wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đặc trưng Nhà nước

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG?

a)

Nhà nước chỉ có hai đặc trưng chủ yếu là: dân cư và lãnh thổ

b)

Nhà nước có các đặc trưng chủ yếu là quyền lực chính trị công cộng đặc biệt, quản lý dân cư theo lãnh thổ, chủ quyền quốc gia, pháp luật, quy định và thu thuế theo hình thức bắt buộc

c)

Nhà nước chỉ có một đặc trưng riêng đó là có quyền ban hành pháp luật

d)

Nhà nước không có đặc trưng riêng so với các tổ chức xã hội

2.

Trong các câu sau đây, câu nào là Đúng:

a)

Các tổ chức nghề nghiệp cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

b)

Tổ chức dòng họ cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Tổ chức công đoàn cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Chỉ có nhà nước mới có đặc trưng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

3.

Trong các câu sau, câu nào là Đúng:

a)

Chủ quyền quốc gia chỉ giới hạn trong phạm vi lãnh thổ từng quốc gia

b)

Chủ quyền quốc gia cũng có ở các tổ chức xã hội khác

c)

Chủ quyền quốc gia chỉ đặt ra đối với việc bảo vệ biên giới quốc gia

d)

Chủ quyền quốc gia là quyền tối cao của nhà nước về đối nội và độc lập về đối ngoại

4.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là Sai? Phương hướng xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là:

a)

Đổi mới hoạt động của các doanh nghiệp, tổ chức xã hội hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Tổ chức quyền lực nhà nước thống nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ, kiểm soát hiệu quả

c)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật thực hiện pháp luật nghiêm minh nhất quán thương tôn Hiến nhân và phản luật

5.

Câu 5

a)

Pháp luật được ban hành bởi các tổ chức xã hội

b)

Thừa nhận tính tối cao của pháp luật

c)

Tôn trọng pháp luật quốc tế

d)

Tôn trọng, bảo vệ quyền và tự do của con người

6.

Chọn phương án Đúng trong các khẳng định sau: Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, có bộ máy chuyên cưỡng chế

a)

Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, có bộ máy chuyên cưỡng chế

b)

Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, không có bộ máy chuyên cưỡng chế

7.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG: Quy định pháp luật về thuế của nhà nước không có tính bắt buộc thực hiện

a)

Quy định pháp luật về thuế của nhà nước không có tính bắt buộc thực hiện

b)

Các tổ chức nghề nghiệp có quyền quy định và thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội có quyền quy định và thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

d)

Chỉ có nhà nước mới có quyền quy định và thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

8.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là Sai? Những đặc trưng cơ bản của nhà nước pháp quyền là: Tất cả mọi quan hệ xã hội được điều chỉnh bằng pháp luật

a)

Tất cả mọi quan hệ xã hội được điều chỉnh bằng pháp luật

b)

Sự tôn trọng và bảo vệ quyền tự do của con người,

c)

Sự phân quyền trong tổ chức quyền lực nhà nước và sự giới hạn, kiểm soát quyền lực nhà nước bởi pháp luật

d)

Sự hiện diện của hệ thống pháp luật tốt và pháp luật giữ vai trò tối thượng trong xã hội;

9.

Chọn phương án Đúng trong các khẳng định sau: Nhà nước pháp quyền chỉ được ghi nhận trong các Văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam

a)

Nhà nước pháp quyền chỉ được ghi nhận trong các Văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước pháp quyền được ghi nhận trong các Văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam và trong Hiến pháp, pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

10.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG: Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các nhóm xã hội tự n

4 lines
11.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG:

a)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các nhóm xã hội tự nguyện thành lập

b)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các tổ chức chính trị - xã hội khác

c)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

d)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các cộng đồng dân cư

12.

Chọn phương án Đúng trong các khẳng định sau:

a)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là cơ quan nhà nước

b)

Chính phủ là cơ quan nhà nước

13.

