Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tâp

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư. (b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ). (c) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và FeO (không có không khí). (d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư. (e) Điện phân Al2O3 nóng chảy. Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

2.

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là

a)

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

b)

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

c)

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

d)

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

3.

Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

4.

Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3. (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH. (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1). (d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3. (e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư. (g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

5.

Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng MgO trong X là

a)

8

b)

6

c)

2,7

d)

4

6.

Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3. Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (b) Cho FeS vào dung dịch HCl. (c) Cho Al vào dung dịch NaOH. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3. (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

9.

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là

a)

0,448

b)

0,224

c)

0,896

d)

0,336

10.

Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O không phải là của phương trình

a)

Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O

b)

3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O

c)

a(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

11.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH

a)

CH3COOC2H5

b)

C6H5OH

c)

C6H5NH2

d)

CH3COOH

12.

Dãy đồng đẳng của etilen có công thức tổng quát là

a)

CnH2n (n ≥ 3)

b)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

d)

CnH2n (n ≥ 2)

13.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion

a)

Al3+, Cr3+

b)

Fe2+, Fe3+

c)

Ca2+, Mg2+

d)

Na+, K+

14.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Tinh bột

15.

Chất nào sau đây là vật liệu polime có tính dẻo?

a)

Nilon-6,6

b)

Amilopectin

c)

Xenlulozơ trinitrat

d)

Poli(vinyl clorua)

16.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

a)

K

b)

Ca

c)

Ag

d)

Fe

17.

Công thức chung của este tạo bởi axit cacboxylic no đơn chức mạch hở và ancol no đơn chức mạch hở là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n-2O

d)

CnH2n-4O2

18.

Cho chất béo có công thức thu gọn sau: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. Tên gọi của chất béo đó là

a)

Tristearoylglixerol

b)

Triolein

c)

Tripanmitin

d)

Tristearin

19.

Hợp chất CrO3 thuộc loại

a)

oxit không tạo muối

b)

oxit lưỡng tính

c)

oxit axit

d)

oxit bazơ

20.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Ca

b)

K

c)

Ba

d)

Cu

21.

Aminoaxit đơn giản nhất là Glyxin. Nhận định nào sau đây đúng về Glyxin

a)

Có 1 nguyên tử C

b)

Là một α - aminoaxit

c)

Kí hiệu là Glu

d)

Là hợp chất hữu cơ đa chức

22.

Hợp chất X là chất rắn, màu đen, không có trong tự nhiên. Công thức của X là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)2

d)

FeO

23.

Sự ăn mòn kim loại là quá trình

a)

khử các cation kim loại

b)

kim loại bị khử thành ion dương

c)

oxi hóa các ion kim loại

d)

kim loại bị oxi hóa thành ion dương

24.

Trong tự nhiên, chất X tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến,. Công thức của X là

a)

MgSO4

b)

Na2CO3

c)

CaSO4

d)

CaCO3

25.

Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau:

Al2O3 + X (dung dịch) → AlCl3 + H2O

a)

HCl

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

NaCl

26.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

a)

(CH3)3N

b)

CH3-NH2

c)

C2H5-NH2

d)

CH3-NH-CH3

27.

Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Mg

d)

Cu

28.

Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Na

b)

Cu

c)

Hg

d)

Mg

29.

Phân lân Supephotphat có thành phần chính là

a)

KCl

b)

Ca(H2PO4)2

c)

K2CO3

d)

(NH2)2CO

30.

Khí X được khẳng định là nguồn năng lượng sạch lý tưởng, sử dụng trong ngành hàng không, trong du hành vũ trụ, tên lửa, ô tô, luyện kim, hóa chất. X là nguồn năng lượng thứ cấp, tức là nó không sẵn có để khai thác trực tiếp mà phải được tạo ra từ một nguồn sơ cấp ban đầu như là nước hoặc các hợp chất hidrocacbon khác. X là

a)

CH4

b)

Ancol etylic

c)

H2

d)

CO

31.

Tên gọi của este có công thức phân tử C4H8O2 khi thủy phân cho ancol bậc 2 là

a)

propyl fomat

b)

isopropyl fomat

c)

etyl axetat

d)

metyl propionat

32.

Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ cần phải dùng 4,48 lít khí H2 ở đktc. Giá trị của m là

(Cho C=12; H=1; O-16)

a)

72 gam

b)

36 gam

c)

48 gam

d)

18 gam

33.

Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức. Lấy hai este này phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng thì thu được dung dịch chỉ chứa 3 muối. Công thức cấu tạo của 2 este có thể là

a)

HCOOC6H5; CH3COOC6H5

b)

HCOOC2H5; CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5; CH3COOC6H5

d)

HCOOCH3; HCOOC6H5

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi

b)

Cao su Buna –S được hình thành khi đồng trùng hợp buta-1,3- đien với lưu huỳnh

c)

Poliacrilonitrin thuộc loại tơ vinylic

d)

Tơ visco là polime tổng hợp

35.

Kim loại nào sau đây không bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội?

a)

Fe

b)

Al

c)

Cr

d)

Cu

36.

Hòa tan Na vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Khối lượng NaOH trong dung dịch X là

(Cho Na=23; H=1; O=16)

a)

4,8 gam

b)

1,2 gam

c)

2,4 gam

d)

6 gam

37.

Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Saccarozơ và fructozơ

b)

Tinh bột và glucozơ

c)

Saccarozơ và glucozơ

d)

Xenlulozơ và glucozơ

38.

: Hòa tan hoàn toàn Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X1 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa X2. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X3. X3 là

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

39.

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn Fe2O3, thu được 2,52 gam Fe. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là

a)

0,81 gam

b)

2,43 gam

c)

1,08 gam

d)

1,215 gam

40.

Đốt cháy hoàn toàn 26,92 gam hỗn hợp X gồm axit glutamic, valin và alanin thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Mặt khác 0,1 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

15,285

b)

12,15

c)

17,11

d)

11,15

41.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Phần trăm khối lượng của triglixerit có phân tử khối thấp hơn trong E là

a)

42,05%

b)

57,95%.

c)

41,96%

d)

58,04%

42.

Cho các phát biểu sau:

(a) Isoamyl axetat có mùi chuối chín, được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phẩm.

(b) Để sản xuất ancol etylic trong công nghiệp có thể xuất phát từ nguyên liệu chứa xenlulozơ như vỏ bào, mùn cưa, tre, nứa, v.v.

(c) Trong quá trình làm đậu phụ, sự đông tụ và kết tủa protein xảy ra khi cho nước cốt chanh và giấm vào sữa đậu nành.

(d) Các tơ sợi chứa nguyên tố N đều thuộc loại poliamit.

(e) Bơ thực vật có nguồn gốc từ thực vật và được chế biến từ dầu thực vật qua quá trình hydro hóa để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

43.

Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, một nhóm học sinh đã lắp dụng cụ như hình vẽ

Mỗi học sinh trong nhóm có những nhận định về thí nghiệm này như sau:

HS1: Đây là bộ dụng cụ thu este bằng phương pháp chưng cất, vì este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol nên trong bình hứng sẽ thu được etyl axetat trước.

HS2: Nhiệt kế cắm vào bình 1 dùng để kiểm soát nhiệt độ phản ứng, khi nhiệt độ của nhiệt kế là 77°C là có hơi etyl axetat thoát ra.

HS3: Khi lắp ống sinh hàn thì nước phải được đi vào từ đầu thấp phía dưới và đi ra từ đầu phía trên. Nếu lắp ngược lại sẽ gây ra hiện tượng thiếu nước cho ống sinh hàn, khiến ống bị nóng có thể gây vết nứt và làm giảm hiệu quả của sự ngưng tụ.

HS4: Cho giấm ăn, dung dịch rượu 30o và axit H2SO4 đặc vào bình 1 để điều chế được etyl axetat với hiệu suất cao.

HS5: Cần cho dung dịch muối ăn bão hòa vào bình hứng để tách được lớp este nổi lên trên.

Số học sinh có nhận định đúng là:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được α- aminoaxit.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Trong phân tử protein luôn có nguyên tử nitơ.

d)

Protein luôn có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

45.

