wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Điện Trường Tĩnh

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp ba lần, đồng thời khoảng cách giữa chúng cũng tăng gấp ba lần?

a)

Tăng gấp ba lần

b)

Không đổi.

c)

Tăng gấp 9 lần.

d)

Giảm đi 9 lần

2.

Cho điện tích điểm q đặt tại O, q < 0, điểm M trong điện trường của q, O⃗⃗⃗M⃗⃗⃗→ = r→. Khi đó vectơ cường độ điện trường E⃗→ tại điểm M có:

a)

Điểm đặt tại M, cùng hướng với r→.

b)

Điểm đặt tại O, cùng hướng với r→.

c)

Điểm đặt tại M, ngược hướng với r→.

d)

Điểm đặt tại O, ngược hướng với r→.

3.

Tại 2 điểm O1 và O2, O⃗⃗⃗1⃗⃗⃗O⃗⃗⃗2⃗→ = r→, lần lượt đặt 2 tích điểm q1 và q2, q1.q2 < 0. Lực điện trường F⃗→ của q1 tác dụng lên q2:

a)

F⃗→ cùng hướng với r→.

b)

F⃗→ ngược hướng với r→.

c)

F⃗→ cùng chiều với r→.

d)

F⃗→ ngược chiều với r→.

4.

Gọi 𝑟 là khoảng cách hướng từ điện tích điểm Q đến điểm M; r là khoảng cách từ Q đến M; 0 là hằng số điện,  là hệ số điện môi của môi trường và q0 là điện tích thử. Biểu thức nào sau đây xác định vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại M?

a)

→ Q r⃗→ E = 4π𝝴𝝴 r3 . r

b)

→ Q r⃗→ E = 4π𝝴𝝴 r2 . r

c)

→ Qq0 r⃗→ E = 4π𝝴𝝴 r2 . r

d)

→ Qq0 r⃗→ E = 4π𝝴𝝴 r3 . r

5.

Một điện tích điểm q (q < 0), khối lượng m, lúc đầu đứng yên. Sau đó được thả nhẹ vào điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E hướng dọc theo phương thẳng đứng lên trên (bỏ qua trọng lực và sức cản). Chuyển động của q có tính chất nào sau đây?

a)

Thẳng nhanh dần đều hướng thẳng đứng xuống dưới với gia tốc a = /q/E.

b)

Thẳng nhanh dần đều hướng thẳng đứng lên trên với gia tốc a = /q/E.

c)

Thẳng đều theo chiều dương của trục Ox.

d)

Thẳng đều theo chiều âm của trục Ox.

6.

Trong hệ SI, đơn vị đo thông lượng điện cảm là:

a)

V/m

b)

Vm

c)

C/m2

d)

C

7.

Công thức của định lý Oxtrogradxki - Gauss về điện trường:

a)

∫ E⃗→d→l = 0

b)

∫ 𝐷⃗→dS⃗→ = ∑i qi trong S

c)

∫ E⃗→dS⃗→ = ∑i qi trong S

8.

Điện tích Q = 5.10 - 8 C đặt trong môi trường có hằng số điện môi ε = 2. Độ lớn của vectơ cảm ứng điện do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 20cm có giá trị nào sau đây?

a)

2,5.10 3 C/m2

b)

2,5.103 V/m

c)

10-7 C/m2

d)

5.103 V/m

9.

Một mặt cầu, có bán kính R= 3cm, tích điện đều một lượng điện tích q = - 4.10-10C. Mật độ điện mặt của mặt cầu là:

a)

σ = - 0,35.10-7C/m2

b)

σ = 0,35.10-5C/m2

c)

σ = - 0,35.10-9C/m2

d)

σ = 0,35.10-9C/m2

10.

Hai mặt phẳng vô hạn tích điện đều, có mật độ điện mặt lần lượt bằng 1 = - 17,7.10- 10C/m2, 2 = 35,4.10-10C/m2, đặt cách nhau một khoảng 1cm. Cho ε0 = 8,86.10-12C2/Nm2. Cường độ điện trường tại một điểm trong khoảng không gian giữa hai bản phẳng có giá trị nào sau đây?

a)

10V/m

b)

100V/m

c)

300V/m

d)

-100V/m

11.

Một sợi dây thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài  = 6.28.10- 9 C/m. Cảm ứng điện do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h = 10cm có giá trị nào sau đây?

a)

2. 10-8C/m2

b)

10-8C/m2

c)

0,5.10-8C/m2

d)

0,25.10-8C/m2

12.

