wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cảm ứng ở động vật

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

2.

Ở động vật chưa có hệ thần kinh, cảm ứng là sự đến kích thích có lợi hoặc tránh xa kích thích có hại. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

chuyển động của từng cơ quan

b)

chuyển động của một phần cơ thể

c)

chuyển động cục bộ

d)

chuyển động của cả cơ thể

3.

Các động vật có đặc điểm hệ thần kinh khác nhau có sự khác nhau về:

a)

tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.

b)

tốc độ, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.

c)

số lượng, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.

d)

tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.

4.

Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:

a)

hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống.

b)

hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.

c)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.

d)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.

5.

Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thần kinh phân bố ……..(1)…….. và ……..(2)…….. với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) cục bộ từng cơ quan, (2) tương tác

b)

(1) rải rác khắp cơ thể, (2) liên kết

c)

(1) cục bộ từng cơ quan, (2) liên kết

d)

(1) rải rác khắp cơ thể, (2) tương tác

6.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

ruột khoang, chân khớp.

7.

Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một ……..(1)… điều khiển hoạt động của ……..(2)……..

a)

(1) cơ quan, (2) cả cơ thể.

b)

(1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

c)

(1) trung tâm, (2) cả cơ thể.

d)

(1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

8.

Ở chân khớp, đâu là hạch phát triển hơn so với các hạch khác và chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể?

a)

Hạch ở lưng.

b)

Hạch ở bụng.

c)

Hạch đầu.

d)

Hạch ở các chi.

9.

Hệ thần kinh ống gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

10.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ thần kinh dạng ống?

  1. 1. Hệ thần kinh ống cấu tạo từ rất lớn tế bào thần kinh

  2. 2. hệ thần kinh ống gặp ở động vật thuộc các lớp cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú

  3. 3. các tế bào thần kinh nằm tập trung thành một ống nằm ở phần lưng cơ thể

  4. 4. các tế bào thần kinh được phân chia thành thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành:

a)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống).

b)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy).

c)

thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

d)

thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não).

12.

Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc:

a)

phản xạ.

b)

cảm ứng.

c)

dẫn truyền

d)

đáp ứng xung thần kinh.

13.

Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các ……..(1)… về tủy sống và não bộ, từ đây xung thần kinh theo……..(2) đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh cảm giác

b)

(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh vận động

c)

(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh vận động

d)

(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh cảm giác

14.

Tế bào thần kinh còn được gọi là:

a)

synapse.

b)

neuron.

c)

myelin.

d)

ranvier.

15.

Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là:

a)

synapse.

b)

hạch thần kinh.

c)

tủy.

d)

neuron.

16.

Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:

a)

ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.

b)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.

17.

Sợi trục của neuron có chức năng:

a)

truyền kích thích ra khắp cơ thể.

b)

truyền kích thích đến tế bào khác.

c)

truyền xung thần kinh đến tế bào khác.

d)

truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể.

18.

Các đoạn nhỏ trên sợi trục không được bao myelin bao bọc gọi là các:

a)

synapse.

b)

chùy synapse.

c)

sợi nhánh.

d)

eo Ranvier.

19.

Chức năng của neuron là:

a)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể.

b)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác.

c)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác.

d)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể.

20.

Điện thế nghỉ là sự ……..(1)�� điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, bên trong màng mang điện tích ……..(2) so với bên ngoài màng mang điện tích ……..(3)……..

a)

(1) tương tác, (2) âm, (3) dương.

b)

(1) tương tác, (2) dương, (3) âm.

c)

(1) chênh lệch, (2) âm, (3) dương.

d)

(1) chênh lệch, (2) dương, (3) âm.

21.

Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động là truyền là do:

a)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ vùng này sang vùng khác kế tiếp.

b)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ eo Ranvier này sang eo Ranvier kế tiếp.

c)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một vùng này sang eo Ranvier kế tiếp.

d)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một eo Ranvier này sang vùng kế tiếp.

22.

Xung thần kinh từ sợi trục của neuron này đi qua sang tế bào khác.

a)

synapse

b)

eo Ranvier

c)

bao myelin

d)

hạch thần kinh

23.

Synapse là:

a)

đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh.

b)

một loại chất chuyển giao thần kinh.

c)

đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

d)

điện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác.

24.

Loại synapse phổ biến ở động vật là:

a)

synapse xung thần kinh.

b)

synapse sinh học.

c)

synapse hóa học

d)

synapse điện.

25.

Synapse có hai loại:

a)

synapse hóa học và synapse xung thần kinh.

b)

synapse hóa học và synapse điện.

c)

synapse sinh học và synapse xung thần kinh.

