wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 SINH 11

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật chưa có hệ thần kinh, cảm ứng là sự ............. đến kích thích có lợi hoặc tránh xa kích thích có hại. Điền vào chỗ trống cụm từ còn thiếu:

a)

chuyển động của từng cơ quan

b)

chuyển động của một phần cơ thể

c)

chuyển động cục bộ

d)

chuyển động của cả cơ thể

2.

Các động vật có đặc điểm hệ thần kinh khác nhau có sự khác nhau về:

a)

tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.

b)

tốc độ, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.

c)

số lượng, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.

d)

tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.

3.

Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:

a)

hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống.

b)

hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.

c)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.

d)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.

4.

Động vật hình bên có hệ thần kinh dạng

a)

hệ thần kinh dạng đốt

b)

hệ thần kinh dạng lưới

c)

hệ thần kinh dạng ống.

d)

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

5.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Ruột khoang, chân khớp.

6.

Động vật hình bên có hệ thần kinh dạng

a)

hệ thần kinh dạng đốt

b)

hệ thần kinh dạng lưới

c)

hệ thần kinh dạng ống.

d)

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

7.

Ở chân khớp, hạch phát triển hơn so với các hạch khác và chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể là hạch?

a)

Hạch ở lưng.

b)

Hạch ở bụng.

c)

Hạch đầu.

d)

Hạch ở các chi.

8.

Hệ thần kinh ống gặp ở:

4 lines
9.

là hạch?

a)

Hạch ở lưng.

b)

Hạch ở bụng.

c)

Hạch đầu.

d)

Hạch ở các chi.

10.

Hệ thần kinh ống gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

11.

Động vật hình bên có hệ thần kinh dạng

a)

hệ thần kinh dạng đốt

b)

hệ thần kinh dạng lưới

c)

hệ thần kinh dạng ống.

d)

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

12.

Loại ion nào sau đây đi vào chùy synapse làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra?

a)

K+

b)

Mg2+

c)

Ca2+

d)

Na+

13.

Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành:

a)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống).

b)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy).

c)

thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

d)

thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não).

14.

Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc:

a)

phản xạ.

b)

cảm ứng.

c)

dẫn truyền

d)

đáp ứng xung thần kinh.

15.

Tế bào thần kinh còn được gọi là:

a)

synapse.

b)

neuron.

c)

myelin.

d)

ranvier.

16.

Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:

a)

ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.

b)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.

17.

Chức năng của neuron là:

4 lines
18.

Chức năng của neuron là:

a)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể.

b)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác.

c)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác.

d)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể.

19.

Synapse có hai loại:

a)

synapse hóa học và synapse xung thần kinh.

b)

synapse hóa học và synapse điện.

c)

synapse sinh học và synapse xung thần kinh.

d)

synapse sinh học và synapse điện.

20.

Loại synapse phổ biến ở động vật là:

a)

synapse xung thần kinh.

b)

synapse sinh học.

c)

synapse hóa học

d)

synapse điện.

21.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về hệ thần kinh ở động vật:

a)

1-a, 2-b, 3-c.

b)

1-b, 2-c, 3-a.

c)

1-c, 2-b, 3-a.

d)

1-b, 2-a, 3-c.

22.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì:

a)

di chuyển đi chỗ khác.

b)

co ở phần cơ thể bị kích thích.

c)

duỗi thẳng cơ thể.

d)

co toàn bộ cơ thể.

23.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch:

a)

nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

b)

nằm dọc theo lưng và bụng.

c)

nằm dọc theo lưng.

d)

phân bố ở một số phần

24.

o thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch:

a)

nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

b)

nằm dọc theo lưng và bụng.

c)

nằm dọc theo lưng.

d)

phân bố ở một số phần cơ thể.

25.

Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

d)

Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

26.

Synapse hóa học cấu tạo từ 3 thành phần chính là:

a)

Bóng synapse, khe synapse, màng sau synapse.

b)

Chùy synapse, khe synapse, thụ thể màng sau synapse.

c)

Bóng synapse, khe synapse, thụ thể màng sau synapse.

d)

Chùy synapse, khe synapse, màng sau synapse.

