wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11a4

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử - tin học, hàng không - vũ trụ.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

2.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

đất nước tránh được chiến tranh.

d)

phát triển từ nước tư bản lâu đời.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

b)

Là cường quốc về ngoại thương của thế giới.

c)

Là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn.

d)

Hoa Kỳ xuất, nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

Có được doanh thu hàng năm lớn

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

5.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là

a)

chế biến, chế tạo.

b)

khai khoáng.

c)

sản xuất điện.

d)

điện tử - tin học

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

b)

Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.

c)

Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.

d)

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế.

b)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

c)

Cơ cấu hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

d)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

8.

 Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

b)

Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp đang giảm nhanh.

c)

Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng.

d)

Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa.

b)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu để cung cấp cho nhu cầu trong nước.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.

b)

Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh.

c)

Nông nghiệp sản xuất theo hướng quảng canh, quy mô lớn.

d)

Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.

11.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt.

b)

Phần phía Tây, phía Bắc có địa hình đồi gò thấp và nhiều đồng cỏ.

c)

Nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn: than, quặng sắt, dầu khí.

d)

Phía bắc có khí hậu ôn đới và vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới.

12.

Hình thức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

Hộ gia đình.

b)

thể tổng hợp nông nghiệp.

c)

Trang trại

d)

hợp tác xã nông nghiệp.

13.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là

a)

dầu thô và khí tự nhiên.

b)

máy móc và dược phẩm.

c)

sản phẩm điện, điện tử.

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo.

14.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

U - ran.

c)

Viễn Đông.

d)

Trung tâm đất đen.

15.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

dãy U-ran.

c)

đông Xi-bia.

d)

trung Xi-bia.

16.

Sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga phát triển ở

a)

đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

khu vực giáp Bắc Băng Dương.

17.

Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

ven Bắc Băng Dương.

18.

 Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

19.

Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ

.

a)

lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.

b)

lớn nhất thế giới, năm hoàn toàn ờ châu Âu.

c)

Lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.

d)

lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu

20.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.

b)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.

c)

Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

21.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

ôn đới hải dương.

b)

ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

cực và cận cực.

22.

Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.

b)

Vùng phía đông.

c)

ồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

Vùng phía nam.

23.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là

a)

khoai tây.

b)

yến mạch. 

c)

thịt bò.

d)

lúa mì.

24.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là

a)

Nô-vô-xi-biếc, ôm-xcơ (Omsk).

b)

Mát-xcơ-va, ôm-xcơ.

c)

Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.

d)

Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp.

25.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng tai-ga.

b)

rừng lá cứng.

c)

rừng lá rộng.

d)

thường xanh.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.

b)

Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg

c)

Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.

d)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.

27.

Đường biên giới của Liên bang Nga

a)

kéo dài nhiều vĩ độ.

b)

xấp xỉ chiều dài xích đạo.

c)

Bằng chiều dài của dãy U-ran.

d)

xấp xỉ chiều dài của chí tuyến Bắc

28.

Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là

a)

đầm lầy.

b)

núi cao.

c)

thảo nguyên.

d)

sơn nguyên.

29.

Thành phố đông dân nhất nhất ở Liên bang Nga là

a)

Xanh Pê-téc-bua.

b)

Vla-đi-vô-xtốc.

c)

Mát-xcơ-va.

d)

Ê-ca-tê-rin-bua.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía Đông của Liên bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có tài nguyên lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.

31.

 Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác

32.

 Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

U - ran.

c)

Viễn Đông.

d)

Trung tâm đất đen.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu.

b)

Mật độ dân số trung bình rất cao.

c)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

34.

Đại bộ phận dân cư Liên bang Nga sống ở

a)

vùng Viễn Đông.

b)

phần Châu Âu thuộc Nga.

c)

đồng bằng Tây Xi bia.

d)

ven biển phía bắc và phía đông.

35.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

36.

Nhật Bản nằm ở 

a)

Đông Bắc Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Nam Á.

37.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

38.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

39.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

40.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển NB

41.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng cận nhiệt ẩm.

42.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng. 

43.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

44.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

đồi núi.

b)

núi cao.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng