WorksheetsTMDT 5678
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Tính chuyên nghiệp trong B2B được thể hiện qua điều gì?
Cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm và dịch vụ
Mối quan hệ tạm thời giữa doanh nghiệp
Bán hàng qua đại lý trung gian
Giao dịch ngắn hạn và không ràng buộc
Vì sao mối quan hệ đối tác chiến lược quan trọng trong mô hình B2B?
Đảm bảo sự ổn định trong sản xuất, cung cấp và phân phối sản phẩm
Thay đổi nhanh chiến lược khách hàng
Giúp tăng chi phí vận hành
Tạo ra giao dịch nhanh chóng, tạm thời
Doanh nghiệp Stars là nhà cung cấp linh kiện điện tử cho các công ty sản xuất. Để duy trì mối quan hệ lâu dài và tăng hiệu quả kinh doanh, doanh nghiệp Stars cần làm gì?
Chỉ tập trung vào khách hàng nhỏ lẻ
Xây dựng mối quan hệ đối tác chiến lược và đảm bảo chất lượng sản phẩm
Giảm giá bán sản phẩm bất chấp lợi nhuận
Hạn chế đầu tư vào chuỗi cung ứng
B2C là viết tắt bởi cụm từ nào dưới đây:
Business To Consumer
Business To Corporation
Buyer To Customer
Buyer To Consumer
Mô hình B2C giúp doanh nghiệp tiếp cận khách hàng thông qua phương tiện nào?
Giao tiếp trực tiếp
Internet
Điện thoại cố định
Hội chợ triển lãm
Mô hình B2C có đặc điểm nào sau đây?
Nhà cung cấp thường là doanh nghiệp nhỏ hoặc lớn
Người mua và người bán luôn tiếp xúc trực tiếp
Chu kỳ bán hàng dài và phức tạp
Tăng chi phí thuê mặt bằng
Trong mô hình B2C, yêu to quan trọng nhất để giữ chân khách hàng là gì?
Giá bán rẻ nhất
Cung cấp dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng tốt
Giảm chất lượng dịch vụ
Giao hàng chậm
Điểm khác biệt giữa mô hình B2C và bán hàng truyền thống là gì?
Chỉ doanh nghiệp lớn mới tham gia được
Không cần tư vấn khách hàng
Khách hàng phải gặp mặt trực tiếp
Giao dịch qua internet
Doanh nghiệp X là nhà cung cấp các sản phẩm thời trang cho nhóm khách hàng tiêu dùng cá nhân. Để thu hút khách hàng tiềm năng trên các sàn thương mại điện tử và mở rộng thị trường, doanh nghiệp X cần làm gì?
Xây dựng kênh bán hàng trực tuyến và chăm sóc khách hàng tốt
Giảm thiểu chăm sóc khách hàng vì tốn kém
Giảm sự tương tác với khách hàng
Chỉ tập trung vào bán hàng truyền thống
Mô hình kinh doanh B2C nào cho phép bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất đến khách hàng?
Nhà bán lẻ hỗn hợp
Nhà cung cấp dịch vụ
Nhà sản xuất trực tiếp
Cổng thông tin
Đâu là ví dụ về mô hình người bán hàng ảo (e-tailer)?
Lazada
Zalo OA
Tất cả đều đúng
Shopee
Mục đích chính của mô hình nhà trung gian giao dịch là gì?
Bán sản phẩm trực tiếp
Quản lý thông tin doanh nghiệp
Sản xuất hàng hóa
Kết nối người mua và người bán
Điểm nổi bật của nhà cung cấp cộng đồng trong B2C là gì?
Tập trung vào sản xuất nội dung
Bán hàng hóa với số lượng lớn
Tạo môi trường để những người có cùng sở thích trao đổi
Tổ chức các hội nghị trực tiếp
Mô hình nào sử dụng phương pháp đấu giá trực tuyến?
Nhà cung cấp dịch vụ
Nhà bán lẻ hỗn hợp
Nhà cung cấp nội dung
Nhà tạo thị trường
Mô hình nào kết hợp bán hàng trực tuyến với cửa hàng truyền thống?
Nhà bán lẻ hỗn hợp
Cổng thông tin
Nhà trung gian giao dịch
Nhà cung cấp dịch vụ
Mô hình B2B tập trung vào nhóm đối tượng khách hàng nào:
Khách hàng là đại lý phân phối sản phẩm
Khách hàng là tổ chức
Tất cả đều đúng
Khách hàng là doanh nghiệp
Lợi ích nào dưới đây KHÔNG thuộc mô hình B2C?
Tăng khả năng xoay vòng vốn
Giảm chi phí thuê mặt bằng
Hạn chế tiếp cận khách hàng
Dễ thu thập thông tin khách hàng
Mô hình bán hàng trực tiếp trong B2C thường được thực hiện qua đâu?
Hội nghị doanh nghiệp
Các sàn thương mại điện tử
Nhà kho trung gian
Cửa hàng vật lý
Loại phí nào thường được áp dụng cho mô hình cổng thông tin?
Phí vận chuyển
Phí sản xuất
Phí bảo hiểm
Phí đăng ký và quảng cáo
Trong mô hình cổng thông tin, khách hàng thường sử dụng dịch vụ nào?
Quản lý kho hàng
Tìm kiếm và tin tức
Vận chuyển quốc tế
Sản xuất hàng hóa
Khách hàng trong mô hình B2C thường có đặc điểm gì?
Mua hàng phục vụ nhu cầu cá nhân
Mua hàng với số lượng lớn
Luôn đàm phán giả
Mua hàng với mục đích kinh doanh
Nhà cung cấp dịch vụ B2C kiếm doanh thu từ đâu?
Sản xuất hàng hóa
Tổ chức triển lãm
Phí dịch vụ và quảng cáo
Bản sản phẩm vật lý
Đâu KHÔNG phải là mô hình kinh doanh trong thương mại điện tử B2B
Sàn giao dịch
Cổng thông tin
Nhà cung cấp dịch vụ B2B
Nhà phân phối điện tử
Vai trò của mô hình kinh doanh B2B đối với nền kinh tế là gì?
Tăng chi phí vận hành cho doanh nghiệp
Hạn chế sự kết nối giữa các doanh nghiệp
Tạo ra việc làm và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Tập trung vào khách hàng cá nhân
Tại sao các giao dịch B2B thường có quy mô lớn và giá trị cao?
Vì các doanh nghiệp luôn có nhu cầu mua lẻ
Vì sản phẩm trong B2B có giá trị sử dụng thấp
Vì khách hàng B2B ít quan tâm đến giá trị đơn hàng
Do B2B phục vụ nhu cầu sản xuất hoặc phân phối với số lượng lớn
Ai là đối tượng chính trong mô hình B2C?
Nhà phân phối lớn
Người tiêu dùng cá nhân
Nhà cung cấp nguyên liệu
Doanh nghiệp khác
Mô hình kinh doanh B2B là gì?
Kinh doanh phi lợi nhuận
Kinh doanh qua chợ truyền thống
Kinh doanh giữa doanh nghiệp và doanh nghiệp
Kinh doanh giữa doanh nghiệp và khách hàng cá nhân
Khách hàng của mô hình kinh doanh B2B là ai?
Cá nhân người tiêu dùng mua sản phẩm về đem biếu, tặng.
Cá nhân sử dụng trực tiếp
Các công ty và tổ chức
Nhà đầu tư tài chính
Mô hình kinh doanh nào thường tập trung vào việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ trực tiếp đến người tiêu dùng cuối cùng?
B2B (Business-to-Business)
B2C (Business-to-Consumer)
C2C (Consumer-to-Consumer)
B2G (Business-to-Government)
Mô hình kinh doanh nào thường yêu cầu quy trình bán hàng phức tạp hơn và liên quan đến hợp đồng dài hạn?
B2B (Business-to-Business)
B2C (Business-to-Consumer)
C2B (Consumer-to-Business)
G2B (Government-to-Business)
Đặc điểm nào là đặc trưng của chuỗi giá trị trong thương mại điện tử?
Tập trung vào giao tiếp trực tiếp với khách hàng.
Chỉ hoạt động tại một khu vực địa lý cố định.
Sử dụng công nghệ số làm nền tảng vận hành.
Loại bỏ hoàn toàn vai trò của nhà cung cấp.
Vì sao chuỗi giá trị trong thương mại điện tử giúp tối ưu hóa chi phí?
Vì giảm sự phụ thuộc vào công nghệ.
Vì loại bỏ các bước không cần thiết trong quy trình kinh doanh.
Vì tập trung chủ yếu vào dịch vụ hậu mãi.
Vì giảm số lượng khách hàng.
Tính kết nối của chuỗi giá trị trong thương mại điện tử mang lại lợi ích gì?
Giới hạn quy mô hoạt động trong một khu vực nhỏ.
Hạn chế việc tích hợp công nghệ hiện đại.
Mở rộng khả năng hợp tác vs các bên liên quan trên phạm vi toàn
Giảm chi phí vận hành và quản lý
Đặc điểm nào dưới đây đúng với hành vi tiêu dùng trực tuyến?
Khách hàng dựa nhiều vào đánh giá và thông tin trực tuyến.
Không bị ảnh hưởng bởi quảng cáo trực tuyến.
Chỉ mua các sản phẩm có thương hiệu lớn.
Luôn yêu cầu thử sản phẩm trước khi mua.
Giai đoạn đầu tiên trong mô hình ra quyết định mua hàng là gì?
Nhận thức nhu cầu.
Hành vi sau mua.
Đánh giá lựa chọn.
Tìm kiếm thông tin.
Thái độ của khách hàng với website ảnh hưởng thế nào đến quyết định mua hàng?