Cho các polime : polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, protein, cao su isopren và cao su buna- N. Số các polime chứa nito trong phân tử là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

46.

Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit chỉ thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học.

(2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to) luôn tạo ra ancol bậc một.

(3) Axit axetic không tác dụng được với Fe(OH)2.

(4) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.

(5) Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol và cacbon oxit.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Cho các phản ứng sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

(2) Phenol tan tốt trong dung dịch KOH.

(3) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.

(4) Phenol là một ancol thơm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Cho hỗn hợp gồm etilen và propilen phản ứng với nước có xúc tác thu được bao nhiêu ancol ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Nhận định nào sau đây không đúng với CH2=CH–CHO ?

a)

Phản ứng với H2 dư có xúc tác Ni tạo CH3–CH–CHO.

b)

Vừa có tính vừa có tính oxi hóa lại vừa có tính khử.

c)

Cộng H2 dư có Ni làm xúc tác tạo ancol bậc I.

d)

Khi tham gia phản ứng tráng bạc, mỗi phân tử nhường 2 electron.

50.

Trong thành phần của lipit, không có loại hợp chất nào sau đây ?

a)

Chất béo.

b)

Protein.

c)

Sáp .

d)

Steroit.

51.

Polime tổng hợp nào sau đây được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ?

a)

tơ nitron.

b)

chất dẻo poli(metyl metacrylat).

c)

tơ lapsan.

d)

tơ visco .

52.

Cho dãy các chất: Phenol, axit acrylic, axit axetic, triolein, vinyl clorua, axetilen và tert-butyl axetat. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Trên nhãn chai cồn y tế ghi " Cồn 70o ". Cách ghi đó có ý nghĩa nào sau đây ?

a)

Cứ 100 ml cồn trong chai có 70 ml cồn nguyên chất.

b)

Cứ 100 ml cồn trong chai có 70 mol cồn nguyên chất.

c)

Trong chai cồn có 70 ml cồn nguyên chất.

d)

Cồn này sôi ở 70oC.

54.

Có các nhận xét sau về ancol:

(1) Ở điều kiện thường không có ancol no nào là chất khí.

(2) Nhiệt độ sôi của ancol luôn nhỏ hơn nhiệt độ sôi của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon.

(3) Khi đun nóng các ancol no, mạch hở, đơn chức có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 4 với H2SO4 đặc ở 170oC chỉ tạo ra tối đa một anken.

(4) Ở điều kiện thường 1 lít dung dịch ancol etylic 45o có khối lượng là 1,04 kg.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Cho dãy hiđrocacbon: propen, cumen, stiren, hexan, buta-1,3-đien và isopren. Số hiđrocacbon trong dãy phản ứng được với dung dịch Br2 là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n . Công thức phân tử của X là

a)

C6H8O6.

b)

C3H4O3.

c)

C12H16O12.

d)

C9H12O9.

57.

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

(2) Phenol làm mất màu dung dịch Br2, tạo kết tủa trắng.

(3) Phenol không làm quỳ tím bị đổi màu.

(4) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2.

(5) Phenol là một ancol thơm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau ?

a)

Ancol etylic (C2H6O) và etylen glicol (C2H6O2).

b)

Ancol metylic (CH4O) và ancol butylic (C4H10O).

c)

Phenol (C6H6O) và ancol benzylic (C7H8O).

d)

Ancol etylic (C2H6O) và ancol anlylic (C3H6O).

59.

Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin;

(2) đimetyl amin; (3) benzyl amin;

(4) anilin. Số dung dịch có thể làm xanh giấy quỳ tím là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Val-Ala-Gly, thu được tối đa bao nhiêu đipeptit mạch hở chứa Ala ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH–CO– trong phân tử.

b)

Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ.

62.

Dãy các chất đều làm mất màu nước brom là

a)

benzen, etilen, propilen.

b)

propan, benzen, toluen.

c)

etilen, propin, propilen.

d)

benzen, etan, propilen .

