WorksheetsQuiz về Quản trị
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Quản trị xuất hiện trong xã hội loài người là:
Do đòi hỏi của thực tại khách quan
Do ý muốn chủ quan của một cá nhân
Do ý muốn chủ quan của một nhóm người
Do yêu cầu của chính phủ
Câu 2: Ai là cha đẻ của lý thuyết quản trị khoa học:
Fredirick Winslow Taylor
Harold Koontz
C.Maz Weber
Henry Fayol
Câu 3: Người đầu tiên đưa ra các chức năng của quản trị là:
Henry Fayol
Frederick Winslow Taylor
C. Harold Koontz
D.Maz Weber
Câu 4: ''Năng suất lao động quyết định đến hiệu quả'' là nhận định của:
Trường phái quản trị cổ điển và trường phái quản trị tác phong
Trường phái quản trị hiện đại và trường phái quản trị Nhật Bản
Trường phái quản trị cổ điển và trường phái quản trị hiện đại
Trường phái quản trị tác phong và trường phái quản trị Nhật Bản
Câu 5: Người đưa ra 14 nguyên tắc quản trị tổng quát là:
Henry Fayol
Frederick Winslow Taylor
C. Henry L. Gantt
D. Maz Weber
Câu 6: Quản trị học theo thuyết Z là:
Quản trị theo cách của Nhật Bản
Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
Quản trị theo cách của Mỹ
Quản trị theo cách của Pháp
Câu 7: Bước đầu tiên của quá trình hoạch định chiến lược là:
Xác định xứ mạng, mục tiêu và chính sách hiện tại của doanh nghiệp
Phân tích những gì mà đối thủ cạnh tranh đang làm
Phân tích môi trường bên ngoài
Phân tích các nguồn lực của tổ chức
Câu 8: Trình tự sử dụng phương pháp mô hình hóa là:
Xác định vấn đề nghiên cứu; xây dựng mô hình; phân tích mô hình và tiến hành dự báo; ra quyết định quản trị hệ thống
Xác định vấn đề nghiên cứu; xây dựng mô hình và tiến hành dự báo; ra quyết định quản trị hệ thống
Xác định vấn đề nghiên cứu; ra quyết định quản trị hệ thống
Xác định vấn đề nghiên cứu; tiến hành dự báo; ra quyết định quản trị hệ thống
Câu 9: Nhà quản trị và nhân viên thừa hành đều phải có trách nhiệm, ngoại trừ:
Giám sát người khác trong tổ chức
Đóng góp vào việc nâng cao hiệu suất của công việc
Tham gia vào quá trình tạo ra các giá trị của doanh nghiệp
Thực hiện các mục tiêu liên quan đến tổ chức
Câu 10: Phân chia tổ chức thành 6 loại, là tư tưởng của:
Henry Fayol
Abraham Maslow
Frederick Winslow Taylor
Maz Weber
Câu 11: Chức năng chung của quản trị ngày nay là:
Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo, kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, nhân sự, thực hiện, phối hợp, kiểm tra, tài chính
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra - kiểm soát
Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra
Câu 12: Theo Henry Fayol, quản trị có:
5 chức năng
4 chức năng
3 chức năng
2 chức năng
Câu 13: Theo Lyther Guilick và Lyndal Ur Wich, quản trị có:
7 chức năng
6 chức năng
5 chức năng
4 chức năng
Câu 14: Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng và chưa chú trọng đến con người
Coi doanh nghiệp, bao gồm nhiều người là một hệ thống mở
Thiết lập trật tự và kỷ luật nghiêm ngặt trong sản xuất
Ra đời quá lâu
Câu 15: Lý thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị:
Trường phái quản trị hiện đại
Trường phái cổ điển
Trường phái tâm lý xã hội
Trường phái định lượng
Câu 16: Tìm ra cách làm thế nào để tăng năng suất lao động là đặc trưng của trường phái quản trị:
Trường phái quản trị khoa học
Trường phái quản trị hành chính
Trường phái quản trị tác phong
Trường phái quản trị Nhật Bản
Câu 17: Kỹ năng quan trọng nhất đối với quản trị viên cấp cao là:
Kỹ năng quan hệ
Kỹ năng chuyên môn
Kỹ năng tư duy
Các kỹ năng trên đều quan trọng như nhau
Câu 18: Tác giả của cuốn sách "Nguyên tắc quản trị khoa học" là:
Henry Fayol
Abraham Maslow
Frederick Winslow Taylor
Maz Weber
Câu 19: Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhất của:
Phương pháp quản trị khoa học
Phương pháp quản trị hành chính
Phương pháp quản trị con người
Phương pháp quản trị định lượng
Câu 20: Người coi quản trị là một nghề:
F. W. Taylor
Henry Fayol
Abraham Maslow
H.Koontz
Câu 21: Theo Herzberg yếu tố nào có tác dụng ngăn ngừa sự không thỏa mãn trong công việc:
Trách nhiệm lao động
Sự thừa nhận thành tích
Chính sách và chế độ quản trị của công ty
Bản chất bên trong công việc
Câu 22: Luôn ghi nhận ý kiến đóng góp của nhân viên, khuyến khích nhân viên báo cáo mọi vấn đề là tư tưởng của lý thuyết quản trị:
Quản trị hệ thống
Quản trị theo tiến trình
Lý thuyết Z
Lý thuyết Kaizen
Câu 23: Quản trị nhằm:
Đạt được hiệu quả cao
Đạt được hiệu suất cao
Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao
Thỏa mãn ý muốn của nhà quản trị
Câu 24: Quản trị cần thiết cho:
Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
Các công ty lớn và công ty nhỏ
Các tổ chức vì lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận
Tất cả các tổ chức phi lợi nhuận
Câu 25: Trạng thái của tổ chức còn được gọi là:
Hạn chế của tổ chức
Tồn tại của tổ chức
Thực trạng của tổ chức
Mục tiêu của tổ chức
Câu 26: Quan điểm Macro (Vĩ mô) là quan điểm nghiên cứu hệ thống nhằm trả lời câu hỏi:
Mục tiêu, chức năng, môi trường của hệ thống là gì?
Mục tiêu, môi trường và đầu vào, đầu ra của hệ thống là gì?
Mục tiêu, chức năng, môi trường, đầu ra, đầu vào của hệ thống là gì?
Động lực của hệ thống?
Câu 27: Quan điểm Macro (Vĩ mô) là quan điểm:
Nghiên cứu tổ chức của những cơ quan nhà nước
Nghiên cứu chủ thể quản lý bên trong tổ chức đối với tổ chức của mình
Đi sâu xem xét hoạt động tài chính của doanh nghiệp
Nghiên cứu các yếu tố bên ngoài tác động vào hệ thống
Câu 28: Tiêu chí cơ bản để hình thành các chức năng quản trị:
Quá trình quản trị và các lĩnh vực hoạt động của quản trị
Các yếu tố bên trong và bên ngoài
Các yếu tố con người
Các yếu tố môi trường
Câu 29: Lý thuyết "cây gậy và củ cà rốt" là tư tưởng quản trị của:
Elton Mayo
Frederick Winslow Taylor
Henry Fayol
Mc. Gregor
Câu 30: Trường phái tâm lý xã hội được xây dựng trên cơ sở:
Những nghiên cứu ở nhà máy Hawthorne Word
Phân tích quan hệ giữa con người với con người
Nghiên cứu hành vi của con người
Nghiên cứu các biện pháp thỏa mãn nhu cầu của con người
Câu 31: Có thể nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức bằng cách tăng năng suất lao động của công nhân, là nhận định của:
Henry Fayol
Max Weber
Frank Gilbreth
Frederick Winslow Taylor
Câu 32: Năng suất lao động sẽ tăng lên nếu công việc giao phó được phân tích, nghiên cứu tỉ mỉ, phù hợp với đặc điểm tâm lý và khả năng của người lao động, là quan điểm của:
Trường phái quản trị cổ điển
Trường phái quản trị tác phong
Trường phái quản trị Nhật Bản
Trường phái quản trị hiện đại
Câu 33: Trong một quá trình quản trị, người thừa hành là:
Người chỉ cần thừa hành những mệnh lệnh của cấp trên
Người không quan tâm đến công việc của người khác
Người chấp hành thực hiện tất cả các ý kiến của mọi người khác
Người trực tiếp làm một công việc hay một nhiệm vụ
Câu 34: Người đề xuất phương pháp trả công theo sản phẩm là:
Frederick Winslow Taylor
Henry Gantt
Elton Mayo
Henry Fayol
Câu 35: Lý thuyết hệ thống ra đời vào những năm:
1930
1940
1950
1960
Câu 36: ''Một nước đang còn nghèo nàn và mong muốn trở thành một nước giàu'' là:
Vấn đề phát triển đất nước
Vấn đề phát triển vĩ mô
Vấn đề phát triển kinh doanh
Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội
Câu 37: Tiêu chuẩn của ''Hệ thống Tư bản chủ nghĩa'' không bao gồm:
Lợi nhuận, hiệu quả
Bành trướng và thôn tính các nước khác
Tốc độ tăng trưởng cao
Công bằng, đạo lý, tình người
Câu 38: Chủ thể của quản trị có thể là, ngoại trừ:
Một người
Một bộ máy quản trị gồm nhiều người
Một thiết bị
Môi trường bên ngoài
Câu 39: Tiêu chuẩn của ''Hệ thống các nước Xã hội chủ nghĩa'' là:
Lợi nhuận, hiệu quả, tốc độ tăng trưởng cao, công bằng, đạo lý, tình người
Lợi nhuận, hiệu quả, tốc độ tăng trưởng cao
Tốc độ tăng trưởng cao, công bằng, đạo lý, tình người
Bành trướng và thôn tính nước khác
Câu 40: Phạm vi hoạt động của "quản trị thế giới vô sinh" không bao gồm:
Nhà xưởng
Cây trồng
Hầm mỏ
Máy móc thiết bị
