wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn hữu cơ học kỳ 1 lớp 11-2024-2025

Total questions: 64

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

A. C2H5OH, CH3OCH3.

b)

B. CH3OCH3, CH3CHO.

c)

C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

D. C4H10­, C­6H6.

2.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

3.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. Dễ bay hơi, khó cháy.

6. Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

A. 4, 5, 6.

b)

B. 1, 2, 3.

c)

C. 1, 3, 5.

d)

D. 2, 4, 6.

4.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.

5.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O và có khối lượng mol phân tử là 90. Công thức phân tử của X là

a)

A. CH2O.

b)

B. C2H4O2.

c)

C. C3H6O3.

d)

D. C6H12O6.

6.

Hai chất CH3CH2OH và CH3OCH3 khác nhau về điểm gì?

a)

Công thức phân tử.

b)

Số nguyên tử cacbon

c)

Tổng số liên kết cộng hóa trị.

d)

Công thức cấu tạo.

7.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

8.

Để tinh chế đường đỏ thành đường trắng chúng ta nên sử dụng phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

9.

Phương pháp thường dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là?

a)

Phương pháp chiết lỏng – lỏng.

b)

Phương pháp sắc kí cột.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

10.

Để phân tích thổ nhưỡng người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp kết tinh.  

d)

Sắc kí cột.

11.

Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.      

b)

Phương pháp kết tinh.     

c)

Phương pháp chiết.

d)

Sắc kí cột.

12.

Phương pháp tách và tinh chế nào sau đây không đúng cách làm?

a)

Quá trình làm muối từ nước biển dùng phương pháp kết tinh.

b)

Thu tinh dầu cam từ vỏ cam dùng phương pháp kết tinh.

c)

Lấy rượu có lẫn cơm rượu sau khi lên men dùng phương pháp chưng cất.

d)

Tách tinh dầu sả trên mặt nước dùng phương pháp chiết.

13.

Mật ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai. Đó là hiện tượng gì?

a)

Khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí tạo kết tủa.

b)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột.

c)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose.

d)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường sucrose.

14.

Mật ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai. Đó là hiện tượng gì?

a)

Khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí tạo kết tủa.

b)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột.

c)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose.

d)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường sucrose.

15.

Trong các hợp chất hữu cơ, hóa trị của cacbon, hiđro và oxi lần lượt là

a)

II - I - II

b)

IV - II - I

c)

IV - I - II

d)

II - I - I

16.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với C3H6

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

C4H10

17.

Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng

a)

CH3-CH2-CH3.

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH3

d)

CH4

e)

CH2=CH-CH3

18.

Loại công thức nào say đây cho biết thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử?

a)

Công thức phân tử

b)

Công thức tổng quát

c)

Công thức đơn giản nhất

d)

Công thức tổng quát hoặc công thức đơn giản nhất

19.

Mối quan hệ tổng quát nhất giữa công thức phân tử CxHyOz và công thức đơn giản nhất CpHqOr

a)

CxHyOz = CpHqOr

b)

(CxHyOz)n = CpHqOr

c)

CxHyOz = (CpHqOr)n

d)

CxHyOz = (CpHqOr)x

20.

Chất X có phổ khối lượng được xác định như sau. X có thể là

a)

C2H4O.

b)

C4H8

c)

C3H8

d)

C2H6O

21.

Phần trăm theo khối lượng nguyên tử carbon (C) trong phân tử C5H8O2

a)

60%

b)

50%

c)

8%

d)

32%

22.

Trong các công thức sau, công thức nào chứa mạch vòng?

a)

b)

c)

d)

23.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?

a)

CH2=C=CH2

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH≡C-CH3

d)

CH2=CH2

24.

Công thức cấu tạo thu gọn nhất của một hợp chất Y như sau:

Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A. Cl-CH2CH2-Cl.             B. CH­3CH2CH2CHCl2.       

C. Cl-CH2CH2CH2-Cl.       D. ClCH­2CH2CH2CH2Cl. .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là

a)

CH3-CH2-O-CH2-CH3.

b)

CH3-O-CH3.

c)

CH2=CH-O-CH=CH2.

d)

CH2-O-CH2.

26.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

27.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

28.

Đồng phân là:

a)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

b)

Hiện tượng các chất khác nhau về cấu tạo nhưng có cùng CTPT.

c)

Hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.

d)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất hóa học khác nhau.

29.