27.

Trong synapse hóa học, bóng chứa chất truyền tin hóa học nằm ở:

a)

Chùy synapse

b)

Trên màng trước synapse

c)

Trong khe synapse

d)

Trên màng sau synapse

28.

Những loài nào có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Giun đất, bọ ngựa, cánh cam

b)

Sứa, san hô, hải quỳ

c)

Giun tròn, giun đất, dế

d)

Giun đất, bọ ngựa, bọ rùa

29.

Những loài nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Sứa, san hô, sên biển

b)

Hải quỳ, san hô, trùng roi

c)

Sứa, hải quỳ, cầu gai

d)

Sứa, san hô, hải quỳ

30.

Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở:

a)

Giáp xác

b)

Cá.

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm.

31.

p ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở:

a)

Giáp xác

b)

Cá.

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm.

32.

Cung phản xạ gồm:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích, trung ương thần kinh, bộ phận thực hiện phản ứng

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích, đường dẫn truyền thần kinh hướng tâm, đường dẫn truyền thần kinh li tâm, bộ phận thực hiện phản ứng

c)

Đường dẫn truyền thần kinh hướng tâm, trung ương thần kinh, đường dẫn truyền thần kinh li tâm

d)

Bộ phận tiếp nhận kích thích, đường dẫn truyền thần kinh hướng tâm, trung ương thần kinh, đường dẫn truyền thần kinh li tâm, bộ phận thực hiện phản ứng

33.

Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là:

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

34.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về phản xạ không điều kiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các ........(1)........ về tủy sống và não bộ, từ dây xung thần kinh theo ........(2)........ đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh cảm giác

b)

(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh vận động

c)

(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh vận động

d)

(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh cảm giác

36.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:

a)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

b)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

c)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng

d)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng

37.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là

a)

được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

không di truyền được, mang tính cá thể

c)

có số lượng hạn chế

d)

thường do vỏ não điều khiển

39.

Khi có xung thần kinh truyền tới chùy synapse hóa học, Ca 2+ di chuyển...và....

a)

Từ trong ra ngoài chùy, làm vỡ bóng synapse, giải phóng chất truyền tin hóa học.

b)

Từ ngoài vào trong chùy, ngăn chặn bóng synapse vỡ.

c)

Từ trong ra ngoài chùy, ngăn chặn bóng synapse vỡ.

d)

Từ ngoài vào trong chùy, làm vỡ bóng synapse, giải phóng chất truyền tin hóa học.

40.

Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật ?

a)

phản ứng chậm

b)

phản ứng khó nhận thấy

c)

phản ứng nhanh

d)

hình thức phản ứng kém đa dạng

41.

đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật ?

a)

1-phản ứng chậm

b)

4-hình thức phản ứng kém đa dạng

c)

3-phản ứng nhanh

d)

2-phản ứng khó nhận thấy

e)

5-hình thức phản ứng đa dạng

42.

Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và dạng lưới phản ứng lại kích thích theo hình thức

a)

A.Phản xạ không điều kiện

b)

B.Co rút chất nguyên sinh

c)

C.Phản xạ có điều kiện

d)

D.Tăng co thắt cơ thể

43.

Cảm ứng ở kiểu tồ chức thần kinh nào thiếu chính xác?

a)

A.Hệ thần kinh dạng ống

b)

B.Hệ thần kinh dạng lưới

c)

C.Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

d)

D.Chưa có tổ chức thần kinh

44.

Những loài nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?

a)

A.Rắn, ếch, giun

b)

B.Cá, san hô, chim

c)

C.Rắn, mèo, cá

d)

D.Cá, sứa, ốc sên

45.

Ống thần kinh của động vật có hệ thần kinh dạng ống gồm

a)

A.Thần kinh trung ương, dây cảm giác, dây vận động

b)

B.Não bộ, dây cảm giác

c)

C.Não bộ, tủy sống

d)

D.Thần kinh ngoại biên, dây cảm giác, dây vận động

46.

Cảm ứng của kiểu tồ chức thần kinh nào nhanh, tiết kiệm năng lượng và chính xác hơn cả?

a)

A.Hệ thần kinh dạng lưới

b)

B.Hệ thần kinh dạng ống

c)

C.Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

d)

D.B và C

47.