Chọn phương án Đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước pháp quyền không phải là một kiểu nhà nước

b)

Nhà nước pháp quyền là một kiểu nhà nước

14.

Xem Tivi, A thấy Tổng bí thư ngồi ở hàng ghế đại biểu quốc hội. A kết luận: Bộ máy nhà nước bao gồm Đảng cộng sản Việt Nam. B phản đối nói rằng: Tổng bí thư ngồi đó là với vai trò Đại biểu Quốc hội. Trong bộ máy nhà nước không bao gồm Đảng cộng sản Việt Nam. Ai đúng? Giải thích?

a)

B Đúng

b)

A Đúng

15.

Xem Tivi, E thấy Chủ tịch Quốc hội điều hành các phiên họp của Quốc hội, nên E kết luận Chủ tịch Quốc hội là người chủ tọa các phiên họp của Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội; tổ chức thực hiện quan hệ đối ngoại của Quốc hội; giữ quan hệ với các đại biểu Quốc hội. G phản đối nói rằng Chủ tịch Quốc hội là người có vị trí cao nhất, đứng đầu và lãnh đạo, quyết định mọi hoạt động của Quốc hội. Ai đúng? Giải thích?

a)

E Đúng

b)

G Đúng

16.

T nói Bộ chính trị là một Bộ thuộc Chính phủ. H nói trong cơ cấu của Chính phủ Việt Nam không gồm có Bộ chính trị. Ai đúng? Giải thích?

a)

T Đúng

b)

H Đúng

17.

A nói chức năng của nhà nước và chức năng của cơ quan nhà nước là

4 lines
18.

H nói trong cơ cấu của Chính phủ Việt Nam không gồm có Bộ chính trị. Ai đúng? Giải thích?

a)

T Đúng

b)

H Đúng

19.

A nói chức năng của nhà nước và chức năng của cơ quan nhà nước là giống nhau, thực hiện chức năng của cơ quan nhà nước cũng có nghĩa là đang thực hiện chức năng của nhà nước. B nói chức năng của nhà nước và chức năng của cơ quan nhà nước là khác nhau. Ai đúng?

a)

A Đúng

b)

B Đúng

20.

K nói chức năng nhà nước chỉ là hoạt động duy nhất của nhà nước. M phản đối chức năng nhà nước là hoạt động chủ yếu của nhà nước, nhưng không loại trừ sự tham gia của các tổ chức, cá nhân khác. Ai đúng? Giải thích?

a)

M Đúng

b)

K Đúng

21.

N nói Giám đốc Đại học Quốc gia Hà nội là do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm do đó Giám đốc Đại học Quốc gia Hà nội phải chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ. K nói Đại học Quốc gia Hà nội cũng giống như các Đại học khác do Bộ Giáo dục và đào tạo quản lý nên Giám đốc Đại học Quốc gia Hà nội là do Bộ trưởng Bộ giáo dục và đào tạo bổ nhiệm, miễn nhiệm. Ai đúng? Giải thích?

a)

K Đúng

b)

N Đúng

22.

H nói Nhà nước Anh hiện nay là một nhà nước quân chủ, ngôi vua được hình thành bằng phương thức cha truyền con nối. Đây là một nhà nước quân chủ tuyệt đối. M nói nhà nước Anh không phải là nhà nước quân chủ tuyệt đối mà chỉ là nhà nước quân chủ tương đối. Ai đúng? Giải thích?

a)

H Đúng

b)

M Đúng

23.

Xem Tivi, C thấy ở Mỹ có bầu cử Tổng thống và ở Pháp cũng có bầu cử Tổng thống C nói rằng cả Mỹ và Pháp đều thuộc chính thể Cộng hoà Tổng thống. D phản đối nói rằng Mỹ thuộc chính thể Cộng hoà Tổng thống nhưng Pháp không phải. Ai đúng? Giải thích?

a)

D Đúng

b)

C Đúng

24.

