wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gpdc

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

giải phẫu học người là ngành khoa học nghiên cứu?

a)

các xương, khớp của cơ thể người

b)

các mạch máu của cơ thể người

c)

các dây thần kinh của cơ thể người

d)

các cấu trúc của cơ thể con người

2.

Các phương tiện mô tả giải phẫu?

a)

X-Q, siêu âm

b)

CT, MRI

c)

phẫu tích, MRI

d)

phẫu tích, X-Q, siêu âm, CT, MRI

3.

Cơ thể được chia làm mấy vùng

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

4.

Các cấu trúc trong khoang ngực

a)

Phổi và dạ dày, lách

b)

Phổi và các thành phần trong trung thất

c)

tim, gan, lách

d)

Phổi, gan, dạ dày

5.

Có bao nhiêu hệ thống chức năng của cơ thể?

a)

6

b)

10

c)

7

d)

8

6.

Tư thế giải phẫu đúng là tư thế

a)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng sang bên phải; hai tay buông thõng, gan bàn tay hướng ra trước

b)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng ra phía trước; hai tay buông thông, gan bàn tay hướng ra trước

c)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng ra phía trước; hai tay buông thõng

d)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng ra phía trước; hai tay buông thõng, gan bàn tay hướng ra sau

7.

Vị trí các cấu trúc giải phẫu trên cơ thể người được xác định qua ít nhất mấy mặt phẳng?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

8.

Xương chày được đặt tên theo nguyên tắc?

a)

Theo tương quan 3 mặt phẳng giải phẫu

b)

Các vật có sẵn trong cuộc sống

c)

Theo động tác cử động

d)

Theo nguyên tắc nông sâu

9.

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu?

a)

Mô hình

b)

tranh, ảnh

c)

phim X-Q

d)

Thi hài/ xác

10.

Mặt phẳng đứng dọc giữa?

a)

Là mặt phẳng duy nhất vuông góc với mặt phẳng đứng ngang

b)

Chia cơ thể thành hai nửa trước và sau

c)

Song song với mặt phẳng nằm ngang

d)

Chia cơ thể thành hai nửa phải và trái

11.

Phân loại khớp theo chức năng có mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

12.

Phân loại khớp theo cấu trúc có mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

13.

Khớp vai là loại khớp nào

a)

Khớp sụn

b)

Khớp bán động

c)

Khớp sợi

d)

Khớp hoạt dịch

14.

Khớp gối là loại khớp

a)

Khớp sợi

b)

. Khớp sụn

c)

Khớp bán động

d)

Khớp động

15.

Khớp hoạt dịch có đặc điểm khác với khớp sun và khớp sợi là

a)

Được tạo thành từ 2 xương

b)

Có chất hoạt dịch(Khoang hoạt dịch)

c)

Hay gặp ở các khớp đốt sống

d)

có thể là khớp động hoặc bất động

16.

Khớp hoạt dịch có mấy loại khớp?

a)

3

b)

6

c)

2

d)

4

17.

Khớp đốt 2 với đốt 3 ngón giữa là loai khớp

a)

xoay

b)

chỏm

c)

bản lề

d)

yên ngựa

18.

Khớp của xương quay và xương trụ là loại khớp

a)

xoay

b)

chỏm

c)

yên ngựa

d)

bản lề

19.

Khớp giữa xương trụ và xương

a)

bản lề

b)

chỏm

c)

yên ngựa

d)

xoay

20.

Bao khớp gồm có

a)

dây chằng và túi hoạt dịch

b)

bao hoạt dịch và dây chằng

c)

bao sợi và dây chằng

d)

bao sợi và bao hoạt dịch

21.

Bộ xương người được chia ra làm những phần nào?

a)

2 phần: xương trục và xương thân mình

b)

3 phần: xương trục, xương sọ và xương sườn

c)

2 phần: xương trục và xương chỉ

d)

3 phần: xương trục, xương sọ và xương chi

22.

Có bao nhiêu xương chi trên

a)

65

b)

64

c)

62

d)

60

23.

Chức năng của màng ngoài xương là gì?

a)

Nuôi dưỡng, giúp tái tạo xương và giúp xương phát triển theo chiều dài

b)

Bảo vệ xương, nuôi dưỡng cho xương, giúp phát triển các sụn bọc ở đầu các xương

c)

Nuôi dưỡng, bảo vệ xương, giúp liền xương và giúp xương phát triển theo chiều rộng

d)

Bao phủ bề mặt xương, giúp tái tạo xương và làm cho xương dài ra

24.

