wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kháng sinh đại cương

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc cơ bản của các PENICILLIN gồm:

a)

Vòng β-lactam + thiazolidin

b)

Vòng β-lactam + dihydrothiazin

c)

Vòng β-lactam + azetidin-2-on

d)

Chỉ vòng β-lactam

2.

Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng O thì được khung gì:

a)

Carbapenam

b)

Oxapenam

c)

Oxacephem

d)

Carbacephem

3.

Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng C thì được khung gì:

a)

Carbapenam

b)

Oxapenam

c)

Oxacephem

d)

Carbacephem

4.

Quá trình bán tổng hợp PENICILLIN xảy ra theo các giai đoạn:

a)

Thủy phân penicillin G thu A6AP

b)

Acyl hoá A6AP

c)

Ester hoá A6AP

d)

a,b đúng

5.

Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:

a)

Penicilin G

b)

Meticillin

c)

Amoxicilin

d)

Ticarcilin

6.

Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:

a)

Penicilin V

b)

Carbenicilin

c)

Ampicilin

d)

Oxacillin

7.

Penicilin G còn có tên gọi khác là:

a)

Benzylpenicillin

b)

Phenoxybenzylpenicillin

c)

Amoxicillin

d)

Ampicilin

8.

Penicilin V còn có tên gọi khác là:

a)

Benzylpenicillin

b)

Phenoxybenzylpenicillin

c)

Amoxicillin

d)

Ampicilin

9.

Đặc điểm của các Penicillin thiên nhiên:

a)

Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)

b)

Bị β-lactamase phá hủy

c)

Penicillin G bền trong môi trường acid, có thể uống được

d)

Penicillin V: Không bền với acid, chỉ tiêm IM hoặc IV.

10.

Đặc điểm KHÔNG PHẢI của các Penicillin thiên nhiên:

a)

Gây dị ứng thường xuyên và nặng, phải thử (test) trước khi tiêm đủ liều

b)

Bị β-lactamase phá hủy

c)

Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)

d)

Tiêm bắp đau; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu.

11.

Penicillin có khả năng kháng β-lactamase:

a)

Piperacillin

b)

Amoxicillin

c)

Ampicilin

d)

Meticillin

12.

Penicillin nào dễ bị β-lactamase phá hủy:

a)

Meticillin

b)

Oxacillin

c)

Cloxacillin

d)

Penicilin G

13.

Độc tính khi sử dụng Meticilin:

a)

Độc gan

b)

Gây viêm thận

c)

Thường xuyên dị ứng

d)

Loét dạ dày tá tràng

14.

Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của các Penicilin kháng β-lactamase:

a)

Bị β-lactamase phá hủy

b)

Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin kháng acid uống được

c)

Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn gram (+)

d)

Dùng thay thế penicillin thiên nhiên đã bị vi khuẩn kháng.

15.

Penicillin có phổ tác dụng rộng:

a)

Penicilin G

b)

Amoxicilin

c)

Penicilin V

d)

Oxacillin

16.

Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa:

a)

Ticarcillin

b)

Ampicilin

c)

Meticillin

d)

Oxacillin

17.

Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa, NGOẠI TRỪ:

a)

Ticarcillin

b)

Carbenicilin

c)

Piperacillin

d)

Oxacillin

18.

Kháng sinh nào bền trong môi trường acid có thể dùng bằng đường uống:

a)

Penicilin G

b)

Penicilin V

c)

Meticillin

d)

Ticarcillin

19.

HÓA TÍNH PENICILLIN, Chọn câu ĐÚNG:

a)

Vòng β-lactam không bền bị mở vòng bởi kiềm

b)

Vòng β-lactam bền vững không bị mở vòng bởi kiềm

c)

Có tính chất lưỡng tính

d)

Có tính chất base

20.

Nguồn gốc PENICILLIN G:

a)

Bán tổng hợp

b)

Tổng hợp

c)

Nuôi cấy nấm Penicillium notatum hoặc Penicillium khác.

d)

Ly trích từ virus

21.

