wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HÓA GIỮA KÌ II

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có tính dẫn điện tốt là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các ion kim loại dao động mạnh quanh vị trí cân bằng.

b)

Các electron tự do trong kim loại có thể di chuyển dễ dàng.

c)

Kim loại có khổi lượng riêng lớn.

d)

Lực liên kết giữa các nguyên tử kim loại rất yếu.

2.

Lí do kim loại tungsten (W) được dùng để làm dây tóc bóng đèn?

a)

Là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

b)

Là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

c)

Là kim loại dẫn điện tốt nhất.

d)

Là kim loại có độ cứng lớn nhất.

3.

Tại sao lỏi dây diện thường được làm từ kim loại đồng?

a)

Đồng có tính dẫn diện tốt chỉ sau bạc, giá thành rẻ hơn bạc,

b)

Đồng là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

c)

Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất.

d)

Đồng là kim loại mềm.

4.

Đồng dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng dây điện cao thế thường được làm bằng nhôm mà không làm

bằng đồng là do. (cho biết khối lượng riêng của đồng là 8,96 g/cm3, của nhôm là 2,70 g/cm3).

a)

nhôm nhẹ hơn đồng.

b)

nhôm dẫn điện tốt hơn đồng.

c)

nhôm dẻo hơn đồng.

d)

nhôm có tính khử mạnh hơn đồng.

5.

Tại sao vàng và bạc thường được dùng để làm đổ trang sức?

a)

Vàng và bạc có vẻ ngoài sáng bóng, không bị ăn mòn, bền theo thời gian.

b)

Vàng và bạc có tính dẫn điện tốt, giúp trang sức không bị hư hóng.

c)

Vàng và bạc có độ cứng cao, giúp chế tác trang sức dễ dảng.

d)

Vàng và bạc có khổi lượng rất nhẹ, giúp đeo trang sức thoải mái.

6.

Mạng tinh thể kim loại được hình thành tử:

a)

Các ion kim loại liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị

b)

Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau bằng lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại và electron tự do

c)

Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau bằng liên kết ion

d)

Các phân tử kim loại liên kết với nhau bằng lực Van der Waals

7.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường là:

a)

1, 2 hoặc 3

b)

4, 5 hoặc 6

c)

6, 7 hoặc 8

d)

Luôn luôn là 1

8.

Trong mạng tinh thể kim loại, các nguyên tử được liên kết với nhau nhờ:

a)

Lực hút tĩnh điện giữa ion dượng và electron tự do.

b)

Lực hút giữa các phân tử kim loại trung hòa điện.

c)

Lực hút giữa các electron và proton.

d)

Lực hút giữa các hạt nhân của nguyên tử kim loại.

9.

Kim loại có tính dèo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim là do

a)

Mật độ ion dương kim loại

b)

Bán kính nguyên tử kim loại

c)

Các electron tự do trong kim loại

d)

Khối lượng nguyên tữ kim loại

10.

Dựa vào thế điện cực chuẩn, kim loại có khả năng phản ứng được với dung dịch HCI hoặc dung

dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2.

a)

Hg

b)

Mg.

c)

Cu

d)

Ag.

11.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCI?

a)

Fe

b)

Ag.

c)

K.

d)

Al.

12.

Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?

a)

Cu.

b)

Ag

c)

K

d)

Au.

13.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi

trường kiểm là

a)

Na, Fe, K.

b)

Na, Cr, K.

c)

Na, Ba, K.

d)

Mg, Na, Ca.

14.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc nóng?

a)

Cu.

b)

Ag

c)

Fe.

d)

Au

15.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng?

a)

Pt.

b)

Ag.

c)

Cr.

d)

AL.

16.

Dãy các kim loại nào bị thụ động với dung dịch H2SO4 đặc nguội?

a)

Fe, Cu, Ag.

b)

Cr, Al, Cu.

c)

Cr, Al, Fe.

d)

Al, Cr, Mg.

17.

Kim loại nào sau đây khử được Cu trong dung dịch CuSO4?

a)

Cu.

b)

Na.

c)

Fe.

d)

Ag.

18.

Cho phản ứng: Zn + CuSO4 ---> muối X + kim loại Y. Vậy, X là

a)

ZnSO4

b)

CuSO4

c)

Cu

d)

Zn

19.

Cho phản ứng: Zn + CuSO4 ---> muối X + kim loại Y. Vậy, Y là

a)

ZnSO4

b)

CuSO4

c)

Cu

d)

Zn

20.

Phương pháp nào được sử dụng để khử ion kim loại trong các oxide ở nhiệt độ cao?

a)

Nhiệt luyện

b)

Thuỷ luyện

c)

Điện phân

d)

Hấp phụ

21.

Phương pháp nhiệt luyện dùng điều chế kim loại nào sau đây?

a)

Sodium(Na).

b)

Iron (Fe).

c)

Magnesium (Mg).

d)

Aluminium (Al).

22.

Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối của chúng?

a)

Calcium (Ca).

b)

Aluminium (Al).

c)

Magnesium (Mg).

d)

Copper (Cu).

23.

Phương pháp nào được sử dụng để tách Mg từ MgCl2?

a)

Nhiệt luyện.

b)

Thuỷ luyện

c)

Điện phân nóng chây

d)

Lọc

24.

Phương pháp nhiệt luyện thường áp dụng cho loại quặng nào?

a)

Chứa kim loại hoạt động trung bình và yếu.

b)

Chứa kim loại hoạt động yếu.

c)

Chứa kim loại kim loại quý.

d)

Chứa kim loại hoạt động mạnh.