Tủy đỏ của xương thường có ở đâu?

a)

. Trong hốc tủy (ống tủy) ở các xương dài

b)

Khoang nằm giữa các bè xương ở xương xốp

c)

Trong hốc tủy hoặc xen giữa các lá xương

d)

Xen kẽ giữa các lá xương của hệ thống Havers

25.

Các thành phần tham gia cấu tạo khung xương của lồng ngực?

a)

Các đốt sống ngực, xương sườn, sụn sườn, xương ức

b)

Các đốt sống ngực, xương sườn, sụn sườn, xương đòn

c)

Các đốt sống ngực, xương sườn, xương ức

d)

Các đốt sống ngực, xương sườn, sụn sườn

26.

Các xương tham gia cấu tạo khung chậu?

a)

Hai xương chậu và xương cụt

b)

Hai Xương chậu, xương cùng cụt

c)

xương ngồi, xương cùng - cụt

d)

Xương chậu, xương đùi

27.

Chi dưới có bao nhiêu xương

a)

66

b)

60

c)

64

d)

62

28.

Phân loại xương theo hình dạng có mấy loại?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

2

29.

Giai đoạn đầu tiên ngay sau khi xương gãy là ?

a)

Quá trình sửa chữa xương

b)

Hình thành can xương mềm

c)

Hình thành khối máu tụ

d)

Hình thành can xương cứng

30.

Xương vai là xương

a)

dẹt

b)

ngắn

c)

dài

d)

vừng

31.

Các cơ của hoành chậu thuộc nhóm cơ nào?

a)

Cơ chi dưới

b)

Cơ chỉ trên

c)

Cơ thân mình

d)

Cơ đầu mặt cổ

32.

Cơ vân có chức năng gì?

a)

co bóp đẩy máu đến các cơ quan

b)

Tạo khung nâng đỡ cơ thể

c)

Điều khiển các hoạt động cơ thể

d)

Tạo nên các cử động của cơ thể

33.

Về cấu trúc đại thể, cơ vân gồm những phần nào?

a)

Bao sợi, thịt cơ

b)

Thịt cơ và gân cơ

c)

Mạc cơ và thịt cơ

d)

Mạc cơ và gân cơ

34.

Động tác đưa chi ra xa hoặc lại gần so với trục của cơ thể, được gọi là gì?

a)

Sấp - Ngửa

b)

Xoay trong - Xoay ngoài

c)

Gấp - Duỗi

d)

Dạng - Khép

35.

Tính chất cơ bản của cơ vân là gì?

a)

Sự co rút

b)

Sự tạo nhiệt

c)

Sự dự trữ

d)

Sự duy trì tư thế

36.

Bám tận của cơ là gì?

a)

Thường là chỗ bám gần của cơ, di chuyển nhiều khi cơ co

b)

Thường là chỗ bám gần của cơ, di chuyển ít khi cơ co

c)

Thường là chỗ bám xa của cơ, di chuyển nhiều khi cơ co

d)

Thường là chỗ bám xa của cơ, di chuyển ít khi cơ co

37.

Dựa vào cấu trúc, cơ trong cở thể được chia thành mấy nhóm?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

38.

Đặc tính co rút của cơ trơn có đặc điểm gì?

a)

Co rút nhanh, yếu, thời gian ngắn

b)

Co rút nhanh, mạnh, thời gian ngắn

c)

Co rút chậm, yếu, thời gian dài

d)

Co rút chậm, yếu, thời gian ngắn

39.

Trong cấu trúc cơ, các sợi cơ chạy hội tụ về phía một gân cơ là dạng sắp xếp nào của bó sợi cơ vân?

a)

Dạng hình thoi

b)

Dạng song song

c)

Dạng lông vũ X

d)

Dạng hình tam giác

40.

Dựa vào vị trí và chức năng, cơ trong cở thể được chia thành mấy nhóm?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

41.

Khoang bụng được ngăn cách với khoang ngực bởi cấu trúc nào?

a)

Cơ hoành

b)

Phúc mạc thành

c)

Lá thành màng phổi

d)

Cơ thẳng bụng

42.

Tạng nào trong số các tạng dưới dây là tạng nằm sau phúc mạc?

a)

Thận

b)

lách

c)

dạ dày

d)

gan

43.