Phổ tác dụng của PENICILLIN G:

a)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b)

Chủ yếu trên gram (+). VK gram (-): Lậu cầu, màng não cầu

c)

Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d)

Đề kháng tự nhiên trên gram (+)

22.

PENICILLIN G được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhiễm khuẩn: Vết thương, hô hấp và phổi

b)

Lậu, giang mai

c)

Viêm màng não, nhiễm trùng máu

d)

Nhiễm Pseudomonas aeruginosa

23.

Phổ tác dụng của CLOXACILLIN:

a)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b)

Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase

c)

Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d)

Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-)

24.

CLOXACILLIN được chỉ định trong trường hợp:

a)

THay thế penicillin G khi vi khuẩn đề kháng

b)

Nhiễm Pseudomonas aeruginosa

c)

NHiễm vi khuẩn yếm khí

d)

Nhiễm trùng vi khuẩn gram (-)

25.

Phổ tác dụng của AMOXICILLIN:

a)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b)

Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase

c)

Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d)

Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-), Nhạy cảm với H. pylori

26.

AMOXICILLIN được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori

b)

Nhiễm Pseudomonas aeruginosa

c)

Nhiễm khuẩn hô hấp

d)

Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim

27.

Kháng sinh nào không bền trong môi trường acid chỉ dùng đường tiêm:

a)

Amoxicilin

b)

Penicilin V

c)

Oxacilin

d)

Ticarcillin

28.

CHỌN PHÁT BIỂU ĐÚNG:

a)

Tỉ lệ hấp thu Ampicilin cao đạt tới > 90%

b)

Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> ampicillin

c)

Tỉ lệ hấp thu Amoxcilin thấp đạt 30-40%

d)

Amoxcilin, Ampicilin có khả năng kháng β-lactamase

29.

Cách phối hợp nào sau đây thích hợp nhất:

a)

Acid clavuclanic + Amoxicillin

b)

Sulbactam + Amoxicillin

c)

Acid clavuclanic + Oxacilin

d)

Acid clavuclanic + Ampicillin

30.

Chất ức chế β-lactamase bảo vệ cho các hoạt chất penicillin:

a)

Sulfacetamid

b)

Sulfadoxin

c)

Sulbactam

d)

Sulfaguanidin

31.

Cấu trúc cơ bản của các CEPHALOSPORIN gồm:

a)

Vòng β-lactam + thiazolidin

b)

Vòng β-lactam + dihydrothiazin

c)

Vòng β-lactam + azetidin-2-on

d)

Chỉ vòng β-lactam

32.

Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy thế hệ:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

33.

CEPHALOSPORIN thiên nhiên được ly trích từ nấm:

a)

Cefadroxil

b)

Cephalosporin C1

c)

Cefaclor

d)

Cefoxitin

34.

CEPHALOSPORIN thế hệ I:

a)

Cephalexin

b)

Cefepim

c)

Cefaclor

d)

Cefixim

35.

CEPHALOSPORIN thế hệ II:

a)

Cephalexin

b)

Cefepim

c)

Cefaclor

d)

Cefixim

36.

CEPHALOSPORIN thế hệ III:

a)

Cephalexin

b)

Cefepim

c)

Cefaclor

d)

Cefixim

37.

CEPHALOSPORIN thế hệ IV:

a)

Cephalexin

b)

Cefepim

c)

Cefaclor

d)

Cefixim

38.

Đặc điểm Các CEPHALOSPORIN thế hệ I, CHỌN CÂU SAI:

a)

Bị β-lactamase phân hủy

b)

Nhạy cảm với VK gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin

c)

Nhạy cảm với VK gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella.

d)

Nhạy cảm TK mủ xanh (Ps. aeruginosa).

39.

Kháng sinh nhóm CEPHALOSPORIN thế hệ II dùng đường uống:

a)

Cefuroxim

b)

Cefprozil

c)

Cefoxitin

d)

Cefamandol

40.

