wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1

Total questions: 45

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

say hello to older man

a)

Chào anh

b)

Chào chị

c)

Chào em

d)

Chào bạn

2.

Say hello to older woman

a)

Chào chị

b)

Chào anh

c)

Chào bạn

d)

Chào em

3.

Say hello to many younger people

a)

Chào các em

b)

Chào em

c)

Chào các bạn

d)

Chào bạn

4.

Say hello to many friends

a)

Mình chào các bạn

b)

Mình chào bạn

c)

Em chào các bạn

d)

Chị chào các bạn

5.

older man

(a)  

6.

older woman

(a)  

7.

learn/ study

(a)  

8.

understand

(a)  

9.

know

(a)  

10.

say/ speak

(a)  

11.

Formal "I"

a)

Tôi

b)

Mình

c)

Anh

d)

Chị

12.

What pronoun do you use when you talk to friend?

(a)  

13.

Your pronoun when talking to friend

a)

Mình

b)

Bạn

c)

Chị

d)

Tôi

14.

Say hello to both older man and woman

a)

Chào anh chị

b)

Chào anh em

c)

Chào anh bạn

15.

Thank you friends

a)

Cảm ơn các bạn

b)

Cảm ơn các anh

c)

Cảm ơn các mình

d)

Cảm ơn các chị

16.

Sorry older sisters

a)

Em xin lỗi các chị

b)

Chị xin lỗi các em

c)

Em xin lỗi các anh

d)

Mình xin lỗi các bạn

17.

It's nothing

a)

Không có gì

b)

Không sao đâu

c)

Hẹn gặp lại

18.

No matters

a)

Không có gì

b)

Không sao đâu

c)

Hẹn gặp lại

19.

See you again here (polite)

a)

Hẹn gặp lại ở đây nhé

b)

Hẹn gặp lại ở đằng kia nhé

c)

Hẹn gặp lại ở đây

d)

Hẹn gặp lại ở đằng kia

20.

Hey bro, turn left, stop over there please.

a)

Anh ơi, rẽ trái, dừng lại ở đằng kia nhé ạ

b)

Anh ơi, rẽ phải, dừng lại ở đằng kia nhé ạ

c)

Anh ơi, rẽ trái dừng lại ở đây nhé ạ

d)

Anh ơi, rẽ phải, dừng lại ở đây nhé ạ

21.

I'm on the right side (talk to your friend)

a)

Mình đang ở bên phải

b)

Mình đang ở bên trái

c)

Mình đang ở rẽ phải

d)

Mình đang ở rẽ trái

22.

Your mother ask you to do the laundry. How will you respond?

a)

Vâng

b)

c)

d)

Không

23.

Your friend say "The weather is nice today." How will you show your agree?

a)

Vâng

b)

c)

Không

d)

24.

Hey bro, don't go straight, stop on the right side please.

a)

Anh ơi, không đi thẳng, dừng lại ở bên phải nhé.

b)

Anh ơi, không đi thẳng, dừng lại ở bên trái nhé.

c)

Anh ơi, không dừng lại, đi thẳng ở bên phải nhé.

25.

A person ask you "Do you know Vietnamese?" How will you respond?

a)

b)

Không

c)

Vâng

d)

26.

I know a little bit of Vietnamese (talk to older ppl)

a)

Em biết một chút tiếng Việt ạ

b)

Em hiểu một chút tiếng Việt ạ

c)

Em nói một chút tiếng Việt ạ

27.

Hey bro, speak slowly again please. I don't understand.

a)

Anh ơi, nói chậm lại ạ. Em không hiểu.

b)

Anh ơi, nói chậm lại ạ. Mình không hiểu.

c)

Chị ơi, nói chậm lại ạ. Em không hiểu.

d)

Chị ơi, nói chậm lại ạ. Mình không hiểu.

28.

I know how to speak a little bit of Vietnamese

a)

Mình biết nói một chút tiếng Việt

b)

Mình biết một chút tiếng Việt

c)

Mình học một chút tiếng Việt

d)

Mình hiểu một chút tiếng Việt

29.

I am learning Vietnamese (talk to older person)

a)

Em đang học tiếng Việt

b)

Mình đang học tiếng Việt

c)

Mình đang nói tiếng Việt

d)

Em đang nói tiếng Việt

30.

Bạn biết nói tiếng Việt không?

a)

Do you know how to speak Vietnamese?

b)

Do you know Vietnamese?

c)

Do you understand Vietnamese?

d)

Do you speak Vietnamese?

31.

Hey bro, I go to learn Vietnamese over there. See you again. (say politely)

a)

Chào anh, em đi học tiếng Việt ở đằng kia. Hẹn gặp lại anh sau nhé.

b)

Chào chị, em đi học tiếng Việt ở đằng kia. Hẹn gặp lại chị sau nhé.

c)

Chào anh, em đi học tiếng Việt ở đây. Hẹn gặp lại anh sau nhé.

d)

Chào chị, em đi học tiếng Việt ở đây. Hẹn gặp lại chị sau nhé.

32.

Do you understand? (ask you friend)

a)

Bạn hiểu không?

b)

Bạn biết không?

c)

Em hiểu không?

d)

Em biết không?

33.

I'm learning to speak Vietnamese.

a)

Mình đang học nói tiếng Việt.

b)

Mình học nói tiếng Việt.

c)

Mình đang nói tiếng Việt.

d)

Mình đang học tiếng Việt

34.

no/ not

(a)  

35.

show agreement to older people

(a)  

36.

How much is this thing?

(a)  

37.

What are you doing?

(a)  

38.

The toilet is over there, on the left side.

(a)  

39.

học/ ở đâu/ Bạn/ học/ Việt/ đi/ tiếng/?

(a)  

40.

Bro, go straight and turn right over there.

(a)  

41.

What is this thing?

(a)  

42.

What do you like to eat?

(a)  

43.

I go to learn Vnese over there. See you again.

(a)  

44.

Speak slow down pls. I don't understand.

(a)  

45.

Where do you like to go to eat?

(a)