Thái độ không liên quan đến quyết định mua.
Chỉ thái độ đối với giá cả mới ảnh hưởng.
Thái độ tiêu cực không ảnh hưởng đến hành vi mua hàng.
Thái độ tích cực làm tăng khả năng hoàn tất giao dịch.
Vì sao chất lượng dịch vụ lại là yếu tố quan trọng trong TMÐT?
Vì khách hàng không đánh giá dịch vụ sau khi mua.
Vì không có cạnh tranh trong thị trường trực tuyến.
Vì dịch vụ không quan trọng bảng sản phẩm.
Vì nó đảm bảo khách hàng luôn quay lại mua hàng.
Giai đoạn "tìm kiếm thông tin" trong hành vi mua trực tuyến thường sử dụng gì?
Dữ liệu từ báo cáo doanh nghiệp.
Đánh giá sản phẩm từ khách hàng khác trên nền tảng TMĐT.
Chương trình khuyến mãi offline.
Khảo sát trực tiếp tại cửa hàng.
Một khách hàng truy cập website TMÐT nhưng không mua hàng, bạn sẽ cải thiện điều này bằng cách nào?
Cải thiện trải nghiệm người dùng với giao diện thuận tiện và đề xuất ưu đãi hấp dẫn.
Hiển thị các sản phẩm ngẫu nhiên không theo nhu cầu khách hàng.
Điều chỉnh giá sản phẩm tăng nhẹ để cân bằng chi phí vận
Giao dịch thương mại điện tử được định nghĩa là gì?
Giao dịch qua các cửa hàng vật lý.
Hoạt động trao đổi hàng hóa/dịch vụ qua các nền tảng trực tuyến.
Chỉ áp dụng cho sản phẩm số.
Hoạt động không cần sự hỗ trợ công nghệ.
Ưu điểm chính của giao dịch TMÐT là gì?
Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp lớn.
Tăng chi phí vận chuyển.
Hạn chế mở rộng thị trường.
Giảm chi phí và thời gian giao dịch.
Giao dịch B2C có đặc điểm gì khác với B2B?
Yêu cầu nhiều bước trung gian.
Đối tượng là doanh nghiệp lớn.
Quá trình mua sắm đơn giản và nhanh chóng.
Giá trị giao dịch cao hơn.
Tại sao giao dịch TMÐT cần chính sách bảo vệ người tiêu dùng?
Để giảm doanh thu của doanh nghiệp.
Để tăng chi phí cho người bán.
Để hạn chế người mua tiếp cận sản phẩm.
Để xây dựng lòng tin và giảm rủi ro cho khách hàng.
Vai trò của logistics trong giao dịch TMÐT là gì?
Đảm bảo hàng hóa được vận chuyển hiệu quả, đáp ứng đủng thời gian cam kết.
Hỗ trợ xử lý và theo dõi trạng thái đơn hàng từ khi đặt đến khi giao nhận.
Giới hạn khả năng tiếp cận và mở rộng thị trường ở nhiều khu vực khác nhau.
Quản lý thông tin khách hàng để cá nhân hóa trải nghiệm mua sắm
Giả sử bạn là người quản lý của một website thương mại điện tử và nhận thấy có một lượng lớn khách hàng bỏ giỏ hàng mà không hoàn thành giao dịch. Bạn sẽ áp dụng những chiến lược nào trong quản lý logistics và trải nghiệm người dùng để giảm tỷ lệ bỏ giỏ hàng và tăng tỷ lệ chuyển đổi?
A. Tăng cường thời gian giao hàng và giảm chi phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị cao.
B. Giới hạn các hình thức thanh toán và yêu cầu khách hàng chỉ có thể thanh toán qua một phương thức duy nhất.
C. Cải thiện giao diện người dùng, tối ưu quy trình thanh toán và cung cấp các lựa chọn vận chuyển linh hoạt.
D. Tăng giá sản phẩm để tạo ra cảm giác khan hiếm, thúc đẩy khách hàng hoàn
thành giao dịch
Hoạt động nào thuộc về hậu cầ đầu vào trong chuỗi giá trị?
Quản lý kho hàng và chuỗi cung ứng.
Thiết kế chương trình quảng cáo.
Xử lý đổi trả sản phẩm.
Giao hàng cho khách hàng cuối.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến quyết định mua sắm trực tuyến?
Mức độ giảm giá trực tiếp tại cửa hàng.
Tần suất quảng cáo truyền hình.
Sự hiện diện vật lý của sản phẩm.
Thời gian tải trang và giao diện thân thiện.
Mô hình hành vi mua trực tuyến giúp doanh nghiệp làm gì?
Giảm sự phụ thuộc vào công nghệ trong quá trình bán hàng.
Loại bỏ nhu cầu sử dụng các kênh truyền thông quảng cáo.
Xây dựng các chiến lược phù hợp nhẳm tiếp cận và duy trì khách hàng.
Tăng cường giảm giá và khuyến mãi để cạnh tranh.
Cá nhân hóa trải nghiệm mua hàng dựa trên điều gì?
Ý kiến của đối thủ cạnh tranh.
Tăng giá sản phẩm để tạo ấn tượng.
Hành vi duyệt web và lịch sử mua såm của khách hàng.
Dữ liệu từ khảo sát ngẫu nhiên.
Vì sao giao dịch TMÐT thúc đẩy kinh tế số?
Vì không yêu cầu tích hợp công nghệ.
Vì tăng cường tiếp cận thị trường toàn cầu và giảm chi phí vận hành.
Vì chi hoạt động trong phạm vi địa phương.
Vì giảm thiểu sự phụ thuộc vào các ngành khác.
Loại giao dịch nào phổ biến trong TMÐT B2B?
Giao dịch giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp.
Giao dịch giữa cá nhân với cá nhân.
Giao dịch giữa người tiêu dùng và doanh nghiệp.
Giao dịch qua mang xã hội.
Giao dịch C2C thường gặp rủi ro gì?
Sản phẩm không được kiểm định chất lượng.
Sự hỗ trợ đầy đủ từ nền tảng TMÐT.
Hệ thống bảo mật cao.
Quá trình thanh toán minh bạch.
Thành phần nào không thuộc chuỗi giá trị trong thương mại điện tử?
Kế hoạch hóa tài nguyên sản xuất.
Phát triển công nghệ.
Hậu cần đầu ra.
Giao tiếp qua mạng xã hội.
Tại sao dịch vụ cá nhân hóa là yếu tố quan trọng trong chuỗi giá trị?
Cải thiện trải nghiệm khách hàng dựa trên hành vi cá nhân.
Tăng cường giao tiếp trực tiếp với khách hàng.
Giảm nhu cầu sử dụng dữ liệu khách hàng.
Loại bỏ nhu cầu cải tiến công nghệ.
Chuỗi giá trị trong thương mại điện tử bao gồm:
Chỉ tập trung vào dịch vụ khách hàng sau bán.
Các hoạt động sản xuất vật lý và giao nhận.
Gồm các hoạt động tài chính và nhân sự.
Các hoạt động trên nền tảng số để cung cấp sản phẩm/dịch vụ đến khách hàng.
Tại sao yếu tố tin tưởng lại quan trọng trong mua sảm trực tuyến?
Vì tin tưởng giảm khả năng khách hang quay lại.
Vì không có yếu tố nào khác ảnh hưởng.
Vì khách hàng không cần thông tin chi tiết về sản phẩm.
Vì nó quyết định khả năng khách hàng thực hiện giao dịch trực tuyến.
Trong chuỗi giá trị, "dịch vụ hậu mãi " nhằm mục đích:
Xử lý các vấn đề của khách hàng sau khi mua hàng.
Thu hút khách hàng mới.
Cải thiện hệ thống công nghệ nội bộ.
Quản lý nguồn cung nguyên liệu.
Vai trò của marketing trong chuỗi giá trị là gì?
Quảng bá sản phẩm và thu hút khách hàng tiềm năng
Tăng tốc độ giao hàng
Xử lý khiếu nại từ khách hàng
Đảm bảo chất lượng sản phẩm trước khi giao hàng
Giao dịch B2G đóng vai trò gì trong cải cách hành chính?
Giảm số lượng doanh nghiệp tham gia đấu thầu.
Tăng tính minh bạch và hiệu quả trong đấu thầu và cung cấp dịch vụ công.
Tăng sự phức tạp của thủ tục hành chính.
Giới hạn phạm vi cung cấp dịch vụ công.
Một trong các bước lập kế hoạch kinh doanh TMĐT là gì?
Tìm kiếm khách hàng tiềm năng
Xây dựng quy trình vận hành nhân sự
Tính toán lợi ích và chi phí dự án TMĐT
Đánh giá chất lượng sản phẩm
Thanh toán điện tử là gì?
Một cách vận chuyển hàng hóa qua internet.
Quá trình thực hiện giao dịch qua tiền mặt.
Trao đổi hàng hóa trực tiếp tại cửa hàng.
Quá trình thực hiện giao dịch qua các phương tiện điện tử.
Vai trò của cổng thanh toán trong giao dịch điện tử là gì?
Là hệ thống định giá sản phẩm.
Là trung gian xử lý và đảm bảo an toàn cho giao dịch.
Là nơi lưu trữ tiền mặt.
Là nơi lưu trữ sản phẩm.
Là một người tiêu dùng, bạn sẽ chọn phương thức thanh toán điện tử nào cho giao dịch trực tuyến an toàn? Tại sao?
Séc.
Tiền mặt.
Thẻ tín dụng kèm OTP.
Thanh toán trực tiếp qua email.
Loại rủi ro phổ biến trong thanh toán điện tử là gì?
