wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra hình 8b

Total questions: 56

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

2.

HÌNH THANG CÂN là

a)

hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

b)

hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau

c)

hình thang có 1 góc vuông

d)

tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

3.

HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là

a)

HÌNH THANG VUÔNG

b)

HÌNH THANG CÂN

4.

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

5.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

6.

Tìm CÁC dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc kề bằng nhau

e)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

7.

ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:

* Hình bình hành là tứ giác:

a)

có các cạnh kề bằng nhau

b)

có các cạnh đối song song

c)

có các cạnh đối bằng nhau

d)

có các góc đối bằng nhau

8.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. AB = CD, AD = BC

b)

B. AB song song với CD, AD song song với BC

c)

C. AB = BC = CD = DA

d)

D. Đáp án A và B

9.

Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:

a)

AB = CD

b)

AD = BC

c)

AB // CD và AD = BC

d)

AB = CD và AD = BC

10.

Hình nào sau đây là hình bình hành?

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

11.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

12.

* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

các cạnh đối bằng nhau

b)

các cạnh đối song song

c)

các góc đối bằng nhau

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

13.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

14.

Câu nào SAI?

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

15.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

16.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

17.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

c)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

18.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

song song với nhau

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

19.

Hình thoi KHÔNG CÓ tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

20.

Hình thoi là ............ có 2 cạnh kề bằng nhau

a)

tứ giác

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang

21.

Chọn các câu ĐÚNG. Trong hình thoi thì:

a)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại một điểm.

22.
Hình vuông là tứ giác có:
a)
Có bốn cạnh bằng nhau.
b)
Có bốn góc bằng nhau.
c)
Có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
d)
Có hai cạnh đối song song.
23.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

24.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

25.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

26.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

27.

Khẳng định "Hình vuông là hình thoi có 4 góc vuông" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không thể xác định

28.

Cho hình vuông EFGH như hình vẽ sau.Ta có:

a)

HF=EG

b)

HF>EG

c)

HF<EG

d)

Không suy ra được điều gì cả

29.

Trong hình thoi:

a)

Hai đường chéo là đường phân giác của các góc của hình thoi.

b)

Hai đường chéo không cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

c)

Các góc đối không bằng nhau.

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

30.

Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau:

a) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.

c) Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau.

d) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

e) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

31.

Hình thoi có ................................. là hình vuông?

a)

một góc vuông

b)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

hai đường chéo vuông góc

d)

các cạnh bằng nhau

32.

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau thì thành hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

33.

Tứ giác nào vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi?

a)

Hình vuông

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình thoi

34.

Hình nào khi thêm điều kiện một đường chéo là phân giác một góc sẽ thành hình vuông?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

35.

Hình vuông là

a)

Tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau

b)

Tứ giác có hai góc vuông

c)

Tứ giác có ba góc vuông

d)

Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

36.

Hình chữ nhật ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Chọn khẳng định đúng nhất

a)

OA = OC; OB= OD

b)

OA = OB = OC = OD

c)

góc OAB = góc OAD

d)

AB = BC

37.

Chọn khẳng định đúng

a)

Hình bình hành là hình chữ nhật

b)

Hình thang cân là hình chữ nhật

c)

Hình chữ nhật vừa là hình bình hành, vừa là hình thang cân

d)

Hình bình hành và hình thang cân là hình chữ nhật

38.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Các đặc điểm của hình chữ nhật(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

40.

Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:

a)

tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

tứ giác có một góc vuông

d)

tứ giác có bốn góc vuông

41.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì

a)

bằng một phần tu cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

42.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù

43.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có một góc vuông

b)

hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có một góc bằng 60 độ

d)

Hình bình hành có đường chéo là d9u77ong2 phân giác

44.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau

b)

Hình bình hành có hại cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nha

45.

Trong hình chữ nhật

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

46.

Tam giác có bình phương độ dài một cạnh bằng tổng các bình phương độ dài của hai cạnh còn lại thì tam giác đó là

a)

tam giác đều

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông cân

d)

tam giác vuông

47.

Trong hình chữ nhật các cạnh đối

a)

song song nhau

b)

song song và bằng nhau

c)

bằng nhau

d)

cắt nhau

48.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thang cân là

a)

b)

c)

d)

49.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình bình hành là

a)

b)

c)

d)

50.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)

b)

c)

d)

51.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình chữ nhật là

a)

b)

c)

d)

52.

Hình nào sau đây có các cạnh bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình thang cân.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình thoi.

53.

Cho hình chữ nhật MNPQ. Biết MP = 8 cm. Khi đó độ dài QN là?

a)

6 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

4 cm.

54.

Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC cắt BD tại O. Đáp án nào sao đây là đúng:

a)

OA = OB; OC = OD.

b)

OA = OD; OB = OC.

c)

OA = OC; OB = OD.

d)

Một đáp án khác.

55.

Hình có hai đường cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là

a)

vuông hình

b)

hình thoi

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang cân

56.

Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó

a)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

b)

AB2BC2=AC2AB^2−BC^2=AC^2

c)

AB2+AC2=BC2AB^2+AC^2=BC^2

d)

AB2=AC2+BC2AB^2=AC^2+BC^2