wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 93

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là

a)

dao động điều hoà

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động tự do.

2.

Dao động cưỡng bức có tần số dao động bằng

a)

tần số của con lắc lò xo.

b)

tần số riêng của vật dao động.

c)

tần số của con lắc đơn.

d)

tần số của ngoại lực cưỡng bức.

3.

Bộ phận giảm xóc của xe máy, ô tô hoạt động dựa trên ứng dụng của hiện tượng

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động có cộng hưởng.

4.

Khi đến bến, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy, hành khách trên xe nhận thấy thân xe rung nhẹ, đó là

a)

dao động cưỡng bức.

b)

hiện tượng cộng hưởng.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động duy trì.

5.

Hiện tượng nào được ứng dụng trong lò vi sóng để làm nóng thức ăn:

a)

Dao động tắt dần.

b)

Hiện tượng liên quan đến dao động cưỡng bức.

c)

Hiện tượng cộng hưởng.

d)

Dao động tự do.

6.

Đồ thị mô tả dao động của hai con lắc lò xo trên mặt sàn nằm ngang được biểu diễn như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng.

a)

Cả 2 con lắc DĐĐH.

b)

Cả 2 con lắc dao động tắt dần.

c)

Dao động của con lắc ứng với đồ thị (1) là dao động tắt dần, dao động của con lắc ứng với đồ thị (2) là DĐĐH.

d)

Dao động của con lắc ứng với đồ thị (1) là DĐĐH, dao động của con lắc ứng với đồ thị (2) là dao động tắt dần.

7.

Trên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc điều khiển X dao động, thì các con lắc thử A, B, C, D, E, F cũng dao động cưỡng bức theo. Biết khối lượng các con lắc thử như nhau. Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất?

a)

Con lắc D.

b)

Con lắc F.

c)

Con lắc A.

d)

Con lắc E.

8.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m 100 g, = lò xo
có độ cứng k 40 N/m. = Tác dụng vào vật một lực tuần hoàn biên độ Fo và tần số f1 = 4 Hz thì biên độ dao động
ổn định của hệ là A1 . Nếu giữ nguyên biên độ F0 nhưng tăng tần số đến giá trị f2 = 5 Hz thì biên độ dao động ổn
định của hệ là A . 2 Lấy pi^2 = 10. Phương án đúng là

a)

A2 ≥ A1

b)

A2 > A1

c)

A2 < A1

d)

A2 = A1

9.

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 40 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong
xô là 0,25 s. Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất người đó phải đi với tốc độ:

a)

1,5m/s

b)

1,6m/s

c)

1,3m/s

d)

10m/s

10.

Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất
đi trong một dao động toàn phần gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

4,5%

b)

6%

c)

9%

d)

3%

11.

Vật nặng trong con lắc lò xo có m = 100 gam, khi vật đang ở vị trí cân bằng người ta truyền cho nó một
vật tốc ban đầu 2 m/s. Do ma sát vật dao động tắt dần. Nhiệt lượng toả ra môi trường khi dao động tắt hẳn là

a)

0,2 J

b)

0,1 J

c)

200 J

d)

0,02 J

12.

Biên độ dao động của vật đạt cực đại khi vật có tần số dao động riêng bằngMột vật chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức điều hòa F = 5cos4πt (N). Biên độ dao động của
vật đạt cực đại khi vật có tần số dao động riêng bằng

a)

4 Hz

b)

2 Hz

c)

2π Hz

d)

4π Hz

13.

Một con lắc lò xo thực hiện dao động tắt dần với biên độ ban đầu là 5 cm. Sau 4 chu kỳ biên độ dao động
chỉ còn lại 4 cm. Biết T = 0,1 s, k = 100 N/m.

a)

Năng lượng ban đầu của con lắc lò xo là 0,125 J.

b)

Năng lượng còn lại sau 4 chu kỳ là 0,8 J.

c)

Năng lượng đã mất đi sau 4 chu kỳ là 0,045 J.

d)

Công suất để duy trì dao động là 0,25 W.

