Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 - TDMNBB VÀ ĐBSH

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chè được trồng chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thái Nguyên, Phú Thọ, Hà Giang.

b)

Thái Nguyên, Yên Bái, Cao Bằng.

c)

Thái Nguyên, Phú Thọ, Điện Biên.

d)

Thái Nguyên, Sơn La, Lạng Sơn.

2.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cây cà phê được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Điện Biên, Yên Bái.

b)

Lạng Sơn, Sơn La.

c)

Sơn La, Điện Biên.

d)

Lai Châu, Lào Cai.

3.

Tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều bò nhất?

a)

Hà Giang.

b)

Sơn La.

c)

Cao Bằng.

d)

Yên Bái.

4.

Vùng nào sau đây ở nước ta có đàn trâu lớn nhất cả nước?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

6.

Vùng nào sau đây ở nước ta có tiềm năng thủy điện lớn nhất?

a)

Tây Nguyên.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

7.

Hệ thống sông nào sau đây ở nước ta có tiềm năng thủy điện lớn nhất?

a)

Sông Mã.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Cả.

d)

Sông Ba.

8.

Các loại cây công nghiệp lâu năm được trồng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chè, cà phê, hồi, quế.

b)

cao su, chè, hồi, tiêu.

c)

cà phê, điều, cao su.

d)

quế, chẩu, tiêu, điều.

9.

Vùng nào sau đây ở nước ta có diện tích chè lớn nhất?

a)

Tây Nguyên.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nằm ở phía bắc, diện tích rộng lớn.

b)

Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

Dân số đông nhất, kinh tế phát triển.

d)

Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.

11.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Hải Dương.

b)

Thanh Hóa.

c)

Vĩnh Phúc.

d)

Cao Bằng.

12.

Vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có điểm khác biệt nào sau đây so với các vùng khác trong cả nước?

a)

Có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào.

b)

Tất cả các tỉnh đều giáp với biển, có biên giới.

c)

Vị trí trung chuyển giữa miền Bắc, miền Nam.

d)

Ví trí tiếp giáp với cả Lào và Cam-pu-chia.

13.

Tài nguyên khoáng sản than của nước ta tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Nguyên.

b)

Quảng Ninh.

c)

Cao Bằng.

d)

Lạng Sơn.

14.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở cao nguyên nào sau đây của khu vực Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đồng văn.

b)

Tả Phình.

c)

Mộc Châu.

d)

Sín Chải.

15.

Nhà máy điện than nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Na Dương.

b)

Sơn Động.

c)

An Khánh.

d)

Uông Bí.

16.

Nhà máy thủy điện nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có công suất lớn nhất?

a)

Lai Châu.

b)

Sơn La.

c)

Hòa Bình.

d)

Bản Chát.

17.

Chăn nuôi lợn hiện nay được phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do

a)

cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn.

b)

đáp ứng nhu cầu thị trường xuất khẩu.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật,giống đảm bảo.

d)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh.

18.

Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

a)

sản phẩm phụ của chế biến thuỷ sản.

b)

nguồn lúa gạo và phụ phẩm của lúa.

c)

sự phong phú của hoa màu lương thực.

d)

sự phong phú của thức ăn trong rừng.

19.

Cơ cấu công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ đa dạng do

a)

vị trí địa lí ngày càng thuận lợi.

b)

chính sách phát triển công nghiệp.

c)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

d)

nguồn lao động có kinh nghiệm.

20.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây quyết định đến việc phát triển thế mạnh trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Thổ nhưỡng.

d)

Sông ngòi.

21.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật nhất cả nước về tiềm năng để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Luyện kim.

b)

Khai khoáng.

c)

Thuỷ điện.

d)

Thực phẩm.

22.

So với với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có

a)

trữ năng về thủy điện lớn hơn.

b)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn.

d)

nhiều trung tâm công nghiệp hơn.

23.

Thế mạnh vượt trội của Tây Bắc so với các vùng khác trong cả nước là

a)

cây dược liệu.

b)

cây ăn quả cận nhiệt.

c)

thủy năng.

d)

năng lượng.

24.

Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đất và nước.

b)

khí hậu và đất.

c)

địa hình và đất.

d)

khí hậu và nước.

25.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều.

b)

địa hình dốc, lưu lượng nước lớn.

c)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh.

d)

đồi núi cao, mặt bằng rộng.

26.

Mùa đông ở khu vực Tây Bắc đến muộn và kết thúc sớm hơn so với Đông Bắc là do

a)

Đông Bắc có các dãy núi hướng vòng cung.

b)

Tây Bắc có vĩ độ địa lí thấp hơn Đông Bắc.

c)

Tây Bắc có địa hình núi cao, đồ sộ hơn nhiều.

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa Đông Bắc.

27.

So với khu vực Tây Bắc, khu vực Đông Bắc có

a)

mùa đông đến sớm và kết thúc muộn hơn.

b)

mùa đông đến muộn và kết thúc muộn hơn.

c)

mùa đông đến sớm và kết thúc sớm hơn.

d)

mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.

28.

Chăn nuôi lợn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển nhờ có

a)

diện tích trồng hoa màu lớn.

b)

lao động chuyên môn đông.

c)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

thu hút được nhiều đầu tư.

29.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

địa hình bị chia cắt phức tạp.

b)

hiện tượng rét đậm, rét hại.

c)

mùa đông thiếu nhiều nước.

d)

đồng cỏ chưa được cải tạo.

30.

Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa và lợn.

b)

Phát triển các ngành kinh tế biển và đảo.

c)

Khai thác, chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm cận nhiệt.

31.

Vùng nào nước ta có mật độ dân số lớn nhất?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

32.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số ở mức TB so với cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Vùng Đồng bắng sông Hồng tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Hàn Quốc.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Lào.

34.

Ở nước ta, vùng nào sau đây có trữ lượng than lớn nhất cả nước?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

35.

Đất đai ở vùng Đồng bằng sông Hồng thuận lợi hình thành vùng chuyên canh

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

cây công nghiệp lâu năm.

c)

các loại cây ăn quả.

d)

chăn nuôi gia súc lớn.

36.

Ở vùng Đồng bằng sông Hồng, khoáng sản than tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Hải Phòng.

b)

Nam Định.

c)

Quảng Ninh.

d)

Hải Dương.

37.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Giang.

b)

Quảng Ninh.

c)

Phú Thọ.

d)

Hòa Bình.

38.

Loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất cát biển.

c)

Đất mặn.

d)

Đất xám.

39.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

c)

Trung Quốc.

d)

Tây Nguyên.

40.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Giang.

b)

Ninh Bình.

c)

Hải Dương.

d)

Hưng Yên.

41.

Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Có biên giới giáp với Trung Quốc.

c)

Tiếp giáp Bắc Trung Bộ, biển Đông.

d)

Có diện tích rộng lớn nhất nước ta.

42.

Về kinh tế - xã hội, vùng Đồng bằng sông Hồng có hạn chế chủ yếu nào sau đây?

a)

Sức ép tài nguyên, giải quyết việc làm.

b)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

c)

Ô nhiễm môi trường xảy ra nhiều nơi.

d)

Biến đổi khí hậu ngày càng phức tạp.

43.

Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

bình quân đất canh tác trên đầu người giảm.

b)

diện tích đất suy thoái tăng lên nhanh chóng.

c)

đất hoang hóa ngày càng được mở rộng ra.

d)

chất lượng về nguồn nước sạch giảm rõ rệt.

44.

Để giải quyết tốt vấn đề lương thực, vùng Đồng bằng sông Hồng cần

a)

nhập khẩu lương thực, hạn chế việc nhập cư.

b)

đẩy mạnh thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

c)

thu hút lực lượng lao động các vùng khác tới.

d)

đẩy mạnh sản xuất lương thực và thực phẩm.

45.

Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư - lao động của Đồng bằng sông Hồng là

a)

dân số đông, nguồn lao động dồi dào và có trình độ.

b)

lao động có trình độ cao và phân bố dân cư khá đều.

c)

nguồn lao động chuyên môn đông, có nhiều dân tộc.

d)

tỉ lệ dân thành thị cao, mật độ dân số còn khá thấp.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Là vùng đông dân nhất nước ta.

b)

Có nguồn lao động trẻ và đông.

c)

Lao động có kinh nghiệm sản xuất.

d)

Phần lớn dân số sống ở thành thị.

47.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Giang

b)

Thái Nguyên

c)

Hòa Bình

d)

Vĩnh Phúc

48.

Vùng nào nước ta có dân số đông nhất?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

49.

Khí hậu ở vùng Đồng bằng sông Hồng thuận lợi phát triển

a)

nông nghiệp cận xích đạo và trồng cây ưu ấm vào mùa hạ

b)

đánh bắt thủy hải sản quanh năm và trồng cây công nghiệp

c)

các loại hình du lịch nghỉ dưỡng và chăn nuôi gia súc lớn

d)

nông nghiệp nhiệt đới và trồng cây ưa lạnh trong vụ đông

50.

Vùng nào sau đây có lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo cao nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp thấp.

b)

Công nghiệp phát triển khá muộn.

c)

Cơ cấu công nghiệp khá đa dạng.

d)

Phát triển các ngành truyền thống.

52.

Công nghiệp khai thác than tập trung chủ yếu ở

a)

Quảng Ninh.

b)

Lạng Sơn.

c)

Thái Nguyên.

d)

Hải Dương.

53.

Số lượng khu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng đứng thứ 2 cả nước, sau vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

54.

Vùng nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

55.

Cảng hàng không quốc tế không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Nội Bài.

b)

Cát Bi.

c)

Vân Đồn.

d)

Phú Bài.

56.

Các trung tâm du lịch ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội, Hạ Long và Hải Phòng.

b)

Hạ Long, Cúc Phương và Hà Nội.

c)

Tràng An, Cát Bà và Hải Phòng.

d)

Cát Bà, Hà Nội và Cúc Phương.

57.

Đồng bằng sông Hồng có tài nguyên nước ngọt phong phú chủ yếu là do

a)

lượng mưa lớn quanh năm.

b)

vị trí nằm tiếp giáp với biển.

c)

địa hình khá bằng phẳng.

d)

có hai hệ thống sông lớn.

58.

Dệt may và da giày trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa trên thế mạnh

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

lao động và thị trường.

c)

đầu tư từ nước ngoài.

d)

truyền thống sản xuất.

59.

Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương theo đầu người thấp do

a)

dân số đông.

b)

năng suất thấp.

c)

diện tích nhỏ.

d)

đất nghèo nàn.

60.

So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về

a)

nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt.

b)

rau ôn đới vào vụ đông xuân.

c)

trồng và chế biến lúa cao sản.

d)

chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.

61.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu và cơ sở vật chất.

b)

Nguyên liệu và nguồn đầu tư.

c)

Nguyên liệu và thị trường.

d)

Nguyên liệu và lao động.

62.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư và lao động vùng Trung du và Miền núi Bắc Bộ?

a)

Khá đông, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo thấp hơn trung bình cả nước.

b)

Khá đông, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo cao hơn trung bình cả nước.

c)

Khá ít, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo thấp hơn trung bình cả nước.

d)

Khá ít, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo cao hơn trung bình cả nước.

63.

Trong khai thác khoáng sản ở vùng Trung du và Miền núi Bắc Bộ, cần chú ý vấn đề nào sau đây?

a)

Tái định cư, thay đổi cảnh quan.

b)

Tạo việc làm, suy giảm tài nguyên rừng.

c)

Môi trường, suy giảm tài nguyên rừng.

d)

Đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.

64.

Thế mạnh nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở vùng Trung du và Miền núi Bắc Bộ?

a)

Lao động có trình độ cao.

b)

Giao thông phát triển.

