NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Địa Lí cuối HKII (Ban Sử Địa 10)
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Cây lương thực chính bao gồm
lúa gạo, lúa mì, ngô.
lúa gạo, lúa mì, đậu tương.
lúa gạo, lúa mì, cà phê.
lúa gạo, lúa mì, mía.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
nhiệt đới, hàn đới.
nhiệt đới, cận nhiệt.
ôn đới, hàn đới.
cận nhiệt, ôn đới.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Cao su, cà phê.
Củ cải đường, chè.
Chè, đậu tương.
Đậu tương, củ cải đường.
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
Châu Á gió mùa.
hoang mạc.
Bắc Mĩ.
Tây Phi gió mùa.
Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm
dịch vụ trồng trọt.
dịch vụ chăn nuôi.
dịch vụ sau thu hoạch.
các xí nghiệp công nghiệp.
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?
Lợn, cừu, dê.
Lợn, bò, dê.
Dê, cừu, trâu.
Lợn, cừu, trâu.
Cây công nghiệp có đặc điểm
ưa nhiệt, ẩm.
ưa lạnh, ẩm.
ưa bóng râm.
ưa ánh sáng.
Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
Lúa gạo.
Lúa mì.
Ngô.
Khoai lang.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
hàn đới.
Thủy sản được nuôi trồng trong những môi trường nước nào?
Sông, hồ, suối.
Sông, biển, hồ.
Mặn, ngọt, lợ.
Đầm, sông, hồ.
Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiên.
Trồng trọt.
Công nghiệp.
Thủy sản.
Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
Lúa mì.
Ngô.
Lúa gạo.
Khoai tây.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
cơ sở.
quyết định.
tiền đề.
quan trọng.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
Trâu.
Lợn.
Cừu.
Dê.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành trồng trọt?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiên.
Phụ phẩm thủy sản.
Hoa màu, lương thực.
Chế biến tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cung cấp máy móc, tư liệu cho các ngành kinh tế khác.
Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
Cung cấp cho con người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do
đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.
nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.
biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.
chậm đổi mới về các phương tiện.
Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền.
Kết hợp.
Đường.
Tròn.
Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lương thực theo đầu người trên thế giới giai đoạn 2000 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền.
Cột.
Đường.
Tròn.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gỗ tròn trên thế giới giai đoạn 1980 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền.
Cột.
Đường.
Tròn.
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền.
Cột.
Đường.
Tròn.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
Ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
Điện tử - tin học.
Công nghiệp thực phẩm.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Luyện kim đen, màu.
Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là
nhiệt điện.
thủy điện.
điện nguyên tử.
năng lượng tái tạo.
Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp?
Cơ khí.
Hóa chất.
Năng lượng.
Thực phẩm.
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
củi gỗ.
than đá.
dầu khí.
năng lượng tái tạo.
Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới
luyện kim.
điện tử - tin học.
thực phẩm.
khai thác dầu khí.
Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp dệt - may
phân bố gần nguồn nguyên liệu.
cần nhiều lao động phổ thông.
phân bố gần thị trường tiêu thụ.
đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là
vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp.
chi phí vận tải và vốn đầu tư rất tốn kém.
đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
Ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại có ảnh hưởng tiêu cực đến
môi trường tự nhiên.
chất lượng cuộc sống.
trình độ phát triển.
thu nhập của người dân.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác dầu khí?
Có khả năng sinh nhiệt lớn.
Tiện vận chuyển, sử dụng.
Cháy hoàn toàn, không tạo tro.
Ít gây ô nhiễm môi trường.
Ở Việt Nam than đá có sản lượng và trữ lượng khai thác tập trung ở
Đồng Nai.
Cao Bằng.
Quảng Ninh.
Bình Thuận.
Loại khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia?
Than.
Dầu mỏ.
Sắt.
Mangan.
Dầu khí là nhiên liệu chiếm vị trí ưu tiên hàng đầu trong các loại nhiên liệu vì
nhiên liệu chính cho ngành công nghiệp chế biến.
hoàn toàn không gây ô nhiễm môi trường.
nguồn tài nguyên dồi dào, không cạn kiệt.
nhiên liệu cháy hoàn toàn, không tạo tro.
Dầu mỏ dần được thay thế bằng các nguồn năng lượng tái tạo vì
nguồn tài nguyên này đang dần cạn kiệt.
nguồn tài nguyên được sử dụng rộng rãi.
nguồn tài nguyên dồi dào, không cạn kiệt.
tăng lượng khí thải vào môi trường.
Dựa vào sản lượng điện bình quân đầu người có thể đánh giá được tiêu chí nào sau đây?
Tiềm năng thuỷ điện của một nước.
Sản lượng khai thác than của một nước.
Sản lượng khai thác dầu khí một nước.
trình độ phát triển và văn minh các nước.
Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành nào chiếm tỷ trọng cao nhất?
Nhiệt điện.
Thủy điện.
Điện nguyên tử.
Địa nhiệt.
Sản lượng điện trên thế giới hiện nay tập trung ở
các nước phát triển và công nghiệp hoá.
các quốc gia có diện tích lãnh thổ lớn.
các quốc gia có nhiều con sông lớn.
các quốc gia có trữ lượng dự trữ than lớn.
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại năng lượng không cạn kiệt?
Sức gió.
Củi gỗ.
Than đá.
Dầu khí.
Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành nhằm
tạo nguồn hàng và đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.
tiết kiệm nguồn vốn đầu tư, cơ sở hạ tầng, khoa học-kĩ thuật.
sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.
phân bố hợp lí lực lượng lao động giữa đồng bằng và miền núi.
Nhận định không đúng với các hình thức tổ chức tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức đơn giản nhất.
Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức cấp cao nhất.
Trung tâm công nghiệp là nơi đón đầu công nghệ mới nhất.
Khu công nghiệp là hình thức tổ chức cấp thấp nhất.
Những hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp bao gồm
điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
điểm công nghiệp, xí nghiệp nhỏ, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
doanh nghiệp nhỏ, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, hộ gia đình.
Giải quyết việc làm và phục vụ những nhu cầu nhất định cho dân cư địa phương là vai trò của
Điểm công nghiệp.
Khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Lãnh thổ không lớn, gồm một vài xí nghiệp riêng lẻ, có cơ sở hạ tầng riêng, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu hay một loại tài nguyên là đặc điểm của hình thức tổ chức
Điểm công nghiệp.
Khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Hình thức quan trọng và phổ biến ở các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hoá là vai trò của
vùng công nghiệp.
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
Đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu và sức cạnh tranh của nền kinh tế là vai trò của hình thức tổ chức
trung tâm công nghiệp.
điểm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
khu công nghiệp.
Nơi đón đầu công nghệ mới và tạo ra những đột phá trong sản xuất là vai trò của hình thức tổ chức
trung tâm công nghiệp.
điểm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
khu công nghiệp.
Góp phần khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn lực của vùng để đạt hiệu quả kinh tế cao,thúc đẩy sự phát triển công nghiệp của quốc gia là vai trò của hình thức tổ chức
trung tâm công nghiệp.
điểm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
khu công nghiệp.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có vai trò quan trọng đối với nước ta là
vùng công nghiệp.
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp đối với môi trường là
thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
sử dụng triệt để nguồn tài nguyên, thiên nhiên.
sử dụng hợp lý tài nguyên, nâng cao cuộc sống con người.
sử dụng hợp lý, hiệu quả tài nguyên và bảo vệ môi trường
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp đối với kinh tế là
thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
mở rộng không gian đô thị, lối sống đô thị.
nâng cao chất lượng cuộc sống con người.
tạo việc làm, nâng cao thu nhập người dân.
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp đối với xã hội là
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
mở rộng hợp tác giữa các doanh nghiệp.
tạo việc làm, nâng cao thu nhập người dân.
Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố gần cảng biển, đầu mối giao thông thể hiện ảnh hưởng của nhân tố
tài nguyên thiên nhiên.
chính sách nhà nước.
khoa học kỹ thuât.
vị trí địa lí.
Thành phố Hồ Chí Minh thuộc hình thức tổ chức lãnh thổ nào?
Trung tâm công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Thủ đô Hà Nội thuộc hình thức tổ chức lãnh thổ nào?
Trung tâm công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Đà Nẵng thuộc hình thức tổ chức lãnh thổ nào?
Trung tâm công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Đông Nam Bộ thuộc hình thức tổ chức lãnh thổ nào?
Trung tâm công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Nhận định không đúng về vai trò của ngành dịch vụ là
phát triển nhân lực, phát triển con người.
thúc đẩy phát triển công nghiệp, nông nghiệp.
khai thác và sử dụng có hiệu quả tài nguyên.
phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Nhận định không đúng về đặc điểm của ngành dịch vụ là
hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất.
gắn liền với sử dụng máy móc và khoa học kỹ thuật.
không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng.
sản phẩm ngành dịch vụ không mang tính vật chất.
Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
Y tế.
Giáo dục.
Thương mại.
Du lịch.
Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?
Ngân hàng, bưu chính viễn thông.
Du lịch, dịch vụ hành chính công.
Thương mại, y tế, giáo dục.
Du lịch, giáo dục, thể thao.
