wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dễ

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong công thức tính nồng độ phần trăm (kl/kl) thì hệ số d được biểu thị là:

a)

Khối lượng của dung dịch

b)

Thể tích của dung dịch

c)

Khối lượng riêng của dung dịch

d)

Tỷ trọng của nước

2.

Trong công thức tính nồng độ đương lượng của dung dịch, E được biểu thị là:

a)

Đương lượng dung môi (g)

b)

Đương lượng dung dịch (g)

c)

Khối lượng phân tử chất tan (g)

d)

Đương lượng chất tan (g)

3.

Trong công thức tính nồng độ mol của dung dịch, M được biểu thị là:

a)

Đương lượng dung môi (g)

b)

Khối lượng dung dịch (g)

c)

Khối lượng phân tử chất tan (g)

d)

Đương lượng chất tan (g)

4.

Độ chuẩn của dung dịch (T) có đơn vị tính là:

a)

ml/ml

b)

mg/ml

c)

g/l

d)

g/ml

5.

Đương lượng gam E của một chất là số gam chất đó thay thế hay phản ứng vừa đủ với:

a)

1 mol H+ hoặc OH- hay ½ mol oxy

b)

1 mol C++ hoặc OH- hay ½ mol oxy

c)

1 mol H+ hoặc C++ hay ½ mol oxy

d)

1 mol H+ hoặc OH- hay ½ mol C++

6.

Một phân tử phức chất có các thành phần quan trọng sau: cầu nội, cầu ngoại, ion trung tâm và:

a)

Phối tử

b)

Cấu tử

c)

Phần tử

d)

Liên kết khác

7.

Cầu nội thường là ion phức có chứa ion trung tâm (chất tạo phức) và phối tử được viết trong ngoặc vuông. Điện tính cầu nội bằng:

a)

Tổng điện tính ion trung tâm và điện tích phối tử

b)

Hiệu điện tính ion trung tâm và điện tích phối tử

c)

Tổng điện tính ion trung tâm

d)

Tổng điện tích phối tử

8.

Phối tử là ion (Cl-, F-, Br-, OH-, CN-…) hoặc phân tử (H2O, NH3…) có thể tạo liên kết phối trí trực tiếp với ion trung tâm vì :

a)

Có đôi electron tự do

b)

Có electron tự do

c)

Có orbital trống

d)

Có liên kết hydro

9.

Hằng

4 lines
10.

2O, NH3…) có thể tạo liên kết phối trí trực tiếp với ion trung tâm vì :

a)

Có đôi electron tự do

b)

Có electron tự do

c)

Có orbital trống

d)

Có liên kết hydro

11.

Hằng số không bền của phức chất được tính theo sự điện ly của:

a)

Cầu ngoại

b)

Cầu nội

c)

Phối tử

d)

Liên kết phối trí

12.

Hằng số không bền của phức chất càng nhỏ, phức chất càng:

a)

Không bền

b)

Dễ thủy phân

c)

Bền

d)

Phân ly

13.

Phương pháp chuẩn độ tạo phức dựa trên :

a)

Phản ứng tạo phức

b)

Phản ứng tạo tủa

c)

Phá vỡ liên kết phức

d)

Liên kết tạo phức

14.

Phương pháp complexon dựa trên nguyên tắc của:

a)

Phản ứng oxy hóa khử

b)

Phản ứng trao đổi

c)

Phản ứng kết tủa

d)

Phản ứng tạo phức

15.

Khi chuẩn độ Ca2+ bằng EDTA ở pH > 12, chọn chỉ thị là:

a)

Phenol phtalein

b)

KMnO4

c)

Murexid

d)

Alizarin vàng

16.

Hai loại chỉ thị thường dùng trong phương pháp complexon là:

a)

Murexid và phenol phtalein

b)

Murexid và KMnO4

c)

Murexid và đen eriocrom T

d)

Murexid và Alizarin vàng

17.

Các complexon là:

a)

Acid polycarboxylic

b)

Polycarboxylic

c)

Acid amin polycarboxylic

d)

Acid amin carboxylic

18.

Complexon II (chelaton II, Trilon BS) là acid ethylen diamin tetra acetic viết tắt là :

a)

EDTA

b)

AEDTA

c)

AEDT

d)

EDT

19.

Complexon III (chelaton, Trilon B) là muối dinatri của EDTA. Viết tắt EDTA là H4Y thì complexon III sẽ có công thức là:

a)

EDTAH2Y

b)

Na2H2Y

c)

EDTAH4Y

d)

K2H2Y

20.

