Font size
WorksheetsKháng sinh đại cương
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Cấu trúc cơ bản của các PENICILLIN gồm:
Vòng β-lactam + thiazolidin
Vòng β-lactam + dihydrothiazin
Vòng β-lactam + azetidin-2-on
Chỉ vòng β-lactam
Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng O thì được khung gì:
Carbapenam
Oxapenam
Oxacephem
Carbacephem
Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng C thì được khung gì:
Carbapenam
Oxapenam
Oxacephem
Carbacephem
Quá trình bán tổng hợp PENICILLIN xảy ra theo các giai đoạn:
Thủy phân penicillin G thu A6AP
Acyl hoá A6AP
Ester hoá A6AP
a,b đúng
Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:
Penicilin G
Meticillin
Amoxicilin
Ticarcilin
Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:
Penicilin V
Carbenicilin
Ampicilin
Oxacillin
Penicilin G còn có tên gọi khác là:
Benzylpenicillin
Phenoxybenzylpenicillin
Amoxicillin
Ampicilin
Penicilin V còn có tên gọi khác là:
Benzylpenicillin
Phenoxybenzylpenicillin
Amoxicillin
Ampicilin
Đặc điểm của các Penicillin thiên nhiên:
Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)
Bị β-lactamase phá hủy
Penicillin G bền trong môi trường acid, có thể uống được
Penicillin V: Không bền với acid, chỉ tiêm IM hoặc IV.
Đặc điểm KHÔNG PHẢI của các Penicillin thiên nhiên:
Gây dị ứng thường xuyên và nặng, phải thử (test) trước khi tiêm đủ liều
Bị β-lactamase phá hủy
Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)
Tiêm bắp đau; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu.
Penicillin có khả năng kháng β-lactamase:
Piperacillin
Amoxicillin
Ampicilin
Meticillin
Penicillin nào dễ bị β-lactamase phá hủy:
Meticillin
Oxacillin
Cloxacillin
Penicilin G
Độc tính khi sử dụng Meticilin:
Độc gan
Gây viêm thận
Thường xuyên dị ứng
Loét dạ dày tá tràng
Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của các Penicilin kháng β-lactamase:
Bị β-lactamase phá hủy
Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin kháng acid uống được
Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn gram (+)
Dùng thay thế penicillin thiên nhiên đã bị vi khuẩn kháng.
Penicillin có phổ tác dụng rộng:
Penicilin G
Amoxicilin
Penicilin V
Oxacillin
Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa:
Ticarcillin
Ampicilin
Meticillin
Oxacillin
Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa, NGOẠI TRỪ:
Ticarcillin
Carbenicilin
Piperacillin
Oxacillin
Kháng sinh nào bền trong môi trường acid có thể dùng bằng đường uống:
Penicilin G
Penicilin V
Meticillin
Ticarcillin
HÓA TÍNH PENICILLIN, Chọn câu ĐÚNG:
Vòng β-lactam không bền bị mở vòng bởi kiềm
Vòng β-lactam bền vững không bị mở vòng bởi kiềm
Có tính chất lưỡng tính
Có tính chất base
Nguồn gốc PENICILLIN G:
Bán tổng hợp
Tổng hợp
Nuôi cấy nấm Penicillium notatum hoặc Penicillium khác.