A nói ở Việt Nam chỉ có giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu. B nói phát triển khoa học công nghệ cũng là quốc sách hà

4 lines
25.

Ai đúng? Giải thích?

a)

D Đúng

b)

C Đúng

26.

Ai đúng? Giải thích?

a)

A Đúng

b)

B Đúng

27.

Ai đúng? Giải thích?

a)

Y Đúng

b)

X Đúng

28.

Án lệ :

a)

Là sản phẩm của hoạt động hành chính, được cơ quan hành chính thừa nhận như khuôn mẫu để áp dụng cho những trường hợp tương tự về sau;

b)

Là một loại văn bản quy phạm pháp luật do toà án ban hành;

c)

Là sản phẩm của hoạt động xét xử, do toà án tạo lập trong quá trình giải quyết các vụ việc cụ thể, được nhà nước thừa nhận như khuôn mẫu để giải quyết những vụ việc tương tự về sau

d)

Là các văn bản của Quốc hội ban hành trong lĩnh vực xét xử.

29.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là Sai:

a)

Tất cả các cá nhân, các tổ chức trong xã hội không có quyền tham gia xây dựng pháp luật

b)

Tất cả các cá nhân, các tổ chức trong xã hội đều có quyền tham gia xây dựng pháp luật

c)

Mọi cá nhân đều có quyền phản biện các văn bản pháp luật

d)

Các tổ chức trong xã hội có quyền góp ý kiến xây dựng pháp luật khi nhà nước thông báo

30.

Trong số các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG ĐÚNG

a)

Tập pháp pháp là loại nguồn pháp luật của Việt Nam

b)

Văn bản quy phạm pháp luật là loại nguồn pháp luật của Việt Nam

c)

Án lệ là nguồn pháp luật của Việt Nam

d)

Học thuyết pháp lý là nguồn pháp luật của Việt Nam

31.

Tính xác định chặt chẽ về hình thức của pháp luật có nghĩa là:

a)

Pháp luật có loại nguồn cơ bản là văn bản quy phạm pháp luật và tập quán

b)

Pháp luật được thể hiện bằng các hình thức rõ ràng, xác định nhằm đảm bảo tính chính xác cao.

c)

Pháp luật khái quát hoá và điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản nhất.

d)

Các hình thức thể hiện của pháp luật rất đa dạng phong phú.

32.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG

a)

Bộ luật do Quốc hội ban hành

b)

Bộ luật do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

c)

Bộ luật cho Chính phủ ban hành

d)

Bộ luật do Chủ tịch nước ban hành

33.

Các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI:

a)

Văn bản pháp luật do cơ quan nhà nước ban hành;

b)

Án lệ do toà án tạo lập trong quá trình xét xử;

c)

Văn bản pháp luật do tổ chức, cá nhân không nhân danh quyền lực nhà nước ban hành;

d)

Án lệ là một loại nguồn của pháp luật.

34.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG

a)

Điều lệ Đảng là loại văn bản quy phạm pháp luật

b)

Án lệ là loại văn bản quy phạm pháp luật

c)

Ai cũng có thể ban hành văn bản quy phạm pháp luật và đó là biểu hiện của nền dân chủ

d)

Pháp luật có chức năng giáo dục

35.

Điều ước quốc tế:

a)

Là các tập quán thương mại được hình thành nên trong hoạt động lưu thông kinh tế giữa các quốc gia,

b)

Là kết quả của hoạt động xét xử của các tổ chức tài phán quốc tế

c)

Là các văn bản pháp lý chứa đựng các quy phạm do các chủ thể luật quốc tế thoả thuận ban hành, làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ quốc tế;

d)

Là nguồn luật cao nhất được áp dụng trong một quốc gia;

36.

Trong các câu sau, câu nào SAI

4 lines
37.

Trong các câu sau, câu nào SAI:

a)

Hiến pháp là luật gốc, luật cơ bản của quốc gia

b)

Hiến pháp là cơ sở nền tảng cho toàn bộ hệ thống pháp luật

c)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

d)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật quốc gia

38.

Các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI:

a)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật có phạm vi áp dụng rộng rãi đối với mọi cá nhân, tổ chức thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật;

b)

Pháp luật có tính bắt buộc chung với phạm vi rộng rãi hơn các quy tắc tập quán, điều lệ hiệp hội.

c)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật được thể hiện dưới các hình thức pháp lý, văn phong, ngôn ngữ hết sức chặt chẽ

d)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật được áp dụng nhiều lần và hiệu lực không mất đi sau khi đã áp dụng;

39.

Các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI:

a)

Pháp luật hình thành từ các tập quán trong cộng đồng và được nhà nước thừa nhận có giá trị áp dụng trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Pháp luật hình thành từ các quyết định pháp lý do toà án ban hành và được nhà nước thừa nhận áp dụng cho các trường hợp tương tự về sau;

c)

Pháp luật là tổng thể các quy tắc được thừa nhận bởi toàn thể cộng đồng và chỉ được thực hiện dựa trên sự tự nguyện và sức mạnh của toàn thể cộng đồng trong xã hội;

d)

Pháp luật là tổng thể các quy tắc được thừa nhận, ban hành và bảo đảm thực hiện bởi nhà nước

40.

Những câu dưới đây, câu nào KHÔNG chính xác:

a)

Định chuẩn là một trong những chức năng của pháp luật

b)

Chức năng của pháp luật hiện đại là bảo vệ chế độ giả trưởng

c)

Chức năng của pháp luật hiện đ

41.

Những câu dưới đây, câu nào KHÔNG chính xác:

a)

Định chuẩn là một trong những chức năng của pháp luật

b)

Chức năng của pháp luật hiện đại là bảo vệ chế độ giả trưởng

c)

Chức năng của pháp luật hiện đại là điều chỉnh quan hệ xã hội

d)

Chức năng của pháp luật hiện đại là bảo vệ quan hệ xã hội

42.

Các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI:

a)

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự nhằm điều chỉnh các quan hệ trong xã hội.

b)

Pháp luật được bảo đảm thực hiện bằng nhà nước;

c)

Pháp luật chỉ là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành;

d)

Pháp luật được thể hiện dứoi các hình thức xác định chặt chẽ;

43.

Các loại nguồn (hình thức) của pháp luật Việt Nam hiện nay là:

a)

Điều lệ của các công ty

b)

Hương ước

c)

Văn bản pháp luật, tập quán, án lệ, lẽ công bằng, nguyên tắc pháp luật;

d)

Học thuyết chính trị - pháp lý

44.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG:

a)

Nghị quyết của Chủ tịch nước là loại nguồn luật

b)

Lẽ công bằng không phải là nguồn luật ở Việt Nam

c)

Nghị định do Chính phủ ban hành

d)

Quyết định của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao là loại văn bản quy phạm pháp luật (Thông tư)

45.

Bản chất của pháp luật theo quan niệm chủ nghĩa Mác-Lê nin thể hiện chủ yếu qua:

a)

Tính giai cấp và tính xã hội của pháp luật

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Sự hình thành pháp luật trong lịch sử xã hội loài người

d)

Tính văn hoá của pháp luật

46.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Được ban hành theo đúng thẩm quyền

b)

Được ban hành theo trình tự, thủ tục xác định

c)

Có tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Có tính cá biệt, cụ thể

47.

Pháp luật được bảo đảm thực hiện bằng nhà nước qua:

a)

Dư luận xã hội

b)

Sức mạnh của tất cả mọi người trong xã hội

c)

Các điều lệ của các tổ chức xã hội được nhà nước thừa nhận

d)

Các biện pháp c

48.