Phổ tác dụng CEPHALOSPORIN thế hệ II, CHỌN CÂU SAI:

a)

VK gram (-): CS II > CS I

b)

VK gram (+): Hoạt lực với tụ cầu vàng thấp hơn CS I.

c)

Không kháng β-lactamase

d)

Kháng tự nhiên: TK mủ xanh

41.

CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực ưu thế với Enterobacter;bị Ps. aeruginosa kháng, NGOẠI TRỪ:

a)

Cefotaxim

b)

Ceftazidim

c)

Ceftriaxon

d)

D. Ceftizoxim

42.

CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực cao hơn với Ps. aeruginosa; hiệu lực thấp với Enterobacter:

a)

Ceftazidim

b)

Cefotaxime

c)

Cefotiam

d)

Cefpirom

43.

Hóa tính các CEPHALOSPORIN:

a)

Bị Kiềm, alcol phá vòng β-lactam

b)

Có tính base

c)

Có tính lưỡng tính

d)

Bền với acid: Cephalosporin < Penicillin

44.

Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ II:

a)

Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu…

b)

Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh

c)

Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật

d)

a,b,c đúng

45.

Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ III:

a)

Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu…

b)

Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh

c)

Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật

d)

a,b,c đúng

46.

Tác dụng phụ của các CEPHALOSPORIN, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm

b)

Độc tính với thận

c)

Thường xuyên như các penicillin

d)

Độc dây thần kinh thính giác

47.

CEPHALOSPORIN bị chống chỉ đinh khi:

a)

Uống

b)

Tiêm tĩnh mạch (IV)

c)

Tiêm Bắp (IM)

d)

Tất cả đúng

48.

Phổ tác dụng của CEPHALOTHIN:

a)

Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)

b)

Chủ yếu Vi khuẩn gram (-)

c)

Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí

d)

Vi khuẩn gram (+) , Gram (-), một phần Vi khuẩn yếm khí

49.

Phổ tác dụng của CEFOTAXIM:

a)

VK gram (-) ; hiệu lực cao với Enterobacter

b)

Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)

c)

Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí

d)

Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)

50.

Phổ tác dụng của CEFEPIM:

a)

Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)

b)

Không nhạy cảm với Trực khuẩn mủ xanh.

c)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

d)

Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-) chủ yếu,TK mủ xanh.

51.

Phương pháp định tính CEFUROXIM:

a)

Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

b)

Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ

c)

Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

d)

Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu

52.

Phương pháp định tính CEPHALOTHIN:

a)

Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

b)

Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ

c)

Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

d)

Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu

53.

Phương pháp định tính CEPHALEXIN:

a)

Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

b)

Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ

c)

Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

d)

Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu

54.

Độc tính của aminosid, NGOẠI TRỪ:

a)

Tổn thương thần kinh thính giác

b)

Hoại tử ống thận gây bí đái, phù

c)

Dị ứng thuốc, giảm thị lực...

d)

Gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ sơ sinh

55.

Aminosid chủ yếu gây độc trên tiền đình:

a)

Streptomycin

b)

Amikacin

c)

Gentamycin

d)

Netilmicin

56.

Aminosid chủ yếu gây độc trên ốc tai:

a)

Streptomycin

b)

Amikacin

c)

Gentamycin

d)

Netilmicin

57.

Aminosid ít gây độc trên ốc tai nhất:

a)

Streptomycin

b)

Amikacin

c)

Gentamycin

d)

Netilmicin

58.

Aminosid gây độc trên cả ốc tai và tiền đình :

a)

Streptomycin

b)

Amikacin

c)

Gentamycin

d)

Netilmicin

59.

Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm Aminosid :

a)

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+)

b)

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí

c)

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d)

Phổ rộng cả gram (-) và gram (+)

60.

Aminosid dùng phối hợp điều trị lao:

a)

Streptomycin

b)

Gentamicin

c)

Paramomycin

d)

Spectinomycin

61.

Aminosid chỉ định trị nhiễm TK mủ xanh, tụ cầu vàng:

a)

Streptomycin

b)

Gentamicin

c)

Paramomycin

d)

Spectinomycin

62.

Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu :

a)

Streptomycin

b)

Gentamicin

c)

Paramomycin

d)

Spectinomycin

63.

Aminosid có tác dụng diệt amip và tẩy sán ruột:

a)

Streptomycin

b)

Gentamicin

c)

Paramomycin

d)

Spectinomycin

64.

TOBRAMYCIN KHÔNG được chỉ định trong trường hợp:

a)

Nhiễm khuẩn toàn thân: Tiêm IM hoặc truyền

b)

Nhiễm TK mủ xanh

c)

Nhiễm khuẩn mắt

d)

Phối hợp các Aminosid khác

65.

Các phương định tính GENTAMICIN SULFAT:

a)

Cho màu tím với ninhydrin

b)

Phản ứng của ion SO42-

c)

Sắc ký

d)

Tất cả đúng

66.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh aminosid, chọn câu SAI:

a)

Không tiêm liều cao, liên tục thời gian dài

b)

Theo dõi thính lực và lượng nước tiểu khi tiêm aminosid

c)

Dẫn chất thế 4,5 deoxy-2 streptamin dùng đường tiêm

d)

Không phối hợp với các thuốc có cùng độc tính thận

67.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NEOMYCIN SULFAT:

a)

Phối hợp với gramicidin, nystatin điều trị đa nhiễm da

b)

Dùng đường tiêm

c)

Làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng

d)

Nhạy cảm VK gram (-)

68.

Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:

a)

Vi khuẩn gram (+)

b)

Vi khuẩn gram (-)

c)

Vi khuẩn yếm khí

d)

a,b,c đúng

69.

Câu 662 Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:

a)

Xỉn màu răng, hư men răng

b)

Cản trở phát triển xương, trẻ em chậm lớn

c)

Gây dị ứng nặng,phải thử (test) trước khi sử dụng

d)

Gây sạm vùng da hở

70.

Câu 663 Phương pháp định tính TETRACYCLIN HYDROCLORID, chọn câu SAI:

a)

Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV

b)

Tạo màu với FeCl3 và H2SO4 đậm đặc

c)

Sắc ký, so với chuẩn

d)

Phổ IR

71.

Câu 664 Kháng sinh nhóm TETRACYCLIN dùng trị tiêu chảy du lịch:

a)

Clotetracyclin

b)

Doxycyclin

c)

Minocyclin

d)

Tetracyclin

72.

Câu 665 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DOXYCYCLIN:

a)

Ít ảnh hưởng đến sự phát triển xương và răng của trẻ

b)

Hiệu lực kháng khuẩn cao hơn Tetracyclin 2 lần

c)

Thời hạn tác dụng kéo dài

d)

Phổ hẹp

73.

Câu 666 Phương pháp định tính CLORAMPHENICOL:

a)

Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV

b)

Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ

c)

Phản ứng tạo phức với CuSO4

d)

Phản ứng tạo phức với FeCl3

74.

Câu 667 Phương pháp định lượng CLORAMPHENICOL:

a)

Quang phổ UV

b)

Đo Iod

c)

Acid-Base

d)

Chuẩn độ tạo phức

75.

Phổ tác dụng của CLORAMPHENICOL:

a)

Phổ hẹp chủ yếu VK gram (+)

b)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

c)

Phổ rộng, nhưng đặc hiệu VK gram (-)

d)

Phổ hẹp chủ yếu VK gram (-)

76.

Câu 669 Tác dụng phụ điển hình của CLORAMPHENICOL:

a)

Xỉn màu răng, hư men răng

b)

Độc cho tai

c)

Suy tủy khó hồi phục

d)

Gây dị ứng thường xuyên và nặng

77.

Câu 670 Biến đổi cấu trúc CLORAMPHENICOL về dạng Ester tao thành các chất có đặc điểm:

a)

Tác dụng chậm, nhưng kéo dài

b)

Mất vị đắng

c)

Thay đổi độ tan trong nước

d)

a,b,c đúng

78.

Câu 671 MACROLID có vòng lacton 16 nguyên tử:

a)

Erythromycin

b)

Roxithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

79.