Rủi ro về chất lượng sản phẩm.
Rủi ro vận chuyển.
Rủi ro bảo mật thông tin.
Rủi ro thay đổi thị trường.
Yếu tố nào thường dẫn đến mất dữ liệu người dùng?
Phần mềm độc hại và thiếu bảo mật.
Quản lý kho không hiệu quả.
Thiếu các biện pháp sao lưu và phục hồi dữ liệu hiệu quả.
Sai sót trong việc xử lý và cập nhật dữ liệu khách hàng trong hệ thống.
Lợi ích của việc sử dụng công nghệ mã hóa trong giao dịch là gì?
Tăng chi phí giao dịch.
Bảo vệ dữ liệu khỏi bị rò rỉ.
Làm cho giao dịch chậm hơn.
Giảm số lượng giao dịch thành công.
Vai trò của giáo dục người dùng trong bảo mật thanh toán điện tử là gì?
Giảm sự phụ thuộc vào công nghệ.
Hạn chế quyền truy cập của người dùng.
Giúp người dùng phát hiện và phòng tránh rủi ro.
Tăng khả năng phát sinh lỗi giao dịch.
Yếu tố kỹ thuật nào thường gây rủi ro bảo mật?
Giao tiếp kém giữa người mua và người bán.
Lỗi phần mềm hoặc thiết bị không được cập nhật.
Thiếu thông tin về sản phẩm.
Quá trình vận chuyển chậm.
Nếu phát hiện giao dịch đáng ngờ trong tài khoản của mình, bạn sẽ làm gì để bảo vệ tài khoản?
Thay đổi mật khẩu tài khoản và khóa tạm thời tài khoản của mình.
Gửi email đến người bán.
Chặn toàn bộ tài khoản ngân hàng.
Báo ngay với ngân hàng và kiểm tra lịch sử giao dịch.
Công nghệ nào giúp tăng cường bảo mật cho thanh toán điện tử?
Dịch vụ vận chuyển.
Blockchain.
Mạng xã hội.
Lưu trữ thủ công.
Al được ứng dụng trong thanh toán điện tử để làm gì?
Hỗ trợ bán hàng trực tiếp.
Tăng giá trị sản phẩm.
Phát hiện gian lận giao dịch.
Tăng tốc độ vận chuyển.
Tại sao thanh toán bằng blockchain được coi là bảo mật?
Vì không cần kết nối internet.
Vì không cần xác minh thông tin.
Vì loại bỏ hoàn toàn trung gian.
Vì ghi lại tất cả các giao dịch trên số cái phân tán.
Lợi ích của thanh toán tự động là gì?
Đảm bảo giao dịch định kỳ mà không cần nhập lại thông tin.
Tăng chi phí cho doanh nghiệp.
Yêu cầu người dùng đăng nhập mỗi lần.
Giảm tốc độ xử lý giao dịch.
Tại sao nhận diện vân tay được sử dụng phổ biến trong thanh toán di động?
Vì tăng cường bảo mật và dễ sử dụng.
Vì giảm số lượng giao dịch.
Vì không yêu cầu mã hóa.
Vì không cần thiết bị điện tử.
Khi triển khai phương thức thanh toán 1-click trên nền tảng TMĐT, yếu tố nào là quan trọng nhất để đảm bảo tính bảo mật và an toàn cho người dùng?
Mã hóa dữ liệu và xác thực người dùng.
Cung cấp các hình thức thanh toán linh hoạt mà không cần xác thực bổ sung.
Tối ưu hóa giao diện người dùng và giảm thiểu các bước thanh toán.
Sử dụng phương thức thanh toán duy nhất để giảm thiểu sự phức tạp.
Công cụ nào không được sử dụng trong thanh toán điện tử?
Mã QR.
Ví điện tử.
Séc ngân hàng.
Thẻ tín dụng.
Tại sao thanh toán điện tử giúp tăng cường sự tiện lợi?
Vì không yêu cầu công nghệ bảo mật.
Vì không cần người dùng cung cấp thông tin cá nhân.
Vì chi phí thực hiện rất cao.
Vì giao dịch có thể thực hiện mọi lúc, mọi nơi qua internet.
Ví dụ nào thể hiện rủi ro hệ thống trong thanh toán điện tử?
Lỗi phần mềm làm gián đoạn giao dịch.
Gian lận trong sản phẩm.
Không tìm thấy sản phẩm trong kho.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng không tốt.
Tại sao gian lận trong giao dịch là vấn đề lớn trong TMĐT?
Vì có thể gây mất mát tài chính lớn cho người dùng và doanh nghiệp.
Vì gây ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng sản phẩm.
Vì chỉ liên quan đến các bên trung gian.
Vì làm giảm tốc độ giao hàng.
Công nghệ nhận diện sinh trắc học bao gồm phương pháp nào?
Quét mã QR.
Thẻ từ.