26.

Thông tin dưới dạng xung thần kinh đi đến synapse được truyền qua synapse nhờ:

a)

các bao myelin trên sợi trục.

b)

các eo Ranvier.

c)

chất chuyển hóa thần kinh.

d)

chất chuyển giao thần kinh.

27.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1)Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.

(2)Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ.

(3)Một cung phản xạ điển hình bao gồm năm bộ phận.

(4)Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Đường dẫn truyền hướng tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo

29.

Đường dẫn truyền li tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành.

30.

Thụ thể cảm giác có chức năng:

a)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

b)

tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

c)

tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

d)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

31.

Khứu giác có vai trò:

a)

giúp động vật giữ thăng bằng khi di chuyển.

b)

gây ra nhiều phản ứng như đánh giá trượt ngã, giữ vật chính xác không để tuột, rơi, nuốt khi thức ăn trong miệng đã nhỏ và tạo thành viên.

c)

giúp động vật chọn lựa loại thức ăn ăn được và không ăn được, đảm bảo chất dinh dưỡng cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

gây nhiều phản ứng khác nhau như tìm kiếm thức ăn, chọn thức ăn phù hợp, tránh kẻ thù, tìm đến bạn tình, định hướng đường đi, nhận ra con mới sinh.

32.

Đâu là đường đi của ánh sáng khi khúc xạ từ vật vào mắt?

a)

Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào que và nón.

b)

Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, cuối cùng đến tế bào que và nón.

c)

Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào que, tế bào nón, cuối cùng đến tế bào hạch và lưỡng cực.

d)

Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào que, tế bào nón, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào hạch và lưỡng cực.

33.

Lượng thông tin của thụ thể cảm giác nào lớn nhất so với các thụ thể cảm giác khác mà cơ thể tiếp nhận được?

a)

Thụ thể quang học.

b)

Thụ thể đau.

c)

Thụ thể cơ học.

d)

Thụ thể nhiệt.

34.

Bộ phận tiếp nhận âm thanh gồm:

a)

tai ngoài, tai giữa và tai trong.

b)

tai ngoài, tai giữa và ốc tai.

c)

tai ngoài, màng nhĩ và ốc tai.

d)

tai ngoài, màng nhĩ và tai trong.

35.

Chức năng giữ thăng bằng của cơ thể là nhờ:

a)

cơ quan tiền đình nằm trong trung khu thần kinh.

b)

cơ quan tiền đình nằm trong hành não.

c)

cơ quan tiền đình nằm trong tai trong.

d)

cơ quan tiền đình nằm trong tiểu não.

36.

Cơ quan tiền đình gồm:

a)

cửa sổ tròn, nang bầu dục và ba ống bán khuyên.

b)

cửa sổ tròn, cửa sổ bầu dục và ba ống bán khuyên.

c)

nang cầu, cửa sổ bầu dục và ba ống bán khuyên.

d)

nang cầu, nang bầu dục và ba ống bán khuyên.

37.

Động vật không xương sống có hệ thần kinh ……..(1)…….., ……..(2) phản xạ có điều kiện. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) kém phát triển, (2) khó thành lập

b)

(1) phát triển, (2) khó thành lập

c)

(1) kém phát triển, (2) dễ thành lập

d)

(1) phát triển, (2) dễ thành lập

38.

Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

b)

Dễ mất nếu không được củng cố.

c)

Số lượng có giới hạn.

d)

Có sự tham gia của vỏ não.

39.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về phản xạ không điều kiện?

(1) Do di truyền sinh ra đã có

(2) rất bền vững

(3) Có sự tham gia của vỏ não

(4) Tác nhân kích thích bất kì đối với thụ thể

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì:

a)

di chuyển đi chỗ khác.

b)

co ở phần cơ thể bị kích thích.

c)

duỗi thẳng cơ thể.

d)

co toàn bộ cơ thể.

41.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch:

a)

nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

b)

nằm dọc theo lưng và bụng.

c)

nằm dọc theo lưng.

d)

phân bố ở một số phần cơ thể.

42.

Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là:

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

43.

Bộ phận của não phát triển nhất là:

a)

não trung gian.

b)

bán cầu đại não.

c)

não giữa.

d)

tiểu não và hành não.

44.

Khi chạm tay phải gai nhọn , trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy --> các cơ ngón tay

d)

Thụ quan đau ở da→ tủy sống -->sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

45.

Bộ phận quan trọng nhất đóng vai trò điều khiển các hoạt động cơ thể là:

a)

não giữa.

b)

bán cầu đại não.

c)

tiểu não và hành não.

d)

não trung gian.

46.

Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do:

a)

một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

b)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

c)

một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.

d)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.

47.

Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng:

a)

từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.

b)

tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

c)

phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

d)

tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

48.

Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện?

a)

nghe tiếng gọi "chít chít", gà chạy tới.

b)

nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

c)

nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ.

d)

hít phải bụi ta "hắc xì hơi".

49.

Tập tính là:

a)

Những động tác của động vật trả lời lại các kích thích

b)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích

c)

Những suy nghĩ của động vật trả lời lại các kích thích

d)

Những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích

50.

Tập tính được thể hiện khi con vật nhận:

a)

Kích thích từ bên trong hoặc từ bên ngoài cơ thể

b)

Kích thích tại não bộ của cơ thể

c)

Kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh

d)

Kích thích từ thiên nhiên sinh sống

51.

Kích thích bên trong cho động vật biết:

a)

Tin về môi trường xunh quanh

b)

Tin về các cá thể khác cùng loài

c)

Tin về điều gì đang xảy ra trong cơ thể

d)

Tin về tập tính của loài

52.

Ví dụ về kích thích bên ngoài là:

a)

Tín hiệu đói

b)

Tín hiệu khát

c)

Tín hiệu của cơ thể

d)

Tiếng động

53.

Vai trò KHÔNG thuộc về tập tính của động vật:

a)

Tăng khả năng sinh tồn

b)

Giảm khả năng điều tiết cơ thể

c)

Tăng sự thành công sinh sản

d)

Là một cơ chế để cân bằng nội môi

54.

Khi thời tiết lạnh, cơ thể thằn lằn bị hạ nhiệt độ, thụ thể sẽ báo tin về não và buộc thằn lằn phải di chuyển đến nơi có ánh năng để thu nhiệt là ví dụ về vai trò:

a)

Tăng khả năng thành công sinh sản

b)

Tăng khả năng hình thành tập tính mới

c)

Duy trì môi trường bên trong cơ thể ổn định

d)

Tăng khả năng học hỏi của động vật

55.

Tập tính bẩm sinh là:

a)

Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

b)

Sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

c)

Sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài

d)

Là tập tính học được từ bố mẹ

56.

Một ví dụ KHÔNG thuộc về tập tính bẩm sinh:

a)

Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới

b)

Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ

c)

Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi

d)

Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất

57.

Tập tính học được là:

a)

Sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ bố mẹ

b)

Hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

Không phải là một hành động hay chuỗi hành động được quyết định bởi quá trình điều kiện hóa

d)

Luôn có thể phân biệt rạch ròi được với tập tính bẩm sinh

58.

Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới:

a)

Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron

b)

Sự thành lập gene mới

c)

Do tiết ra nhiều hormone hơn

d)

Do có sự liên kết giữa các cá thể trong loài

59.

Người ta chia ra hai loại tập tính là dựa vào:

a)

Nguồn gốc

b)

Thời gian xuất hiện sớm hay muộn

c)

Thể chế điều hòa hoạt động

d)

Độ linh hoạt với tập tính

60.

Tập tính có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật:

a)

Bảo vệ lãnh thổ

b)

Di cư

c)

Xã hội

d)

Kiếm ăn

61.

Lợi ích thu được từ khi kiếm ăn:

a)

Lãnh thổ

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Tập tính mới

d)

Gắn kết giữa các cá thể trong loài

62.

Phạm vi bảo vệ lãnh thổ giữa các loài động vật khác nhau thì:

a)

Giống nhau

b)

Không có sự chênh lệch

c)

Khác nhau từ vài m2 cho đến vài chục km2 về diện tích

d)

Chưa có nghiên cứu cụ thể về vấn đề này

63.

Tập tính sinh sản ở động vật:

a)

Mang tính bản năng

b)

Phụ thuộc vào con cái

c)

Giống nhau ở tất cả các loài

d)

Không bao gồm những tập tính nhỏ khác

64.

Di cư được định nghĩa là:

a)

Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định

b)

Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định

c)

Di chuyển tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định

d)

Di chuyển một phần quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định

65.

Khi di cư, động vật sống trên cạn định hướng nhờ:

a)

Vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình

b)

Từ trường trái đất

c)

Thành phần hóa học của nước

d)

Hướng dòng nước chảy

66.

Tập tính KHÔNG bao gồm trong tập tính sinh sản của động vật:

a)

Tìm kiếm bạn tình

b)

Làm tổ và ấp trứng

c)

Kiếm ăn

d)

Chăm sóc và bảo vệ con non

67.

Tập tính KHÔNG thuộc tập tính xã hội:

a)

Làm tổ và ấp trứng

b)

Hợp tác

c)

Vị tha

d)

Thứ bậc

68.

Pheromone là:

a)

Chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài

b)

Mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo giống nhau trong sinh giới

c)

Được xem là tín hiệu giao tiếp giữa cá thể khác loài

d)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

69.

Con lớn thường đi đầu đàn là ví dụ về:

a)

Tập tính vị tha

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính thứ bậc

d)

Tập tính hợp tác

70.

Chọn đáp án phát biểu đầy đủ nhất về pheromone. Pheromone có thể gây ra:

a)

Các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài

b)

Các tập tính liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài

c)

Các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài

d)

Các tập tính không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu

71.

Hình thức học tập đơn giản nhất ở động vật

a)

In vết

b)

Học liên hệ

c)

Học cách nhận biết không gian

d)

Quen nhờn

72.

Hình thức học tập in vết phát triển nhất ở:

a)

Chim

b)

Cáo

c)

Rắn

d)

Heo

73.

In vết khác với các kiểu học tập khác là:

a)

Bao gồm nhiều giai đoạn nhỏ

b)

Có giai đoạn then chốt

c)

Chỉ hoàn thiện khi con non trưởng thành

d)

Giai đoạn phát triển rất dài

74.

Động vật định vị vị trí một cách hiệu quả và linh hoạt là nhờ:

a)

Phân tích thành phần hóa học của nước

b)

Từ trường trái đất

c)

Liên hệ nhiều vị trí nhất định với nhau

d)

Dựa vào vị trí của sao trên trời

75.

Học liên hệ có thể chia thành hai loại là:

a)

Điều kiện lí đáp ứng và điều kiện hóa hành động

b)

Điều kiện hóa đáp ứng và điều kiện hóa hành động

c)

Điều kiện hóa đáp ứng và điều kiện lí hành động

d)

Điều kiện lí đáp ứng và điều kiện lí hành động

76.

Khi kết hợp đồng thời âm thanh và cho chó ăn, sau vài lần chỉ cần nghe thấy âm thanh chó cũng tiết nước bọt là ví dụ về:

a)

Điều kiện lí đáp ứng

b)

Điều kiện lí hành động

c)

Điều kiện hóa hành động

d)

Điều kiện hóa đáp ứng

77.

Thí nghiệm của Skinner là một ví dụ cơ bản về:

a)

Điều kiện hóa hành động

b)

Điều kiện hóa đáp ứng

c)

Điều kiện lí hành động

d)

Điều kiện lí đáp ứng

78.

Dạng học tập phức tạp nhất của động vật là:

a)

Học xã hội

b)

Nhận thức và giải quyết vấn đề

c)

Học liên hệ

d)

Học định hướng

79.

Số đáp án đúng khi nói về tập tính của động vật là:

a)

Tập tính là những hành động của động vật trả lời lại kích thích từ môi trường bên trong

b)

Tập tính đảm bảo cho sự thành công của sinh sản

c)

Việc hình thành một số tập tính không liên quan đến hệ thần kinh

d)

Tập tính bẩm sinh là tập tính sinh ra đã có, không đặc trưng cho loài

80.

Số đáp án đúng khi nói về tập tính của động vật là:

a)

Tập tính học được là tập tính đặc trưng cho loài đó

b)

Tập tính kiếm ăn có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật

c)

Tập tính sinh sản và tập tính xã hội có thể bao gồm nhiều tập tính nhỏ khác

d)

Mỗi loài có một phạm vi bảo vệ lãnh thổ nhất định khác nhau

81.

Số đáp án SAI khi nói về tập tính của động vật là:

a)

Tập tính hợp tác không thuộc tập tính xã hội

b)

Pheromone có thể gây ra các tập tính liên quan và không liên quan đến sinh sản

c)

Ngày nay con người đã áp dụng hiểu biết về tập tính động vật vào rất nhiều lĩnh vực của đời sống như an ninh, quốc phòng, giải trí,…

d)

Quá trình học tập của con người bao gồm hai giai đoạn chính

82.

Số đáp án ĐÚNG khi nói về tập tính của động vật là:

a)

Ở động vật chỉ tồn tại 6 loại hình thức học tập

b)

Học xã hội có liên quan đến khả năng nhận biết và xử lí thông tin để giải quyết những trở ngại gặp phải

c)

In vết giúp chim non có thể in vào não hình dạng bố mẹ và các hành vi cơ bản của loài

d)

Bướm tằm cái tiết ra pheromone để thu hút con đực đến giao phối