25.

Phương pháp nhiệt luyện không dùng điều chế kim loại nào sau đây?

a)

Såt (Fe).

b)

Potassium (K).

c)

Copper (Cu)

d)

Thiếc (Sn).

26.

Nhiều thiết bị, đổ dùng phục vụ cho đời sống vả sản xuất được làm từ hợp kim. Hợp kim là

a)

vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim.

b)

hỗn hợp đồng nhất của hai hay nhiều kim loại hoặc kim loại và phi kim.

c)

hợp chất của một kim loại với một phi kim,

d)

hỗn hợp kim loại và hợp chất của chúng.

27.

Thép là hợp kim của Fe và C, trong đó C chiếm

a)

khoảng từ 2% - 5% về khối lượng.

b)

dưới 2% về khối lượng.

c)

khoảng từ 1% - 3% về khối lượng.

d)

dưới 3% về khối lượng.

28.

Thép cứng có thành phần chính gồm:

a)

Chỉ Fe và C

b)

Fe, C và Mn.

c)

Fe, C và Cr

d)

Fe, Cu và C.

29.

Thép không gi có thành phần chính gồm:

a)

Fe và Cr

b)

Fe, C và Mn.

c)

Fe, C và Cr

d)

Fe, C, Cr và Ni.

30.

Trong tự nhiên, các nguyên tố nhóm IA chỉ tồn tại ở dạng hợp chất là do

a)

các nguyên tổ nhóm IA chỉ có thể được tìm thấy trong nước ngầm, nước biển.

b)

các nguyên tổ nhóm IA đều là những kim loại hoạt động hóa học mạnh nên không tồn tại dạng đơn

chất

c)

các nguyên tổ nhóm IA thường kết hợp với nhau để tạo thành các hợp kim bền.

31.

Nhận định nào sau đây về các kim loại nhóm IA không đúng?

a)

Độ cứng thấp.

b)

Dễ nóng chảy.

c)

Khổi lượng riêng lớn.

d)

Dẫn điện tốt.

32.

Các kim loại kiểm có khổi lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp hơn nhiều so với các kim loại khác.

Nguyên nhân là do:

(1) Tinh thể có kiểu mạng lập phương tâm khổi.

(2) Khổi lượng nguyên từ nhỏ hơn các kim loại khác.

(3) Có lực liên kết kim loại yếu.

a)

(1), (2) và (3).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (3).

d)

(1) và (2).

33.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử, sự biến đổi tính chất của các nguyên tố

nhóm IA nào sau đây đúng?

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.

c)

Độ cứng giảm dần.

d)

Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.

34.

Khi tham gia phản ứng hóa học, mỗi nguyên từ kim loại nhóm IA đều thể hiện khuynh hướng

a)

Nhường 2 electron.

b)

Nhận 2 electron.

c)

Nhận 1 electron.

d)

Nhường 1 electron.

35.

Tính khử của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Không đồi.

c)

Không có quy luật.

d)

Giảm dần.

36.

Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại nhóm IA theo mức độ phản ứng với nước tăng dần?

a)

K, Na, Li.

b)

Na, K, Li.

c)

Li, Na, K.

d)

K, Li, Na.

37.

Sodium hydrogencarbonate được dùng làm thuốc để hỗ trợ điều trị bệnh

a)

thoái hóa cột sống

b)

đau dạ dày do thiếu acid

c)

đau dạ dày do dư acid.

d)

viêm cơ.

38.

Nguyên tổ nhóm HIA được tìm thủy trong tự nhiên dưới dạng nào?

(1) Các cation M2+ trong nước ao hồ, nước ngầm.

(2) Các khoáng vật ít tan như carbonate, sulfate, silicate.

(3) Các hợp chất ít tan trong răng, xương động vật.

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(1). (2) và (3).

d)

(2) và (3).

39.

Thành phần chinh quặng dolomite là

a)

CaCO3.

b)

CaSO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CaCO1. MgCO3

40.

Thành phần chính của đá vôi là calcium carbonate. Công thức của calcium carbonate là

a)

CaSO3.

b)

CaCl2.

c)

CaCO3.

d)

Ca(HCO3)z.

41.

Trong tự nhiên, calcium sulfate tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

vôi sống.

b)

või tôi.

c)

thạch cao sống.

d)

đá vôi.

42.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Thạch cao.

c)

Vôi sống.

d)

Muối ăn.

43.

Trong các mẫu nước cứng sau đây, nước cứng tạm thời là

a)

dung dịch Ca(HCO3)2.

b)

dung dịch MgSO4.

c)

Dung dịch CaCl2

d)

dung dịch Mg(NO3)2.

44.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

45.

Dung dịch nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

HCl.

d)

NaOH.

46.

Dung dịch nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửuDung dịch nào sau đây có thể làm mềm nước cứng toàn phần?

a)

Na3PO4

b)

NaCl

c)

HCl.

d)

NaOH.

47.

Nguyên tắc chính của phương pháp tách kim loại là gì?

a)

Oxi hóa cation kim loại

b)

Khử Cation kim loại

c)

Trao đổi ion

d)

Cắt lớp

48.

Ở nhiệt độ phòng, kim loại nào sau đây không tác dụng mạnh với nước?

a)

Ca

b)

Mg

c)

Sr

d)

Ba