NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Phôi và Nước ối
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Đâu là vị trí làm tố bình thường của phôi tại từ cung
Tại vòi tử cung
1/3 dưới của khoang tử cung
Trong lỗ g lỗ trong tử cung
1/3 trên của khoang từ cung
Phối làm tổ được là nhờ
Lá nuôi hợp bảo
Lá nuôi tế bào
Nguyên bào nuôi
Thượng bì phôi
Khoang ôi và thượng bì phôi, hạ bì phôi được hình thành từ ngày thứ mấy sau thụ tinh:
6
9
8
7
Đặc điểm không có ở nước ôi;
Khối lượng nước ối tăng dần
Sản sinh và hấp thụ nước ôi là quá trình không đổi
Do các tế bào lá nuôi chế tiết
Lượng nước ối được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau
Phôi thường làm tổ ở giai đoạn
Phôi dâu
Phôi nang
Phôi vị
Phôi thần kinh
Giai đoạn phôi vị được bắt đầu từ:
Phôi vừa làm tổ xong
Hình thành rãnh nguyên thủy
Trung bì trong phôi hình thành
Hạ bì trở thành nội bì
Màng Túi noãn hoàng nguyên phát được biệt hóa từ:
Hạ bì phôi
Thượng bì phôi
Trung bì ngoài phôi
Lá nuôi hợp bảo
Trần của túi noãn hoành là:
Hạ bì phôi
Thượng bị phối
Lá nuôi hợp bảo
Lá nuôi tế bào
Túi noãn hoành thứ phát được hình thành từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh
9
13
6
14
Màng ôi và khoang ôi không thực hiện chức năng:
Che chở cho thai chồng những tác động cơ học từ bên ngoài
Hạn chế dị tật cho thai
Làm cho thai không dính vào màng
Cho phép thai cử động tự do
Trung mô ngoài phôi được hình thành khi nào
Ngày 11-12 sau thụ tỉnh
Ngày 10-11 sau thụ tỉnh
Ngày 12-13 sau thụ tỉnh
14-15 sau thụ tỉnh
Túi noãn hoành của động vật có vú không có đặc điểm chức năng
Phát sinh từ nội bì
Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng
Được tạo ra hai lần
Nuôi dưỡng phôi
Ngoại bì phôi là lớp tế bào nằm ở :
Đáy túi ối
Đáy noãn hoàng
Vòm mái túi ối
Phần bên túi noãn hoàng
Sự khép mình của phôi không do quá trình nào:
Sinh sản nhanh của các tế bào phối
Phát triển túi noãn hoành
Sự uốn cong của mép bản phôi
Sự phát triển của khoang ổi
Nguồn gốc của niệu nang là:
Nội bì phôi
Nội bị túi noãn hoành
Niệu đạo man
Võng mạc mắt
Nguồn gốc của trung bì phối:
Đường nguyên thủy
Nút hännen
Dây sống
Ống thần kinh- ruột
Cầu trúc không được tạo ra ở tuần thứ 3 là:
Cuống bụng
Niệu nang
Ống thần kinh- ruột
Dây sống
Đặc điểm không xảy ra ở tuần thứ 2:
Phôi được vận chuyển trong vòi trứng
Ngoại bì và nội bì được tạo ra
Tạo phôi vị
Tạo ngoại bì
Sự tạo mầm phôi và các cơ quan xảy ra nhờ:
Sự tách ra của các tế bào
Sự tăng sinh và di chuyến lồi lên lõm xuống của tế bào
Sự di chuyến tăng sinh, lồi lên lõm xuống tách ra hay gộp vào của các tế bào
Sự di chuyển tăng sinh, tách ra, lôi lên lõm xuống của các tế bào
Giai đoạn dễ gây bất thường nhất trong quá trình phát triển của phôi thai là:
Phôi dâu
Phổi nang
Phôi vị
Phôi thần kinh
Đâu là bộ phận được tạo hoàn toàn từ nội bì:
Hệ thống thần kinh
Cơ quan tiêu hóa
Cơ quan hô hấp
Biểu mô tai giữa
Bộ phận nào không được cấu tạo từ nguyên nội bì:
Biểu mô tai giữa
Biểu mô đường hô hấp (từ họng tới phế nang)
Tuyến nước bọt
Biểu mô bàng quang
Trung bì không phải nguồn gốc của:
Mô liên kết
Mô cơ
Cơ quan tạo huyết và huyết cầu
Men răng
Câu 52:Ở tuần lễ thứ 2 sự xuất hiện của cấu trúc nào có vai trò quan trọng trong sựu phát triển của phôi:
Đĩa phôi hai lá
Đường nguyên thủy
nút nguyên thủy
Khoang ổi
Câu 53: Các tế bào nào ban đầu của phôi sẽ phát triển thành phôi thai:
Thượng bì phôi
Mân phôi
Hạ bì phôi
Thượng biếf phôi và hạ bì phôi
Câu 55: Lớp tế bào bao ngoài phôi nang được gọi là lớp:
Nguyên bào nuôi
Hợp bào nuôi
Nguyên bào phối
Nguyên bào nang
Câu 56:tế bào tạo ra ba lá phôi có nguồn gốc từ:
Thượng bì
trung bì
ha bi
Lá nuôi tế bào
Câu 57: Trung bì phôi do các tế bào nòa tạo thành:
Thượng bì
Ha bi
Mâm phôi
Nội bì chính thức
Câu 58: khi làm tổ đám tế bào mầm phôi có cấu trúc:
2 lá phôi phẳng
3 lá phôi thẳng
Ba lá phôi hình ống
Chưa phân thành các lá phôi
Câu 59: Tuyến yên có nguồn gốc từ đâu
Ngoại bì
Ngoại bì thần kinh và Trung bì cận trục
Trung bì cận trục và ngoại bì da
Ngoại bì da, ngoại bì thần kinhh và trung bì cận trục
Câu 60: Các nang trúng ở trạng thái diplotene sẽ:
Là trạng thái bảo vệ nang trúng tốt nhất
Có thể tồn tại 40 năm mới đi vào chín
Có nhiều nguy cơ tổn thương nếu tồn tại lâu
Tất cả đều đúng
Câu 61: Tế bào mầm nguyên thủy di cư lạc chỗ sẽ dẫn tới hậu quả gì:
Tạo u quái
Tạo u dịch nhày
Tạo u ác tính
Tạo polype
Câu 62:Gai nhau thai không có thành phần nào;
Mạch máu gai nhau
Lớp nguyên tế bào
Lá hợp bào nuôi
Máu từ động mạch của tuần hoàn mẹ
Câu 63: Tế bào mầm nguyên thủy xuất phát từ đâu trong phôi:
Nội bì
Ngoại bì
Trung bì
Cả 3 lá phổi
Câu 64: Phôi hai lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì:
Ngoại bì và trung bì
Trung bì và nội bì
Ngoại bì và thượng bì
Thượng bì và ngoại bì
Thứ tự nào sau đây đúng trong quá trình hình thành giao tử;
Tế bào mầm di cư nguyên phân – giảm phân
Giảm phân - Nguyên phân – tế bào mầm di cư
Giảm phân – tế bào mầm di cư - giảm phân
Giảm phân – tế bào mầm di cư nguyên phân
Bì của chi và thành cơ thể có nguồn gốc:
Trung bì tấm bên
Trung bì cận trục
Trung bì trung gian
Ngoại bì
Dây sống có vai trì gì:
Chống đỡ phôi
Tham gia biệt hóa tế bào
Tạo thành một số cơ quan như ngoại bì thần kinh, hệ thần kinh trung ương.......
Tất cả đều đúng
Nguồn gốc của nhau thai bắt đầu từ đâu:
Dưỡng bào, nội mạc tử cung
Trung bì ngoài phôi
Nội mạc tử cung
Dưỡng bào và trung bì ngoài phối
Trong các dị tật bẩm sinh dị tật nào phổ biến nhất
Down
Bất thường ở tim
Hờ mỗi
Tất cả đều đúng
Lá nuôi của phôi là cấu trúc:
Tạo hàng rào nhau thai
Từ tế bào máu nguyên thủy
Tạo nên từ màng rụng
Từ một phần cuống phôi
Từ ngày thứ 9 sau thụ tỉnh
Gai rau thứ cấp được cấu tạo bởi:
Lá nuôi hợp bào, là nuôi tế bào và trung bì ngoài phối
Lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi
Lá nuôi tế bào, trung bì ngòa phôi và một ít mạch máu
Lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi và màng rụng đáy
Tất cả đều sai
Nhau có cấu tạo gồm:
Màng đệm gai rau và màng rụng thành
Màng đệm gai rau và màng rụng bao
Màng đệm gai rau và màng rụng đáy
Màng đệm trơn và màng rụng đáy thành
Màng đệm trơn và màng rụng
Hầu hết cơ quan nội tạng được hình thành từ tháng thứ mấy của thai kì:
1
2
4
6
Đặc điểm của cuống phôi?
Góp phần tạo dây rốn
Chúa niệu nang
Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phối
Tất cả đều đúng
Đặc điểm không thuộc nhung mao đệm nguyên phát?
Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu
Bọc kín mặt ngoài phôi
Màng đệm tạo thành trục nhung mao
Phủ ngoài trục nhung mao là là nuôi
Đặc điểm nhung mao đệm thứ phát?
Có mặt từ tuần thứ 3cuar quá trình phát triển phôi
Bọc kín mặt ngoài của phôi
Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao
Phù ngoài trục nhung mao là là nuôi hợp bảo
Trong thời gian có thai nội mạc thân từ cung gọi là?
Màng rụng
Màng rụng tử cung
Màng rụng rau
Tất cả đều đúng
Những biến đổi của màng rụng tử cung?
Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc
Lớp sâu tạo thành lớp xốp
Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng
Tất cả các biến đổi trên
Màng rụng rau không có đặc điểm và chức năng nào sau đây?
Góp phần tạo ra rau
Tạo lớp đặc và xốp
Mỏng hơn màng rụng trứng
Lớp đặc bị phá hủy tạo ra các khoảng gian nhung mao
Vị trí bám của bánh rau?
Đáy tử cung
Cổ tử cung
Mặt trước hoặc mặt sau của thân tử cung
Tất cả vị trí trên
Bánh rau không có đặc điểm nào?
Mặt trồng vào khoang ối được bọc bởi màng ối
Do hai phần tạo thành : rau mẹ và rau thai
Có hình đĩa đường kính khoảng20cm
Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trúng
Từ tháng thứ 4, hàng rào rau không có lớp cấu tạo?
Lá nuôi hợp bảo
Lá nuôi tế bào
Nội mô mao mạch đệm
Mô liên kết của trục nhung mao đệm
Rau thai không có chức năng nào sau đây?
Trao đổi chất
Nội tiết
Bảo vệ
Điều hòa thân nhiệt và giữ nhiệt độ cho thai
Nguồn gốc của dây rốn:
Cuống bụng
Cuống noãn hoàng
Cuống bụng và cuống noãn hoàng
Cuống bụng và niệu nang
Sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển của phôi:
Xuất hiện đường nguyên thủy
Xuất hiện túi noãn hoàng thứ phát
Trung ì màng đệm
Mầm các cơ quan
Thành phần không tham gia cấu trúc của màng đệm
Lá nuôi tế bào
Lá nuôi hợp bào
Trung bì màng ối
Vị trí không có trung bì phôi ở đâu đĩa:
Màng họng
Màng nhớp
Túi noãn hoàng
Niệu nang
Hệ cơ quan nào hoạt động sớm nhất trong cơ thể :
Hệ tiêu hóa
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ tiết niệu sinh dục
Tim bắt đầu đập từ khoảng ngày thứ bao nhiêu sau thụ tinh
21-22
22-23
23-24
24-25
Hệ tuần hoàn được hình thành từ:
Trung mô
Ngoại bi
Nội bì
Ngoại bì thần kinh
Tim có nguồn gốc từ :
Trung bì
Nội bì
Ngoại bị
Mâm phối
Quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy đi kèm bao nhiêu hiện tượng:
1
2
3
4
Quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy không bao gồm hiện tượng nào sau đây:
Sự dài ra và gấp khúc của ống tim nguyên thủy
Sự bành trưởng không đều của các đoạn ống tim
Sự co bóp của các cơ thành tim
Sự tạo vách ngăn
Khi tim gấp đoạn hành tim và tâm thất nguyên thủy đi chuyến :
Phía lưng phôi và xuống dưới
Phía bụng phôi và lên trên
Phía bụng phôi và xuống dưới
Phía lưng phôi và lên trên