Ly trích từ virus
Phổ tác dụng của PENICILLIN G:
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Chủ yếu trên gram (+). VK gram (-): Lậu cầu, màng não cầu
Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Đề kháng tự nhiên trên gram (+)
PENICILLIN G được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Nhiễm khuẩn: Vết thương, hô hấp và phổi
Lậu, giang mai
Viêm màng não, nhiễm trùng máu
Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
Phổ tác dụng của CLOXACILLIN:
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase
Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-)
CLOXACILLIN được chỉ định trong trường hợp:
THay thế penicillin G khi vi khuẩn đề kháng
Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
NHiễm vi khuẩn yếm khí
Nhiễm trùng vi khuẩn gram (-)
Phổ tác dụng của AMOXICILLIN:
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase
Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-), Nhạy cảm với H. pylori
AMOXICILLIN được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori
Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
Nhiễm khuẩn hô hấp
Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim
Kháng sinh nào không bền trong môi trường acid chỉ dùng đường tiêm:
Amoxicilin
Penicilin V
Oxacilin
Ticarcillin
CHỌN PHÁT BIỂU ĐÚNG:
Tỉ lệ hấp thu Ampicilin cao đạt tới > 90%
Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> ampicillin
Tỉ lệ hấp thu Amoxcilin thấp đạt 30-40%
Amoxcilin, Ampicilin có khả năng kháng β-lactamase
Cách phối hợp nào sau đây thích hợp nhất:
Acid clavuclanic + Amoxicillin
Sulbactam + Amoxicillin
Acid clavuclanic + Oxacilin
Acid clavuclanic + Ampicillin
Chất ức chế β-lactamase bảo vệ cho các hoạt chất penicillin:
Sulfacetamid
Sulfadoxin
Sulbactam
Sulfaguanidin
Cấu trúc cơ bản của các CEPHALOSPORIN gồm:
Vòng β-lactam + thiazolidin
Vòng β-lactam + dihydrothiazin
Vòng β-lactam + azetidin-2-on
Chỉ vòng β-lactam
Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy thế hệ:
4
3
2
5
CEPHALOSPORIN thiên nhiên được ly trích từ nấm:
Cefadroxil
Cephalosporin C1
Cefaclor
Cefoxitin
CEPHALOSPORIN thế hệ I:
Cephalexin
Cefepim
Cefaclor
Cefixim
CEPHALOSPORIN thế hệ II:
Cephalexin
Cefepim
Cefaclor
Cefixim
CEPHALOSPORIN thế hệ III:
Cephalexin
Cefepim
Cefaclor
Cefixim
CEPHALOSPORIN thế hệ IV:
Cephalexin
Cefepim
Cefaclor
Cefixim
Đặc điểm Các CEPHALOSPORIN thế hệ I, CHỌN CÂU SAI:
Bị β-lactamase phân hủy
Nhạy cảm với VK gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin
Nhạy cảm với VK gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella.
Nhạy cảm TK mủ xanh (Ps. aeruginosa).
Kháng sinh nhóm CEPHALOSPORIN thế hệ II dùng đường uống:
Cefuroxim
Cefprozil
Cefoxitin
Cefamandol
Phổ tác dụng CEPHALOSPORIN thế hệ II, CHỌN CÂU SAI:
VK gram (-): CS II > CS I
VK gram (+): Hoạt lực với tụ cầu vàng thấp hơn CS I.
Không kháng β-lactamase
Kháng tự nhiên: TK mủ xanh
CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực ưu thế với Enterobacter;bị Ps. aeruginosa kháng, NGOẠI TRỪ:
Cefotaxim
Ceftazidim
Ceftriaxon
D. Ceftizoxim
CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực cao hơn với Ps. aeruginosa; hiệu lực thấp với Enterobacter:
Ceftazidim
Cefotaxime
Cefotiam
Cefpirom
Hóa tính các CEPHALOSPORIN:
Bị Kiềm, alcol phá vòng β-lactam
Có tính base
Có tính lưỡng tính
Bền với acid: Cephalosporin < Penicillin
Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ II:
Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu…
Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh
Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật
a,b,c đúng
Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ III:
Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu…
Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh
Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật
a,b,c đúng
Tác dụng phụ của các CEPHALOSPORIN, CHỌN CÂU SAI:
Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm
Độc tính với thận
Thường xuyên như các penicillin
Độc dây thần kinh thính giác
CEPHALOSPORIN bị chống chỉ đinh khi:
Uống
Tiêm tĩnh mạch (IV)
Tiêm Bắp (IM)
Tất cả đúng
Phổ tác dụng của CEPHALOTHIN:
Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)
Chủ yếu Vi khuẩn gram (-)
Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí
Vi khuẩn gram (+) , Gram (-), một phần Vi khuẩn yếm khí
Phổ tác dụng của CEFOTAXIM:
VK gram (-) ; hiệu lực cao với Enterobacter
Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)
Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí
Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)
Phổ tác dụng của CEFEPIM:
Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)
Không nhạy cảm với Trực khuẩn mủ xanh.
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-) chủ yếu,TK mủ xanh.
Phương pháp định tính CEFUROXIM:
Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
Phương pháp định tính CEPHALOTHIN:
Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
Phương pháp định tính CEPHALEXIN:
Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
Độc tính của aminosid, NGOẠI TRỪ:
Tổn thương thần kinh thính giác
Hoại tử ống thận gây bí đái, phù
Dị ứng thuốc, giảm thị lực...
Gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ sơ sinh
Aminosid chủ yếu gây độc trên tiền đình:
Streptomycin
Amikacin
Gentamycin
Netilmicin
Aminosid chủ yếu gây độc trên ốc tai:
Streptomycin
Amikacin
Gentamycin
Netilmicin
Aminosid ít gây độc trên ốc tai nhất:
Streptomycin
Amikacin
Gentamycin
Netilmicin
Aminosid gây độc trên cả ốc tai và tiền đình :
Streptomycin
Amikacin
Gentamycin
Netilmicin
Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm Aminosid :
Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+)
Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Phổ rộng cả gram (-) và gram (+)
Aminosid dùng phối hợp điều trị lao:
Streptomycin
Gentamicin
Paramomycin
Spectinomycin
Aminosid chỉ định trị nhiễm TK mủ xanh, tụ cầu vàng:
Streptomycin
Gentamicin
Paramomycin
Spectinomycin
Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu :
Streptomycin
Gentamicin
Paramomycin
Spectinomycin
Aminosid có tác dụng diệt amip và tẩy sán ruột:
Streptomycin
Gentamicin
Paramomycin
Spectinomycin
TOBRAMYCIN KHÔNG được chỉ định trong trường hợp:
Nhiễm khuẩn toàn thân: Tiêm IM hoặc truyền
Nhiễm TK mủ xanh
Nhiễm khuẩn mắt
Phối hợp các Aminosid khác
Các phương định tính GENTAMICIN SULFAT:
Cho màu tím với ninhydrin
Phản ứng của ion SO42-
Sắc ký
Tất cả đúng
Nguyên tắc sử dụng kháng sinh aminosid, chọn câu SAI:
Không tiêm liều cao, liên tục thời gian dài
Theo dõi thính lực và lượng nước tiểu khi tiêm aminosid
Dẫn chất thế 4,5 deoxy-2 streptamin dùng đường tiêm
Không phối hợp với các thuốc có cùng độc tính thận
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NEOMYCIN SULFAT:
Phối hợp với gramicidin, nystatin điều trị đa nhiễm da
Dùng đường tiêm
Làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng
Nhạy cảm VK gram (-)
Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
Vi khuẩn gram (+)
Vi khuẩn gram (-)
Vi khuẩn yếm khí
a,b,c đúng
Câu 662 Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:
Xỉn màu răng, hư men răng
Cản trở phát triển xương, trẻ em chậm lớn
Gây dị ứng nặng,phải thử (test) trước khi sử dụng
Gây sạm vùng da hở
Câu 663 Phương pháp định tính TETRACYCLIN HYDROCLORID, chọn câu SAI:
Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV
Tạo màu với FeCl3 và H2SO4 đậm đặc
Sắc ký, so với chuẩn
Phổ IR
Câu 664 Kháng sinh nhóm TETRACYCLIN dùng trị tiêu chảy du lịch:
Clotetracyclin
Doxycyclin
Minocyclin
Tetracyclin
Câu 665 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DOXYCYCLIN:
Ít ảnh hưởng đến sự phát triển xương và răng của trẻ
Hiệu lực kháng khuẩn cao hơn Tetracyclin 2 lần
Thời hạn tác dụng kéo dài
Phổ hẹp
Câu 666 Phương pháp định tính CLORAMPHENICOL:
Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
Phản ứng tạo phức với CuSO4
Phản ứng tạo phức với FeCl3
Câu 667 Phương pháp định lượng CLORAMPHENICOL:
Quang phổ UV
Đo Iod
Acid-Base
Chuẩn độ tạo phức
Phổ tác dụng của CLORAMPHENICOL:
Phổ hẹp chủ yếu VK gram (+)
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Phổ rộng, nhưng đặc hiệu VK gram (-)
Phổ hẹp chủ yếu VK gram (-)
