Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN LỚP 8

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần của máu bao gồm

a)

hồng cầu và tiểu cầu

b)

huyết tương và các tế bào máu

c)

hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

d)

bạch cầu và hồng cầu

2.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người

a)

hình đĩa, lõm hai mặt

b)

nhiều nhân, nhân nhỏ, không màu

c)

màu hồng, không nhân

d)

tham gia vào chức năng vận chuyển khí

3.

Kháng nguyên là

a)

Một loại Protein do hồng cầu tiết ra

b)

Một loại protein do tiểu cầu tiết ra

c)

những phân tử ngoại lai có khả năng kịch thích cơ thể tiết ra kháng thể

d)

một loại virus do tiểu cầu tiết ra

4.

Trong hệ thống hàng rào bảo vệ bệnh tật con người, nếu vi khuẩn, virus thoát khỏi thực bào thì ngay sau đó chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của các loài tế bào nào

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu ưa kiềm

c)

bạch cầu limpho B

d)

bạch cầu limpho T

5.

Sự đông máu có ý nghĩa nào đối với cơ thể

a)

giúp cơ thể tự bảo vệ, chống mất nhiều máu khi bị thương

b)

giúp cơ thể giảm thân nhiệt

c)

giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn

d)

giúp cơ thể không mất nước

6.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người có nhóm máu nào để không xảy ra kết dính hồng cầu

a)

nhóm máu A

b)

nhóm máu B

c)

nhóm máu O

d)

nhóm máu AB

7.

Vòng tuần hoàn nhỏ đi qua cơ quan nào dưới đây

a)

phổi

b)

dạ dày

c)

gan

d)

não

8.

Trình tự sắp xếp nào dưới đây thể hiện đúng trình tự vận tốc máu chảy trong mạch máu

a)

Tĩnh mạch -> động mạch -> mao mạch

b)

Động mạch -> tĩnh mạch -> mao mạch

c)

Động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch

d)

tĩnh mạch -> mao mạch -> động mạch

9.

Để phòng chống bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

thường xuyên vận động nâng cao sức chịu đựng của cơ thể

b)

Nói không với rượu, bia, mỡ động vật, thực phẩm ăn sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega 3

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ với chất nào sau đây

a)

Cholesteron

b)

Lipit

c)

Photpholipit

d)

Dầu thực vật

11.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ và diệt trừ các tác nhân gây hại

a)

phế quản

b)

khí quản

c)

thanh quản

d)

họng

12.

khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co lại

b)

cơ hoành co

c)

thể tích lồng ngực giảm

d)

thể tích lồng ngực tăng

13.

Đường dẫn khí có chức năng gì

a)

thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

b)

trao đổi khí ở phổi và tế bào

c)

dẫn khí, làm ấm làm ẩm không khí và bảo vệ phổi

d)

bảo vệ hệ hô hấp

14.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn và cơ hoành ở trạng thái nào

a)

cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

cơ liền sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

15.

Qúa trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

khuếch tán

b)

chủ động

c)

bổ dung

d)

thẩm thấu

16.

trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và thải ra khí gì

a)

sử dụng khí NO và thải ra khí CO2

b)

Sử dụng khí CO2 và thải khí O2

c)

Sử dụng khí NO2 và loại thải khí CO2

d)

Sử dụng khí O2 và thải khí CO2

17.

Môi trường trong cơ thể gồm

a)

máu, nước mô và bạch huyết

b)

động mạch, tĩnh mạch và nước mô

c)

hệ hô hấp, vận động, hệ thần kinh, hệ tiêu hóa

d)

hệ tiêu hóa và bạch huyết

18.

môi trường trong cơ thể thường xuyên liên hệ với môi trường ngoài thông qua các hệ cơ quan nào

a)

hệ hô hấp, hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hóa

b)

hệ hô hấp, hệ vận động, hệ bài tiết, hệ tiêu hòa

c)

hệ hô hấp, hệ vận động, hệ thần kinh, hệ tiêu hóa

d)

hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ da, hệ tiêu hóa

19.

cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là

a)

thận

b)

bóng đái

c)

ống đái

d)

ống dẫn nước tiểu

20.

hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan

a)

thận, cầu thận, bóng đái

b)

thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

c)

thận, bóng đái, ống đái, cầu thận

d)

thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

21.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của bài tiết

a)

tạo ra năng lượng cho cơ thể hoạt động

b)

tăng cường sự phát triển của xương

c)

duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

d)

tăng cường sự phát triển của cơ bắp

22.