Câu 672 Phổ tác dụng của kháng sinh MACROLID :

a)

Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (+)

b)

Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

c)

Phổ hẹp

d)

Không nhạy cảm vi khuẩn yếm khí

80.

Câu 673 Phương pháp định tính ERYTHROMYCIN:

a)

Phản ứng tạo màu với HCl đặc đậm

b)

Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV

c)

Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ

d)

Phản ứng tạo phức với CuSO4

81.

Câu 674 Tác dụng phụ điển hình của LINCOMYCIN:

a)

Viêm gan

b)

Tiêu chảy do viêm ruột kết màng giả

c)

Độc thận

d)

Độc tai

82.

Câu 675 Kháng sinh nhóm MACROLID nhạy cảm đặc hiệu với H. pylori:

a)

Erythromycin

b)

Azithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

83.

Kháng sinh nhóm MACROLID trị nhiễm khuẩn tủy răng, nứu:

a)

Erythromycin

b)

Azithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

84.

Kháng sinh nhóm nào có thể dùng thay thế cho nhóm Penicilin:

a)

Aminosid

b)

Macrolid

c)

Cloramphenicol

d)

Cephalosporin

85.

Kháng sinh nhóm POLYPEPTID:

a)

Polymycin B

b)

Colistin

c)

Vancomycin

d)

a,b đúng

86.

Kháng sinh nhóm Glycopeptid:

a)

Polymycin B

b)

Colistin

c)

Vancomycin

d)

a,b đúng

87.

Phổ tác dụng của POLYMYCIN B:

a)

Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)

b)

Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)

c)

Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí

d)

Phổ rộng VK gram (-), VK gram (+), và VK yếm khí

88.

POLYMYCIN B có thể dùng thay thế cho kháng sinh nào:

a)

Vancomycin

b)

Aminosid

c)

Penicilin

d)

Macrolid

89.

Phổ tác dụng của VANCOMYCIN:

a)

Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)

b)

Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)

c)

Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí

d)

Nhạy cảm VK gram (+), và VK Clostridium difficile

90.

Kháng sinh nào dùng trị Viêm ruột kết màng giả do Clostridium difficile:

a)

Polymixin B

b)

Rifampicin

c)

Vancomycin

d)

Penicilin G

91.

Kháng sinh nào dùng đặc hiệu trị trực khuẩn lao và trực khuẩn phong:

a)

Polymixin B

b)

Rifampicin

c)

Vancomycin

d)

Penicilin G

92.

Tác dụng phụ khi dùng VANCOMYCIN, CHỌN CÂU SAI:

a)

Truyền tốc độ nhanh gây đỏ mặt và cổ

b)

Gây hư thận

c)

Thoát mạch khi tiêm tĩnh mạch sẽ gây hoại tử chỗ tiêm.

d)

Suy tủy

93.

Tác dụng kháng khuẩn của các Sulfamid là do:

a)

Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả

b)

Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn

c)

Ức chế tổng hợp A.nucleic

d)

Ức chế tổng hợp Protein

94.

Sulfamid không hấp thu ở ruột; dùng điều trị nhiễm khuẩn ruột hiệu qủa cao:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfadoxin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfamethoxazol

95.

Sulfamid dùng trong điều trị sốt rét:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfadoxin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfamethoxazol

96.

Sulfamid tác dụng kéo dài dùng trị nhiễm khuẩn toàn thân:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfadoxin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfamethoxazol

97.

Sulfamid làm dung dịch tra dung dịch tra mắt trị nhiễm khuẩn mắt:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfadoxin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfamethoxazol

98.

Sulfamid làm dung dịch tra dung dịch tra mắt trị nhiễm khuẩn mắt:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfadoxin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfamethoxazol

99.

Phương pháp địnht tính SULFAMETHOXAZOL:

a)

Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền

b)

Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ

c)

Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu

d)

Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền

100.

Phương pháp định lượng SULFAMETHOXAZOL:

a)

Acid-Base

b)

Đo Ceri

c)

Đo iod

d)

Đo nitrit do nhóm amin thơm I

101.