Câu 669 Tác dụng phụ điển hình của CLORAMPHENICOL:
Xỉn màu răng, hư men răng
Độc cho tai
Suy tủy khó hồi phục
Gây dị ứng thường xuyên và nặng
Câu 670 Biến đổi cấu trúc CLORAMPHENICOL về dạng Ester tao thành các chất có đặc điểm:
Tác dụng chậm, nhưng kéo dài
Mất vị đắng
Thay đổi độ tan trong nước
a,b,c đúng
Câu 671 MACROLID có vòng lacton 16 nguyên tử:
Erythromycin
Roxithromycin
Clarithromycin
Spiramycin
Câu 672 Phổ tác dụng của kháng sinh MACROLID :
Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (+)
Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Phổ hẹp
Không nhạy cảm vi khuẩn yếm khí
Câu 673 Phương pháp định tính ERYTHROMYCIN:
Phản ứng tạo màu với HCl đặc đậm
Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
Phản ứng tạo phức với CuSO4
Câu 674 Tác dụng phụ điển hình của LINCOMYCIN:
Viêm gan
Tiêu chảy do viêm ruột kết màng giả
Độc thận
Độc tai
Câu 675 Kháng sinh nhóm MACROLID nhạy cảm đặc hiệu với H. pylori:
Erythromycin
Azithromycin
Clarithromycin
Spiramycin
Kháng sinh nhóm MACROLID trị nhiễm khuẩn tủy răng, nứu:
Erythromycin
Azithromycin
Clarithromycin
Spiramycin
Kháng sinh nhóm nào có thể dùng thay thế cho nhóm Penicilin:
Aminosid
Macrolid
Cloramphenicol
Cephalosporin
Kháng sinh nhóm POLYPEPTID:
Polymycin B
Colistin
Vancomycin
a,b đúng
Kháng sinh nhóm Glycopeptid:
Polymycin B
Colistin
Vancomycin
a,b đúng
Phổ tác dụng của POLYMYCIN B:
Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)
Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)
Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí
Phổ rộng VK gram (-), VK gram (+), và VK yếm khí
POLYMYCIN B có thể dùng thay thế cho kháng sinh nào:
Vancomycin
Aminosid
Penicilin
Macrolid
Phổ tác dụng của VANCOMYCIN:
Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-)
Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)
Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí
Nhạy cảm VK gram (+), và VK Clostridium difficile
Kháng sinh nào dùng trị Viêm ruột kết màng giả do Clostridium difficile:
Polymixin B
Rifampicin
Vancomycin
Penicilin G
Kháng sinh nào dùng đặc hiệu trị trực khuẩn lao và trực khuẩn phong:
Polymixin B
Rifampicin
Vancomycin
Penicilin G
Tác dụng phụ khi dùng VANCOMYCIN, CHỌN CÂU SAI:
Truyền tốc độ nhanh gây đỏ mặt và cổ
Gây hư thận
Thoát mạch khi tiêm tĩnh mạch sẽ gây hoại tử chỗ tiêm.
Suy tủy
Tác dụng kháng khuẩn của các Sulfamid là do:
Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả
Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn
Ức chế tổng hợp A.nucleic
Ức chế tổng hợp Protein
Sulfamid không hấp thu ở ruột; dùng điều trị nhiễm khuẩn ruột hiệu qủa cao:
Sulfaguanidin
Sulfadoxin
Sulfacetamid
Sulfamethoxazol
Sulfamid dùng trong điều trị sốt rét:
Sulfaguanidin
Sulfadoxin
Sulfacetamid
Sulfamethoxazol
Sulfamid tác dụng kéo dài dùng trị nhiễm khuẩn toàn thân:
Sulfaguanidin
Sulfadoxin
Sulfacetamid
Sulfamethoxazol
Sulfamid làm dung dịch tra dung dịch tra mắt trị nhiễm khuẩn mắt:
Sulfaguanidin
Sulfadoxin
Sulfacetamid
Sulfamethoxazol
Sulfamid làm dung dịch tra dung dịch tra mắt trị nhiễm khuẩn mắt:
Sulfaguanidin
Sulfadoxin
Sulfacetamid
Sulfamethoxazol
Phương pháp địnht tính SULFAMETHOXAZOL:
Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền
Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ
Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu
Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền
Phương pháp định lượng SULFAMETHOXAZOL:
Acid-Base
Đo Ceri
Đo iod
Đo nitrit do nhóm amin thơm I
Tác dụng phụ của SULFAGUANIDIN:
Rối loạn hệ vi khuẩn ruột.
