wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12 HK2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cảm ứng từ là

a)

Newton (N).

b)

Tesla (T).

c)

Amperre (A).

d)

Coulomb (C).

2.

Đại lượng vector đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực là

a)

cảm ứng từ B\overrightarrow{B}

b)

lực từ F\overrightarrow{F}

c)

cường độ điện trường E\overrightarrow{E}

d)

cường độ dòng điện I\overrightarrow{I} .

3.

Lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có chiều dài l, mang dòng điện có cường độ I, đặt trong từ trường có cảm ứng từ B là

a)

F=BILsinθF = \frac{B}{IL \sin \theta} .

b)

F=ILsinθBF = \frac{IL \sin \theta}{B} .

c)

F =BILsinθF\ =BIL\sin\theta

d)

F=TILsinθF=TIL\sin\theta

4.

Hình biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện II có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ là

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

5.

Với từ thông Φ\Phi , BB là độ lớn cảm ứng từ, S là diện tích mạch kín và α\alpha là góc hợp bởi vector pháp tuyến mạch kín và vector cảm ứng từ. Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức và đơn vị là

a)

Φ=BSsinα\Phi=BS\sin\alpha

b)

Φ=BScosα\Phi = BS \cos \alpha .

c)

Φ=BStanα\Phi=BS\tan\alpha .

d)

Φ=BScotα\Phi = BS \cot \alpha .

6.

Đơn vị tính từ thông là Weber (Wb). Một Weber (Wb) được định nghĩa là

a)

lượng từ thông gây ra lực từ bằng 1 Newton.

b)

lượng từ thông gây ra suất điện động 1 Volt khi thay đổi trong 1 giây.

c)

từ thông xuyên qua một diện tích 1 m² khi từ trường có cường độ 1 Tesla.

d)

từ thông không đổi trong một cuộn dây dẫn.

7.

Hình dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch vào thời gian. Chu kỳ của dòng điện này bằng

a)

10 s.

b)

0,01 s.

c)

7,5 ms.

d)

5 ms.

8.

Các phát biểu nào sau đây là nói về tầm quan trọng của việc tuân thủ quy tắc an toàn khi sử dụng điện xoay chiều trong gia đình của bạn?

(1) Đảm bảo được sức khoẻ của bản thân và gia đình.

(2) Nâng cao tuổi thọ của thiết bị điện.

(3) Tránh lãng phí điện năng, đảm bảo an ninh điện.

(4) Giảm được hao phí trên đường dây tải điện.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3), (4).

9.

Một điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B\overrightarrow{B} , góc hợp bởi vector cảm ứng từ và vector pháp tuyến n\overrightarrow{n} của diện tích S là α\alpha . Từ thông qua diện tích S

a)

được tính theo công thức Φ=BSsinα\Phi=BS\sin\alpha .

b)

đặc trưng cho số đường sức từ xuyên qua diện tích S.

c)

có đơn vị là tesla (T).

d)

là đại lượng vô hướng, luôn dương.

10.

Chọn phát biểu SAI. Cảm ứng từ B\overrightarrow{B} tại một điểm có đặc điểm sau:

a)

Phương trùng với phương của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.

b)

Chiều từ cực nam sang cực bắc của kim nam châm thử.

c)

Độ lớn B=FILsinθB = \frac{F}{I L \sin \theta} .

d)

Đơn vị là tesla (T) là đơn vị cơ bản trong hệ SI.

11.

Lực từ F\overrightarrow{F} tác dụng lên đoạn dây dẫn chứa dòng điện

a)

chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây dẫn.

b)

có đơn vị tesla.

c)

có phương vuông góc với mặt phẳng chứa vector cảm ứng từ.

d)

chiều được xác định bằng quy tắc bàn tay trái.

12.

Chọn phát biểu SAI. Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài LL mang dòng điện II trong từ trường B\overrightarrow{B} đều thì lực từ F\overrightarrow{F}

a)

điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây dẫn.

b)

chiều xác định bằng quy tắc bàn tay trái.

c)

phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và cảm ứng từ B\overrightarrow{B} .

d)

độ lớn F=BIsinθF=BI\sin\theta

13.

Trong hệ đơn vị SISI , 1 Weber được định nghĩa bằng

a)

1 T.m².

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

1 T/m².

14.

Hình nào sau đây biểu diễn không đúng vector lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường mô tả như hình dưới đây?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

15.

Công thức tính giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều là:

a)

U = 1U02\frac{1}{U_0\sqrt{2}} .

b)

U = U02\frac{U_0}{2} .

c)

U = U02\frac{U_0}{\sqrt{2}} .

d)

U=U02U = U_0 \sqrt{2}

16.

Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0I_0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng II theo công thức:

a)

I0=2II_0=2I .

b)

I=I02I = I_0 \sqrt{2} .

c)

I=2I0I=2I_0 .

d)

I0=I 2I_0=I\ \sqrt[]{2} .

17.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ i=I0i=I_0 cos(ωt + φ) với I0I_0 > 0. Đại lượng I0I_0 được gọi là:

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng.

b)

tần số góc của dòng điện.

c)

pha ban đầu của dòng điện.

d)

cường độ dòng điện cực đại.

18.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

a)

được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

bằng giá trị trung bình chia cho 2.

d)

bằng giá trị cực đại chia cho 2.

19.

Sạc điện thoại không dây rất phổ biến trong đời sống và kỹ thuật. Ở trên sạc có cuộn dây được nối với dòng điện xoay chiều, đóng vai trò như cuộn sơ cấp. Phía sau của điện thoại có cuộn dây được nối với pin, đóng vai trò như cuộn thứ cấp. Khi đặt mặt sau của điện thoại lên mặt trên của sạc thì hai cuộn dây này được đặt cạnh nhau. Dòng điện xoay chiều qua cuộn dây của sạc biến thiên sẽ sinh ra suất điện động cảm ứng trong cuộn dây để sạc pin điện thoại. Vậy nguyên tắc hoạt động của các điện thoại không dây là:

a)

giao thoa sóng.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

dẫn điện.

d)

bức xạ nhiệt.

20.

Đặt bàn tay trái sao cho các đường cảm ứng từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều dòng điện, khi đó chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

a)

ngược chiều từ cổ tay đến ngón tay

b)

cùng chiều với đường sức từ

c)

ngược chiều của ngón cái choãi ra 90°90\degree

d)

là chiều của ngón cái choãi ra 90°90\degree .

21.

Khi quay núm của dynamo của xe đạp thì đèn xe đạp sáng, vì:

a)

Khi quay núm của đinamô thì nam châm quay theo làm số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên, nên xuất hiện dòng điện một chiều đi qua cuộn đây làm bóng đèn sáng.

b)

Khi quay núm của đinamô thì nam châm quay theo làm số đường sức từ xuyên qua tiết diện 4 S của cuộn dây biến thiên, nên xuất hiện dòng điện xoay chiều đi qua cuộn dây làm bóng đèn sáng.

c)

có ma sát giữa núm của đinamô với bánh xe.

d)

bên trong đinamô có lắp sẵn một nguồn điện.

22.

Một hạt nhân có kí hiệu là: 816O_{8}^{16}O , hạt nhân này có:

a)

8 nucleon và 16 proton.

b)

8 nucleon và 8 proton.

c)

16 nucleon và 8 proton.

d)

16 nucleon và 16 proton.

23.

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt:

a)

proton và neutron.

b)

proton và electron.

c)

neutron và nucleon.

d)

nucleon và electron.

24.

Hạt nhân có kí hiệu ZAX_{Z}^{A}X với Z là:

a)

số electron của hạt nhân.

b)

số nucleon của hạt nhân.

c)

số neutron của hạt nhân.

d)

số proton của hạt nhân.

25.

Nguyên tố chỉ có kí hiệu hóa học là Pb, hạt nhân nguyên tố chỉ có 82 proton, 125 neutron. Hạt nhân nguyên tử này kí hiệu là:

a)

82125Pb_{82}^{125}Pb .

b)

82207Pb_{82}^{207}Pb .

c)

82207Pb_{82}^{207}Pb .

d)

20782Pb_{207}^{82}Pb .

26.

Hạt nhân Côban 2760Co_{27}^{60}Co có:

a)

33 proton và 27 neutron.

b)

60 proton và 27 neutron.

c)

27 proton và 60 neutron.

d)

27 proton và 33 neutron.

27.

Trong nguyên tử trung hòa của đồng vị phóng xạ 90210Th_{90}^{210}Th

a)

90 electron, tổng số proton và electron bằng 210.

b)

90 proton, tổng số neutron và electron bằng 210.

c)

90 neutron, tổng số neutron và electron bằng 210.

d)

90 neutron, tổng số proton và electron bằng 210.

28.

So với hạt nhân 1429Si_{14}^{29}Si hạt nhân 2040Ca_{20}^{40}Ca có nhiều hơn

a)

11 neutron và 6 proton.

b)

5 neutron và 6 proton.

c)

6 neutron và 5 proton.

d)

5 neutron và 12 proton.

29.

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

proton và neutron.

b)

neutron và electron.

c)

proton và electron

d)

proton, neutron và electron.

30.

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

a)

proton, neutron và electron.

b)

proton, neutron.

c)

neutron và electron.

d)

proton và electron

31.

Thành phần nào sau đây không thuộc mô hình đơn giản của nguyên tử?

a)

Proton.

b)

Electron.

c)

Neutron.

d)

Photon.

32.

Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

a)

cùng số nucleon và khác số neutron.

b)

cùng số A và khác số Z.

c)

cùng số nucleon và khác số proton.

d)

cùng số Z và khác số A.

33.

Gọi cc là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo Einstein, một hạt nhân có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần E tính theo hệ thức

a)

E = 2mc.

b)


E=mc2E=mc^2

c)

E=cm2E=cm^2

d)

E=mcE=mc

34.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

a)

Độ hụt khối hạt nhân.

b)

Năng lượng liên kết riêng.

c)

Năng lượng liên kết hạt nhân.

d)

Lực hạt nhân.

35.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

a)

12H+13H^2_1H + ^3_1H24He+01n^4_2He + ^1_0n

b)

42He+714N817O+11H^2_4He + ^{14}_7N → ^{17}_8O + ^1_1H

c)

01n^1_0n + 92235U^{235}_{92}U3995Y^{95}_{39}Y + 53138I^{138}_{53}I + 301n3_0^1n

d)

01n+714N614C+11H^1_0n + ^{14}_7N → ^{14}_6C + ^1_1H

36.

Trong phương trình phân rã hạt nhân 84210Po82206Pb+ZAX_{84}^{210}Po→_{82}^{206}Pb+_Z^AX , hạt nhân X có

a)

2 neutron và 2 proton.

b)

4 nucleon và 6 proton.

c)

2 neutron và 6 proton.

d)

6 neutron và 2 proton.

37.

Phản ứng nhiệt hạch là sự

a)

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt.

b)

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

c)

phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

d)

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

38.

Cho phản ứng hạt nhân: 84210Po  X+82206Pb_{84}^{210}Po\ \rightarrow\ X+_{82}^{206}Pb . Hạt X là

a)

11H_1^1H

b)

23He_2^3He

c)

24He_2^4He

d)

13He_1^3He

39.

Cho phản ứng hạt nhân: 12H+12H  24He_1^2H+_1^2H\ \rightarrow\ _2^4He . Đây là

a)

phản ứng phân hạch.

b)

phản ứng nhiệt hạch.

c)

phản ứng thu năng lượng.

d)

hiện tượng phóng xạ hạt nhân.

40.

Người ta tổng hợp hạt nhân heli ( 24He)\left(\ _2^4He\right) từ phản ứng hạt nhân Liti ( 37Li)\left(\ _3^7Li\right) theo sơ đồ phản ứng như sau:

11H+37Li  24He+ZAX_1^1H+_3^7Li\ \rightarrow\ _2^4He+_Z^AX

Hạt nhân X là

a)

proton ( 11p)\left(\ _1^1p\right)

b)

neutron ( 01n)\left(\ _0^1n\right)

c)

electron ( 10e)\left(\ _{-1}^0e\right)

d)

heli ( 24He)\left(\ _2^4He\right)

41.

Để đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ, người ta dùng đại lượng nào sau đây?

a)

Hằng số phóng xạ.

b)

Độ phóng xạ.

c)

Mật độ phóng xạ.

d)

Chu kì bán rã.

42.

Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

a)

số hạt nhân của chất phóng xạ này bị phân rã một nửa.

b)

số hạt nhân của chất phóng xạ này bị phân rã hoàn toàn.

c)

số hạt nhân của chất phóng xạ này bị phân rã một phần.

d)

số hạt nhân của chất phóng xạ này bị phân rã một phần tư

43.

Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

a)

quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.

b)

một nửa hạt nhân của chất ấy biến đổi thành chất khác.

c)

khối lượng hạt nhân phóng xạ còn lại 50%.

d)

một hạt nhân không bền tự phân rã

44.

Các tia được sắp xếp theo khả năng xuyên tăng dần khi 3 tia này xuyên qua không khí là

a)

α, β, γ.

b)

α, γ, β.

c)

β, γ, α.

d)

γ, β, α.

45.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.

b)

Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.

c)

Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài.

d)

Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát).

46.

Biển báo nào dưới đây không cảnh báo khu vực có chất phóng xạ?

a)

Biển báo A.

b)

Biển báo B.

c)

Biển báo C.

d)

Biển báo D.

47.

Nhãn dán trên bao bì của một số thực phẩm được bán trong siêu thị tại một số nước có biểu tượng như hình vẽ bên. Biểu tượng có ý nghĩa gì?

a)

Thực phẩm này đã bị chiếu xạ γ nên hạn chế sử dụng.

b)

Thực phẩm này đã được chiếu xạ γ và an toàn để sử dụng.

c)

Thực phẩm đã bị chiếu xạ γ nên đã nhiễm phóng xạ.

d)

Thực phẩm được chiếu xạ γ để tiêu diệt tế bào gây ung thư trong thực phẩm.

48.

Trong các phát biểu nào sau đây không đúng về quy tắc an toàn khi làm việc với nguồn phóng xạ?

a)

Nên ưu tiên sử dụng các phương tiện điều khiển từ xa hoặc cánh tay robot khi thao tác với các nguồn phóng xạ.

b)

Chỉ cần mặc trang phục bảo hộ là có thể làm việc liên tục trong thời gian dài với các nguồn phóng xạ.

c)

Các hộp đựng chất phóng xạ cần có lớp lót bằng chì với độ dày phù hợp để tăng cường khả năng ngăn chặn các tia phóng xạ thoát ra.

d)

Sử dụng trang phục bảo hộ phù hợp, tăng khoảng cách đến nguồn phóng xạ và giảm thời gian phơi nhiễm khi làm việc.

49.

Điều nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ H?

a)

Độ phóng xạ H của một chất phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của lượng phóng xạ đó.

b)

Với một chất phóng xạ cho trước, độ phóng xạ luôn là một hằng số.

c)

Với một chất phóng xạ cho trước, độ phóng xạ giảm dần theo quy luật hàm số mũ theo thời gian.

d)

Độ phóng xạ được xác định bằng số hạt nhân phóng xạ phân rã trong một giây.

50.

Điều nào sau đây không phải là bản chất của sự phân rã phóng xạ?

a)

Tự phát.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Không phụ thuộc bởi các yếu tố thuộc môi trường ngoài.

d)

Phụ thuộc vào áp suất.

51.

Độ phóng xạ H của một mẫu chất phóng xạ là số hạt nhân

a)

phân rã trong 1 giây.

b)

còn lại trong mẫu

c)

ban đầu của mẫu.

d)

phân rã trong 1 đơn vị khối lượng.

52.

Trong điện trường của cùng một tụ điện

a)

tia α lệch nhiều hơn tia β, vì hạt α mang hai điện tích nguyên tố, hạt β chỉ mang một điện tích nguyên tố

b)

tia β lệch ít hơn, vì hạt β có tốc độ lớn gấp hàng chục lần hạt α.

c)

tia α lệch nhiều hơn vì hạt α to hơn hạt β.

d)

tia β lệch nhiều hơn vì hạt β có khối lượng nhỏ hơn hạt α hàng vài nghìn lần.

53.

Tia phóng xạ nào có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

a)

Tia alpha (α)

b)

Tia beta cộng (β+)\left(\beta^+\right)

c)

Tia beta trừ (β)\left(\beta^-\right)

d)

Tia gamma (γ)

54.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

Là trường hợp riêng của phân ứng hạt nhân

b)

Là quá trình tuần hoàn có chu kỳ T gọi là chu kỳ bán rã

c)

Phóng xạ là phản ứng tỏa năng lượng

d)

Là quá trình hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ, biến đổi thành hạt nhân khác.

55.

Biển báo mang ý nghĩa gì?

a)

Nơi có chất phóng xạ

b)

Nơi cấm sử dụng quạt

c)

Tránh gió trực tiếp

d)

Lối thoát hiểm

56.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ F\overrightarrow{F} tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện II có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

57.

Để đánh giá độ bền vững của các hạt nhân khác nhau, người ta sử dụng khái niệm năng lượng liên kết riêng.

a)

Những hạt nhân có số khối nhỏ thì năng lượng liên kết riêng càng lớn

b)

Những hạt nhân có số khối trung bình trong khoảng giữa bảng tuần hoàn hóa học (ví dụ như sắt 2656Fe_{26}^{56}Fe ) có năng lượng liên kết riêng nhỏ nhất.

c)

Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.

d)

Năng lượng liên kết riêng thường được đo bằng đơn vị MeV/nucleon.

58.

Hình dưới đây là đồ thị biểu diễn năng lượng liên kết riêng theo số nucleon của các hạt nhân.

a)

Năng lượng liên kết riêng tỉ lệ với bình phương của số nucleon.

b)

Hạt nhân có số nucleon càng lớn thì càng bền vững.

c)

Những hạt nhân bền vững nhất có số nucleon trong khoảng từ 50 đến 90.

d)

Những hạt nhân có số nucleon nhỏ hơn 10 đều có năng lượng liên kết riêng nhỏ.

59.

Cho phản ứng hạt nhân sau: 01n+92235U  56144Ba+3690Kr+x 01n_0^1n+_{92}^{235}U\ \rightarrow\ _{56}^{144}Ba+_{36}^{90}Kr+x\ _0^1n

a)

Đây là phản ứng phân hạch.

b)

Mỗi hạt nhân 92235U_{92}^{235}U có 92 neutron.

c)

Hệ số x có trong phương trình có giá trị bằng 3.

d)

Neutron được hạt nhân

92235U_{92}^{235}U hấp thụ là neutron chậm.