wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI KTCK2 KHTN 7

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

La bàn chỉ là dụng cụ xác định phương hướng, không thể dùng xác định sự tồn tại của từ trường.

a)

Sai

b)

Đúng

2.

Các đường sức từ bên ngoài thanh nam châm là những đường cong.

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Kim nam châm tự do là dụng cụ xác định tại một điểm nào đó có từ trường hay không.

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Khi đưa cực từ của hai thanh nam châm lại gần nhau thì chúng có thể hút hoặc đẩy nhau.

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể có vai trò Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

a)

Sai

b)

Đúng

6.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể có vai trò Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể.

a)

Sai

b)

Đúng

7.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể có vai trò Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể.

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể có vai trò Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường.

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Thực vật chỉ thực hiện trao đổi khí vào ban ngày.

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Khi cây thiếu ánh sáng và nước, quá trình trao đổi khí sẽ bị hạn chế.

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Thí nghiệm về hô hấp tế bào ở hạt nảy mầm có thể chứng minh được quá trình hô hấp tế bào tạo ra nhiệt năng.

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Tất cả các sinh vật đều thực hiện hô hấp tế bào.

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Các chất dinh dưỡng cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật.

a)

Sai

b)

Đúng

14.

Các chất dinh dưỡng cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.

a)

Sai

b)

Đúng

15.

Các chất dinh dưỡng cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Các chất dinh dưỡng cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Các chất dinh dưỡng giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Một số nguyên tố khoáng như Cu, Mo, cây trồng cần một lượng rất nhỏ nhưng không thể thiếu đối với cơ thể sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tim là cơ quan chứa hàm lượng nước lớn nhất trong cơ thể người.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Protein tham gia cấu tạo tế bào và cơ thể sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Ở người, thiếu vitamin D gây bệnh quáng gà.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Mạch gỗ là các tế bào sống, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mạch gỗ gồm các tế bào chết, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Mạch gỗ gồm các tế bào chết, vận chuyển chất hữu cơ và nước cung cấp cho các cơ quan.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Mạch gỗ là các tế bào sống, có thành tế bào dày, có đầy đủ các bào quan.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Mạch rây có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Mạch rây gồm các tế bào sống thiếu đi một số bào quan.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá cung cấp cho các cơ quan của cây.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong cây, mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Quá trình thoát hơi nước tạo động lực cho sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ và mạch rây.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Quá trình thoát hơi điều hoà nhiệt độ bề mặt lá.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Quá trình thoát hơi giúp khuếch tán khí CO2 vào trong lá để cung cấp cho quá trình quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

quá trình thoát hơi Điều hoà nhiệt độ bề mặt lá.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

quá trình thoát hơi Giúp khuếch tán khí CO2 vào trong lá để cung cấp cho quá trình quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

quá trình thoát hơi Giúp khuếch tán khí O2 từ trong lá ra ngoài môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Không ăn thức ăn đã bị ôi thiu.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách, xem ti vi để tiết kiệm thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Mạch gỗ vận chuyển nước và muối khoáng hòa tan.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi tiến hành thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước, nên ngừng tưới nước cho cây để đất trong chậu thật khô.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Lá là cơ quan duy nhất của cây có thể thoát hơi nước.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nên sử dụng cành hoa màu trắng trong thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nước chỉ được vận chuyển trong thân cây theo chiều từ trên xuống dưới.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Quá trình thoát hơi nước ở lá tạo lực hút giúp vận chuyển nước trong thân cây.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Thí nghiệm sử dụng nước màu giúp quan sát rõ hơn sự vận chuyển nước trong thân cây.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Thí nghiệm chứng minh sự thoát hơi nước ở lá cần thực hiện ngoài trời nắng gắt.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cảm ứng là khả năng của sinh vật phản ứng lại với các kích thích từ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tất cả các loài sinh vật đều không có khả năng cảm ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Ở động vật, hệ thần kinh có vai trò quan trọng trong điều khiển cảm ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cảm ứng ở thực vật xảy ra nhanh và rõ rệt như ở động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Câu 4. Ở động vật, hệ thần kinh có vai trò quan trọng trong điều khiển cảm ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Câu 4. Cảm ứng ở thực vật xảy ra nhanh và rõ rệt như ở động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Câu 4. Cảm ứng giúp sinh vật thích nghi và tồn tại trong môi trường sống.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Câu 4. Rễ cây luôn hướng về phía có ánh sáng là một dạng cảm ứng ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Câu 4. Hệ thần kinh càng phát triển thì phản ứng cảm ứng càng nhanh và chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Câu 4. Sự mở và đóng của khí khổng trên lá cây là một dạng cảm ứng ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Câu 4. Sự di chuyển của cá về vùng nước ấm hơn khi nhiệt độ giảm là một dạng cảm ứng ở động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Câu 4. Tập tính là những phản ứng của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Câu 4. Tất cả các tập tính của động vật đều là bẩm sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tập tính bẩm sinh được hình thành ngay từ khi mới sinh ra và không thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu 4. Tập tính học được không bao giờ thay đổi trong suốt cuộc đời động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Câu 4. Việc chó biết nghe lời sau khi huấn luyện là một dạng tập tính bẩm sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Câu 4. Tập tính giúp động vật thích nghi và tồn tại trong môi trường sống.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu 4. Tập tính sinh sản ở động vật thường là tập tính học được.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Câu 4. Cá heo huấn luyện biểu diễn ở công viên nước là biểu hiện của tập tính học được.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Câu 4. Tập tính kiếm ăn ở động vật luôn là tập tính học được.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 4. Tập tính đóng vai trò quan trọng trong sinh tồn và duy trì nòi giống của động vật.

a)

Đúng

b)

Sai