Tác dụng phụ của SULFAGUANIDIN:

a)

Rối loạn hệ vi khuẩn ruột.

b)

Kết tinh ở đường tiết niệu gây sỏi thận

c)

Rối loạn công thức máu

d)

Gây xót mắt

102.

Sulfamid chống nhiễm khuẩn tiết niệu:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfacetamid

c)

Sulfamethizol

d)

Ag-sulfadiazin

103.

Loại Sulfamid kết hợp tác dụng kháng khuẩn của sulfamid và bạc trị nhiễm khuẩn ngoài da:

a)

Sulfaguanidin

b)

Sulfacetamid

c)

Sulfamethizol

d)

Ag-sulfadiazin

104.

Tỷ lệ phối hợp Sulfamethoxazol-Trimethoprim hiệu quả cao nhất:

a)

5:1

b)

4:1

c)

6:1

d)

10:1

105.

Phương pháp định tính SULFACETAMID:

a)

Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền

b)

Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ

c)

Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu

d)

Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền

106.

Thuốc đầu tiên trong nhóm quinolon trị nhiễm trùng tiểu:

a)

Ofloxacin

b)

Ciprofloxacin

c)

Acid nalidixic

d)

Norfloxacin

107.

Phổ kháng khuẩn của các Flouoroquinolon, CHỌN CÂU SAI:

a)

Vi khuẩn yếm khí

b)

VK gram (-)

c)

VK gram (+)

d)

Một vài chất nhạy cảm TK phong, Protozoa và P. falciparum (KST sốt rét)

108.

Cơ chế tác dụng của các kháng sinh Flouoroquinolon:

a)

Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả

b)

Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn

c)

Ức chế tổng hợp A.nucleic

d)

Ức chế tổng hợp Protein

109.

Tác dụng phụ khi sử dụng kháng sinh nhóm Flouoroquinolon dài ngày, NGOẠI TRỪ:

a)

Kéo dài thời gian đông máu

b)

Xạm da bắt nắng

c)

Thoái hóa mô sụn, viêm gân-khớp

d)

Viêm ruột kết màng giả

110.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về CIPROFLOXACIN:

a)

Thuốc thâm nhập bào thai và sữa mẹ.

b)

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, tuyến tiền liệt, bệnh lậu..

c)

Thuộc nhóm Quinolon thế hệ I

111.

Câu 119: Cơ chế tác dụng của nhóm β-lactam

a)

A. Ức chế transpeptidase

b)

B. Ức chế tổng hợp protein, tác động lên tiểu đơn vị 30S của ribosom

c)

C. Ức chế tổng hợp protein, tác động lên tiểu đơn vị 50S của ribosom

d)

D. Làm tổn thương màng tế bào

112.

 Kháng sinh β-lactamase có tác động antabuse tránh sử dụng chung với rượu

a)

A. Ceftarolin

b)

B. Cefuroxime

c)

C. Ceftriaxone

d)

D. Cefamando

113.

Kháng sinh nào dưới đây tác động được trên Pseudomanas aeruginosa

a)

A. Cloxacillin

b)

B. Ampicillin

c)

C. Telmocillin

d)

D. Piperacillin

114.

Câu 125: Phản ứng định tính chung của vòng beta-lactam

a)

A. Tạo màu với formaldehyde trong H2SO4 đậm đặc

b)

B. Tạo màu với H2SO4 đậm đặc

c)

C. Tạo dẫn xuất acid hydroxamic và phản ứng với Cu (II)

d)

D. Tạo dẫn xuất alcol phân và phản ứng với Fe (III)

115.

Để penicillin có tính bền trong môi trường acid thì trong cấu trúc cần có chú ý gì

a)

A. Nhóm acid được ester hóa

b)

B. Gốc acyl ngoại vòng có nhóm chức hút điện tử

c)

C. Gốc acyl ngoại vòng có nhóm chức đẩy điện tử

d)

D. Bỏ gốc acyl ngoại vòng