Phản xạ có điều kiện là kiểu phản xạ,

a)

A.Trả lời kích thích có điều kiện của môi trường, bền vững, cá thể, di truyền, do luyện tập, phức tạp

b)

B.Trả lời kích thích có điều kiện của môi trường, bền vững, có tính chủng loại, không di truyền, do luyện tập, đơn giản

c)

C.Trả lời kích thích có điều kiện của môi trường, bền vững, có tính chủng loại, kh

48.

Câu 42: Chiều hướng tiến hóa của tổ chức thần kinh :

a)

A.Chưa có tổ chức thần kinh → hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng ống → hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

b)

B.Chưa có tổ chức thần kinh→ hệ thần kinh dạng ống → hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

c)

C.Chưa có tổ chức thần kinh → hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng ống

d)

D.Chưa có tổ chức thần kinh → hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng ống

49.

Câu 43: Phản xạ không điều kiện là kiểu phản xạ

a)

A.Trả lời kích thích không điều kiện của môi trường, dễ mất, cá thể, di truyền, do luyện tập, phức tạp.

b)

B.Trả lời kích thích không điều kiện của môi trường, dễ mất, có tính chủng loại, không di truyền, do luyện tập, đơn giản.

c)

C.Trả lời kích thích không điều kiện của môi trường, bền vững, có tính chủng loại, di truyền, bẩm sinh, đơn giản.

d)

D.Trả lời kích thích không điều kiện của môi trường, dễ mất, cá thể, không di truyền, do luyện tập, phức tạp.

50.

Câu 44: Khi tay chạm vào vật quá nóng thì tự động rụt lại là kiểu phản xạ

a)

A.Cảm nhận vật nóng là có điều kiện, rụt tay lại là không điều kiện

b)

B.Phản xạ có điều kiện

c)

C.Cảm nhận vật nóng là không điều kiện, rụt tay lại là có điều kiện

d)

D.Phản xạ không điều kiện

51.

Câu 45: Xung thần kinh chỉ lan truyền 1 chiều từ màng trước ra màng sau synapse vì

a)

A. Màng sau không có chất truyền tin hóa học

b)

B. Màng trước không có thụ thể nhận chất truyền tin hóa học

c)

C. Màng sau có bao mielin ngă

52.

Kinh chỉ lan truyền 1 chiều từ màng trước ra màng sau synapse vì

a)

Màng sau không có chất truyền tin hóa học

b)

Màng trước không có thụ thể nhận chất truyền tin hóa học

c)

Màng sau có bao mielin ngăn tiếp nhận chất truyền tin hóa học, màng trước không có thụ thể nhận chất truyền tin hóa học

d)

Màng trước không có thụ thể nhận chất truyền tin hóa học, màng sau không có chất truyền tin hóa học

53.

Ở một số người già vẫn có hiện tượng hình thành thêm các noron mới, là vì:

a)

Các tế bào thần kinh ở người già vẫn có khả năng phân chia bình thường nhưng với tốc độ chậm hơn người trẻ tuổi

b)

Ở một số người già, có các nơron hình thàn trước đó bị chết nên hình thành các nơron mới để thay thế

c)

Những người già này thường được chăm sóc với chế độ đặc biệt có đầy đủ dịnh dưỡng và các loại thuốc bổ não nên các tế bào thần kinh được hình thành mới nhằm duy trì khả năng tư duy ở những người này

d)

Một số tế bào gốc tồn tại ở vùng dự trữ tế bào gốc của phôi phân chia và biệt hóa thành tế bào thần kinh

54.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hệ thần kinh dạng ống?

a)

Các tế bào thần kinh tập trung thành một ống nằm ở phần lưng cơ thể.

b)

Hệ thần kinh ống cấu tạo từ rất nhiều tế bào thần kinh.

55.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về phản xạ ở động vật?

a)

Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.

b)

Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.

c)

Một cung phản xạ điển hình bao gồm năm bộ phận.

d)

Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ.

56.

