wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HK2 HÓA 10 24-25

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là :

a)

+2.

b)

+4.

c)

+6.

d)

+8.

2.

Số oxi hóa của S trong phân tử SO2 là :

a)

+2.

b)

+4.

c)

+6.

d)

+1.

3.

Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là

a)

+1.

b)

-1.

c)

0.

d)

+2.

4.

Hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

a)

+2.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+6.

5.

Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Cr(OH)3

b)

Na2Cr2O4

c)

CrCl2

d)

Cr2O3

6.

Chất khử là chất:

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

7.

Chất oxi hóa là chất:

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

8.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử ?

a)

NH3 + HCl ⟶ NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH ⟶ Na2S + 2H2O

c)

H2SO4 + BaCl2 ⟶ BaSO4 + 2HCl

d)

4NH3 + 3O2⟶ 2N2 +6H2O

9.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2O + H2O ⟶ 2NaOH

b)

CaCO3 ⟶ CaO + CO2 ↑

c)

H2SO4 + Ba(OH)2 ⟶ BaSO4 ↓ + 2H2O

d)

Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2 ↑

10.

Phương trình phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Mn ?

a)

MnO2 + 4HCl --> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b)

Mn + O2 --> MnO2

c)

2HCl + MnO --> MnCl2 + H2O

d)

6KI + 2KMnO4 +4H2O --> 3I2 + 2MnO2 + 8KOH

11.

Bromine vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử trong phản ứng nào sau đây ?

a)

3Br2 + 6KOH --> 5KBr +KBrO3 +3H2O

b)

Br2 +H2 --> 2HBr

c)

3Br2 + 2Al --> 2AlBr3

d)

Br2 + 2KI --> I2 + 2KBr

12.

Nguyên tử N có số oxi hóa bằng 0 trong phân tử

a)

NH3

b)

NO2

c)

HNO3

d)

N2

13.

Quá trình oxi hoá là

a)

Quá trình nhường electron.

b)

Quá trình giảm số oxi hoá.

c)

Quá trình tăng electron.

d)

Quá trình nhận electron.

14.

Phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 thuộc loại

a)

Phản ứng trao đổi, không oxi hóa - khử.

b)

Phản ứng thế, oxi hóa - khử.

c)

Phản ứng phân hủy, oxi hóa - khử.

d)

Phản ứng hóa hợp, oxi hóa - khử.

15.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 \rightarrow FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

16.

Phản ứng hóa học trong đó có sự thu năng lượng từ môi trường xung quanh sang hệ được gọi là

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng trung hòa.

c)

Phản ứng trao đổi.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

17.

Điều kiện chuẩn là

a)

Áp suất 1 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L.

b)

Áp suất 1 bar, 0oC, nồng độ 1 mol/L.

c)

Áp suất 1 bar, 25K, nồng độ 1 mol/L.

d)

Áp suất 0 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L.

18.

Một phản ứng có = -890,3 kJ. Ta hiểu là

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 890,3 kJ và là phản ứng thu nhiệt.

b)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là -890,3 kJ và là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất trong phản ứng là -890,3 kJ và là phản ứng phân hủy.

d)

Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất trong phản ứng là 890,3 kJ và là phản ứng tỏa nhiệt.

19.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt

20.

Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:

a)

Vôi sống tác dụng với nước.

b)

Đốt than đá.

c)

Đốt cháy cồn.

d)

Nung đá vôi.

21.

ΔfH2980\Delta_fH_{298}^{0_{ }} là kí hiệu cho ...................của một phản ứng hóa học.

a)

Nhiệt tạo thành chuẩn.

b)

Năng lượng hoạt hóa.

c)

Năng lượng tự do.

d)

Biến thiên enthalpy chuẩn.

22.

Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) → 2HCl rH298o∆_rH_{298}^o = -184,6 kJ. Phản ứng trên là

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng phân hủy.

23.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO((g)?

a)

2C(than chì) +O2(g) \rightarrow 2 CO((g)

b)

2C(than chì) +O(g) \rightarrow CO((g)

c)

C(than chì) +1/2O2(g) \rightarrow CO((g)

d)

C(than chì) +CO2(g) \rightarrow 2 CO((g)

24.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt;

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm;

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol;

d)

Phản ứng thu nhiệt.

25.

Cho giản đồ sau thể hiện sự biến thiên enthalpy trong một phản ứng hóa học. Phương trình nhiệt hóa học thể hiện đúng giản đồ trên là

a)

NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H2O(l) = 57,3 kJ/mol.

b)

NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H2O(l) = - 57,3 kJ.

c)

NaOH+ HCl→ NaCl + H2O = - 57,3 kJ.

d)

NaCl(aq) + H2O(l) → NaOH(aq) + HCl(aq) = - 57,3 kJ.

26.

Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P): P(s, đỏ) \rightarrow P (s, trắng) ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o = 17,6 kJ Điều này chứng tỏ phản ứng:

a)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

27.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H2(g) + O2(g) \rightarrow 2H2O(l) ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o = -571,68kJ Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.

28.

Nung KNO3 lên 5500C550^0C xảy ra phản ứng : KNO3(s) \rightarrow KNO2(s) + O2(g) Phản ứng nhiệt phân KNO3 là

a)

Tỏa nhiệt, có ΔrHo\Delta_rH^o < 0

b)

Thu nhiệt, có ΔrHo\Delta_rH^o > 0

c)

Tỏa nhiệt, có ΔrHo\Delta_rH^o > 0

d)

Thu nhiệt, có ΔrHo\Delta_rH^o < 0

29.