Thông lượng điện trường qua một mặt kín có giá trị ФE = 8.103 (Vm). Biết hằng số điện εo = 8.86.10 - 12 (C2/Nm2). Tính tổng điện tích chứa trong mặt kín đó.

a)

q = 70,88.10 - 9 C

b)

q = 6.10 3 C

c)

q = 9,6.10 14 C

d)

q =- 6.10 3 C

13.

Tính điện thế tại điểm M cách tâm O một khoảng x = 20cm. Chọn gốc điện thế tại bề mặt khối cầu; hệ số điện môi ở bên trong và bên ngoài khối cầu đều bằng 1.

a)

V = 7,5V

b)

V = - 7,5V

c)

V = 13,5V

d)

V = -13,5V

14.

Tính điện thông ФE do hệ điện tích này gửi qua mặt cầu tâm A, bán kính R = 10 cm. Cho ε0 = 8,86.10- 12 C2/Nm2.

a)

5.10-9 (C)

b)

- 564 (Vm)

c)

4,4.10-20 (Vm)

d)

0 (Vm)

15.

Cho chúng chạm nhau rồi tách xa nhau thì điện tích lúc sau của hai quả cầu đó có thể có giá trị nào sau đây?

a)

+6C, +6C

b)

-5C, +11C

c)

+4C, +2C

d)

+10C, -4C

16.

Một khối vật dẫn tích điện ở trạng thái cân bằng tĩnh điện, khi đó cường độ điện trường tại những điểm bên trong khối vật dẫn Etr:

a)

Etr ≠ 0

b)

Etr = 0

c)

Bằng cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn

d)

Lớn hơn cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn

17.

Khi chúng ở trạng thái cân bằng tĩnh điện thì:

a)

điện trường trên bề mặt 2 vật có cường độ như nhau.

b)

điện thế và điện tích 2 vật đều như nhau.

c)

điện tích 2 vật bằng nhau.

d)

điện thế 2 vật bằng nhau.

18.

Điện thế lúc sau của các quả cầu sẽ như thế nào? quả nào có điện thế cao hơn? (gốc điện thế ở vô cùng).

a)

Quả bé.

b)

Quả lớn.

c)

Bằng nhau,

d)

Bằng nhau và bằng không.

19.

Tính C0 và xác định cách ghép.

a)

2F, nối tiếp

b)

2F, song song

c)

7,5F, nối tiếp

20.

Câu 20. Một tụ C = 5F, ghép với tụ C0 thì được bộ tụ có điện dung 3F. Tính C0 và xác định cách ghép.

a)

2F, nối tiếp

b)

2F, song song

c)

7,5F, nối tiếp

d)

7,5F, song song

21.

Câu 21. Tụ điện có điện dung C = 5µF, được tích điện ở hiệu điện thế U = 6V. Tính năng lượng điện trường của tụ điện.

a)

1,8.10 - 4 J

b)

9.10 - 5 J

c)

1,5.10 - 5 J

d)

3.10 - 5 J

22.

Câu 22. tụ C1 = 10F, C2 = 20F lần lượt chịu được hiệu điện thế tối đa là U1 = 150V, U2 = 200V. Nếu ghép nối tiếp hai tụ này thì bộ tụ có thể chịu được hiệu điện thế tối đa là:

a)

350V

b)

225V

c)

175V

d)

200 V

23.

Câu 23. Một tụ điện phẳng không khí, diện tích của mỗi bản bằng S = 1m2, khoảng cách giữa hai bản tụ bằng d = 2 mm. Đưa vào giữa 2 bản một tấm kim loại có bề dày a = 1 mm, đồng dạng và cùng diện tích với 2 bản. Điện dung của tụ bây giờ:

a)

C = 4,43 nF

b)

C = 8,86 nF

c)

C = 6,88 nF

d)

C = 2,95 nF

24.

Câu 24. Khi xảy ra sự phân cực điện môi đối với khối chất điện môi không đồng chất thì:

a)

Tất cả các phân tử chất điện môi đều không trở thành một lưỡng cực điện.

b)

Tổng mômen lưỡng cực điện phân tử trong toàn bộ khối chất điện môi luôn bằng không.

c)

Có sự xuất hiện điện tích trên bề mặt và bên trong khối chất điện môi.

d)

Chỉ có sự xuất hiện điện tích trên bề mặt khối điện môi.

25.