Khi nói về phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống khi bị kích thích, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Phản ứng toàn cơ thể, chính xác.

b)

Phản ứng nhanh, chính xác.

c)

Phán ứng ở một vùng cơ thể, độ chính xác cao.

d)

Phản ứng thông qua các phản xạ không điều kiện hoặc có điều kiện.

57.

Hình bên mô tả hệ thần kinh của giun đốt và chân khớp, mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai?

a)

Hai loài trên có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, cấu trúc số lần lượt là (1): não, (2)Dây thần kinh, (3)Hạch thần kinh.

b)

Các hạch ở phần đầu có kích thước lớn hơn tạo thành não giúp chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể.

c)

Khi bị kích thích vào một điểm trên cơ thể, cơ thể có hệ thần kinh dạng này trả lời cụ thể (một phần cơ thể).

d)

Hầu hết các động vật có hệ thần kinh dạng này thì phản xạ của chúng là phản xạ có điều kiện.

58.

Khi nói về phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống khi bị kích thích, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Phản xạ có điều kiện có số lượng tế bào thần kinh tham gia nhiều hơn phản xạ không điều kiện.

b)

Phản xạ không điều kiện có tính bền vững cao còn phản xạ có diều kiện dễ mất đi.

c)

Số lượng phản xạ có điều kiện ở cá thể động vật là không hạn chế.

d)

Phản xạ không điều kiện thường trả lời lại các kích thích đơn lẻ.

59.

Hình dưới mô tả hệ cung phản xạ của người khi tay chạm vào cây xương rồng, mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai?

a)

Các số lần lượt là : (1)Thụ quan đau ở da; (2)neuron cảm giác, (3)tủy sống, (4)neuron vận động.

b)

Hệ thần kinh trung ương là não bộ, và các dây thần kinh là nơi xử lí thông tin, đưa ra quyết định trả lời kích thích, lưu giữ thông tin.

c)

Hiện tượng co rút tay lại là phản xạ không điều kiện.

d)

Tín hiệu thần kinh được dẫn truyền từ dây thân kinh ngoại biên đến cơ vân bằng synapse nhờ đó tay mới co rút lại.

60.

Một cung phản xạ có bao nhiêu khâu?

4 lines
61.

Dựa vào sự tiến hóa của tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật người ta có thể chia thành bao nhiêu dạng?

4 lines
62.

Cho các động vật sau: sư tử, chó, mèo, cá, sứa, mực. Có bao nhiêu động vật có thần kinh dạng ống?

4 lines
63.

Cho các động vật sau: thủy tức, cá, sứa, cua, giun đốt và mực. Có bao nhiêu động vật có thần kinh dạng lưới?

4 lines
64.

Có bao nhiêu hình thức phản xạ dưới đây là do sinh ra đã có?

4 lines
65.

Có bao nhiêu hình thức phản xạ dưới đây là do sinh ra đã có

a)

Phản xạ khóc ở trẻ sơ sinh.

b)

Phản xạ toát mồ hôi khi tập thể dục.

c)

Phản xạ co chân lại khi giẫm vào đinh.

d)

Phản xạ rụt tay lại khi chạm vào nồi nóng.

66.

Có tất cả bao nhiêu dạng thụ thể ?

4 lines
67.

Có bao nhiêu hình thức phản xạ dưới đây là hình thành qua học tập và rút kinh nghiệm?

a)

Phản xạ tiết nước bọt khi thấy quả chua.

b)

Lau dọn vệ sinh.

c)

Chấp hành tín hiệu đèn giao thông.

d)

Hút thuốc lá điện tử.

e)

Cắn móng tay.

68.

Tập tính bẩm sinh là:

a)

Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

b)

Sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

c)

Sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài

d)

Là tập tính học được từ bố mẹ.

69.

Một ví dụ không thuộc về tập tính bẩm sinh:

a)

Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới

b)

Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ

c)

Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi

d)

Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất

70.

Tập tính học được là:

a)

Sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ bố mẹ

b)

Hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

Không phải là một hành động hay chuỗi hành động được quyết định bởi quá trình điều kiện hóa

d)

Luôn có thể phân biệt rạch ròi được với tập tính bẩm sinh

71.