Pháp luật được bảo đảm thực hiện bằng nhà nước qua

a)

Dư luận xã hội

b)

Sức mạnh của tất cả mọi người trong xã hội

c)

Các điều lệ của các tổ chức xã hội được nhà nước thừa nhận

d)

Các biện pháp cưỡng chế, thuyết phục, giáo dục, hỗ trợ và các biện pháp khác do nhà nước tiến hành.

49.

Trong số các văn bản sau đây, văn bản nào KHÔNG phải là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Nghị quyết do Hội đồng nhân dân ban hành.

b)

Nghị định do Chính phủ ban hành;

c)

Bản án, quyết định của toà án;

d)

Luật do Quốc hội ban hành;

50.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG

a)

Tập quán pháp là loại pháp luật được làm ra bởi sự sáng tạo của các quốc gia

b)

Thủ tướng ban hành pháp lệnh để điều chỉnh quan hệ xã hội được Quốc hội giao

c)

Luật được làm ra bởi nhân dân toàn quốc được gọi là tập quán pháp

d)

Lẽ công bằng là nguồn luật ở Việt Nam hiện nay

51.

Năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

c)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể

d)

Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

52.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Cả ba nhận định trên đều sai.

c)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó.

d)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

53.

Mối quan hệ giữa quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

a)

Cả ba nhận định trên đều sai

b)

Quan hệ xã hội là một loại quan hệ pháp luật

c)

Mọi quan hệ pháp luật đều là quan hệ xã hội

54.

3 Mối quan hệ giữa quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

a)

Cả ba nhận định trên đều sai

b)

Quan hệ xã hội là một loại quan hệ pháp luật

c)

Mọi quan hệ pháp luật đều là quan hệ xã hội

d)

Không phải quan hệ pháp luật nào cũng là quan hệ xã hội

55.

4 Quy phạm pháp luật đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

Gồm 03 bộ phận là: giả định, quy định và chế tài

b)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “giả định” và quy định”

c)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “giả định” và chế tài?

d)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “quy định” và “chế tài”

56.

5 Quy phạm “bắt buộc” là quy phạm như thế nào?

a)

Cả ba nhận định trên đều sai

b)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

c)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

d)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó

57.

6 Các hình thức thực hiện pháp luật là:

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên

58.

7 Quy phạm pháp luật gồm những loại nào?

a)

Có thể bao gồm tất cả các loại quy phạm nêu trên

b)

Chỉ có một loại là “quy phạm bắt buộc”

c)

Chỉ có một loại là “quy phạm lựa chọn

d)

Chỉ có một loại là “quy phạm cấm đoán”

59.

8 Sử dụng pháp luật

a)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành các hoạt động mà pháp luật buộc pháp luật

b)

Là hình thức thực hiện pháp luật của các cơ quan nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền hoặc tổ chức xã hội được nhà nước trao quyền

c)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép

60.

Câu hỏi: 9 “Quy phạm cấm đoán” là quy phạm thế nào?

a)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

b)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

c)

Cả ba nhận định trên đều sai

d)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó

61.

Câu hỏi: 10 “Năng lực pháp luật” của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia.

b)

Phụ thuộc vào trình độ văn hoá

c)

Phục thuộc vào quan điểm đạo đức

d)

Phụ thuộc vào phong tục, tập quán

62.

Câu hỏi: 11 Khái niệm quyền chủ thể được hiểu là?

a)

Cá nhân, tổ chức đáp ứng được các điều kiện do pháp luật quy định và tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Là khả năng của chủ thể được xử sự theo những cách thức nhất định mà pháp luật cho phép

c)

Là khả năng mà nhà nước thừa nhận cho các cá nhân, tổ chức bằng hành vi của mình tự xác lập và thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Là khả năng có quyền, nghĩa vụ pháp lý do nhà nước quy định cho các cá nhân, tổ chức nhất định

63.

Câu hỏi: 12 Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì

a)

Chỉ cần có sự kiện pháp lý

b)

Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ cả ba điều kiện trên

64.