Hình ảnh bên biểu diễn công thức cấu tạo dạng khung phân tử của chất nào sau đây

a)

C2H6O

b)

C3H8O

c)

C4H10O

d)

C4H8O

30.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH và CH3−O−C2H5

b)

CH3−O-CH3 và CH3CHO

c)

CH3CH2CH2OH và CH3CH(OH)CH3

d)

CH3CH2CH2CH3 và CH3CH2CH=CH2

31.

Hợp chất carboxylic acid có nhóm chức là

a)

-OH.

b)

-COOH.

c)

-O-.

d)

-NH-.

32.

Hợp ketone có nhóm chức là

a)

-OH.

b)

-NH2.

c)

-O-.

d)

-CO-.

33.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức C4H10 là bao nhiêu?

(a)  

34.

Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:

a)

CH3CH2CH2COOH.

b)

CH3CH2COOH.

c)

CH3CH2CH2OH.

d)

CH3CH2CHOHCHO.

35.

Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ IR ta có thể dự đoán được?

a)

A. thành phần cấu tạo nên hợp chất hữu cơ.

b)

B. màu sắc của các hợp chất hữu cơ.

c)

C. nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

D. tính chất của các hợp chất hữu cơ.

36.
Tên của hợp chất sau: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3
a)
2,3-đimetylbutan
b)
2-metylpentan
c)
hexan
d)
2,3-metylbutan
37.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
38.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
39.

Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

40.

  Chọn phát biểu sai về alkane:

a)

Methane, ethane và các chất cùng phân tử khối của chúng được gọi là alkane.

b)

Là hydrocarbon mạch hở.

c)

Trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

d)

Công thức chung là CnH2n+2 với n ≥ 1.

41.

  Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây không phải là chất khí?

a)

Methane.  

b)

Butane.  

c)

Hexane.  

d)

Propane.

42.

   Gọi tên chất sau:

a)

Pentane.     

b)

Isobutane. 

c)

Isopentane. 

d)

Neopentane.

43.

Phản ứng nào không phải phản ứng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.              

b)

Phản ứng cháy.         

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cracking.

44.

Phản ứng nào là phản ứng đặc trưng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.              

b)

Phản ứng cháy.         

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cracking.

45.

Phản ứng cracking cho ra sản phẩm:

a)

Có mạch carbon ngắn hơn.    

b)

Có mạch carbon dài hơn.

c)

Có nhiều mạch nhánh hơn

d)

Có mạch vòng.

46.

Phản ứng nào của alkane tạo thành sản phẩm có nhiều mạch nhánh hơn hoặc mạch vòng?

a)

Phản ứng cracking.              

b)

Phản ứng thế halogen.

c)

Phản ứng oxi hóa.   

d)

Phản ứng reforming.

47.

hình ảnh trên mô tả phản ứng

a)

cracking

b)

thế halogen

c)

reforming

d)

oxi hóa

48.

Bậc của nguyên tử carbon trong phân tử:

a)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon xung quanh.

b)

Luôn bằng 4.

c)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử hydrogen xung quanh.

d)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon và hydrogen xung quanh.

49.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.

b)

CH4.

c)

CO2.

d)

N2.

50.

Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.

b)

Công thức phân tử.

c)

Số nguyên tử cacbon.

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

51.

Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

52.

CTCT sau có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethyl pentane.

b)

2,4-trimethyl pentane.

c)

2,4,4-trimethyl pentane.

d)

2-đimethyl-4-methyl pentane.

53.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6.

b)

C3H8.

c)

C4H10.

d)

C5H12.

54.

X có công thức phân tử : C3H8O

Tỉ khối hơi của X so với H2

a)

15

b)

30

c)

60

d)

120

55.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
56.

Cấu tạo hoá học là

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

57.

Cấu trúc phân tử Ammonia có dạng?

a)

Hình chóp tam giác

b)

Hình chóp tứ giác

c)

Hình lập phương

d)

Hình thoi

58.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.  

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

59.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

60.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

61.

  Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

62.

Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào Acid H2SO4 là Acid loãng?

a)

A. 2H₂SO4 + C → 2SO₂ + CO₂ + 2H₂O.

b)

B. H₂SO4 + 2Na → Na₂SO4 + H₂

c)

C. 2H₂SO4 + S→ 3SO₂ + 2H₂O.

d)

D. 6H₂SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO₂ + 6H₂O.

63.

Câu 6. Chọn phát biểu đúng?

a)

A. H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi. 

b)

B. H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước.

c)

C. H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.                

d)

D. H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.

64.

Câu 7. Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là

a)

A. FeSO4, H2O

b)

B. Fe2(SO4)3, H2O

c)

C. FeSO4 , SO2, H2O

d)

D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O