63.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit ?

a)

Cho ancol etylic qua CuO, đun nóng.

b)

Cho metyl acrylat vào dung dịch NaOH.

c)

Cho C2H2 vào dung dịch HgSO4, đun nóng.

d)

Cho vinyl axetat vào dung dịch NaOH.

64.

Tính chất giống nhau giữa phenol và anilin là đều

a)

Phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch brom.

b)

Phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch brom.

c)

Rất ít tan trong nước và phản ứng với dung dịch brom.

d)

Phản ứng với kim loại Na và dung dịch brom.

65.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N – CH2 – CONH – CH(CH3) – COOH.

b)

H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH.

c)

H2N – CH2CH2 – CONH – CH2COOH.

d)

H2N – CH2CH2 – CONH – CH2CH2COOH.

66.

Phát biểu nào sau đây về amino axit không đúng ?

a)

Hợp chất H2N – COOH là amino axit đơn giản nhất.

b)

Ngoài dạng phân tử (H2N – R –COOH) amino axit còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

c)

Amino axit vừa có khả năng phản ứng được với dung dịch HCl, vừa có khả năng phản ứng được với dung dịch NaOH.

d)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

67.

Cho một số tính chất: là chất kết tinh không màu (1); có vị ngọt (2); tan trong nước (3); hòa tan Cu(OH)2 (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5) ; bị thủy phân trong môi trường kiềm loãng nóng (6). Các tính chất của saccarozơ là

a)

(1), (2), (4) và (5).

b)

(1), (3), (4), (5) và (6).

c)

(2), (3), (4), (5) và (6).

d)

(1), (2), (3) và (4).

68.

Lần lượt cho 1 gam axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất, 1 gam axit fomic vào ống nghiệm thứ hai. Sau đó cho vào cả hai ống nghiệm trên một lượng dư bột CaCO3. Sau khi các phản ứng kết thúc thì thể tích CO2 thu được (ở cùng nhiệt độ, áp suất):

a)

Từ hai ống nghiệm bằng nhau.

b)

Từ ống nghiệm thứ hai nhiều hơn từ ống nghiệm thứ nhất.

c)

Từ ống nghiệm thứ nhất nhiều hơn từ ống nghiệm thứ hai.

d)

Từ cả hai ống nghiệm đều lớn hơn 22,4 lít (đktc).

69.

Để chứng minh sự ảnh hưởng qua lại của nhóm –OH và vòng benzen trong phenol (C6H5OH) thì cần cho phenol tác dụng với các chất nào sau đây ?

a)

Na và nước Br2.

b)

Dung dịch NaOH và khí CO2.

c)

Dung dịch NaOH và nước Br2.

d)

Quỳ tím và nước Br2.

70.

Tên gọi của hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2CH(OH)CH3 là :

a)

butan – 2 – ol.

b)

butan – 3 – ol.

c)

ancol butylic.

d)

ancol anlylic.

71.

Tơ nitron thuộc loại polime nào sau đây ?

a)

Tơ nhân tạo.

b)

Tơ poliamit.

c)

Tơ tổng hợp.

d)

Tơ thiên nhiên.

72.

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hidro.

(b) Chỉ có các chất béo ở thể lỏng mới có phản ứng cộng hidro

(c) Các triglixerit có gốc axit béo no thường là chất rắn ở điều kiện thường

(d) Có thể dùng nước để phân biệt este với ancol hoặc với axit tạo nên chính este đó

Những phát biểu đúng là:

a)

c, d

b)

a, b, d

c)

a, c, d

d)

a, b, c, d

73.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

b)

Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.

c)

Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.

d)

Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.

74.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là:

(C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là

a)

15

b)

19

c)

18

d)

16

76.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.

b)

Muối Na hoặc K của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng.

c)

Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

d)

Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.