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào.

d)

Công nghiệp phát triển lâu đời.

65.

Những nguyên nhân chủ yếu nào sau đây giúp hình thành vùng chuyên canh cây chè tập trung ở các tỉnh thuộc vùng Trung du và Miền núi Bắc Bộ?

a)

Khí hậu gió mùa, nhiều cao nguyên và đất ba-dan màu mỡ.

b)

Khí hậu mát mẻ, nhiều đồi trung du và nguồn nước dồi dào.

c)

Khí hậu nóng ẩm, nhiều cao nguyên và đồi trung du.

d)

Khí hậu mát mẻ, nhiều cao nguyên và đồi trung du.

66.

Vùng Trung du và Miền núi Bắc Bộ dựa trên thế mạnh nào sau đây để chăn nuôi đàn gia súc lớn?

a)

Gần các vùng tiêu thụ lớn.

b)

Công nghiệp chế biến phát triển.

c)

Nguồn thức ăn, khí hậu phù hợp.

d)

Nông nghiệp hàng hoá phát triển.

67.

Việc khai thác thế mạnh của vùng Trung du và Miền núi Bắc Bộ mang lại ý nghĩa kinh tế chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hiệu quả các thế mạnh và tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

Đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Tạo việc làm, tăng thu nhập và nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Khai thác có hiệu quả nguồn lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

68.

Ở vùng Đồng bằng sông Hồng (ĐBSH), hạn chế nào sau đây cần phải giải quyết ngay?

a)

A. Biến đổi khí hậu toàn cầu.

b)


B. Nhiều thiên tai (bão, lũ lụt).

c)


C. Sự thất thường của thời tiết.

d)


D. Sức ép dân số đông, mật độ cao.

69.

Kinh tế chung của vùng ĐBSH đang phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tích cực, phát triển nhiều ngành công nghệ cao.

b)


B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tích cực, phát triển nhiều ngành công nghiệp trọng điểm.

c)


C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, phát triển nhiều ngành cần nhiều lao động.

d)


D. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hoá.

70.

Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây gắn liền với phát triển bền vững ở vùng ĐBSH?

a)

A. Tăng cường liên kết nội, liên vùng.

b)


B. Tiếp tục chú trọng hiện đại hoá.

c)


C. Ít phát thải khí nhà kính.

d)


D. Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.

71.

Hứa trời hứa trăng cũng không bằng ... ? (không dấu không hoa)

(a)  

72.

Định hướng phát triển nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở vùng ĐBSH?

a)

A. Ít phát thải khí nhà kính.

b)


B. Chú trọng các ngành công nghệ cao.

c)


C. Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.

d)


D. Tiếp tục phát triển công nghiệp trọng điểm.

73.

Cảng biển nào sau đây thuộc vùng ĐBSH là cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất miền Bắc?

a)

A. Cảng Thái Bình.

b)


B. Cảng Nam Định.

c)

C. Cảng Hải Phòng.

d)


D. Cảng Quảng Ninh.

74.

Những nguyên nhân nào sau đây đã góp phần phát triển mạnh hoạt động xuất khẩu ở ĐBSH?

a)

A. Hệ thống cảng biển, sân bay phát triển mạnh.

b)

B. Đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp, nông nghiệp hàng hoá.

c)

C. Nền kinh tế phát triển mạnh, hệ thống giao thông đa dạng.

d)


D. Việt Nam gia nhập WTO, lao động có trình độ cao.

75.

Sản phẩm du lịch nào sau đây không đặc trưng cho vùng ĐBSH?

a)

A. Du lịch biển đảo.

b)

B. Du lịch sông nước.

c)

C. Du lịch văn hoá.

d)


D. Du lịch nghỉ dưỡng.

76.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Tròn.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Đường.

d)

D. Miền.

77.

Để thể hiện diện tích cây công nghiệp của nước của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột chồng.

b)

       B. Miền.

c)

C. Kết hợp.

d)

D. Đường.