Xác thực mật khẩu.
Nhận diện khuôn mặt và vân tay
Tại sao xác thực hai yếu tố giúp giảm rủi ro thanh toán điện tử?
Vì yêu cầu người dùng xác minh danh tính hai lần.
Vì không cần kết nối internet.
Vì giảm thời gian giao dịch.
Vì không cần nhập mật khẩu.
Tích hợp thanh toán trên các nền tảng TMĐT mang lại lợi ích gì?
Tăng số lượng lỗi hệ thống.
Tăng cường trải nghiệm người dùng và giảm thời gian giao dịch.
Giảm sự hài lòng của khách hàng.
Hạn chế tính bảo mật.
Xác thực đa yếu tố giúp giảm thiểu rủi ro bằng cách nào?
Loại bỏ bước nhập thông tin thanh toán.
Tăng tốc độ giao dịch trực tuyến.
Giảm số lượng giao dịch mỗi ngày.
Yêu cầu người dùng cung cấp nhiều lớp xác minh trước khi giao dịch.
Tại sao Al giúp cải thiện trải nghiệm người dùng trong thanh toán điện tử?
Vì không cần xác thực.
Vì tự động đề xuất phương thức thanh toán hiệu quả.
Vì loại bỏ hoàn toàn bước bảo mật.
Vì thay đổi thông tin giao dịch.
Tại sao hợp tác với các dịch vụ bảo mật chuyên nghiệp lại quan trọng?
Để tránh áp dụng quy định pháp lý.
Để phát hiện và khắc phục lỗ hổng bảo mật nhanh chóng.
Để giảm chi phí đầu tư vào công nghệ.
Để tăng hiệu quả giao dịch tài chính.
Nhược điểm chính của thanh toán điện tử là gì?
Không có bảo mật.
Phụ thuộc vào thiết bị và kết nối internet.
Chậm hơn thanh toán truyền thống.
Không thể thực hiện qua ngân hàng.
Đặc điểm của thanh toán điện tử là gì?
Phụ thuộc hoàn toàn vào tiền mặt.
Không cần internet để thực hiện.
Chậm và không tiện lợi.
Thực hiện nhanh chóng, mọi lúc mọi.
Một lợi ích chính của thanh toán điện tử là:
Tăng tốc độ và tính tiện lợi trong giao dịch.
Giảm tính bảo mật.
Không phụ thuộc vào công nghệ.
Không yêu cầu thiết bị đầu cuối.
Yếu tố không cần thiết trong thanh toán điện tử là:
Người bán và người mua.
Cổng thanh toán.
Ngân hàng phát hành.
Máy tính không kết nối internet.
Ví dụ nào dưới đây là thanh toán điện tử?
Thanh toán bằng séc.
Chuyển hàng trực tiếp.
Quét mã QR để thanh toán.
Thanh toán bằng tiền mặt tại quầy.
Bảo vệ thông tin khách hang trong môi trường thuơng mại điện tử là bảo vệ những thông tin nào?
Tên khách hàng
Địa chỉ khách hàng
Số điện thoại
Tất cả đều đúng
Mục đích bảo vệ thông tin khách hàng trong thương mại điện tử là gì?
Bảo vệ lợi ích kinh doanh
Xây dựng niềm tin với khách hàng
Đảm bảo tính liên tục trong knh doanh
Ngăn chặn việc gian lận tài chính
Lỗi xác định các giới hạn an toàn bảo mật TMDT ở phạm vi hẹp được thể hiện qua nội dung nào dưới đây?
Không đáp án nào đúng
Tất cả đều đúng
Tập trung đến việc đảm bảo an toàn thông tin các mạng nội bộ, không quan tâm đầy đủ đến an toàn trong các đối tác thuộc chuỗi cung ứng
Tập trung đến việc đảm bảo an toàn thông tin các đối tác thuộc chuỗi cung ứng, không quan tâm đầy đủ đến an toàn trong các mạng nội bộ.
Đâu là loại tội phạm đe doa an toàn trong TMÐT?
Hackers (tin tậc)
Tất cả các đáp án đúng
Tấn công Cyber
Crackers
Tấn công CyBer trong TMDT là gì?
Là một cuộc tấn công điện tử để xâm nhập trái phép trên Internet.
Là hành vi bẻ khoá để xâm nhập trái phép vào máy tính
Tất cả đều đúng
Là hành vi gian lận, làm giả để thu nhập bất chính
Việc sử dụng số thẻ VISA giả để mua bán trên mạng là hình thức đe dọa an toàn TMÐT nào?
Tấn công Cyber
Gian lận trên mạng
Hackers
Crackers
Việc tìm cách lừa để lấy được thông tin nhạy cảm của khách hàng trong giao dịch TMBT là hình thức tấn công trên mạng nào?
Không đáp án nào đùng
Tấn công kỹ thuật
Cả 2 đáp án đúng
Tấn công phi kỹ thuật
Phát biểu đúng về virus tấn công trong TMDT là?
Là đoạn mã chương trình chèn vào máy chủ sau đó lây lan.
Là một chương trình chạy độc lập
Tất cả các đáp án đều đúng
Là một chương trình xuất hiện với những chức năng hữu dụng nhưng nó bao gồm các chức năng ẩn có các nguy cơ về an ninh
Kỹ thuật mã hoá thông tin trong thương mại điện tử là gì?
Quá trình lưu trữ thông tin trên máy chủ để bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép
Quá trình trộn văn bản với khoá mã tạo thành văn bản không thể đọc được truyền trên mạng
Quá trình tách dữ liệu thành các phần nhỏ để gửi qua các kênh truyền thông khác nhau
Quá trình kiểm tra danh tính người dùng trước khi giao dịch trực tuyến
Phát biểu đúng về mã hoá công cộng là gì?
Tất cả đều đúng
Là phương pháp sử dụng hai mã khóa cho quá trình mã hóa, một mã dùng để mã hóa thông điệp, một mã để giải mã thông điệp
Không đáp án nào đúng
Là phương pháp sử dụng một mã khóa cho quá trình mã hóa
Chữ ký điện tử trong thương mại điện tử được hiểu là gì?
Một phương tiện xác nhận danh tính và chấp thuận nội dung dữ liệu thông qua các ký hiệu hoặc mã hoá điện tử
B. Một loại chữ ký viết tay được quét và lưu trữ dưới dạng điện tử
C. Một hệ thống bảo mật giúp mã hóa toàn bộ nội dung giao dịch.
D. Một phần mềm kiểm tra tính toàn vẹn của tài liệu trong giao dịch
Trong thương mại điện tử , khi nào nên sử dụng chữ ký số thay vì chữ ký điện tử?
Khi yêu cầu xác minh danh tính người ký qua email hoặc mã PIN.
Khi tài liệu không yêu cầu xác nhận từ cơ quan chứng nhận tin cây.
Khi muốn đơn giản hóa quy trình ký kết tài liệu mà không cần mã hóa.
Khi cần bảo mật tài liệu và đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.
Chứng thực điện tử trong thương mại điện tử có vai trò quan trọng nào dưới đây?
Cung cấp câc công cụ hỗ trợ mã hoá cho tất cả các văn bản và tài liệu gửi đi
Đảm bảo sự an toàn của tất cả các giao dịch thương mại trực tuyến mà không cần tham gia của bên thứ ba
Đảm bảo rằng tất cả các giao dịch thương mại điện tử đều được thực hiện một cách tự động mà không cần sự kiểm tra của cơ quan chứng thực
Xác định danh tính người tham gia giao dịch và bảo mật các khoá công cộng và khoá riêng thông qua cơ quan trung gian
Tường lửa có thể kiểm soát những yếu tố nào trong quá trình bảo vệ mạng?
Kiểm soát lưu trũ tất cả dữ liệu trong hệ thống mạng
Kiểm soát địa chỉ truy nhập, người sử dụng và nội dung thông tin lưu truyền trên mạng
Chỉ kiểm soát luồng dữ liệu từ Internet ra Internet.
Chỉ giám sát các tệp tin được truyền qua Internet
Câu 15. Trong một sự cố an ninh mạng, một chương trình được phát hiện trên hệ thống máy chủ của công ty . Chương trình này ban đầu được ngụy trang như một công cụ hỗ trợ hữu ích nhưng thực chất đang đánh cắp dữ liệu bí mật. Loại hình tấn công nào dưới đây phù hợp với mô tả trên?
A. Sâu (Worm)
B. Tin tặc (Hacker)
C. Virus
D. Con ngựa thành Tơ-roa (Trojan horse)
Bảo mật trong thương mại điện tử cần phải đáp ứng những yêu cầu nào dưới đây?
Tất cả các đáp án đúng
Tính toàn vẹn
Tính sẵn sàng
Tính bí mật
Lý do gây ra lỗi "quy trình quản trị an toàn trong TMĐT lỗi thời " là:
Tổ chức ít khi cập nhật các quy trình đảm bảo an toàn thông tin (1)
Không có đáp án nào đúng
Không thường xuyên bồi dưỡng tri thức và kỹ năng an toàn thông tin cho đội ngũ cán bộ nhân viên (2)
Cả (1) và (2) đều đúng
Gian lận trên mạng trong TMÐT là?
Là hành vi gian lận, làm giả để thu nhập bất chính
Là một cuộc tấn công điện tử để xâm nhập trái phép trên internet
Không đáp án nào đúng
Là hành vi bẻ khoá để xâm nhập trái phép vào máy tính
Tấn công bằng phần mềm vào hệ thống thương mại điện tử thuộc hình thức tấn công trên mạng nào?