Khi calcium phản ứng với nước, nhiệt độ thay đổi từ 18°C đến 39°C. Phản ứng của calcium với nước là

a)

phản ứng thu nhiệt.

b)

phản ứng phân hủy.

c)

phản ứng tỏa nhiệt.

d)

phản ứng thuận nghịch.

30.

Cho phản ứng sau: X + Y → Z + T. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng ?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ Z và T.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nồng độ X và Y.

31.

Trong phản ứng hóa học, khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất tham gia phản ứng thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

32.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là

a)

Chất xúc tác.

b)

Chất trung gian.

c)

Chất sản phẩm.

d)

Chất tham gia.

33.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? Zn(s) + H2SO4(aq) \rightarrow ZnSO4(aq) + H2(g)

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

34.

Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng

a)

ns2np5.

b)

ns2np4.

c)

ns2.

d)

ns2np6.

35.

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VIIIA.

b)

VIA.

c)

VIIA.

d)

IIA.

36.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

37.

Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào?

a)

F > Cl > Br > I

b)

F < Cl < Br < I

c)

F > Cl > I > Br

d)

F < Cl < I < Br

38.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine.

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

39.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

40.

Dung dịch nước của chất nào sau đây được sử dụng để khắc các chi tiết lên thủy tinh?

a)

HCl.

b)

HBr.

c)

HF.

d)

HI.

41.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HCl.

b)

HI.

c)

HF.

d)

HBr.

42.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl2.

b)

Cl-.

c)

I2.

d)

I-.

43.

Tính tẩy màu của nước chlorine là do:

a)

HClO có tính oxi hóa mạnh.

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

c)

HCl là acid mạnh.

d)

HCl có tính khử mạnh.

44.

Câu 47: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?

a)

Một nguyên tử.

b)

Phân tử hai nguyên tử.

c)

Phân tử ba nguyên tử.

d)

Phân tử bốn nguyên tử.

45.

Câu 48: Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

46.

Câu 49: Khi tiến hành điều chế và thu khí Cl2 vào bình, để ngăn khí Cl2 thoát ra ngoài gây độc, cần đậy miệng bình thu khí Cl2 bằng bông có tẩm dung dịch nào dưới đây?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

KCl.

47.

Câu 50: Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

48.

Câu 51: Ở điều kiện thường, đơn chất fluorine có màu:

a)

Lục nhạt.

b)

Vàng lục.

c)

Nâu đỏ.

d)

Tím đen.

49.

Câu 52: Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

50.

Câu 53: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Mg.

51.

Câu 54: Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch

a)

NaI.

b)

NaF.

c)

NaCl.

d)

NaBr.

52.

Câu 55: KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3.

b)

H2SO4 đặc.

c)

HCl.

d)

H2SO4 loãng.

53.

Câu 56: Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

HCl.

b)

NaBr.

c)

NaCl.

d)

HF.

54.

Câu 57: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí Cl2 khi cho chất rắn nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng?

a)

CaCO3.

b)

NaHCO3.

c)

FeO.

d)

MnO2.

55.

Câu 58: Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl2 và Cl2.

c)

FeCl3 và Cl2.

d)

FeCl2 và H2.

56.

Phản ứng giữa sulfur dioxide và oxygen là tỏa nhiệt 2SO2(g) + O2(g) \rightarrow 2SO3(g) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = -197kJ

Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng SO3(g) \rightarrow SO2  + 1/2O2 (g) là

a)

-197 kJ

b)

-98,5 kJ

c)

+98,5 kJ

d)

+197 kJ

57.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Áp suất.

d)

Thể tích khí.

58.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

59.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

a)

Nhiệt độ chất phản ứng.

b)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ, ...).

c)

Nồng độ chất phản ứng.

d)

Tỉ trọng của chất phản ứng.

60.

Khi cho cùng một lượng dung dịch H2SO4 vào hai cốc chứa CaCO3 có khối lượng bằng nhau. Ở cốc CaCO3 đã được nghiền mịn thấy khí thoát ra nhanh và mạnh hơn cốc CaCO3 dạng khối. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên là

a)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

b)

áp suất.

c)

nhiệt độ.

d)

nồng độ.

61.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng.

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

62.

Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là

a)

5.

b)

7.

c)

2.

d)

8.

63.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử.

b)

tính base.

c)

tính acid.

d)

tính oxi hoá.

64.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl.

b)

HI.

c)

HF.

d)

HBr.

65.

Trong phản ứng chlorine với nước, chlorine đóng vai trò là chất

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

vừa oxi hóa, vừa khử.

d)

không oxi hóa, khử

66.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

Iodine.

67.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Waals.

b)

liên kết cộng hoá trị.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho nhận.

68.

Một lượng nhỏ chlorine (không vượt ngưỡng cho phép) được cho vào nước sinh hoạt, nước uống nhằm mục đích

a)

khử trùng cho nước.

b)

tăng lượng khoáng chất cho nước.

c)

làm trong nước.

d)

làm nước an toàn.

69.

Hiện tượng quan sát được khi cho khí hydrogen chloride khô tiếp xúc với giấy quỳ tím khô là

a)

giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

b)

giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ tím không chuyển màu.

d)

giấy quỳ tím chuyển sang không màu.

70.

Cho các phản ứng hóa học sau :

     (a) CaCO3 \rightarrow CaO + CO2

(b) CH4 \rightarrow C + 2H2

(c) 2Al(OH)3   \rightarrow Al2O3  + 3H2O

(d) NaHCO3 \rightarrow Na2CO3 + CO2 + H2O

Số phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4