Trong cơ thể có những loại màng nào?

a)

Màng niêm mạc, màng thanh mạc, màng da và màng bao khớp

b)

Mạc da, mạc nông, mạc sâu, màng thanh mạc

c)

. Mạc nông, mạc sâu, mạc dưới thanh mạc, các bao

d)

Màng da, tấm dưới da, màng cơ, màng tạng

44.

Trong khoang phúc mạc, hầu hết ống tiêu hóa được treo vào thành bụng sau bởi mạc treo. Giữa 2 lá của mạc treo có đặc điểm gì?

a)

Có mô liên kết lỏng lẻo, cho mạch máu, thần kinh đi qua

b)

Trong mô liên kết giữa 2 lá hoàn toàn không có mạch máu, thần kinh

c)

Hai lá dính sát vào nhau, giữa 2 lá chỉ cho phép động mạch đi qua

d)

Mô liên kết giữa 2 lá chủ yếu chứa mô mỡ

45.

Về mặt chức năng, mạc có thể chia thành những phần chính nào?

a)

Tấm dưới da, mạc tạng và mạc cơ

b)

Các bao, Các tấm và các khối mô

c)

Mạc nông, mạc sâu và mạc dưới thanh mạc

d)

Mô xơ-đàn hồi, mô lưới và mô mỡ

46.

Phân loại khớp theo chức năng có mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

47.

Phân loại khớp theo cấu trúc có mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

48.

Khớp vai là loại khớp nào

a)

Khớp sụn

b)

Khớp bán động

c)

Khớp sợi

d)

Khớp hoạt dịch

49.

Khớp gối là loại khớp

a)

Khớp sợi

b)

Khớp sụn

c)

Khớp bán động

d)

Khớp động

50.

Khớp hoạt dịch có đặc điểm khác với khớp sun và khớp sợi là

a)

Được tạo thành từ 2 xương

b)

Có chất hoạt dịch (khoang hoạt dịch)

c)

Hay gặp ở các khớp đốt sống

d)

có thể là khớp động hoặc bất động

51.

Khớp hoạt dịch có mấy loại khớp?

a)

3

b)

6

c)

2

d)

4

52.

Khớp đốt 2 với đốt 3 ngón giữa là loai khớp

a)

xoay

b)

chỏm

c)

bản lề

d)

Khớp yên ngựa

53.

Khớp của xương quay và xương trụ là loại khớp

a)

xoay

b)

chỏm

c)

bản lề

d)

yên ngựa

54.

Khớp giữa xương trụ và xương cánh tay là khớp

a)

bản lề

b)

xoay

c)

yên ngựa

d)

chỏm

55.

Bao khớp gồm có

a)

dây chằng và túi hoạt dịch

b)

bao hoạt dịch và dây chằng

c)

bao sợi và dây chằng

d)

bao sợi và bao hoạt dịch

56.

Thành mạch được cấu tạo bởi mấy lớp

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

57.

Cung động mạch chủ có mấy nhánh bên?

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

58.

Hệ tuần hoàn có mấy vòng tuần hoàn chính?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

59.

chức năng của tĩnh mạch?

a)

Dẫn máu từ tâm thất trái lên phổi

b)

Dẫn máu từ các cơ quan về tim

c)

Dẫn máu từ tìm đến các cơ quan

d)

Dẫn máu từ động mạch sang mao mạch

60.

Động mạch chủ lên xuất phát từ

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Quai động mạch chủ

d)

Tâm thất phải

61.

Hệ động mạch cảnh gồm có mấy động mạch?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

62.

Hệ thống tĩnh mạch gồm có?

a)

các tĩnh mạch và mao mạch

b)

các tĩnh mạch nông và tĩnh mạch đơn

c)

các tĩnh mạch lớn, nhỏ, vừa

d)

Các tĩnh mạch nông và sâu

63.

Các tĩnh mạch gan đổ về đâu?

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch chủ trên

c)

Tĩnh mạch cửa

d)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

64.

Đặc điểm của các tĩnh mạch nông chi trên

a)

Rất khó có thể nhìn thấy bằng mắt thường

b)

. Đi kèm với động mạch cùng tên

c)

. tiêm truyền điều trị, lấy máu làm xét nghiệm....

d)

Thành dày hơn so với thành động mạch

65.

Có mấy tĩnh mạch phổi đổ về tâm nhĩ trái

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

66.

giải phẫu học người là ngành khoa học nghiên cứu?

a)

các xương, khớp của cơ thể người

b)

các mạch máu của cơ thể người

c)

các dây thần kinh của cơ thể người

d)

các cấu trúc của cơ thể con người

67.

Các phương tiện mô tả giải phẫu?

a)

X-Q, siêu âm

b)

CT, MRI

c)

phẫu tích, MRI

d)

phẫu tích, X-Q, siêu âm, CT, MRI

68.

Cơ thể được chia làm mấy vùng

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

69.

Các cấu trúc trong khoang ngực

a)

Phổi và dạ dày, lách

b)

Phổi và các thành phần trong trung thất

c)

tim, gan, lách

d)

Phổi, gan, dạ dày

70.

Có bao nhiêu hệ thống chức năng của cơ thể?

a)

6

b)

10

c)

7

d)

8

71.

Tư thế giải phẫu đúng là tư thế

a)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng sang bên phải; hai tay buông thõng, gan bàn tay hướng ra trước

b)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng ra phía trước; hai tay buông thông, gan bàn tay hướng ra trước

c)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng ra phía trước; hai tay buông thõng

d)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng ra phía trước; hai tay buông thõng, gan bàn tay hướng ra sau

72.

Vị trí các cấu trúc giải phẫu trên cơ thể người được xác định qua ít nhất mấy mặt phẳng?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

73.

Xương chày được đặt tên theo nguyên tắc?

a)

Theo tương quan 3 mặt phẳng giải phẫu

b)

Các vật có sẵn trong cuộc sống

c)

Theo động tác cử động

d)

Theo nguyên tắc nông sâu

74.

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu?

a)

Mô hình

b)

tranh, ảnh

c)

phim x q

d)

thi hài, xác

75.

Mặt phẳng đứng dọc giữ

a)

Là mặt phẳng duy nhất vuông góc với mặt phẳng đứng ngang

b)

Chia cơ thể thành hai nửa trước và sau

c)

Song song với mặt phẳng nằm ngang

d)

Chia cơ thể thành hai nửa phải và trái

76.

Bộ xương người được chia ra làm những phần nào?

a)

2 phần: xương trục và xương thân mình

b)

. 3 phần: xương trục, xương sọ và xương sườn

c)

2 phần: xương trục và xương chỉ

d)

3 phần: xương trục, xương sọ và xương chỉ

77.

Có bao nhiêu xương chi trên

a)

65

b)

64

c)

62

d)

60

78.

Chức năng của màng ngoài xương là gì?

a)

Nuôi dưỡng, giúp tái tạo xương và giúp xương phát triển theo chiều dài

b)

Bảo vệ xương, nuôi dưỡng cho xương, giúp phát triển các sụn bọc ở đầu các xương

c)

Nuôi dưỡng, bảo vệ xương, giúp liền xương và giúp xương phát triển theo chiều rộng

d)

Bao phủ bề mặt xương, giúp tái tạo xương và làm cho xương dài ra

79.

Tủy đỏ của xương thường có ở đâu?

a)

Trong hốc tủy (ống tủy) ở các xương dài

b)

Khoang nằm giữa các bè xương ở xương xốp

c)

Trong hốc tủy hoặc xen giữa các lá xương

d)

Xen kẽ giữa các lá xương của hệ thống Havers

80.

Các thành phần tham gia cấu tạo khung xương của lồng ngực?

a)

Các đốt sống ngực, xương sườn, sụn sườn, xương ức

b)

Các đốt sống ngực, xương sườn, sụn sườn, xương đòn

c)

Các đốt sống ngực, xương sườn, xương ức

d)

Các đốt sống ngực, xương sườn, sụn sườn

81.

Các xương tham gia cấu tạo khung chậu?

a)

Hai xương chậu và xương cụt

b)

Hai Xương chậu, xương cùng cụt

c)

xương ngồi, xương cùng - cụt

d)

Xương chậu, xương đùi

82.

Chi dưới có bao nhiêu xương

a)

66

b)

60

c)

64

d)

62

83.

Phân loại xương theo hình dạng có mấy loại?

a)

4

b)

6

c)

2

d)

5

84.

Giai đoạn đầu tiên ngay sau khi xương gãy là?

a)

Quá trình sửa chữa xương

b)

. Hình thành can xương mềm

c)

Hình thành khối máu tụ

d)

Hình thành can xương cứng

85.

Xương vai là xương

a)

det

b)

ngắn

c)

dài

d)

vừng