14.

Một con lắc lò xo có khối lượng 100 g dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy π^2=10.

a)

Khi tần số góc của ngoại lực là 8π (rad/s) thì con lắc dao động với biên độ 4cm.

b)

Tần số góc riêng của con lắc lò xo là 5π (rad/s).

c)

Độ cứng k của lò xo là 20N/m.

d)

Khi xảy ra cộng hưởng, con lắc dao động với cơ năng bằng 0,18J.

15.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau mỗi chu kỳ biên độ dao động giảm 5%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó xấp xỉ là bao nhiêu? (đơn vị tính theo % và làm tròn đến chữa số thập phân thứ nhất)

(a)  

16.

Cho một con lắc lò xo có độ cứng là k, khối lượng vật m = 1 kg. Treo con lắc trên trần toa tầu ở ngay phía trên trục bánh xe. Chiều dài thanh ray là 12,5 m. Lấy π^2=10. Tàu chạy với vận tốc 54 km/h thì con lắc dao động mạnh nhất. Độ cứng của lò xo là bao nhiêu N/m?

(a)  

17.

Một con lắc lò xo có độ cứng 50 N/m, vật nặng có khối lượng m = 50 gam, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi buông tay cho con lắc lò xo thực hiện dao động tắt dần trên mặt sàn nằm ngang có hệ số ma sát là μ = 0,01. Quãng đường vật có thể đi được đến lúc dừng hẳn là bao nhiêu mét?

(a)  

18.

Con lắc lò xo có độ cứng 25.π^2 N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật có khối lượng m = 250 gam dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Người ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực tuần hoàn F(t) = 4.cos(2πft). Thay đổi tần số ngoại lực từ 6,15 Hz đến 8,75 Hz thì biên độ dao động đạt giá trị lớn
nhất khi tần số là bao nhiêu ? (tần số tính theo đơn vị Hz)

(a)  

19.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng?

a)

Sóng là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian.

b)

Sóng là dao động lan truyền trong chân không theo thời gian.

c)

Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong không gian.

d)

Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong chân không.

20.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v=λf

b)

v=f/λ

c)

v=λ/f

d)

v= 2πfλ

21.

Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là :

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Cường độ sóng.

22.

Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là:

a)

Chu kì sóng.

b)

Tần số sóng.

c)

Bước sóng.

d)

Cường độ sóng.

23.

Năng lượng sóng E được truyền qua một đơn vị diện tích S vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian tΔ gọi là cường độ sóng I. Mối liên hệ giữa các đại lượng trên là

a)

I=E.Δt/S

b)

I=E/S.Δt

c)

I=S.Δt/E

d)

I=S/E.Δt

24.

Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Sóng này có bước sóng bằng:

a)

25 cm.

b)

50 cm.

c)

75 cm.

d)

6 cm.

25.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4 cm. Khi phần tử vật chất nhất định của môi trường đi được quãng đường 8 cm thì sóng truyền thêm được quãng đường bằng

a)

10 cm.

b)

15 cm.

c)

20cm

d)

5cm

26.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

phương dao động và phương truyền sóng.

b)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.

c)

phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

27.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

Là phương ngang.

b)

Là phương thẳng đứng.

c)

Trùng với phương truyền sóng.

d)

Vuông góc với phương truyền sóng.

28.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

tần số.

b)

biên độ.

c)

bước sóng.

d)

biên độ và tần số.

29.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là:

a)

150 cm.

b)

100 cm.

c)

50 cm.

d)

25 cm.

30.

Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20 s và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2m. Tốc độ truyền sóng biển là:

a)

40 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

60 cm/s.

d)

80 cm/s.

31.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u=5cos(6πt-πx) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là:

a)

3 m/s.

b)

60 m/s.

c)

6 m/s.

d)

30 m/s.

32.

Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u=4cos(4πt-4/π) (cm). Biết dao động tại hai phương truyền sóng điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π/3. Tốc độ truyền của sóng đó là P:

a)

1,0 m/s

b)

2,0 m/s.

c)

1,5 m/s.

d)

6,0 m/s.

33.

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo
chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình
dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau

a)

π/3

b)

π

c)

d)

π/4

34.

Một sóng hình sin có tần số 15 Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang trùng với trục Ox. Hình bên là hình ảnh của một đoạn dây tại một thời điểm. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

a)

90 cm/s

b)

120 cm/s

c)

180 cm/s

d)

240 cm/s

35.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là:

a)

42 Hz

b)

35 Hz

c)

40 Hz

d)

37 Hz

36.

Một nguồn âm có công suất không đổi phát sóng cầu ra không gian. Tại điểm M cách nguồn âm một đoạn 4m có cường độ âm bằng I. Điểm N cách nguồn âm 8 m có cường độ âm bằng mấy lần cường độ âm ban đầu?

a)

I/8

b)

I/4

c)

2I

d)

4I

37.

Một nguồn sóng âm gồm 1 loa phát thanh phát ra năng lượng 50J trong thời gian 10s. Bỏ qua sự hấp thu âm của môi trường. Một điểm A đặt cách nguồn sóng âm 10m.

a)

Công suất nguồn âm là 5W.

b)

Cường độ âm tại A là 4 (mW/m^2).

c)

Từ vị trí A nếu đi xa nguồn âm thêm 20m thì cường độ âm là 3 (mW/m^2).

d)

Tại nơi đặt nguồn âm, nếu đặt cùng lúc 2 loa phát thanh thì cường độ sóng tại A là 8 (mW/m^ 2).

38.

Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải trên một dây dài (như hình vẽ). Cho biết tốc độ truyền sóng v = 1 m/s. Sóng lan truyền tới điểm R bắt đầu đi lên.

a)

Sóng truyền trên dây là sóng ngang.

b)

Điểm P cách R hai lần bước sóng nên dao động cùng pha. Do vậy tại điểm P sóng bắt đầu chuyển động đi lên.

c)

Bước sóng của sóng này là 10 cm.

d)

Chọn t = 0 là lúc phần tử tại R qua vị trí cân bằng và đi lên. Thời điểm phần tử R là đỉnh sóng lần thứ 2024 là
202,25 s.

39.

Một còi báo động phát sóng âm trong một môi trường đẳng hướng. Tại vị trí cách còi một khoảng 75 m cường độ âm đo được bằng 0,010 W/m^2. Ở khoảng cách 15 m cường độ âm bằng bao nhiêu W/m^2?

(a)  

40.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là bao nhiêu s?

(a)  

41.

Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha nhau là bao nhiêu mét?

(a)  

42.

Nguồn sóng dao động điều hòa dao động với tần số 100 Hz. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 15 cm dao động cùng pha. Biết vận tốc sóng nằm trong khoảng từ 5 (m/s) đến 6,7 (m/s). Tính tốc độ truyền sóng tính theo đơn vị m/s?

(a)  

43.

Một sóng ngang có bước sóng λ lan truyền trên một sợi dây dài qua M rồi đến N cách nhau 4λ/3. Tai một thời điểm nào đó M có li độ 5 cm và N có li độ 4 cm. Biên độ sóng bằng bao nhiêu cm? (kết quả lấy phần nguyên)

(a)  

44.

Sóng có tần số 20(Hz) truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2(m/s), gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22,5(cm). Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu giây thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất?

(a)  

45.

Câu 1: Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

46.

Câu 2: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

A. Phản xạ.

b)

B. Truyền được trong chân không.

c)

C. Mang năng lượng.

d)

D. Khúc xạ.

47.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.

b)

B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

48.

Câu 4: Điểm chung của sóng mặt nước và sóng vô tuyến là:

a)

A. Sóng ngang.

b)

B. Sóng dọc.

c)

C. Nhìn thấy được.

d)

D. Tốc độ như nhau.

49.

Câu 5: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số:

a)

Của cả hai sóng đều giảm.

b)

Của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

c)

Của cả hai sóng đều không đổi.

d)

Của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng.

50.

Câu 6: Trong thang sóng điện từ để bước sóng tăng dần thì thứ tự sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

A. Vi ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba.

c)

C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba, tia X.

d)

D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi ba, tia.

51.

Trong ánh nắng mặt trời chứa rất nhiều tia tử ngoại (hay còn gọi là tia UV). Khi chúng ta tiếp xúc nhiều với ánh nắng mặt trời sẽ dẫn đến hiện tượng da bị sạm, khô. Hiện tượng này là do tính chất nào của tia tử ngoại gây ra?

a)

Phát quang một số chất.

b)

Ion hóa các chất.

c)

Tác dụng sinh học.

d)

Làm đen kính ảnh.

52.

Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 10^14 Hz. Bức xạ này thuộc vùng bức xạ

a)

hồng ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại

53.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz trong chân không truyền với tốc độ 3.10^8 m/s có bước sóng là:

a)

3 m.

b)

6 m.

c)

60 m.

d)

30 m.

54.

Tia hồng ngoại là:

a)

Bức xạ có màu hồng nhạt.

b)

Bức xạ không nhìn thấy được.

c)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

55.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

Các vật có nhiệt độ cao trên 2000 C.

b)

Các vật có nhiệt độ rất cao.

c)

Hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp.

d)

Một số chất đặc biệt.

56.

Tia tử ngoại là:

a)

Bức xạ có màu tím.

b)

Bức xạ không nhìn thấy được.

c)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

57.

Ứng dụng của tia tử ngoại là

a)

Kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

b)

Sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi.

c)

Làm đèn chiếu sáng của ô tô.

d)

Dùng để sấy, sưởi

58.

Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp “X quang” dựa vào tính chất

a)

Có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.

b)

Có khả năng ion hóa nhiều chất khí.

c)

Tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.

d)

Hủy hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư

59.

Tính chất nổi bật của tia Ron-ghen

a)

Tác dụng lên kính ảnh.

b)

Làm phát quang một số chất.

c)

Làm ion hóa không khí.

d)

Có khả năng đâm xuyên mạnh

60.

Một vệ tinh thông tín (vệ tinh địa tình) chuyển động trên quỹ đạo tròn ngay phía trên xích đạo của Trái Đất, quay cùng hướng và cùng chu kì tự quay của Trái Đất ở độ cao 36600 km, so với đài phát hình trên mặt đất Đài phát nằm trên đường thẳng nối vệ tinh và tâm Trái Đất. Coi Trái Đất là một hình cầu có bán kính R = 6400 km. Vệ tinh nhận sóng truyền hình từ đài phát rồi phát lại tức thời tín hiệu đó về Trái Đất. Biết sóng có bước sóng 0, 5 m, tốc độ truyền sóng c = 3.10^8 m/s.

a)

Thông tin được đài phát phát đi, vệ tinh thu nhận tín hiệu đó và phát trở lại trái
đất. Các điểm trên mặt đất sẽ nhận được thông tin đó thông qua đầu thu tín hiệu.

b)

Khoảng thời gian lớn nhất mà sóng truyền hình đi từ đài phát đến một điểm trên
mặt Trái Đất tương ứng với thời gian sóng truyền từ điểm D đến A sau đó từ A về B.

c)

Độ dài đoạn AB là 41521,1 km

d)

Khoảng thời gian lớn nhất mà sóng truyền hình đi từ đài phát đến một điểm trên
mặt Trái Đất là 0,64 s.

61.

Một radar phát vi sóng có công suất 10 W. Biết cường độ của vi sóng tối đa không gây nguy hiểm cho cơ thể người khi bị phơi nhiễm là 1500 mW/m^2.

a)

Cường độ vi sóng tối thiểu sẽ gây nguy hiểm cho cơ thể người là 1,5 W/m^2.

b)

Cường độ vi sóng tỷ lệ nghịch với khoảng cách r.

c)

Khi cường độ sáng vượt quá 1,5 W/m2 sẽ gây nguy hiểm cho cơ thể người.

d)

Khoảng cách tối thiểu từ người đến radar để đảm bảo an toàn cho người ≈ 0,73 (𝑚).

