Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Địa Lí

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

A. có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

B. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

C. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

3.

Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là

a)

A. dân cư và lao động.

b)

B. khoa học – công nghệ.

c)

C. thị trường tiêu thụ.

d)

D. chính sách của nhà nước.

4.

Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

B. tác động đến thị trường tiêu thụ.

c)

C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

D. xuất hiện nhiều ngành mới.

5.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

A. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

b)

B. Thúc đẩy phân công lao động, toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.

c)

C. Góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

6.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là

a)

A. tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.

b)

B. chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.

c)

C. cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ.

d)

D. khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học – công nghệ.

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.

d)

Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.

8.

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

b)

quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp.

c)

lựa chọn địa điểm xây dựng, phân bố công nghiệp.

d)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

9.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

nâng cao đời sống dân cư.

b)

cải thiện quản lí sản xuất.

c)

xóa đói giảm nghèo.

d)

công nghiệp hóa nông thôn.

10.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

11.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

12.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

13.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

14.

Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở

a)

trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

b)

sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

c)

trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.

d)

sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.

15.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

16.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

17.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

tivi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

18.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

tivi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

Sử dụng nhiên liệu nhiều hơn.

b)

Sử dụng động lực nhiều hơn.

c)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn.

d)

Cần có nhiều lao động hơn.

22.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

23.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

24.

Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là

a)

chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.

b)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

c)

nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.

d)

vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển.

25.

Tác động tích cực của công nghiệp đối với môi trường là

a)

làm đa dạng, phong phú và làm tăng giá trị của tài nguyên thiên nhiên.

b)

ít tạo ra cảnh quan văn hoá thân thiện và tích cực đối với cuộc sống.

c)

cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên theo hướng tiêu cực đối với c

26.

Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là

a)

nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước.

b)

khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí.

c)

cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí.

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

28.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

29.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

Ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống.

d)

Có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân.

30.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống.

d)

có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

31.

Vai trò của vùng công nghiệp là

a)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.

b)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế.

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.

32.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

33.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là do

a)

đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

34.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)

tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

35.

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức nào của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

36.

Các khu công nghiệp, khu chế xuất đạt hiệu quả cao nhất nước ta tập trung ở khu vực

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

37.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

ngành kinh tế trọng điểm.

38.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

39.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

40.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

41.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.

42.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.

b)

Hoa Kì, Pháp, Bra – xin.

c)

Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.

43.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

44.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

45.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

c)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

47.

Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.

b)

phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.

c)

quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

48.

Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.

b)

phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.

c)

quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

49.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng chủ yếu là

a)

thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.

b)

phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.

c)

sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.

d)

thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.

50.

Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?

a)

Tài nguyên thiên nhiên, nhân văn độc đáo.

b)

Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.

c)

Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.

d)

Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.

51.

Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu nhất ở các nước đang phát triển lao động trong ngành dịch vụ cao?

a)

Năng suất lao động trong nông, công nghiệp cao.

b)

Ngành dịch vụ có trình độ cao.

c)

Ngành dịch vụ cơ cấu đa dạng.

d)

Trình độ phát triển kinh tế của đất nước.

52.

Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

nhiều ngành dịch vụ có vai trò rất lớn trong nền kinh tế toàn cầu.

b)

trình độ phát triển của nền kinh tế và năng suất lao động xã hội cao.

c)

ngành công nghiệp và xây dựng phát triển, đô thị hóa phát triển mạnh.

d)

chất lượng cuộc sống của dân cư cao, sức mua dân cư ngày càng lớn.