Câu 25. Tính điện trễ xảy ra đối với:

a)

chất điện môi cấu tạo bởi các phân tử không phân cực.

b)

chất điện môi cấu tạo bởi các phân tử phân cực.

c)

chất điện môi tinh thể Secnhet

d)

tất cá các chất điện môi.

26.

Câu 26. Trong trường hợp điện trường yếu, χe của chất điện môi cấu tạo bởi phân tử phân cực KHÔNG có tính chất nào sau đây:

a)

Phụ thuộc vào cường độ điện trường

b)

Phụ thuộc vào bản chất của chất điện môi

c)

χe > 0 (đối với chân không χe = 0

d)

Phụ thuộc vào nhiệt độ

27.

Khi đi từ môi trường có hằng số  bé sang môi trường có hằng số  lớn hơn thì:

a)

Góc giữa đường cảm ứng điện với pháp tuyến tăng lên, số đường cảm ứng điện không đổi

b)

Góc giữa đường cảm ứng điện với pháp tuyến tăng lên, số đường cảm ứng điện cũng tăng lên

c)

Góc giữa đường cảm ứng điện với pháp tuyến nhỏ đi, số đường cảm ứng điện khôngđổi

d)

Góc giữa đường cảm ứng điện với pháp tuyến nhỏ đi, số đường cảm ứng điện giảm đi

28.

Xét hai lớp điện môi có mặt song song, hằng số điện môi 1 và 2 đặt trong điện trường có cường độ 𝐸⃗→0 xuyên qua hai chất điện môi như hình vẽ ( 1 > 2). Khi đó ta có:

a)

D1n = D2n, D1t > D2t

b)

D1n = D2n, D1t < D2t

c)

D1t = D2t, D1n > D2n

d)

D1t = D2t, D1n < D2n

29.

Các chất điện môi sau đây, chất nào cấu tạo bởi các phân tử phân cực:

a)

H2

b)

N2

c)

CCl4

d)

H2O

30.

Một tụ điện phẳng có chứa chất điện môi ( ε =7), khoảng cách giữa hai bản tụ là 2mm. Tụ điện được tích đến hiệu điện thế U = 400V. Mật độ điện tích liên kết mặt trên tấm thủy tinh là:

a)

σ' = 1,06.10-5 C/m2

b)

σ' = 1,24.10-5 C/m2

c)

σ' = 1,06.10-5 C/cm2

d)

σ' = 4,96.10-5 C/m2

31.

Một hạt mang điện chuyển động trên một mặt phẳng (P) vuông góc với đường sức của một từ trường đều. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện có:

a)

Phương vuông góc với mặt phẳng (p)

b)

Độ lớn tỉ lệ với điện tích của hạt mang điện

c)

Chiều không phụ thuộc vào điện tích của hạt mang điện

d)

Độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của hạt mang điện

32.

Một electron được bắn vào trong một từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức của từ trường. Quỹ đạo của electron trong từ trường là:

a)

Một đường tròn

b)

Một đường parabon

c)

Một nửa đường thẳng

d)

Một đường elip

33.

Một electron được bắn vào trong một từ trường đều theo phương hợp với các đường sức của từ trường một góc α (α ≠ 900, 00, 1800). Quỹ đạo của electron trong từ trường là:

a)

Một đường tròn

b)

Một đường parabon

c)

Một nửa đường thẳng

d)

Một đường xoắn ốc

34.

Một electron được bắn vào trong một từ trường đều theo phương cùng với phương các đường sức của từ trường. Quỹ đạo của electron trong từ trường là:

a)

Một đường tròn

b)

Một đường parabon

c)

Một nửa đường thẳng

d)

Một đường xoắn ốc

35.

Một hạt mang điện có điện tích q, chuyển động với tốc độ không đổi v trong một từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn B. Cho biết mặt phẳng quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ trường. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện có độ lớn được tính bằng biểu thức:

a)

|q|v/B

b)

|q|/vB

c)

|q|vB

d)

vB/|q|

36.

Khi một electron được bắn vào một từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức của từ trường. Đại lượng của electron không thay đổi theo thời gian là:

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Động lượng

d)

Động năng

37.

Có 3 dây dẫn thẳng song song, vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có dòng điện I1, I2, I3 chạy qua như hình. Dòng I1 và I2 được giữ chặt. Dòng I3 sẽ chuyển động:

a)

lên trên.

b)

xuống dưới.

c)

sang phải.

d)

sang trái.

