NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuà quê 3.2
Total questions: 43
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
substituting
a)
giữ lại
b)
thay thế
c)
thêm vào
2.
sound recording
a)
ghi hình ảnh
b)
bản ghi âm thanh
c)
ghi chép văn bản
3.
correspondence
a)
cuộc gọi điện thoại
b)
thư từ giao dịch
c)
cuộc họp mặt trực tiếp
4.
paperless business office
a)
văn phòng kinh doanh nhiều giấy tờ
b)
văn phòng kinh doanh không giấy tờ
c)
văn phòng kinh doanh di động
5.
anticipated
a)
đã bị bỏ qua
b)
đã được dự đoán trước
c)
đã bị trì hoãn
6.
well before
a)
ngay sau khi
b)
rất lâu trước khi
c)
đồng thời với
7.
advent of personal computers and modems
a)
sự thoái trào của máy tính cá nhân và modem
b)
sự ra đời của máy tính cá nhân và modem
c)
sự phát triển của điện thoại bàn
8.
hoped that
a)
lo sợ rằng
b)
đã hy vọng rằng
c)
đã chắc chắn rằng
9.
phonograph would transform
a)
máy hát đĩa sẽ giữ nguyên
b)
máy hát đĩa sẽ biến đổi
c)
máy hát đĩa sẽ biến mất
10.
office work
a)
công việc nhà máy
b)
công việc văn phòng
c)
công việc ngoài trời
11.
electric light
a)
ánh sáng mặt trời
b)
ánh sáng điện
c)
ánh sáng nến
12.
telephone
a)
điện báo
b)
điện thoại
c)
radio
13.
typewriter
a)
máy tính cá nhân
b)
máy đánh chữ
c)
máy fax
14.
slowly changing
a)
thay đổi nhanh chóng
b)
đang thay đổi chậm rãi
c)
không thay đổi
15.
way business was conducted
a)
cách kinh doanh bị cấm đoán
b)
cách thức kinh doanh được tiến hành
c)
cách kinh doanh truyền thống
16.
facilitating
a)
gây khó khăn
b)
tạo điều kiện
c)
ngăn chặn
17.
managing
a)
bỏ bê
b)
quản lý
c)
phá hủy
18.
larger business organization
a)
tổ chức kinh doanh nhỏ hơn
b)
tổ chức kinh doanh lớn hơn
c)
tổ chức kinh doanh gia đình
19.
late nineteenth century
a)
đầu thế kỷ XIX
b)
giữa thế kỷ XIX
c)
cuối thế kỷ XIX
20.
used as a dictating machine
a)
được sử dụng như một máy nghe nhạc
b)
được sử dụng như một máy ghi âm chính tả
c)
được sử dụng như một máy chiếu phim
21.
phonograph promised
a)
máy hát đĩa đe dọa
b)
máy hát đĩa hứa hẹn
c)
máy hát đĩa yêu cầu
22.
further ease the burden
a)
tăng thêm gánh nặng
b)
giảm bớt gánh nặng hơn nữa
c)
giữ nguyên gánh nặng
23.
business administration
a)
quản lý nhà nước
b)
quản trị kinh doanh
c)
quản lý cá nhân
24.
mechanizing correspondence
a)
số hóa thư từ
b)
cơ giới hóa việc giao dịch thư từ
c)
điện tử hóa thư từ
25.
The device
a)
Thiết bị này
b)
Thiết bị đó
c)
Thiết bị kia
26.
begun as a complement to the telephone
a)
bắt đầu như một đối thủ của điện thoại
b)
bắt đầu như một phần bổ sung cho điện thoại
c)
bắt đầu thay thế điện thoại
27.
now seen as
a)
hiện tại đã bị lãng quên
b)
bây giờ được xem như là
c)
trước đây đã từng là
28.
adjunct to the typewriter
a)
thay thế cho máy đánh chữ
b)
công cụ hỗ trợ cho máy đánh chữ
c)
cạnh tranh với máy đánh chữ
29.
At the same time
a)
Không cùng thời điểm đó
b)
Cùng thời điểm đó
c)
Trước thời điểm đó
30.
imagining the phonograph as
a)
quên mất máy hát đĩa như là
b)
hình dung máy hát đĩa như là
c)
chỉ trích máy hát đĩa như là
31.
ultimate business tool
a)
công cụ kinh doanh lạc hậu
b)
công cụ kinh doanh tối ưu
c)
công cụ kinh doanh tạm thời
32.
made a prophetic statement
a)
đã đưa ra một lời xin lỗi
b)
đã đưa ra một tuyên bố mang tính tiên tri
c)
đã giữ im lặng
33.
about its future
a)
về quá khứ của nó
b)
về hiện tại của nó
c)
về tương lai của nó
34.
“This machine,”
a)
“Máy móc đó,”
b)
“Cái máy này,”
c)
“Thiết bị này,”
35.
wrote in 1878
a)
đã viết vào năm 1978
b)
đã viết vào năm 1878
c)
đã viết vào năm 1788
36.
shortly after
a)
rất lâu sau khi
b)
ngay sau khi
c)
ngay trước khi
37.
clamor surrounding the invention had died down
a)
sự phản đối phát minh đã lắng xuống
b)
sự ồn ào xung quanh phát minh đã lắng xuống
c)
sự ủng hộ phát minh đã gia tăng
38.
can only be built on
a)
có thể được xây dựng mà không cần
b)
chỉ có thể được chế tạo dựa trên
c)
không thể được xây dựng trên
39.
principle of interchangeability of parts
a)
nguyên tắc về tính độc đáo của các bộ phận
b)
nguyên tắc về khả năng thay thế lẫn nhau của các bộ phận
c)
nguyên tắc về sự phức tạp của các bộ phận
40.
like a sewing machine
a)
giống như một chiếc ô tô
b)
giống như một chiếc máy bay
c)
giống như một chiếc máy may
41.
had grasped
a)
đã bỏ lỡ
b)
đã nắm bắt được
c)
đã từ chối
42.
idea of mass production
a)
ý tưởng về sản xuất thủ công
b)
ý tưởng về sản xuất hàng loạt
c)
ý tưởng về sản xuất nhỏ lẻ
43.
using standardized parts
a)
sử dụng các bộ phận tùy chỉnh
b)
sử dụng các bộ phận tiêu chuẩn hóa
c)
sử dụng các bộ phận đặc biệt
Reset