62.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số.

b)

pha ban đầu nhưng khác tần số.

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

63.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ với k = 0, +- 1, +- 2, ...

b)

(2k +1) λ với k = 0, +- 1, +- 2, ...

c)

kλ với k = 0, +- 1, +- 2, ...

d)

(k + 0,5) λ với k = 0, +- 1, +- 2, ...

64.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, ± 1, ± 2,... có giá trị là

a)

d2-d1=kλ

b)

d2-d1=(k+1/2)λ

c)

d2-d1=2kλ

d)

d2-d1=k.λ/2

65.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ cực tiểu.

b)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

không dao động.

66.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

67.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước hình tốc độ truyền sóng là 1,5 m/s, cần rung có tần số 40 Hz. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2 là:

a)

1,875 cm

b)

3,75 cm

c)

60 m

d)

30 m

68.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = uB = acos25πt (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là :

a)

50 cm/s

b)

25 cm/s

c)

75 cm/s

d)

100 cm/s

69.

Trong thí ghiệm về giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn dao động cùng pha. Bước sóng 3 cm. Trong vùng gặp nhau của hai sóng có bốn điểm M, N, P, Q mà hiệu đường đi từ chúng đến hai nguồn lần lượt là M d6 cmΔ=; N d8, 5 cmΔ=; P d9 cmΔ=; Q d10,5 cmΔ=. Trong các điểm trên thì điểm nào dao động với biên độ cực tiểu?

a)

Điểm P

b)

Điểm M

c)

Điểm Q

d)

Điểm N

70.

Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2, có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2,5 cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 và S2 lần lượt là 9 cm và d. M thuộc vận giao thoa cực đại khi d nhận giá trị nào sau đây?

a)

14 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

16 cm

71.

Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số, với bước sóng bằng 1 cm. Hai điểm M, N thuộc hệ vân giao thoa có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là MA – MB = 2 cm, NA – NB = 3,5 cm. Các điểm M, N nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu ?

a)

M thuộc cực tiểu, N thuộc cực đại.

b)

M, N thuộc cực tiểu.

c)

M thuộc cực đại, N thuộc cực tiểu.

d)

M, N thuộc cực đại.

72.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng từ 2 nguốn A và B có phương trình AB uu5 cos10 t= = (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Một điểm N trên mặt nước với AN – BN = – 10 cm nằm trên đường cực đại hay cực tiểu thứ mấy kể từ đường trung trực AB ?

a)

Cực tiểu thứ 3 về phía A.

b)

Cực tiểu thứ 4 về phía A.

c)

Cực tiểu thứ 4 về phía B.

d)

Cực đại thứ 4 về phía A.

73.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A, B dao động cùng pha với cùng tần số 12 Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt là 19 cm và 21 cm thì sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có một dãy cực tiểu. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

24 m/s.

b)

12 m/s.

c)

24 cm/s.

d)

12 cm/s.

74.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16 cm và d2 = 20 cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

24 cm/s.

b)

48 cm/s.

c)

40 cm/s.

d)

20 cm/s.

75.

Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng có cùng phương trình dao động u = 4cos40πt (cm). Xét về một phía so với đường trung trực của đoạn nối hai nguồn ta thấy cực đại thứ k có hiệu đường truyền sóng là 10 cm và cực đại thứ (k + 3) có hiệu đường truyền sóng là 25 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là :

a)

3\sqrt[]{3} m/s

b)

2m/s

c)

2\sqrt[]{2} m/s

d)

1m/s

76.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

i = aD\frac{aD}{ }

b)

i = aDλ\frac{aD}{λ}

c)

λ = iaD\frac{i}{aD}

d)

λ = iaD\frac{ia}{D}

77.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng

a)

5,5λ

b)

c)

4,5λ

d)

78.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là:

a)

9i

b)

10i

c)

7i

d)

8i

79.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn:

a)

Tăng lên hai lần

b)

Tăng lên bốn lần

c)

Không đổi

d)

Giảm đi bốn lần

80.