Phương pháp complexon dựa trên khả năng tạo phức nhanh của ion kim loại với một chất hữu cơ có nhiều nhóm chức

a)

Hydroxyl

b)

Amin

c)

Carboxyl

d)
21.

Phương pháp complexon dựa trên khả năng tạo phức nhanh của ion kim loại với một chất hữu cơ có nhiều nhóm chức

a)

Hydroxyl

b)

Amin

c)

Carboxyl

d)

Ceton

22.

Điểm tương đương trong chuẩn độ complexon có thể được xác định nhờ các chất chỉ thị và phổ biến nhất là các chỉ thị có khả năng:

a)

Tạo phức

b)

Tạo tủa

c)

Ngoại

d)

Nội

23.

Chỉ thị tạo phức đó là những chất màu hữu cơ, thường là các acid đa chức có khả năng :

a)

Tạo phức

b)

Tạo tủa

c)

Tạo phức màu

d)

Tạo tủa màu

24.

Sự biến đổi màu của chỉ thị kim loại không những phụ thuộc vào nồng độ kim loại mà còn vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

pH

d)

Màu

25.

Độ cứng toàn phần của nước theo tiêu chuẩn “GOST” của Nga là số mili đương lượng gam của Ca2+ và Mg2+ trong :

a)

1 ml

b)

10ml

c)

100ml

d)

1000ml

26.

Murexid tự do có màu tím, phức của murexid với một số kim loại hóa trị 2 có màu:

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Đen

d)

Vàng

27.

Khi tiến hành định lượng Ca2+ sử dụng chỉ thị murexid ở gần điểm tương đương sự thay đổi màu của chỉ thị là:

a)

Từ tím sang đỏ

b)

Từ đỏ sang tím

c)

Từ vàng sang đỏ

d)

Từ vàng sang tím

28.

Khi tiến hành định lượng Mg2+ sử dụng chỉ thị ETOO ở gần điểm tương đương sự thay đổi màu của chỉ thị là:

a)

Từ đỏ sang xanh

b)

Từ xanh sang đỏ

c)

Từ tím sang đỏ

d)

Từ đỏ sang tím

29.

Phương pháp chuẩn độ tạo phức được sử dụng phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Phương pháp bạc

b)

Phương pháp thủy ngân

c)

Phương pháp complexon

d)

Phương pháp kết tủa

30.

Chỉ thị được dùng trong chuẩn độ tạo phức là:

a)

Chỉ thị tạo tủa

b)

Chỉ thị màu kim l

31.

Chỉ thị được dùng trong chuẩn độ tạo phức là:

a)

Chỉ thị tạo tủa

b)

Chỉ thị màu kim loại

c)

Chỉ thị tạo độ đục

d)

Chỉ thị phát quang

32.

Chỉ thị Murexid thường được pha bằng cách:

a)

Pha trong cồn 900

b)

Pha trong nước

c)

Trộn với NaCl

d)

Trộn với EDTA

33.

Trong môi trường kiềm, khi có mặt các ion Ca2+ và Mg2+ chỉ thị ET-OO có màu:

a)

Đỏ nho

b)

Xanh

c)

Không màu

d)

Màu đen

34.

Chuẩn độ Ca2+ ở pH > 12,3 với chỉ thị Murexid ở điểm tương đương dung dịch chuyển từ đỏ hồng sang màu:

a)

Tím

b)

Xanh

c)

Không màu

d)

Vàng

35.

Trong sự tạo phức, một phân tử complexon chỉ kết hợp với bao nhiêu cation kim loại:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

36.

Cho hằng số bền của phức giữa ion kim loại Ca2+; Mg2+; Ag+ với EDTA lần lượt là: 5.1010; 4,9.108; 2,1.107. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Phức của Ca2+ bền nhất

b)

Phức của Mg2+ bền nhất

c)

Phức của Ag+ bền nhất

d)

Phức của Ca2+ kém bền nhất

37.

Cho hằng số bền của phức giữa ion kim loại Ca2+; Cu2+; Ag+ với EDTA lần lượt là: 5.1010; 6,3.1018; 2,1.107. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Phức của Ag+ kém bền nhất

b)

Phức của Ca2+ bền nhất

c)

Phức của Ag+ bền nhất

d)

Phức của Cu2+ kém bền nhất

38.

Sử dụng phương pháp complexon để định lượng ion kim loại tạo tủa hydroxyd ở pH chuẩn độ (ví dụ : Pb2+, Hg2+, Mn2+,…) thường sử dụng phương pháp:

a)

Định lượng trực tiếp

b)

Định lượng ngược

c)

Định lượng thế

d)

Định lượng trực tiếp hoặc thừa trừ

39.

Khi chỉ thị màu kim loại tạo với ion kim loại M1 cần chuẩn độ phức rất kém bền à sự chuyển màu ở điểm tương đương không rõ, áp dụng phương pháp:

a)

Định lượng trực tiếp

b)

Định lượng thế

c)

Định lượng ngược

d)

Định lượng trực tiếp và ngược

40.

Để định lượng Ca2+ trong nước bằng phương pháp complexon, người ta áp dụng cách định lượng:

a)

Trực tiếp

b)

Thế

c)

Ngược

d)

Thừa trừ

41.

Độ cứng toàn phần của nước theo tiêu chuẩn “GOST” của Nga là số mili đương lượng gam trong một lít nước của :

a)

Ca2+ và Ba2+

b)

Fe3+ và Fe2+

c)

Ba2+ và Mg2+

d)

Ca2+ và Mg2+

42.

Sai số tuyệt đối (ký hiệu là EA) là sự sai khác giữa giá trị đo được với:

a)

Giá trị thật

b)

Giá trị lý thuyết

c)

Thực tế

d)

Tính toán

43.

Khi chuẩn độ Ca2+, Mg2+, Zn2+ ở pH = 9 -10 dùng chỉ thị Eriocrom đen T, khi dư một giọt EDTA thì dung dịch chuyển từ màu:

a)

Đỏ sang tím

b)

Đỏ nho sang xanh dương

c)

Không màu sang xanh dương

d)

Đỏ nho sang không màu

44.

Sai số tương đối (ký hiệu là ER) là tỉ số giữa giá trị tuyệt đối và:

a)

Sai số tuyệt thật

b)

Giá trị lý thuyết

c)

Giá trị quy chiếu

d)

Sai số hệ thống

45.

Sai số hệ thống là loại sai số do những nguyên nhân:

a)

Cố định gây ra

b)

Ngẫu nhiên

c)

Bất thường

d)

Đã biết trước

46.

Độ trùng là đại lượng đặc trưng cho:

a)

Mức độ sai lệch giữa các giá trị riêng lẻ đó

b)

Mức độ khác nhau giữa các giá trị riêng lẻ đó

c)

Mức độ gần nhau giữa các giá trị riêng lẻ đó

d)

Mức độ giống nhau giữa các giá trị riêng lẻ đó

47.

Độ hội tụ là chỉ sự phân bố số liệu thực nghiệm xung quanh giá trị:

a)

Trung bình

b)

Thực

c)

Ngoại suy

d)

Lý thuyết

48.

Độ phân tán là chỉ mức độ phân tán của kết quả thí nghiệm sau nhiều lần đo:

a)

Lặp lại

b)

Liên tiếp

c)

Khác nhau

d)

Giống nhau

49.

Độ phân tán so với độ lặp lại là:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Thể hiện giống

c)

Nghịch đảo

d)

Trùng

50.

Độ chụm dùng để chỉ mức độ gần nhau của các giá trị riêng lẻ của các phép đo:

a)

Riêng lẻ

b)

Lặp lại

c)

Khác nhau

d)

Giống nhau

51.

Độ chụm được dùng để chỉ sự sai khác giữa các giá trị so với:

a)

Giá trị thực

b)

Giá trị riêng lẻ

c)

Giá trị ngoại suy

d)

Giá trị trung bình

52.

Độ đúng là chỉ mức độ gần nhau giữa giá trị trung bình của dãy lớn các kết quả thí nghiệm và:

a)

Giá trị thực

b)

Giá trị gần đúng

c)

Giá trị quy chiếu được chấp nhận

d)

Giá trị ngoại suy được chấp nhận

53.

Độ chính xác là mức độ gần nhau của giá trị phân tích (thường là giá trị trung bình) với:

a)

Giá trị thực

b)

Giá trị quy chiếu

c)

Giá trị trung bình

d)

Giá trị gần đúng

54.

Phương sai là giá trị trung bình của tổng bình phương sự sai khác giữa các giá trị riêng lẻ trong tập số liệu so với:

a)

Giá trị chung

b)

Giá trị trung bình

c)

Giá trị tuyệt đối

d)

Giá trị quy chiếu

55.

Để so sánh độ lặp lại của hai tập số liệu hoặc hai phương pháp khác nhau người ta dùng:

a)

Khoảng tin cậy

b)

Phân bố student

c)

Phân bố chuẩn Fisher

d)

Giới hạn tin cậy

56.

Phân bố chuẩn student được dùng để so sánh có hay không có sự khác nhau có nghĩa giữa giá trị thực nghiệm và:

a)

giá trị trung bình

b)

giá trị riêng lẻ

c)

giá trị ngoại suy

d)

giá trị thật

57.

Phương pháp chuẩn student cũng được dùng để so sánh kết quả thực nghiệm với giá trị chuẩn trong mẫu kiểm tra chất lượng và:

a)

Mẫu lưu

b)

Mẫu thử

c)

Mẫu ngẫu nhiên

d)

Mẫu chuẩn so sánh

58.

Phân bố chuẩn Student thường dùng trong các phép đo:

a)

Nhỏ (N<30)

b)

Lớn (N>30)

c)

Nhỏ (N<100)

d)

Lớn (N>100)

59.

Hoạt độ a của một chất trong dung dịch được xác định bằng hệ thức nào sau đây:

a)

a = f.CM

b)

Tambm = f.CN

c)

F = f. C(%)

d)

hằng số

60.

Nếu biết tích số tan của một chất có thể biết điều kiện để chất kết tủa hoàn toàn hoặc làm tủa:

a)

Kết tinh

b)

Phân tán

c)

Bị hoà tan

d)

Phân huỷ

61.

Nếu tốc độ hoà tan lớn hơn tốc độ kết tủa thì A và B không hoá hợp được với nhau để tạo kết tủa. Dung dịch khi đó được gọi là dung dịch:

a)

Chưa bão hoà đối với AmBn

b)

Bão hoà đối với AmBn

c)

Quá bão hoà đối với AmBn

d)

Cân bằng đối với AmBn

62.

Nếu tốc độ hoà tan bằng tốc độ kết tủa, dung dịch ở trạng thái này gọi là:

a)

Dung dịch bão hoà

b)

Dung dịch chưa bão hòa

c)

Dung dịch quá bão hòa

d)

Tạo kết tủa

63.

Nếu tốc độ kết tủa lớn hơn tốc độ hoà tan, các ion A và B hoá hợp được với nhau tạo kết tủa. Dung dịch ở trạng thái này gọi là:

a)

Dung dịch quá bão hoà

b)

Dung dịch chưa bão hoà

c)

Dung dịch bão hoà

d)

Dung dịch cân bằng

64.

Quá trình tạo phức có thể làm độ tan của kết tủa trong dung dịch:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Thay đổi

d)

Không ảnh hưởng

65.

Độ tan của kết tủa AmBn sẽ ra sao nếu như các ion của kết tủa phản ứng với các ion H+ và OH- trong dung dịch:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Thay đổi

d)

Không ảnh hưởng

66.

Nếu đưa một ion cùng tên với kết tủa vào dung dịch có cân bằng kết tủa hòa tan thì cân bằng chuyển dịch về phía:

a)

Tạo dung dịch

b)

Tạo kết tủa

c)

Giữa

d)

Hoà tan

67.

Mầm tinh thể tạo ra đầu tiên có kích thước rất nhỏ. Thời gian hình thành mầm phụ thuộc vào bản chất của:

a)

Dung dịch

b)

Kết tủa

c)

Các chất

d)

Tích số tan

68.

Thông số độ quá bão hòa mang tính chất định tính và kết tủa có tích số tan càng bé càng dễ tạo ra:

a)

Tinh thể

b)

Hạt keo

c)

Gel

d)

Vô định hình

69.

Có hai dạng kết tủa cơ bản gồm: kết tủa vô định hình và:

a)

Đông vón

b)

Dạng keo

c)

Định hình

d)

Tinh thể

70.

Tích số tan là tích số ion của các chất khó tan trong:

a)

Dung dịch

b)

Dung môi

c)

Dung dịch quá bão hoà

d)

Dung dịch bão hoà

71.

Trường hợp cho thuốc thử vào dung dịch, các mầm được tạo ra từ từ. Các mầm này có cơ hội phát triển thành hạt to. Các ion được sắp đặt trên mầm tinh thể có hình dạng xác định gọi là:

a)

Kết tủa tinh thể

b)

Kết tủa vô định hình

c)

Kết tủa gel

d)

Không kết tủa