Kết tinh ở đường tiết niệu gây sỏi thận
Rối loạn công thức máu
Gây xót mắt
Sulfamid chống nhiễm khuẩn tiết niệu:
Sulfaguanidin
Sulfacetamid
Sulfamethizol
Ag-sulfadiazin
Loại Sulfamid kết hợp tác dụng kháng khuẩn của sulfamid và bạc trị nhiễm khuẩn ngoài da:
Sulfaguanidin
Sulfacetamid
Sulfamethizol
Ag-sulfadiazin
Tỷ lệ phối hợp Sulfamethoxazol-Trimethoprim hiệu quả cao nhất:
5:1
4:1
6:1
10:1
Phương pháp định tính SULFACETAMID:
Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền
Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ
Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu
Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền
Thuốc đầu tiên trong nhóm quinolon trị nhiễm trùng tiểu:
Ofloxacin
Ciprofloxacin
Acid nalidixic
Norfloxacin
Phổ kháng khuẩn của các Flouoroquinolon, CHỌN CÂU SAI:
Vi khuẩn yếm khí
VK gram (-)
VK gram (+)
Một vài chất nhạy cảm TK phong, Protozoa và P. falciparum (KST sốt rét)
Cơ chế tác dụng của các kháng sinh Flouoroquinolon:
Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả
Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn
Ức chế tổng hợp A.nucleic
Ức chế tổng hợp Protein
Tác dụng phụ khi sử dụng kháng sinh nhóm Flouoroquinolon dài ngày, NGOẠI TRỪ:
Kéo dài thời gian đông máu
Xạm da bắt nắng
Thoái hóa mô sụn, viêm gân-khớp
Viêm ruột kết màng giả
Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về CIPROFLOXACIN:
Thuốc thâm nhập bào thai và sữa mẹ.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, tuyến tiền liệt, bệnh lậu..
Thuộc nhóm Quinolon thế hệ I
Câu 119: Cơ chế tác dụng của nhóm β-lactam
A. Ức chế transpeptidase
B. Ức chế tổng hợp protein, tác động lên tiểu đơn vị 30S của ribosom
C. Ức chế tổng hợp protein, tác động lên tiểu đơn vị 50S của ribosom
D. Làm tổn thương màng tế bào
Kháng sinh β-lactamase có tác động antabuse tránh sử dụng chung với rượu
A. Ceftarolin
B. Cefuroxime
C. Ceftriaxone
D. Cefamando
Kháng sinh nào dưới đây tác động được trên Pseudomanas aeruginosa
A. Cloxacillin
B. Ampicillin
C. Telmocillin
D. Piperacillin
Câu 125: Phản ứng định tính chung của vòng beta-lactam
A. Tạo màu với formaldehyde trong H2SO4 đậm đặc
B. Tạo màu với H2SO4 đậm đặc
C. Tạo dẫn xuất acid hydroxamic và phản ứng với Cu (II)
D. Tạo dẫn xuất alcol phân và phản ứng với Fe (III)
Để penicillin có tính bền trong môi trường acid thì trong cấu trúc cần có chú ý gì
A. Nhóm acid được ester hóa
B. Gốc acyl ngoại vòng có nhóm chức hút điện tử
C. Gốc acyl ngoại vòng có nhóm chức đẩy điện tử
D. Bỏ gốc acyl ngoại vòng
