wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

physics 12 end term

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng về cấu trúc của chất rắn?

a)

Các phần tử sắp xếp ngẫu nhiên.

b)

Các phần tử sắp xếp có trật tự.

c)

Các phần tử không chuyển động.

d)

Các phần tử có khoảng cách xa nhau.

2.

Khi nói về quá trình thăng hoa và ngưng kết là đang nói về quá trình chuyển thể giữa

a)

chất khí và chất lỏng.

b)

chất rắn và chất lỏng.

c)

chất rắn và chất khí.

d)

các chất bất kỳ.

3.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

ΔU=A+Q

b)

ΔU=Q

c)

ΔU=A

d)

A+Q=0

4.

Nếu thực hiện công 100J để nâng khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh.

a)

50J.

b)

60J.

c)

30J.

d)

70J.

5.

Một quả bóng khối lượng 100gr rơi từ độ cao 10m xuống sân và nhảy lên được 7m. Lấy g = 9.8m/s².

4 lines
6.

Một quả bóng khối lượng 100g rơi từ độ cao 10m xuống sân và nảy lên được 7m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

a)

2,94J

b)

3,00J

c)

294J

d)

6,86J

7.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Vôn kế

b)

Tốc kế

c)

Cân đồng hồ

d)

Nhiệt kế

8.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và thang Celsius (khi làm tròn số) là

a)

273TK = tC + 0

b)

tK = tC + 273

9.

Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là 27°C thì nhiệt độ của vật này theo thang Kelvin là

a)

81K

b)

400K

c)

300K

d)

264K

10.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là

a)

J/Kg.K

b)

J/K

c)

J

d)

J.K/Kg

11.

Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có...(1)... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho...(2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là

a)

“nhiệt độ soi lớn”;“áp suất”

b)

“nhiệt độ soi lớn”;“nhiệt độ”

c)

“nhiệt dung riêng lớn”;“nhiệt độ”

d)

“nhiệt dung riêng lớn”;“áp suất”

12.

Một học sinh, sau khi biết đến thí nghiệm nổi tiếng của Joule, đã phát triển một thiết bị đạp xe cố định (tập gym), có thể chuyển đổi toàn bộ năng lượng tiêu hao thành nhiệt để làm ấm nước, cần bao nhiêu năng lượng để tăng nhiệt độ của 300g nước từ 20°C đến 95°C? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/(kg.K).

a)

94500J

b)

22000J

c)

5400J

d)

14J

13.

tdungriêngcủa nướclà4200J/(kg.K).

a)

94500J

b)

22000J

c)

5400J

d)

14J

14.

Mộtnhàmáythépmỗilầnluyệnđược35tấnthép.Chonhiệtnóngchảyriêngcủathéplà

a)

2,77.10J/Kg

b)

Tínhnhiệtlượngcầncungcấpđểlàmnóngchảythéptrongmỗilầnluyệncủanhàmáyởnhiệtđộnóngchảytheođơnvịmegajun(MJ).

c)

9695MJ

d)

2770MJ

15.

Nhiệthóahơiriênglà

a)

Nhiệtlượngcầnđểlàmchomộtkilôgamchấtlỏngđóhóahơihoàntoànởnhiệtđộxácđịnh.

b)

Nhiệtlượngcầnđểlàmchomộtgamchấtlỏngđóhóahơihoàntoànởnhiệtđộxácđịnh.

c)

Nhiệtlượngcầnđểlàmchomộtkilôgamchấtlỏngđóhóahơihoàntoànởcácnhiệtđộkhácnhau

d)

Côngcầnđểlàmchomộtkilôgamchấtlỏngđóhóahơihoàntoànởnhiệtđộxácđịnh.

16.

Tínhnhiệtlượngcầncungcấpcho 10kg nướcở 25C chuyểnthànhhơiở 100C. Chobiết nhiệtdungriêngcủanước 4180J/Kg.K và nhiệthóahơiriêngcủanướclà 2,3.10J/Kg.

a)

18350kJ

b)

26135kJ

c)

84500kJ

d)

804500kJ

17.

Khinóivềcấutạochấttheothuyếtđộnghọcphântửthìcáchphátbiểunàosauđâylàđúng

a)

cácphântửchấtkhídaođộngquanhvịtrícânbằngxácđịnh

b)

Cácphântửchấtlỏngdaođộngquanhvịtrícânbằngkhôngcốđịnh.

c)

cácphântửchấtrắnchuyểnđộnghỗnloạnkhôngngừng.

d)

cácphântửlúcđứngyên,lúcchuyểnđộng.

18.

Tínhchấtnàosauđâykhôngphảilàtínhchấtcủachấtkhí?

4 lines
19.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phần tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

c)

Chất khí nhẹ hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phần tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

20.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phần tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phần tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

21.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phần tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và công mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

22.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

4 lines
23.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng V ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phần tử này sang phần tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

24.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU=A+Q phải thoả mãn

a)

Q<0 và A>0.

b)

Q>0 và A>0.

c)

Q<0 và A<0.

d)

Q>0 và A<0.

25.

Thân nhiệt bình thường của người là

a)

35°C.

b)

37°C.

c)

38°C.

d)

30°C.

26.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.

b)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.

c)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm.

d)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng.

27.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

b)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

c)

Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

d)

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

28.

Áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy 273K là

a)

thiếc.

b)

nước đá.

c)

chì.

d)

nhôm.

29.

Nhiệt không thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

4 lines
30.

Áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh còn nhiệt độ nóng chảy 273K là

a)

thiếc

b)

nước đá

c)

chì

d)

nhôm

31.

Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 3410./Jkg và nhiệt dung riêng của nước là 4180/.JkgK. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 4kg nước đá ở 0C° để chuyển nó thành nước ở 25C° gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

1694kJ

b)

1778kJ

c)

1896kJ

d)

2123kJ

32.

Thảm một cụm nước đá có khối lượng ở vào cốc nước có chứa nước ở. Bỏ qua nhiệt dung của cốc, nhiệt dung riêng của nước khối lượng riêng của nước là nhiệt nóng chảy của nước đá là Nhiệt độ cuối của cốc nước là

4 lines
33.

Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

4 lines
34.

Để xác định nhiệt hóa hơi của nước người ta làm thí nghiệm sau. Đưa hơi nước ở vào một nhiệt lượng kế chứa nước ở Nhiệt độ cuối của hệ là biết nhiệt dung của nhiệt lượng kế là nhiệt dung riêng của nước là. Nhiệt hóa hơi của nước là

4 lines
35.

Một khối nước đá có khối lượng m₁=2kg ở nhiệt độ -5°C. Bỏ khối nước đá trên và vào xô nhôm chứa nước ở 50°C. Sau khi có cân bằng nhiệt người ta thấy còn sót lại 100g nước đá chưa tan hết. Chọn nhiệt dung riêng của nước và nước đá là c₁=1800J/kg.K; C2=4200J/kg.K. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở 0°C là Biết xô nhôm có khối lượng m₂=500g và nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K. Tính lượng nước đã có trong xô.

a)

6kg

b)

5kg

c)

4kg

d)

3kg

36.

Tính lượng nước đã có trong xô.

a)

6kg

b)

5kg

c)

4kg

d)

3kg

37.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ do được đun nóng đồng thời nhận công 500kJ do bị nén. a) Nội năng của khí bị thay đổi bằng cách truyền nhiệt. b) Theo quy ước: 250 = -Q kJ và 500 = A kJ c) Nội năng của lượng khí tăng một lượng là 750.kJ d) Nếu chỉ cung cấp nhiệt lượng 250kJ cho lượng khí trên thì lượng khí này giãn ra và thực hiện công 100kJ lên môi trường xung quanh thì nội năng của lượng khí giảm một lượng là 150.kJ

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Một hệ là máy nóng nước bằng năng lượng mặt trời có hiệu suất chuyển đổi 22%, cường độ bức xạ mặt trời lên bộ thu nhiệt là 980W/m2, diện tích bộ thu là 20m2. Chọn nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3.

4 lines
39.

ănglượngMặtTrờicóhiệusuấtchuyểnđổi22%,cườngđộbứcxạMặttrờilênbộthunhiệtlà2980W/m,diệntíchbộthulà20m.Chonhiệtdungriêngcủanướclà4180/.,JkgKkhốilượngriêngcủanướclà31000/.kgm

a)

Năng lượng Mặt Trời có ích cho việc làm nóng nước chiếm 22% năng lượng toàn phần.

b)

Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 20kW.

c)

Trong 30 phút, năng lượng mặt trời chiếu lên bộ thu nhiệt là 35,28MJ.

d)

Nếu hệ thống đó làm nóng 40 lít nước thì trong khoảng thời gian 30 phút, nhiệt độ của nước tăng thêm 46,4C.

40.

Một chậu đựng hỗn hợp gồm 8kg nước ở thể lỏng và 2kg nước đá. Chậu để trong phòng và người ta theo dõi nhiệt độ của hỗn hợp. Đồ thị biểu thị sự phụ thuộc nhiệt độ theo thời gian cho ở hình vẽ. Nhiệt dung riêng của nước là 4,2 J/g.K và nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,4.10 J/kg. Bỏ qua nhiệt dung của chậu.

a)

Thời gian nước đá nóng chảy là 60 phút.

b)

2kg nước đá đã tan hoàn toàn sau 50 phút và bắt đầu tăng nhiệt độ từ phút thứ 50.

c)

Nhiệt lượng cung cấp để làm tan chảy 2kg nước đá trong chậu là 680kJ.

d)

Nhiệt lượng hỗn hợp nước trong chậu nhận được trong 10 phút cuối là 84J.

41.

Nhiệt lượng cung cấp để làm tan chảy 2 kg nước đá trong chậu là 680 kJ.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nhiệt lượng hỗn hợp nước trong chậu nhận được trong 10 phút cuối là 84 J.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khối đã nở ra piston làm thể tích của khối khí tăng thêm 0,7 lít. Biết áp suất của khối khí là 5 * 10^3 Pa và không đổi trong quá trình khối đã nở.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Công mà khối khí thực hiện là 210 kJ.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nếu trong quá trình này nội năng khối khí giảm đi 110 J thì nhiệt lượng Q là 100 J.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nếu trong quá trình này nội năng khối khí tăng thêm 110 J thì nhiệt lượng Q là 320 J.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Người ta dùng lò nấu chảy kim loại để chảy sắt. Hình bên là đồ thị ghi lại sự thay đổi nhiệt độ của sắt theo thời gian.

a)

Kể từ thời điểm ban đầu đến phút thứ 40, sắt vẫn ở thể rắn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của sắt là 1530.

c)

Từ phút thứ 40 đến phút thứ 70 là giai đoạn chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, trong giai đoạn nội năng của sắt tăng.

d)

Đoạn CD trên đồ thị thể hiện quá trình sôi của sắt, trong giai đoạn này nội năng của sắt không thay đổi.

48.

Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy hoàn toàn 100g nước đá ở 20°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.10^5 J/kg, nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.10^3 J/(kg.K) và nhiệt dung riêng của nước là 4,2.10^3 J/(kg.K).

4 lines
49.

Trong quá trình nóng chảy của nước đá, nhiệt độ của nước đá không thay đổi bằng 0 °C và nội năng giảm.

4 lines
50.

Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100g nước đá từ 20 °C lên 0 °C là 4200.J

a)

4200.J

b)

37600.J

c)

79600.J

51.

Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100g nước đá từ 20 °C là 37600.J

a)

4200.J

b)

37600.J

c)

79600.J

52.

Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100g nước đá ở 20 °C cho đến khi nước bắt đầu sôi là 79600.J

a)

4200.J

b)

37600.J

c)

79600.J

53.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 120J. Khi nén thực hiện công 80J, độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu Jun?

4 lines
54.

ênnộinăngcủakhílàbaonhiêujun?

4 lines
55.

ThếgiớitừngghinhậnsựthayđổinhiệtđộrấtlớndiễnraởSpearfish,SouthDakotavàongày22/01/1943.Lúc7h30sáng,nhiệtđộngoàitrờilà20−C.Haiphútsau,nhiệtđộngoàitrờitănglênđến7,2C.Xácđịnhđộtăngnhiệtđộtrungbìnhtrong2phútđótheođơnvịKelvin/giây(làmtrònđếnchữsốthậpphânphầntrăm).

4 lines
56.

Trongmộtthínghiệm,ngườitathảrơitựdomộtmảnhthéptừđộcao500m,khitớimặtđấtnócóvậntốc50/ms.Mảnhthépđãnónglênbaonhiêuđộ(C)khichạmđất,nếuchorằngtoànbộcôngcảncủakhôngkhíchỉdùngđểlàmnóngmảnhthép?Chobiếtnhiệtdungriêngcủa thêplà460/.JkgK vàlấy2 10/gms.Kếtquảlàmtrongđếnchữsốthậpphânphầnmười.

4 lines
57.

Mộtmiếngchìcókhốilượng100gđượctruyềnnhiệtlượng260Jthìtăngnhiệtđộtừ15Cđến35C.Tínhnhiệtdungriêngcủachìtheođơnvị/JkgK.

4 lines
58.

Cungcấpnhiệtlượng6 810Jcho5lítnướcởnhiệtđộ30C.Biếtnhiệthóahơiriêngcủanướcở100Clà6 2,2610/JK,nhiệtdungriêngcủanướclà4200/JkgK.Khốilượngnướccònlạilàbaonhiêukg?

4 lines
59.

Khối lượng nước còn lại là bao nhiêu kg?

4 lines
60.

Độ biến thiên nội năng của khí bằng bao nhiêu J?

4 lines
61.

Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 40oC thì trên thang đo X còn nhiệt độ bằng bao nhiêu?

4 lines
62.

Tính nhiệt lượng tỏa ra theo đơn vị MJ của một khối nhôm nặng 5kg ở 200oC tỏa ra để hạ xuống 37oC.

4 lines
63.

Người ta thả vào cốc nhôm có khối lượng 100gam chứa 300gam nước ở nhiệt độ 20.C.

4 lines
64.

Câu 45. [VD] Một cốc nhôm có khối lượng 100 gam chứa 300 gam nước ở nhiệt độ 20.C. Người ta thả vào cốc nước một thìa đồng khối lượng 75 gam vừa rút ra từ nồi nước sôi 100.C. Xác định nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua các trao đổi nhiệt ra ngoài. Lấy 880/., Al cJkgK.

4 lines
65.

Câu 46. [VD] Người ta thả 0,2 kg nước đá (thể rắn) ở 0C vào 0,3 kg nước (thể lỏng) ở 40.C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 334/kJkg và nhiệt dung riêng của nước là 4200/..JkgK. Tính khối lượng nước đá (thể rắn) theo đơn vị gam còn lại sau khi đạt cân bằng nhiệt? (Kết quả làm tròn đến phần nguyên)

4 lines
66.

Câu 47. [VD] Một lượng nước có khối lượng 300 g ở nhiệt độ ban đầu 20, o C được đựng trong một ấm điện có công suất 1000.W. Nếu đun ấm sau 10 phút thì lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu kg? Chọn nhiệt dung riêng là 4200/.;JkgK, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 6 2,26.10/.Jkg. Coi hiệu suất của ấm đạt 80%, lấy kết quả làm tròn sau đấy hai chữ số.

4 lines
67.

Theo thuyết động học phân tử chất khí thì điều nào sau đây là không đúng?

a)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng thấp

b)

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

c)

Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất lên thành bình

d)

Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau

68.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, các phân tử khí

a)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.

c)

có kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng.

d)

luôn dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

69.

Áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do

a)

các phân tử chất khí va chạm vào nhau.

b)

các phân tử chất khí đẩy nhau.

c)

các phân tử chất khí va chạm nhau và không va chạm vào thành bình chứa.

d)

Khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa.

70.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện rõ thuyết động học phân tử?

a)

Không khí nóng thì nổi lên cao, không khí lạnh chìm xuống trong bầu khí quyển

b)

Mưa nước hòa lẫn tỏa ra trong một căn phòng kín.

c)

Chuyển động hỗn loạn của các hạt phấn hoa trong nước yên lặng

d)

Cốc nước được nhỏ mực, sau một thời gian có màu đồng nhất.

71.

Điền

4 lines
72.

Khí lý tưởng

4 lines
73.

Điền vào chỗ trống: chất khí trong đó các phần tử được gọi là... và chỉ tương tác khi... được gọi là

a)

chất điểm; va chạm

b)

vật rắn; va chạm

c)

chất điểm; ở gần nhau

d)

vật rắn; ở gần nhau

74.

Nhận xét nào sau đây về các phần tử khí lý tưởng là không đúng?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể.

b)

Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.

c)

Có khối lượng không đáng kể.

d)

Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phần tử càng cao.

75.

Hệ thống nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

p1V1 = p2V2

b)

pV = hằng số.

c)

pV = hằng số.

d)

V/p = hằng số.

76.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ nào sau đây?

a)

Áp kế.

b)

Pit-tông và xi-lanh.

c)

Giá đỡ thí nghiệm.

d)

Cân.

77.

Để đưa thuốc từ lọ vào trong xilanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên tế đây pit-tông sát đầu trên của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc. Khi kéo pit-tông, thuốc sẽ vào trong xilanh. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thể tích khí trong xilanh giảm đồng thời áp suất khí giảm.

b)

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.

c)

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí tăng.

d)

Thể tích khí trong xilanh và áp suất khí đồng thời không thay đổi.

78.

Tập hợp bất thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

79.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khi nở ra đây pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba

80.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khi nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

81.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

82.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

83.

Đây pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xilanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

84.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần.

b)

2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

4 lần.

85.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lý tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T2 > T1.

b)

T2 = T1.

c)

T2 < T1.

d)

T2 ≤ T1.

86.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích

a)

chưa đủ dữ kiện để kết luận.

b)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

luôn không đổi.

87.

Dưới áp suất 10^5 Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là

a)

V2 = 12,5 lít.

b)

V2 = 8 lít.

c)

V2 = 2,5 lít.

d)

V2 = 40 lít.

88.

Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100 m^3 có áp suất 0,1 at

4 lines
89.

Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100m³ có áp suất 0,1atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí heli có thể tích 50 lít ở áp suất 100atm. Số ống khí heli cần để bơm khí cầu bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Một khối khí lý tưởng xác định có áp suất 1atm được làm tăng áp suất đến 4atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

91.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần

b)

2 lần

c)

1,5 lần

d)

4 lần

92.

Một khối khí lý tưởng xác định có áp suất 1atm được làm tăng áp suất đến 4atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 6 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó có giá trị là

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

93.

Người ta điều chế khí hiđrô và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 1atm, ở nhiệt độ 20°C. Coi nhiệt độ không đổi. Thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để áp vào một bình nhỏ thể tích 20 lít dưới áp suất 25atm là

a)

500 lít

b)

20 lít

c)

250 lít

d)

50 lít

94.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp=50kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là

a)

40kPa

b)

60kPa

c)

80kPa

d)

100kPa

95.

Nếu áp suất của một lượng khí lít tưởng xác định tăng 2.10^5 Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí trên tăng 5.10^5 Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên. Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là

a)

2.10^5 Pa, 8 lít

b)

4.10^5 Pa, 9 lít

c)

4.10^5 Pa, 12 lít

d)

2.10^5 Pa, 12 lít

96.

Tính khối lượng khí ôxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0°C. Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m³.

a)

2,145kg

b)

21,450kg

c)

1,049kg

d)

10,49kg

97.

Người ta dùng một bơm tay có ống bơm dạng hình trụ dài 50 cm và bán kính trong 4 cm để bơm không khí vào một túi cao su cho túi phồng lên, có thể tích là 6,28 lít và áp suất không khí trong túi là 4 atm. Biết áp suất khí quyển là 1 atm và coi nhiệt độ của không khí được bơm vào túi không đổi. Số lần bơm là

(a)  

98.

Số lần bơm là

a)

126 lần

b)

160 lần

c)

40 lần

d)

10 lần

99.

Nung nóng đẳng áp lượng khí trên đến nhiệt độ 27 0 C, thể tích lượng khí sau nung nóng là

a)

4,29 m3

b)

3,73 m3

c)

42,9 m3

d)

15,43 m3

100.

Định luật Sáclơ nói về mối liên hệ giữa hai thông số trạng thái nào dưới đây?

a)

Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T(K)

b)

Áp suất p và nhiệt độ

c)

Áp suất p và thể tích V

d)

Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T(K)

101.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm

102.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?

a)

Hình H1

b)

Hình H2

c)

Hình H3

d)

Hình H4

103.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình b

b)

Hình d

c)

Hình a

d)

Hình c

104.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y;x) là hệ tọa độ

a)

(p;T)

b)

(p;V)

105.

Câu32: Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình b

b)

Hình d

c)

Hình a

d)

Hình c

106.

Câu33: Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y;x) là hệ tọa độ

a)

(p;T)

b)

(p;V)

c)

(p;T) hoặc (p;V)

d)

đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp

107.

Câu34: Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

12 pp >

b)

12 pp <

c)

12 pp =

d)

12 pp ≥

108.

Câu35: Ở 27°C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227°C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít

b)

10 lít

c)

15 lít

d)

50 lít

109.

Câu36: Biết 12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 7°C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là

a)

327°C

b)

387°C

c)

427°C

d)

17,5°C

110.

Câu37: Cho khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,29kg/m³. Có khí không khí như một chất khí thuần nhất. Khối lượng mol của không khí xấp xỉ là

a)

18g/mol

b)

28g/mol

c)

29g/mol

d)

30g/mol

111.

Chokhốilượngriêngcủakhôngkhíởđiềukiệntiêuchuânlà1,29kg/m3.Coikhôngkhínhưmộtchấtkhíthuầnnhất.Khốilượngmolcủakhôngkhíxấpxỉlà

a)

18g/mol

b)

28g/mol

c)

29g/mol

d)

30g/mol

112.

Biếtkhôngkhíbênngoàicónhiệtđộ27 0 Cvàápsuất1atm;khốilượngmolcủakhôngkhíởđiềukiệnchuânlà29.10-3 kg/mol.Khốilượngriêngcủakhôngkhíởnhiệtđộ27 0 Cbằng

a)

3 1290 kg/m

b)

3 1178 kg/m

c)

3 1187 kg/m

d)

3 1920 kg/m

113.

Mộtkhốikhíbanđầucócácthôngsốtrạngtháilà000 p;V;T.Biếnđổiđẳngápđến0 2Vsauđó nénđẳngnhiệtvềthểtíchbanđầu.Đồthịnàosauđâydiễntảđúngquátrìnhtrên?

a)

Hìnha

b)

Hìnhb

c)

Hìnhc

d)

Hìnhd

114.

Quátrìnhđẳngtíchlàquátrìnhbiếnđổi

a)

trạngtháicủamộtlượngkhínhấtđịnhkhithểtíchkhôngđổi.

b)

trạngtháicủamộtlượngkhínhấtđịnhkhinhiệtđộkhôngđổi.

c)

trạngtháicủamộtlượngkhínhấtđịnhkhiápsuấtkhôngđổi.

d)

khốilượngcủamộtkhốikhíkhithểtích