Tấn công phi kỹ thuật
Cả 2 đáp án đúng
Tấn công kỹ thuật
Không đáp án nào đúng
Tính đáng tin cây trong thương mại điện tử đảm bảo điều nào dưới đây?
Đảm bảo rằng, ngoài những người có quyền, không ai có thể xem các thông điệp và truy cập những dữ liệu có giá trị.
Đảm bảo thông tin trong TMÐT không bị thay đổi
Đảm bảo các bên tham gia thương mại điện tử không phủ định các hành động trực tuyến mà họ đã thực hiện
Không có đáp án nào đúng
Phát biểu nào dưới đây đúng?
Không đáp án nào đúng
Tất cả đều đúng
Mã hóa "khóa công khai" còn gọi là mã hóa đối xứng.
Mã hóa "khóa bí mật" còn gọi là mã hóa đối xứng.
Yếu tố nào dưới đây là điểm khác biệt chính giữa chữ ký điện tử và chữ ký số về cơ chế xác thực?
Chữ ký điện tử xác minh danh tính người ký thông qua chứng chỉ ID kỹ thuật số.
Chữ ký số sử dụng ID kỹ thuật số dựa trên chứng chỉ để xác thực.
Chữ ký số xác minh danh tính thông qua email hoặc mã PIN.
Chữ ký điện tử sử dụng các phương pháp mã hoá để xác thực
Đâu là tầm quan trọng của an toàn và bảo mật trong TMÐT?
Tất cả các đáp án đều đúng.
Bảo vệ lợi ích kinh doanh
Ngăn chặn gian lận
Bảo vệ thông tin khách hàng
Về tính bảo mật, tại sao chữ ký số được coi là an toàn hơn chữ ký điện tử
Chữ ký số được mã hóa và xác nhận bởi cơ quan chứng nhận tin cậy.
Chữ ký điện tử có thể được mã hóa nhưng không có quá trình xác nhận.
Chữ ký số sử dụng hình ảnh hoặc biểu tượng thay vì mã hóa.
Chữ ký điện tử có tiêu chuẩn mã hoá cao hơn chữ ký số.
Tính toàn vẹn trong thương mại điện tử đảm bảo điều nào dưới đây?
Đảm bảo thông tin trong TMÐT không bị thay đổi
Không đáp án nào đúng
Đảm bảo rằng , ngoài những người có quyền, không ai có thể xem các thông điệp và truy cập những dữ liệu có giá trị.
Đảm bảo các bên tham gia thương mại điện tử không phủ định hành động trực tuyến mà họ đã thực hiện
Trung tâm Chứng thực kỹ thuật số có chức năng gì trong môi trường giao dịch điện tử?
Đảm bảo rằng tất cả các giao dịch trong môi trường điện tử đều miễn phí và không bị kiểm duyệt.
Xác nhận giao dịch tài chính của các bên tham gia.
Cung cấp mã hóa cho tất cả các thông điệp gửi đi.
Quản lý chứng thực số và cấp chứng thực cho các cá nhân, tổ chức tham gia giao dịch điện tử
Đâu là các lỗi thường gặp phải trong quản trị an toàn thương mại điện tử?
Xác định các giới hạn an toàn ở phạm vi hẹp
Quản trị an toàn mạng tính chất đối phó
Tất cả các đáp án đúng
Đánh giá thấp giá trị của tài sản thông tin
Tính bí mật trong an toàn bảo mật thương mại điện tử đảm bảo điều gì?
Đảm bảo chỉ người dùng được ủy quyền mới được phép chinh sửa dữ liệu
Ngăn chặn việc từ chối một hành vi đã làm
Đảm bảo dữ liệu không bị lộ
Đảm bảo dữ liệu luôn sẵn sàng
Tính sẵn sàng trong an toàn và bảo mật thương mại điện tử đảm bảo điều gì?
Đảm bảo dữ liệu luôn sẵn sàng
Đảm bảo dữ liệu không bị lộ
Ngăn chặn việc từ chối một hành vi đã làm
Đảm bảo chỉ người dùng được ủy quyền mới được phép chỉnh sửa dữ liệu
Tính chống thoái thác trong an toàn và bảo mật thương mại điện tử đảm bảo điều gì?
Đảm bảo ngăn chặn việc từ chối một hành vi đã làm
Đảm bảo chỉ người dùng được ủy quyền mới được phép chỉnh sửa dữ liệu
Đảm bảo dữ liệu không bị lộ
Đảm bảo dữ liệu luôn sẵn sàng
Kế hoạch kinh doanh TMÐT giúp doanh nghiệp quản lý nguồn lực hiệu quả thông qua việc nào?
Giảm ngân sách marketing để tiết kiệm chi phí.
Tăng chi phí sản xuất để mở rộng quy mô nhanh chóng.
Tối ưu hóa tài chính và lựa chọn công cụ công nghệ phù hợp.
Phân bố nguồn lực đều cho tất cả các bộ phận mà không xem xét nhu cầu thực tế.
