WorksheetsQuiz về động cơ ô tô
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Người đầu tiên chế tạo động cơ ô tô chạy bằng xăng là
Gôtip Denlo (người Đức).
Rudonpho Saclo Sređing Diezen (kĩ sư người Đức).
Giăng Etien Lmơoa (người Pháp gốc Bỉ).
Nicôla Agut Ôttô (người Đức).
Động cơ đốt trong là loại máy biến đổi
Nhiệt năng thành năng lượng cơ học bên ngoài động cơ
Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài động cơ
Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong động cơ
Nhiệt năng thành nhiệt năng xảy ra bên ngoài động cơ
Hệ thống đánh lửa không có ở loại động cơ nào?
Động cơ 2 kì.
Động cơ xăng.
Động cơ điêzen.
Động cơ 4 kì.
Động cơ đốt trong đầu tiên ra đời vào năm nào?
1857
1880
1887
1860
Động cơ nào là động cơ đốt ngoài?
Động cơ nước
Động cơ xe máy
Động cơ tàu thuỷ
Động cơ ô tô
Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay
360°
540°
720°
180°
Đâu không phải là bộ phận của động cơ xăng.
Pittông.
Xupap
Bơm cao áp
Thanh truyền
Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là
Nạp, cháy-giãn nở, nén, xả.
Nén, xả, nạp, cháy-giãn nở.
Nạp,nén,cháy-giãn nở,xã
Động cơ 1 hàng xỉ lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao,... là các dạng cơ cấu trong được phân theo tiêu chí nào?
Theo nhiên liệu sử dụng
Theo chu trình công tác
Theo số xi lanh
Theo cơ cấu tổ chức xi lanh
Theo cơ trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành
Động cơ xăng, động cơ Diesel
Động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí
Động cơ có kì lạnh, động cơ có nhiều xả
động cơ 2 kì,động cơ 4 kì
Động cơ xăng có thêm hệ thống nào so với động cơ diesel?
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống bôi trơn
Hệ thống đánh lửa
Hệ thống không đổi
Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ như thế nào?
Hóa năng → Điện năng → Cơ năng
Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng
Hóa năng → Nhiệt năng → Nhiệt năng
Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng
Bộ phận nào của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền tạo ra mômen để dẫn động máy công tác?
Cấu tạo trục khuỷu thanh truyền
Cơ cấu phân phối khí
Bộ phận pít tông
Hệ thống bôi trơn
Dấu không phải là hệ thống chính trong cấu tạo của động cơ đốt trong?
Hệ thống bôi trơn
Hệ thống làm mát
Hệ thống khởi động
Hệ thống lọc gió
Câu nào sai:
Trên nắp máy động cơ xăng có lắp bugi
Trên nắp máy động cơ Diesel có vòi phun
Xi lanh kết hợp nắp máy cùng với pít tông tạo thành các thể tích làm việc của động cơ
Nắp máy dùng để đóng mở cửa nạp
Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay
360°
540°
720°
Đâu không phải là bộ phận của động cơ xăng.
Pittông
Xupap
Bơm cao áp
Thanh truyền
Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì:
Nạp, cháy-giãn nở, nén, xả
Nén, nạp, cháy-giãn nở, xả
Nạp, nén, cháy-giãn nở, xả
Xả, xả, nạp
Tỉ số nén của động cơ 4 kì là
Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần.
Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
Giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy.
Tỉ số nén của động cơ Diesel như thế nào so với động cơ xăng?
Bằng nhau
Cao hơn
Thấp hơn
Khó xác định
Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?
Kì nạp
Kì nén
Kì nổ cháy giãn nở
Kì xả
Quá trình kì cháy giãn nở, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:
Đưa nhiên liệu vào
Phun nhiên liệu
Gõ công suất
Gõ công suất và phun nhiên liệu
Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:
Va = Vc - Vs
Va= Vc + Vs
Vc = Vt + Vs
Vs = Vt - Vc
Đặc điểm của động cơ 2 xăng kì là:
Có xupap nạp
Có xupap thải
Có 3 cửa khí
Không có xupap
Chọn phát biểu sai: Hành trình pittông là?
Là quãng đường mà pittông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới
Là quãng đường mà pittông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
Là quãng đường mà pittông đi được trong một chu trình
Là quãng đường mà pittông đi được trong 2 chu trình
Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lí do gì?
Dầu bôi trơn bị loãng
Dầu bôi trơn bị đặc
Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm
Dầu bị hỏng
Nhược điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiêu liệu diesel so với động cơ đốt trong sử dụng nhiêu liệu xăng:
Hiệu suất nhỏ hơn
Suất tiêu hao nhiên liệu riêng nhỏ hơn
Khó khởi động hơn, công tác khó khăn hơn
Động cơ cồng kềnh,chế tạo khó khăn hơn
Chọn đáp án sai: Khi làm việc, pittông và trục khuỷu dẫn động ở kì nào?
Kì nạp
Kì cháy giãn nở
Kì xả
Kì nén
Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì?
Kì 1 và 2
Kì 2 và 3
Kì 3 và 4
Kì 4 và 1
Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì?
Kì 1 và 2
Kì 2 và 3
Kì 3 và 4
Kì 4 và 1
Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?
Vào xupap
Vào xi lanh
Vào cac te
Không xác định
Pittông gồm những phần chính nào?
Gồm 3 phần chính: nắp, đầu và thân
Gồm 3 phần chính: đỉnh, đầu và thân
Gồm 3 phần chính: thân, đầu và vế
Gồm 3 phần chính: thân, đầu và đế
Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là phần?
Đỉnh pittông
Đầu pittông
Thân pittông
Đế pittông
Thanh truyền là:
Chi tiết nối trục pittông và trục khuỷu, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó
Chi tiết nối pittông và thanh truyền, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó
Chi tiết nối trục khuỷu và thanh truyền, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó
Chi tiết nối trục khuỷu và trục cam, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó
Động cơ 2 thì có cơ cấu phối khí gồm:
Cơ cấu phối khí dùng xupap treo
Cơ cấu phối khí dùng van trượt
Cơ cấu phối khí dùng cửa nạp, cửa xả
Cơ cấu phối khí gồm hai cổng xupap đặt có xupap lò xo đẩy lên
Cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt có xupap được lắp ở đâu:
Nắp máy
Trục cam
Thân máy
Thân xylanh
Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?
Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước
Cacte của động cơ làm mát bằng nước
Cacte của động cơ làm mát bằng không khí
Thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí
Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền trong động cơ đốt trong không gồm chi tiết nào sau đây:
Piston
Xylanh
Thanh truyền
Trục khuỷu
Điền vào chỗ trống: "... có các rãnh để lắp xéc măng khí và xéc măng dầu"
Đỉnh pittông
Đầu pittông
Thân trục
Đế pittông
Câu 38: Điền vào chỗ trống: "... có các rãnh để lắp xéc măng khí và xéc măng dầu"
Đỉnh pittông
Đầu pittông
Thân trục
Đế pittông
Câu 39: Chọn phát biểu sai:
Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở và xupap đi lên
Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở và xupap đi xuống
Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu
Cửa nạp mở, xupap lò xo bị nén lại
Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai?
Thân máy là chi tiết cố định
Nắp máy là chi tiết cố định
Thân máy là chi tiết lắp các chi tiết cố định
Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động
Câu 41: Chi tiết nào đậy cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?
Piston
Thanh truyền
Nắp máy
Thân xilanh
Câu 42: Điền vào chỗ chấm: ".... cùng với ... và... tạo thành buồng cháy của động cơ"
Thân máy, nắp máy, xilanh
Nắp máy, xilanh, đỉnh pittông
Nắp máy, xilanh, đỉnh-trục
Nắp máy, xilanh,đỉnh pit-tong
Câu 43: Các cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?
Cấu tạo buồng cháy phức tạp
Đảm bảo nạp đầy
Khó điều chỉnh khe hở xupap
Là buồng thể tích nào không được lộ rõ trên nắp máy
Câu 44: Bộ phận trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền là:
Bugi
Cánh tản nhiệt
Trục khuỷu
Xupap
Câu 45: Động cơ 4 kì, tốc độ quay của trục khuỷu bằng bao nhiêu lần tốc độ quay trục cam?
4
2
1
1/2
Câu 47: Phát biểu nào sau đây đúng?
Dầu bôi trơn chỉ bôi trơn các bề mặt ma sát,sau đó trở về cacte
Dầu bôi trơn chỉ bôi trơn các mặt ma sát, ngấm vào bề mặt và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ
Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó đi ra ngoài
Phát biểu nào sau đây sai?
Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép,van an toàn bơm dầu mở
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bớm,một phần chảy về cacte
Dầu được bơm hút từ cacte lên
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?
Quạt gió
Puli và dây truyền
Áo nước
Bơm lọc dầu
Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
Trục khuỷu
Vỏ máy
Cánh tản nhiệt
Bugi
Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
Bơm dầu
Lưới lọc dầu
Van hằng nhiệt
Đồng hồ báo áp suất dầu
Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?
Các chi tiết làm mát
Két làm mát
Van hằng nhiệt
Cánh tản nhiệt
Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong “Động cơ đốt trong”?
Bôi trơn bằng vung té
Bôi trơn cưỡng bức
Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu
Bôi trơn bằng hơi
Loại động cơ nào sử dụng phương pháp bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu?
Động cơ xăng 2 kì
Động cơ xăng 4 kì
Động cơ Diesel 4 kì
Động cơ vĩnh cửu
Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:
Đóng cửa thông với đường nước nối tắt về bơm và cửa vào két nước
Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
Câu 56: Khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:
A. Đóng cửa thông với đường nước nối tắt về bơm và cửa vào két nước
B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
C. Mở cửa thông với đường nước nơi tắt về bơm và cửa vào két nước
D. Cả hai cửa thông với đường nước nối tắt về bơm và cửa vào két nước đều hoạt động, van hằng nhiệt sẽ tự điều chỉnh để giữ nhiệt độ nước ổn định
Câu 57: Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức là
A. Van hằng nhiệt
B. Quạt gió
C. Ống phân phối nước lạnh
D. Bơm nước
Câu 58: Tìm câu sai: Tác dụng của dầu bôi trơn:
A. Bôi trơn bề mặt ma sát
B. Làm mát
C. Bảo vệ và chống gỉ
D. Làm tăng công suất của động cơ
Câu 60: Định kỳ thay nhớt động cơ ô tô xe gắn máy
A. 1 tháng
B. 1000 - 1500 km
C. 2 tháng
D. Lúc nào tiện thì thay