38.

Dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ I = 2A, đặt trong không khí. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M cách dòng điện một khoảng R = 1cm:

a)

B = 4.10-5T

b)

B = 2.10-5T

c)

B = 31,85 T

d)

B = 6,28.10-5T

39.

Biểu thức nào sau đây diễn đạt định lý O - G đối với từ trường?

a)

∮ B⃗→dS→ = 0

b)

∮ E⃗→dS→ = 0

c)

∮(S) B⃗→dS→ = ∑i qi

d)

∮(C) H⃗→dl→ = ∑k Ik

40.

Khi nói về vectơ cảm ứng từ do dòng điện I chạy trong vòng dây dẫn tròn, bán kính R, gây ra tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm O một khoảng h, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Phương: là trục của vòng dây.

b)

Chiều: luôn hướng xa tâm O.

c)

Độ lớn: : B = μμ0IR2 / (2(R2+h2)3/2)

d)

Điểm đ��t: tại điểm khảo sát M.

41.

Từ trường của dòng điện tròn I1 tác dụng lực từ lên một đoạn dòng điện I2 đủ nhỏ, đặt trên trục và vuông góc với trục của vòng dây tròn như hình. Xác định hình đúng.

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

42.

Khung dây hình chữ nhật có diện tích S = 100cm2 quay đều trong từ trường B = 0,1T với tốc độ 5 vòng/giây. Trục quay của khung dây vuông góc với các đường sức từ. Xác định từ thông gửi qua khung dây ở thời điểm t bất kì. Biết rằng, lúc t = 0 pháp tuyến x⃗→ của khung dây song song và cùng chiều với vectơ cảm ứng từ B⃗→.

a)

Φm(t) = 10 sin( 10πt + π) Wb

b)

Φm(t) = 10 sin( 10πt) Wb

c)

Φm(t) = 10−3 sin( 10πt + π) Wb

d)

Φm(t) = 0,1 sin( 10πt) Wb

43.

Trong từ trường đều có cường độ H = 1000A/m, xét một diện tích phẳng S = 50cm2, sao cho các đường sức từ tạo với mặt phẳng của diện tích S một góc 300. Tính từ thông gửi qua diện tích đó. Cho biết môi trường là không khí.

a)

2,5 Wb

b)

4,3 Wb

c)

3,14.10- 6 Wb

d)

5,4.10- 6 Wb

44.

Câu 44. Một khung dây hình chữ nhật, kích thước 20 x 40cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,05T, sao cho trục quay của khung dây vuông góc với đường sức từ trường và mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ trường. Khung dây có 100 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện I = 2A chạy qua. Tính độ lớn của mômen lực từ tác dụng lên khung dây.

a)

8.10 - 3 Nm

b)

0,8 Nm

c)

80 Nm

d)

0 Nm

45.

Câu 45. Một electron bay vào từ trường đều theo hướng hợp với các đường cảm ứng từ một góc 300. Tính độ lớn của lực Lorentz tác dụng lên electron. Biết cường độ từ trường là 10A/m và vận tốc của electron là 4.103 m/s.

a)

8.10 - 21 N

b)

4.10 - 21 N

c)

6,93.10 - 21 N

d)

3,2.10 - 15 N

46.

Momen từ riêng (momen từ spin) của electron trong nguyên tử đặc trưng cho:

a)

chuyển động tự quay/chuyển động nội tại của electron.

b)

dòng điện nguyên tố do chuyển động tự quay/chuyển động nội tại của electron tạo ra.

c)

chuyển động quay của của electron xung quanh hạt nhân.

d)

dòng điện nguyên tố do chuyển động quay của của electron xung quanh hạt nhân tạo ra.

47.

𝑙→ = 𝑟→ ∧ 𝑚𝑣→ (m, 𝑟→ ,𝑣→ lần lượt là khối lượng, là bán kính quay xung quanh hạt nhân, vận tốc của electron) là công thức xác định:

a)

Momen động lượng orbital của electron.

b)

Momen từ orbital của electron.

c)

Momen động lượng riêng (Spin) của electron.

d)

Momen từ riêng (momen từ spin) của electron.

48.

Nam châm vĩnh cửu thường được làm từ loại vật liệu nào sau đây:

a)

Sắt non

b)

Ferit

c)

Sắt từ cứng

d)

A và C đều đúng

49.