Tập tính KHÔNG bao gồm trong tập tính sinh sản của động vật:

a)

Tìm kiếm bạn tình

b)

Làm tổ và ấp trứng

c)

Kiếm ăn

d)

Chăm sóc và bảo vệ con non

72.

Pheromone là:

a)

Chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài.

b)

Mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo

73.

Pheromone là:

a)

Chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài.

b)

Mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo giống nhau trong sinh giới.

c)

Được xem là tín hiệu giao tiếp giữa cá thể khác loài.

d)

Chất hóa học do cơ thể tiết ra ngoài môi trường, có thể gây ra những phản ứng chuyên biệt, được sử dụng như những tín hiệu hóa học cho những cá thể cùng loài.

74.

Tập tính ở động vật gồm:

a)

bẩm sinh, học được, hỗn hợp.

b)

bẩm sinh, hỗn hợp

c)

học được, hỗn hợp.

d)

tự nhiên, nhân tạo

75.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

hỗn hợp

d)

vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

76.

Tập tính học được ở động vật có chung các đặc điểm:

a)

Suốt đời không đổi.

b)

Sinh ra đã có.

c)

Được truyền từ đời trước sang đời sau.

d)

Phải học trong đời sống mới có được.

77.

Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng.

a)

1.Tập tính bẩm sinh a.Trẻ con rửa tay

b)

2.Học xã hội b.Nhện đan lưới

c)

3.In vết c.Vịt con đi theo vịt mẹ từ khi mới sinh ra

78.

Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng.

a)

1.Quen nhờn a.Định hướng không gian môi trường

b)

2.Nhận biết không gian b.Tinh tinh học con trưởng thành cách đập vỡ quả cọ dầu

c)

3.Học xã hội c.Dọa đánh mèo nhiều lần nhưng không thực sự đánh. Ban đầu mèo co người nhưng sau một thời gian dọa quen thì mèo không còn sợ nữa

79.

Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên và định nghĩa của chúng.

a)

1-ab, 2-cd

b)

1-ac, 2-bd

c)

1-ad, 2-bc

d)

1-bc, 2-ad

80.

Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng.

a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-b, 2-a, 3-c

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-c, 2-b, 3-a

81.

Ở động vật có các tổ chức thần kinh là: I. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; II. Hệ thần kinh dạng ống; III. Hệ thần kinh dạng lưới. Hướng tiến hóa của hệ thần kinh từ thấp đến cao là:

a)

III → I → II

b)

II → I → III

c)

III → II → I

d)

I→ II → III

82.

Số đáp án đúng khi nói về tập tính của động vật là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Tập tính tìm được vị trí tổ của loài ong là:

a)

Quen nhờn

b)

In vết

c)

Học nhận biết không gian

84.

Tập tính tìm được vị trí tổ của loài ong là:

a)

Quen nhờn

b)

In vết

c)

Học nhận biết không gian

d)

Học xã hội

85.

Bạch tuộc biết cách mở các loại nắp chai khác nhau là hình thức học tập

a)

Học giải quyết vấn đề

b)

Học nhận biết không gian

c)

Quen nhờn

d)

Học liên hệ

86.

Cá nổi lên ăn thức ăn khi nghe tiếng kẻng báo hiệu là loại tập tính

a)

Bẩm sinh

b)

Học được

c)

Hỗn hợp

d)

Bản năng

87.

Tập tính săn mồi của các loài thú ăn thịt là loại tập tính

a)

Bản năng

b)

Học được

c)

Bẩm sinh

d)

Hỗn hợp

88.

Học sinh làm bài thi cuối kì là hình thức học tập

a)

học liên hệ

b)

học xã hội

c)

học giải quyết vấn đề

d)

in vết

89.

Có bao nhiêu ví dụ sau đây không phải là tập tính bẩm sinh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của tập tính trong đời sống động vật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

91.

Trong trồng trọt con người biết sử dụng ong mắt đỏ để diệt sâu hại cây. Con người đã vận dụng tập tính gì của loài ong này?

(a)  

92.