77.
Cho các phát biểu sau: (1)  Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon. (2)  Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức. (3)  Thủy phân hoàn toàn este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. (4)  Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit. (5)  Phân tử amin, amino axit, peptit và protein nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ. (6)  Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng. Số phát biểu đúng là
a)
3
b)
4
c)
6
d)
5
78.
Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit Cacboxylic  và ancol tương ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là: 
a)
Natri axetat và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng)
b)
Giấm ăn và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc)
c)
Axit axetic và ancol isoamylic(xt H2SO4 đặc)
d)
Axit axetic và ancol isoamylic(xt H2SO4 loãng).
79.
Phát biểu nào sau đây không đúng? 
a)
Trong nước ,brom khử glucozo thành axit gluconic. 
b)
Glucozo và Fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau. 
c)
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozo và fructozo.
d)
Trong phân tử cacbohidrat ,nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl ( -OH).
80.
Cho dãy các chất sau :(1) glucozo,(2) metylfomat,(3)  vinylaxetat, (4)  axetandehit, axetilen (5).
Số chất trong dãy  có phản ứng tráng gương là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
81.
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là: 
a)
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.
b)
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
c)
Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
d)
Ala-Ala-Ala-Gly-Gly. 
82.

Ethyl acetate là chất nào dưới đây?

a)

HCOOCH3

b)

CH3CHO.

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOC2H5.

83.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía là:

a)

glucose.

b)

fructose.   

c)

saccharose.  

d)

tinh bột.

84.

Đoạn peptide Ala-Gly-Val-Ala được gọi là

a)

dipeptide

b)

tripeptide

c)

tetrappeptide

d)

pentapeptide

85.

Polymer X là chất dẻo trong suốt, cố khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

 A. polyethylene.                                    B. poly(methyl methacrylate).

 C. polypropylene.                                  D. poly (vinyl chloride).

a)

polyethylene.     

b)

poly(methyl methacrylate).

c)

polypropylene.  

d)

poly (vinyl chloride).

86.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.

b)

ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.

c)

ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu.

d)

Dòng điện chạy từ Cu sang Zn.

87.

Cho dung dịch chứa m gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được tối đa 10,8 gam Ag. Giá trị m là

(a)  

88.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

NaCl

b)

Cu(OH)2

c)

NaOH

d)

Quỳ tím

89.

PE là polyme có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHCl.              

b)

CH3CH3.             

c)

CH2=CHCH3.          

d)

CH2=CH2.

90.

Amino acid X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là

a)

Glycine.

b)

lysine.

c)

glutamic acid.

d)

alanine.

91.

Cho các phát biểu về peptide:

  

a)

Anbumin của lòng trắng trứng là protein đơn giản.

b)

Phân tử khối của Gly – Ala – Ala là 217.

c)

Thủy phân không hoàn toàn Gly – Ala – Gly – Val thu được tối đa 3 dipeptide.

d)

Protein có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành hợp chất có màu tím

92.

Chất nào sau đây là amine bậc II?

a)

CH3NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

(CH3)2NH.

d)

C6H5NH2.

93.

có bao nhiêu nguyên tử H trong phân tử chất béo tristearin?

a)

100

b)

105

c)

40

d)

110

94.

Cho các phản ứng sau:

CH3COOC2H5 + H2O (trong dung dịch H2SO4, đun nóng).

HCOOCH3 + NaOH (dung dịch, đun nóng).

những phát biểu nào đúng?

a)

Phản ứng (1) và (2) đều là phản ứng thủy phân.

b)

 Vai trò NaOH trong phản ứng (2) là chất xúc tác.

c)

Sản phẩm thủy phân phản ứng (1) và (2) đều thu được CH3OH.

d)

Phản ứng (1) thuận nghịch, phản ứng (2) một chiều.

95.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ nylon-6,6

c)

Tơ tằm

d)

Tơ nylon-6

96.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ vài giọt nước chlorine vào dung dịch sodium iodide, sau đó cho polymer X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím. polymer X là

a)

glicogen.

b)

saccharose.

c)

tinh bột.     

d)

cellulose.

97.
Vai trò của cầu muối trong pin điện hóa là?
a)

Duy trì dòng điện trong quá trình hoạt động của pin.

b)

Chuyển các electron vào pin.

c)

Tăng nồng độ của ion đã nhường electron.

d)

Giảm nồng độ của ion đã nhường electron.

98.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

gây ô nhiễm môi trường.

b)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

c)

tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải.

d)

gây hại cho da tay