Độ cảm ứng từ của chất nghịch từ KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Số thứ tự Z của nguyên tố cấu tạo nên chất nghịch từ

b)

Mật độ nguyên tử của chất nghịch từ

c)

Nhiệt độ

d)

Khối lượng của electron

50.

Lõi từ của nam châm điện thường được làm từ loại vật liệu nào sau đây:

a)

Sắt từ mềm

b)

Hợp chất của Fe2O3 và oxit của một vài kim loại hóa trị 2

c)

Sắt từ cứng

d)

Ferit

51.

Vận tốc Lacmo phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây:

a)

Góc giữa momen từ P⃗→mvà cảm ứng từ B⃗→0

b)

Bán kính quĩ đạo

c)

Vận tốc của electron

d)

Điện tích của electron

52.

Trong từ trường ngoài có cảm ứng từ B = 1T. Từ độ J của nước là 8A/m. Xác định từ độ J của nước nếu từ trường ngoài có cảm ứng từ B = 0,5T:

a)

8A/m

b)

4A/m

c)

2A/m

d)

16A/m

53.

Chọn phát biểu SAI khi nói về điện từ trường:

a)

Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.

b)

Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại.

c)

Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập.

d)

Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ta chỉ quan sát thấy từ trường.

54.

Điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về nội dung của thuyết điện từ Maxwell?

a)

Tương tác giữa các điện tích hoặc giữa điện tích với điện trường và từ trường.

b)

Mối quan hệ giữa điện tích và sự tồn tại của điện trường và từ tường.

c)

Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của từ trường và điện trường xoáy.

d)

Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của điện trường và từ trường.

55.

Phương trình Maxwell- Faraday:

a)

A. ∮ E⃗→. d→l = d ∫ B⃗→. dS⃗→ dt

b)

B. ∮ B⃗→. dS = − d ∫ E⃗→. d→l dt

c)

C. rotE⃗→ = − 𝜕B⃗→ 𝜕t

d)

D. ∮ H⃗⃗→. d→l = ∫ (→J + 𝜕D⃗→) . dS⃗→ 𝜕t

56.

Cơ sở của luận điểm thứ nhất của Maxwell là:

a)

hiện tượng hỗ cảm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

dòng điện dịch

d)

sự biến thiên của từ trường theo thời gian

57.

Khi điện áp giữa hai bản tụ biến thiên theo thời gian thì:

a)

trong tụ điện không phát sinh ra từ trường vì không có dòng điện chạy qua lớp điện môi giữa hai bản tụ điện.

b)

trong tụ điện chỉ xuất hiện điện trường biến thiên mà không có từ trường vì không có dòng điện.

c)

trong tụ điện xuất hiện điện trường và từ trường biến thiên với cùng một tần số.

d)

trong tụ điện không xuất hiện cả điện trường và từ trường vì môi trường trong lòng tụ điện không dẫn điện.

58.

Ở đâu xuất hiện điện từ trường?

a)

Xung quanh một điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh một dòng điện không đổi.

c)

Xung quanh một ống dây điện.

d)

Xung quanh chỗ có tia lửa điện.

59.

Hạt điện tích chuyển động vào trong trường điện từ:

a)

Hạt chỉ chịu tác dụng của lực điện trường.

b)

Hạt chỉ chịu tác dụng của lực từ.

c)

Hạt chịu đồng thời hai lực tác dụng, lực điện và lực Lorenx.

d)

Hạt chỉ chịu tác dụng của lực Lorenx

60.

Sóng ánh sáng màu xanh có bước sóng λ = 0,46μm là:

a)

là trường điện từ biến thiên theo thời gian truyền đi trong không gian.

b)

là điện trường xoáy

c)

là từ trường

d)

là điện trường tĩnh

61.

Một electron chuyển động với vận tốc v = 2.107 m/s vào trong trường điện từ không đổi có B⃗→ và E⃗→ cùng hướng, vectơ 𝑣→ hợp với B⃗→ một góc 600. Trong trường điện từ, electron chuyển động vạch ra quỹ đạo là đường xoắn ốc là sự tổng hợp của 2 chuyển động thành phần, chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương B⃗→ và chuyển động tròn đều có mặt phẳng chuyển động vuông góc với B⃗→. Vận tốc ban đầu của chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

1,73.107 m/s

b)

2,3.107 m/s

c)

4.107 m/s

d)

107 m/s

62.

Câu 4. Trong hệ SI, đơn vị của Cảm ứng điện

a)

C

b)

N/m

c)

V/m

d)

C/m2