Trong trồng trọt con người biết sử dụng ong mắt đỏ để diệt sâu hại cây. Con người đã vận dụng tập tính gì của loài ong này?

a)

tập tính kiếm ăn

b)

tập tính đánh dấu lãnh thổ

c)

tập tính sinh sản

d)

tập tính di cư

93.

Nhận định nào sau đây đúng hay sai khi nói về tập tính ở động vật?

a)

Tập tính được chia thành 2 loại: tập tính bẩm sinh và tập tính hỗn hợp.

b)

Tập tính bẩm sinh là loại tập tính sinh ra đã có, đặc trưng cho loài.

c)

Tập tính học được mang tính bản năng, không bị thay đổi theo thời gian.

d)

Sau khi bị ong vò vẽ đốt, ếch sẽ không bắt ong võ vẽ hoặc những con mồi có hình dáng tương tự là ví dụ về tập tính học được.

94.

Nhận định nào sau đây Đúng hay Sai về vai trò của mỗi tập tính?

a)

Tập tính giăng tơ của nhện có vai trò giúp nhện thực hiện việc di chuyển và làm bẫy để bắt mồi.

b)

Tập tính tiết pheromone trên đường đi của kiến có vai trò giúp kiến đánh dấu đường đi để giúp các con kiến khác trong đàn tìm được đường và lần theo.

c)

Tập tính dựng lông đuôi của chim công được có vai trò giúp chim công được thu hút được chim công cái trong mùa sinh sản, tăng cơ hội truyền gene cho thế hệ sau; ngoài ra, phần xòe dựng lông đuôi của chim công được cũng có thể được chúng dùng để đe dọa kẻ thù.

d)

Tập tính đánh dấu lãnh thổ bằng nước tiểu của chó có vai trò giúp chó bảo vệ được nơi ở, nguồn thức ăn, bạn tình,...

95.

Phát biểu sau đây Đúng hay Sai về tập tính đối với động vật?

a)

Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường.

b)

Ếch vẫy chân tỏ tình thông qua vũ điệu vẫy chân là tập tính kiếm ăn.

c)

Tắc kè thay đổi màu thân khi ở các môi trường khác nhau là một ví dụ tập tính.

d)

Tập tính giúp động vật đảm bảo cho chúng tồn tại và phát triển.

96.

Ví dụ sau đây Đúng hay Sai về tập tính bẩm sinh và học được của động vật?

a)

Gà trống gáy vào mỗi sớm thuộc tập tính học được.

b)

Ếch đực kêu sau cơn mưa đầu hè gọi bạn tình thuộc tập tính học được.

c)

Khi con học cách leo trèo thuộc tập tính học được.

d)

Cóc nghiến răng khi trời sắp mưa thuộc tập tính học được.

97.

Phát biểu sau đây Đúng hay Sai về pheromone đối với tập tính của động vật?

a)

Pheromone là đặc trưng cho loài, do đó chỉ cá thể cùng loài mới có khả năng nhận biết tín hiệu tương ứng nhờ thụ thể đặc hiệu.

b)

Pheromone là do cấu tạo phân tử của pheromone khác nhau ở các loài động vật nên mang tính chất đặc trưng cho loài.

c)

Pheromone là chất hóa học được động vật lấy thông qua thức ăn.

d)

Bướm đực phát hiện tín hiệu pheromone do bướm cái tiết ra và di chuyển về phía con cái để kết đôi giao phối.

98.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về tập tính ở động vật:

4 lines
99.

Động vật không xương sống có rất ít tập tính học được, mỗi lí do sau là đúng hay sai?

a)

Động vật không xương sống sống trong môi trường khắc nghiệt

b)

Động vật không xương sống có hệ thần kinh kém phát triển.

c)

Động vật không xương sống có tuổi thọ ngắn.

d)

Động vật không xương sống không thế hình thành mối liên hệ giữa các nơron.

100.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về tập tính của động vật?

a)

Tập tính học được là tập tính đặc trưng cho loài đó.

b)

Mỗi loài có một phạm vi bảo vệ lãnh thổ nhất định khác nhau.

c)

Tập tính sinh sản và tập tính xã hội có thể bao gồm nhiều tập tính nhỏ khác.

d)

Tập tính kiếm ăn có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật.