wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A2 - PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của nguyên tố Al trong Al bằng

a)

0

b)

+3

c)

-3

d)

+1

2.

Số oxi hóa của Cl trong NaCl là

a)

+1

b)

-1

c)

1+

d)

1-

3.

Số oxi hóa của Oxygen trong O2 bằng

a)

-2

b)

-1

c)

0

d)

+2

4.

Số oxi hóa của S trong KHS là

a)

-1

b)

+1

c)

+2

d)

-2

5.

Số oxi hóa của Florine trong tất cả các hợp chất đều bằng

a)

0

b)

+1

c)

-2

d)

-1

6.

Số oxi hóa của Cl trong KClO là

a)

+1

b)

-1

c)

+2

d)

-2

7.

Số oxi hóa của S trong SO3SO_3

a)

-6

b)

+6

c)

+3

d)

+2

8.

Số oxi hóa của S trong NaHSO4NaHSO_4

a)

-2

b)

+4

c)

+2

d)

+6

9.

Số oxi hóa của S trong K2SO3

a)

-4

b)

+2

c)

+4

d)

-2

10.

Số oxi hóa của Fe trong Fe3O4

a)

-4

b)

+4

c)

+8/3

d)

-8/3

11.

Số oxi hóa của nguyên tố H trong hợp chất nào dưới đây không bằng +1?

a)

NH3

b)

H2O2

c)

HF

d)

NaH

12.

Số oxi hóa của Cl trong CaOCl2

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

+2

13.

Số oxi hóa của Cl trong hợp chất nào sau đây bằng +5?

a)

HCl

b)

KClO3

c)

CaOCl2

d)

KClO4

14.

Số oxi hóa của Mn trong hợp chất nào sau đây bằng +6?

a)

MnO2

b)

KMnO4

c)

MnCl2

d)

K2MnO4

15.

Số oxi hóa của nguyên tố O trong hợp chất nào dưới đây bằng -2?

a)

H2O2

b)

F2O

c)

N2O

d)

K2O2

16.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong ion  HSO4HSO_4^-  

a)

+3

b)

+6

c)

+4

d)

+7

17.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong ion  NH4+NH_4^+  

a)

+3

b)

+1

c)

-3

d)

-4

18.

Số oxi hóa của nguyên tố P trong ion  H2PO4H_2PO_4^-  

a)

+5

b)

+6

c)

-5

d)

-6

19.

Dãy chất nào sau đây đều chứa nguyên tố N có số oxi hóa bằng -3?

a)

NH3, N2O3, HNO3.

b)

NH3, AlN, NH4Cl.

c)

NH4NO3, NH3, NO.

d)

NH4Cl, Na3N, N2.

20.

Dãy chất nào sau đây đều chứa nguyên tố clo có số oxi hóa bằng -1?

a)

HCl, Cl2O3, HClO3.

b)

NaCl, HClO, CaClO2.

c)

KCl, HCl, CaCl2.

d)

HCl, KClO3, Cl2.

21.

Số oxi hóa của hydrogen trong hầu hết các hợp chất là

a)

+1.

b)

–2.

c)

–1.

d)

+2.

22.

Số oxi hóa của oxygen trong hầu hết các hợp chất là

a)

+1.

b)

–2.

c)

–1.

d)

+2.

23.

Số oxi hóa của các kim loại kiềm trong hầu hết các hợp chất là

a)

+1.

b)

–2.

c)

–1.

d)

+2.

24.

Số oxi hóa của các kim loại kiềm thổ trong hầu hết các hợp chất là

a)

+1.

b)

–2.

c)

–1.

d)

+2.

25.

Số oxi hóa của aluminium trong hầu hết các hợp chất là

a)

+1.

b)

–2.

c)

–3.

d)

+3.

26.

Số oxi hoá của nguyên tử S trong hợp chất SO2

a)

+2.

b)

+4.

c)

+6.

d)

-1.

27.

Số oxi hoá của nguyên tử S trong hợp chất HSO4

a)

+2.

b)

+4.

c)

+6.

d)

-2.

28.

Số oxi hoá của nguyên tử S trong hợp chất FeS là

a)

+2.

b)

-3.

c)

-1.

d)

-2.

29.

Số oxi hoá của nguyên tử P trong hợp chất H3PO4

a)

+2.

b)

+5.

c)

-3.

d)

+3.

30.

Số oxi hóa trung bình của S trong phân tử Na2S2O3

a)

+2.

b)

0.

c)

-2.

d)

+4.

31.

Sodium nitrate (NaNO3) được tìm thấy nhiều nhất ở Chile và Peru, được dùng trong phạm vi rộng như là một loại phân bón và nguyên liệu thô cho quá trình sản xuất thuốc súng vào cuối thế kỷ XIX. Số oxi hóa của nitrogen trong NaNO3

a)

+3.

b)

-1.

c)

-5.

d)

+5.

32.

Thuốc tím chứa ion permanganate ( MnO4- ) có tính oxi hóa mạnh, được sử dụng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganese trong ion permanganate là

a)

+2.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+7.

33.

Số oxi hóa của Fe trong FexOy

a)

+2x.

b)

+2y

c)

+2y/x

d)

+2x/y

34.

Iron (Fe) có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)3.

b)

FeCl3.

c)

FeSO4.

d)

Fe2O3.

35.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào chlorine có số oxi hóa thấp nhất?

a)

Cl2.

b)

KCl.

c)

KClO.

d)

KClO4.

36.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitrogen là:

a)

+1 và +1.

b)

-4 và +6.

c)

-3 và +5.

d)

-3 và +6.

37.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa nguyên tố nitrogen?

a)

NH3, Na3N, NO2, HNO2.

b)

AlN, NO, NO2, HNO3.

c)

NO, N2O, HNO2, HNO3.

d)

NH3, NO2, N2O2, HNO3.

38.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất O2, H2O, Na2O2, F2O theo thứ tự là:

a)

0, -1, -2, +2.

b)

0, -2, +2, -2.

c)

0, -2, -1, +2.

d)

0, -2, -1, -2.

39.

Cho các phân tử sau: Cl2, HCl, NaCl, KClO3, HClO4. Số oxi hóa của nguyên tử Cl trong các phân tử trên lần lượt là

a)

0, +1, +1, +5, +7. 

b)

0, –1, –1, +5, +7.

c)

1, –1, –1, –5, –7.

d)

0, 1, 1, 5, 7.

40.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

41.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

42.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

43.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

44.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

45.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

46.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

47.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

48.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

49.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

50.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

b)

có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

51.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Fe0→ Fe+2 + 2e

c)

Cu+2 + 2e z→ Cu0

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

52.

Cho quá trình Fe+3 + 3e \rightarrow Fe0, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

53.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

54.

Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

55.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

b)

4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

2KClO3→2KCl + 3O2

56.

Số oxi hoá của các nguyên tố Clo, lưu huỳnh, Cacbon trong các trường hợp sau: Cl-, HClO3, SO2, SO3, CO2 lần lượt là:

a)

+1, +5, +4, +6, +4.

b)

-1, +5, +4, +6, +4.

c)

+1, +2, +3, +4, +5.

57.

Cho phản ứng: C + H2SO4 -> SO2 + CO2 + H2O. Tổng hệ số các chất sau khi cân bằng là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

58.

Số oxi hóa của P trong PO43- là

a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
59.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

60.

Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của

a)

ion

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

61.

Số oxi hóa của Fe trong Fe là:

(a)  

62.

Số oxi hóa của O trong phân tử O2 là:

(a)  

63.

Số oxi hóa của Fe trong phân tử Fe3O4 là:

(a)  

64.

Số oxi hóa của N trong ion NH4+ là:

(a)  

65.

Số oxi hóa của N trong ion NO3- là:

(a)  

66.

Số oxi hóa của Ca trong phân tử CaCl2 là:

(a)  

67.

Số oxi hóa của Ba và N trong phân tử Ba(NO3)2 tương ứng là:

(a)  

68.

Số oxi hóa của Na và C trong phân tử NaHCO3 tương ứng là:

(a)  

69.

Số oxi hóa của P trong phân tử H3PO4 là:

(a)  

70.

Số oxi hóa của Fe và S trong phân tử Fe2(SO4)3 tương ứng là:

(a)  

71.

Số oxi hóa của 2 nguyên tử N trong NH4NO3 tương ứng là:

(a)  

72.

Số oxi hóa của Mn trong ion MnO4(2-) là:

(a)  

73.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

74.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

oxit phi kim và bazơ.

b)

oxit kim loại và axit.

c)

kim loại và phi kim.

d)

oxit kim loại và oxit phi kim.

75.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

76.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

77.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

78.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

79.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

80.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

81.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

82.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

83.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

84.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

85.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

86.

Cho phản ứng hóa học sau: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

Khi cân bằng phương trình phản ứng với hệ số các chất là các số nguyên tối giản, hệ số của O2 là

a)

4

b)

6

c)

9

d)

11

87.

Sự oxi hóa một nguyên tố là quá trình lấy bớt electron

của nguyên tố đó, làm cho số oxi hóa của nó tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là +7

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Cho phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

90.

Cho phản ứng hoá học sau: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là

a)

1, 3, 3.

b)

1, 3, 6.

c)

3, 1, 3.

d)

3, 3, 6.

91.

Cho phản ứng: aFe3O4  +  bHNO3  →  cFe(NO3)3  +  dNO2  + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản. Tỉ lệ giữa lượng HNO3 bị khử và HNO3 tạo muối là

a)

1:10

b)

1:4

c)

1:9

d)

1:3

92.

Cho phản ứng: xAl    +  yHNO3  →  zAl(NO3)3  +  tN2O  +  uH2O Tỉ lệ mol giữa HNO3 bị khử và HNO3 tạo muối là:

a)

1 : 4

b)

4 : 15

c)

8 : 3

d)

4 : 1