để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây

a)

uống nước vừa đủ

b)

ăn quá mặn, quá chua

c)

đi tiểu khi có nhu cầu

d)

không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

23.

vì sao cơ thể sống chỉ với một quả thận

a)

một quả thận vẫn có thể thực hiện bài tiết để duy trì sự sống cho cơ thể

b)

thận cắt đi có thể tái tạo lại

c)

bình thường cơ thể chỉ có một quả thận hoạt động

d)

cơ thể có các cơ quan bài tiết khác, thận không phải cơ quan bài tiết chính

24.

cấu tạo hệ thần kinh ở người gồm

a)

não, tủy sống, thị giác, dây thần kinh

b)

não, tủy sống, dây thần kinh, hạch thần kinh

c)

não, tủy sống, thị giác, hệ thần kinh

d)

não, tủy sống, thính giác, dây thần kinh

25.

chức năng của hệ thần kinh ở người

a)

điều hòa và phối hợp hoạt động các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể

b)

điều hòa và phối hợp hoạt động các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể

c)

điều khiển, điều hòa và phối hợp hoạt động các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể

d)

điều khiển, điều hòa và phối hợp các cơ quan trong cơ thể

26.

để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây

a)

đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hóa chất động hại

b)

thường xuyên luyện tập thể dục thể thao bao gồm cả luyện thở

c)

nói không với thuốc lá

d)

tất cả đáp án trên

27.

vì sao công nhân làm trong các hầm mỏ than có nguy cơ bị mắc bệnh bụi phổi cao

a)

môi trường làm việc có bụi than cứ hít vào là sẽ mắc bệnh

b)

môi trường làm việc quá sức nên dễ bị bệnh

c)

hệ bài tiết không bài tiết hết bụi than hít vào

d)

vì hít vào nhiều bụi than hệ hô hấp không thể lọc sạch hết được

28.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được gọi là

(a)  

29.

Vì sao máu nhiễm tắc nhưng gây bệnh lại không nên truyền máu cho người khác

a)

Vì nếu truyền máu cho người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân và phát sinh những bệnh tương ứng

b)

Vì người truyền sẽ thiếu máu

c)

Tất cả các đáp án trên đều sai

30.

Xem phương trình sau:

Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Xem phương trình sau:

4P + 5O2 → 2P2O5

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Xem phương trình sau:

2Fe(OH)3 ------→ Fe2O3 + H2

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Xem phương trình sau:

Al2(SO4)3 + BaCl2 → 3BaSO4 + AlCl3

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khí oxi có công thức hóa học là O

a)

Đúng

b)

Sai

35.

4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nồng độ mol của dung dịch được tính bằng công thức: C = n/V

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Pha loãng dung dịch là làm giảm nồng độ của dung dịch bằng cách thêm dung môi vào dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

38.

2Ag + Cl2 → 2AgCl

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2O

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Thể tích mol của một chất khí ở điều kiện chuẩn (đktc) là 24,78 lít/mol.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

P2O5   + H2O → 2H3PO4

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Công thức tính tỉ khối:

a)
b)

V = n.24,79

c)

m = n.M

d)

k = n.N

44.

Khối lượng của 1,5 mol Al2O3 bằng:

a)

102 gam/mol

b)

51 gam.

c)

153 gam.

d)

102 amu

45.

Câu 1. Biểu thức nào cho phép xác định độ lớn của lực đẩy Acsimet ?

a)

A.FA  = d.V. 

b)

B.FA = D.V 

c)

C.FA = d.S. 

d)

D.FA = d.h

46.

Câu 2. Một vật được nhúng hoàn toàn vào trong chất lỏng. Điều kiện nào để vật nổi trên bề mặt chất lỏng ?

a)

A. P > FA. 

b)

B. P = FA. 

c)

C. P < FA.

d)

D. Không xác định

47.

Câu 3: Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

B. Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn.

c)

C. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.

d)

D. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

48.

Câu 4: Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

A. khối lượng của tảng đá thay đổi.

b)

B. khối lượng của nước thay đổi.

c)

C. lực đẩy của nước.

d)

D. lực đẩy của tảng đá.

49.

Câu 5: Thả một hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào ?

a)

A.Bi lơ lửng trong thủy ngân. 

b)

B. Bi nổi lên mặt thoáng của thủy ngân.

c)

C. Bi chìm đúng 1/3 thể tích. 

d)

D. Bi chìm hoàn toàn trong thủy ngân

50.

Câu 6. Một chiếc xà lan có dạng hình hộp dài 4m, rộng 2m. Biết xà lan ngập sâu trong nước 0,5 m. Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. Xà lan có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

A. P = 40000 N       

      

b)

B. P = 45000 N

c)

C. P = 50000 N

d)

D. Một kết quả khác