Câu hỏi: 13 Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì?

4 lines
65.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực chủ thể theo quy định của pháp luật, tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Là tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Là các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật, trong đó phải có ít nhất một bên là cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Bất kỳ người nào cũng là chủ thể của quan hệ pháp luật

66.

Chủ thể của một quan hệ pháp luật có thể là:

a)

Một trí tuệ nhân tạo

b)

Chỉ có thể là cá nhân

c)

Động vật nuôi (chó, mèo...)

d)

Cá nhân và pháp nhân (tổ chức)

67.

Quy phạm pháp luật là:

a)

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện

b)

Quy tắc xử sự trong xã hội

c)

Quy tắc của một tổ chức

d)

Quy tắc của một nhóm người

68.

Chấp hành pháp luật được hiểu là:

a)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép

b)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành các hoạt động mà pháp luật buộc phải làm bằng hành động tích cực

c)

Là hình thức thực hiện pháp luật của các cơ quan nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền hoặc tổ chức xã hội được nhà nước trao quyền.

d)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành các hoạt động mà pháp luật cấm

69.

Áp dụng pháp luật

a)

Là hình thực thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành các hoạt động mà pháp luật buộc phải làm

b)

Là hình thức thức pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép

c)

Là hình thức thực hiện pháp luật của các cơ quan nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền hoặc tổ chức xã hội được nhà nước trao quyền.

70.

“Năng lực pháp luật” của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

c)

Cả ba nhận định trên đều sai

d)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

71.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phục thuộc vào truyền thống văn hoá dân tộc của từng quốc gia

b)

Phụ thuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khoẻ, trình độ nhận thức của chủ thể

c)

Phụ thuộc vào hoàn cảnh kinh tế của chủ thể.

d)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

72.

Loại quy tắc xử sự nào sau đây là quy phạm pháp luật?

a)

Những quy tắc xử sự được Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện

b)

Những thói quen được hình thành từ lâu đời, được cộng đồng thừa nhận

c)

Các chuẩn mực ứng xử chung giữa người với người trong đời sống xã hội được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng.

d)

Những quy tắc tôn giáo

73.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? “Ý thức pháp luật là một trong số những yếu tố cấu thành cơ bản của văn hoá pháp luật”.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong những yếu tố sau đây của cấu thành vi phạm pháp luật, yếu tố nào là bắt buộc phải có để xác định đó là vi phạm pháp luật?

4 lines
75.

Trong những yếu tố sau đây của cấu thành vi phạm pháp luật, yếu tố nào là bắt buộc phải có để xác định đó là vi phạm pháp luật?

a)

Động cơ thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

b)

Hành vi vi phạm pháp luật

c)

Mục đích vi phạm pháp luật

d)

Hậu quả do hành vi vi phạm pháp luật gây ra

76.

Đâu là khẳng định không đúng?

a)

Tâm lý pháp luật là bộ phận mang tính bền vững, bảo thủ hơn so với tư tưởng pháp luật

b)

Ý thức pháp luật sẽ quyết định các yếu tố của tồn tại xã hội

c)

Trong một nhà nước dân chủ, chất lượng xây dựng pháp luật phụ thuộc vào ý thức pháp luật của những nhà làm luật và của người dân

d)

Ý thức pháp luật có tính giai cấp

77.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? “Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật”

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Anh A là công chức của Uỷ ban nhân dân huyện. Anh A đã nhận hối lộ để chạy biên chế cho con gái của anh C vào làm trong cơ quan của mình. Anh A đã vi phạm pháp luật loại gì?

a)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm pháp luật hình sự

79.

Trường hợp nào không phải là một hình thức trách nhiệm pháp lý theo nghĩa tiêu cực?

a)

Cảnh cáo anh Y (15 tuổi) do điều khiển máy (xe môtô)

b)

Trục xuất anh J là người nước ngoài do anh J đã phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Cưỡng chế thu hồi đất của gia đình anh X để xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Tạm đình chỉ hoạt động đối với quán karaoke HH do vi phạm quy định về phòng cháy chữa cháy

80.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? “Không biết trước hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thì không bị coi là có lỗi và không phải chịu trách nhiệm pháp lý”.

4 lines
81.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? “Không biết trước hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thì không bị coi là có lỗi và không phải chịu trách nhiệm pháp lý”.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Chị A nhắn tin qua điện thoại, đặt mua của chị B mười hộp mứt Tết có trị giá 3 triệu đồng. Chị B đồng ý. Đến thời điểm giao hàng, chị B do thiếu hàng nên chỉ giao 5 hộp. Hành vi của chị B là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? “Chủ thể không hành động thì không thể bị coi là vi phạm pháp luật”.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đâu không phải là ví dụ về ý thức pháp luật?

a)

Đại biểu quốc hội B cho rằng các biện pháp bảo vệ trẻ em cần được quy định ở mức độ cao hơn và sớm hơn

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá

c)

Quan điểm của học thuyết Mác-xít vênguồn gốc nhà nước

d)

Quan điểm của anh A là chủ cửa hàng tạp hoá về việc pháp luật nên cho phép những hộ kinh doanh nhỏ lẻ như nhà anh được bày bán hàng hoá ra vỉa hè ngay trước trước cửa nhà mình

85.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? "Toà án là cơ quan có thẩm quyền áp dụng các loại trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm pháp lý hành chính"

a)

Sai

b)

Đúng

86.

Một hành vi vi phạm pháp luật không thể đồng thời cùng bị truy cứu các loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính và hình sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và dân sự

c)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật và dân sự

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự, dân sự và kỷ luật

87.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? “Ý thức của pháp luật được cấu thành từ Ý thức pháp luật thông thường, ý thức pháp luật có tính lý luận khoa học và ý thức pháp luật nghề nghiệp”

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Ý thức của pháp luật được cấu thành từ Ý thức pháp luật thông thường, ý thức pháp luật có tính lý luận khoa học và ý thức pháp luật nghề nghiệp?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đâu là khẳng định đúng?

a)

Anh B là cán bộ của Sở Tư pháp Hà Nội thường xuyên đi làm muộn là vi phạm hành chính

b)

Anh C bị mất năng lực hành vi dân sự lái xe máy đâm bị thương người đi đường là vi phạm hành chính

c)

Anh N do phòng vệ chính đáng trong quá trình chống trả đánh chết người tấn công mình là vi phạm pháp luật hình sự

d)

Anh A chậm trả tiền mua nhà trả góp theo hợp đồng là vi phạm pháp luật dân sự

90.

X nói thủ tục tố tụng giải quyết vụ án hình sự gồm có khởi tố, điều tra, truy tố và xét xử. Y nói thủ tục tố tụng giải quyết vụ án hình sự gồm có khởi tố, điều tra, truy tố và xét xử và thi hành án. Ai đúng?

a)

Y Đúng

b)

X Đúng

91.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT:

a)

Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là phương pháp thỏa thuận kết hợp với trao quyền.

b)

Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là phương pháp thỏa thuận kết hợp với cấm đoán.

c)

Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là phương pháp tự định đoạt, tự do ý chí, tự chịu trách nhiệm, và các chủ thể được làm tất cả những gì luật không cấm.

d)

Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là phương pháp thỏa thuận kết hợp với phương pháp mệnh lệnh.

92.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình xử lý hành vi vi phạm pháp luật dân sự.

b)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình giải quyết các vụ việc dân sự tại Tòa án và thi hành án dân sự.

c)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ có tính chất dân sự giữa các cá nhân phát sinh trong quá trình giải quyết các vụ vi

93.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là SAI:

a)

Quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân

b)

Quyền con người cũng là quyền công dân

c)

Công dân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội

d)

Mọi người có nghĩa vụ tôn trọng quyền của người khác

94.

A mới chuyển đến căn biệt thự mới to đẹp, A rất tự hào nên thường xuyên mời bạn bè đến tổ chức tiệc tùng, hát hò nhảy múa thâu đêm rất ầm ĩ. Hàng xóm xung quanh bất bình, phàn nàn với tổ trưởng tổ dân phố và đề nghị A chấm dứt các hoạt động tiệc tùng ồn ào, nhưng A vẫn mặc kệ. Hãy chọn đáp án ĐÚNG cho tình huống này trong các đáp án dưới đây:

a)

Đề nghị của hàng xóm là sai vì A có toàn quyền sở hữu căn biệt thự và có thể làm bất kỳ điều gì mình muốn để hưởng thụ lợi ích từ chính tài sản của mình

b)

Đề nghị của hàng xóm là sai vì hàng xóm không có quyền can thiệp vào đời sống riêng tư của A.

c)

Đề nghị của hàng xóm là đúng vì mặc dù A có quyền sở hữu căn biệt thự nhưng chủ sở hữu không được gây thiệt hại hoặc làm ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác.

d)

Đề nghị của hàng xóm là đúng vì hàng xóm cũng có quyền sử dụng nhất định đối với căn biệt thự của A.

95.

A nói nguồn của luật hình sự chỉ có duy nhất Bộ luật hình sự. B phản đối nói rằng nguồn của luật hình sự có nhiều loại nguồn khác bao gồm điều ước quốc tế, tập quán, án lệ. Ai đúng?

a)

B Đúng

b)

A Đúng

96.

Trong các nhận

4 lines
97.

Ai đúng?

a)

B Đúng

b)

A Đúng

98.

Ai đúng?

a)

C Đúng

b)

D Đúng

99.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG:

a)

Các điều ước quốc tế không phải là nguồn của luật hành chính

b)

Hiến pháp là nguồn của luật hành chính

c)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính là nguồn của luật hành chính

d)

Hiến pháp không phải là nguồn của luật hành chính

100.

Phương pháp điều chỉnh của luật tố tụng dân sự là phương pháp mệnh lệnh kết hợp với phương pháp phối hợp-chế ước.

a)

Phương pháp điều chỉnh của luật tố tụng dân sự là phương pháp mệnh lệnh kết hợp với phương pháp phối hợp-chế ước.

b)

Phương pháp điều chỉnh của luật tố tụng dân sự là phương pháp mệnh lệnh kết hợp với phương pháp trao quyền.

c)

Phương pháp điều chỉnh của luật tố tụng dân sự là phương pháp mệnh lệnh kết hợp với phương pháp phối hợp-chế ước.

d)

Phương pháp điều chỉnh của luật tố tụng dân sự là phương pháp mệnh lệnh kết hợp với phương pháp cấm đoán.

101.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT:

a)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước, quyền con người, quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về Quốc hội

c)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước, nghĩa vụ công dân

d)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước

102.

N nói tù chung thân không áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội. M nói tù chung thân không áp dụng đối với người dưới 16 tuổi. Ai đúng?

a)

M Đúng

b)

N Đúng

103.

X nói phòng vệ chính đáng vẫn là tội phạm. Y nói phòng vệ chính đáng không phải là tội phạm. Ai đúng?

a)

Y Đúng

b)

X Đúng

104.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG:

a)

Quốc hội là cơ quan hành chính nhà nước

b)

Toà án nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước

c)

Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước

d)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam là cơ quan hành chính nhà nước

105.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT:

a)

Nguồn của Luật hiến pháp là Hiến pháp, Các đạo luật về tổ chức bộ máy nhà nước, Một số văn bản quy phạm pháp luật khác và có thể là án lệ của toà hiến pháp, tập quán hoàng gia.v.v

b)

Nguồn của Luật Hiến pháp là Hiến pháp

c)

Nguồn của Luật Hiến pháp là t