Trong thí nghiệm với khe Y-âng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm thì khoảng vân đo được là 0,2 mm. Nếu dùng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,7 μm thì khoảng vân đo được sẽ là

a)

0,3 mm

b)

0,35 mm

c)

0,4 mm

d)

0,45 mm

81.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm, ta thu được vân tối thứ 3. Bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm là

a)

0,60 μm

b)

0,42 μm

c)

0,48 μm

d)

0,55μm

82.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,0 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 1,5 m. Hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng 600 nm. Một điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm, có hiệu đường đi từ hai khe đến nó là:

a)

4,8 μm

b)

0,9 mm

c)

0,8 μm

d)

0,8 mm

83.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thao ánh sáng: hai khe hẹp cách nhau 1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Chiếu tới hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng

a)

6,0 mm

b)

4,2 mm

c)

4,8 mm

d)

3,6 mm

84.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là 1 = 750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ

a)

λ2 và λ3

b)

λ3

c)

λ1

d)

λ2

85.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, hai khe được chiếu b vằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,64 μm, khoảng cách hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ khe đến màn quan sát là D = 1 m, Tại điểm M trong trường giao thoa trên màn quan sát cách vân trung tâm một khoảng 3,84 mm có

a)

Vân sáng bậc 6

b)

Vân tối thứ 6 kể từ vân trung tâm

c)

Vân sáng bậc 3

d)

Vân tối thứ 3 kể từ vân trung tâm

86.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 600 nm. Trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân tối thứ 6 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là.

a)

1,0 m

b)

1,26 m

c)

1,76 m

d)

2,0 m

87.

Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là.

a)

8 mm

b)

32 mm

c)

20 mm

d)

12 mm

88.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng () 0, 4 m0, 76 m      . Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 1,56 mm là một vân sáng. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là.

a)

0,62 μm

b)

0,52 μm

c)

0,72 μm

d)

0,42 μm

89.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đon sắc có bước sóng 0,6 m , khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là.

a)

6

b)

3

c)

8

d)

2

90.

Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn hứng vân giao thoa là D = 2 m và tại vị trí M đang có vân sáng bậc 4. cần phải thay đổi khoảng cách D nói trên một khoảng bao nhiêu thì tại M có vân tối thứ 6.

a)

giảm đi 2/9 m

b)

tăng thêm 8/11 m

c)

tăng thêm 0,4 mm

d)

giảm 6/11 m

91.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1, S2 dao động cùng pha và cùng tần số bằng 20 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1 và S2 lần lượt các khoảng bằng 34 cm và 22 cm có một cực đại đi qua. Trong khoảng giữa M và đường trung trực của S1S2 còn có ba cực đại khác.

a)

Chu kỳ dao động của sóng là 0,05 s.

b)

M thuộc cực đại bậc 3.

c)

Bước sóng của sóng là 3 cm.

d)

Tốc độ truyền sóng tên mặt nước là 50 cm/s.

92.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm M ở mặt thoáng cách A, B lần lượt là d1 = 5 cm, d2 = 25 cm.

a)

Bước sóng của sóng truyền đi là 5 cm.

b)

Biên độ sóng tổng hợp tại M là 2 cm.

c)

Tại M là cực đại bậc 4.

d)

Phương trình sóng tại M là u=4cos(20πt+ 3π4\frac{3\pi}{4} ) (cm)

93.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng

a)

Khoảng vân sẽ giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát.

b)

Tại một vị trí trên màn quan sát ban đầu là vân sáng, nếu dịch chuyển màn lại gần thì bậc của vân sáng giảm.

c)

Khoảng vân giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe.

d)

Tại một vị trí trên màn quan sát ban đầu là vân sáng, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thì bậc của vân sáng tăng.