WorksheetsSINH CK 2
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Xitokinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và
a)
A, phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào
b)
B. Phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
c)
C. làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào
d)
D. làm chậm sự phát triển của chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
2.
Câu 2. Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:
a)
A. Mô phân sinh đỉnh ngọn -> mô phân sinh bên -> mô phân sinh đỉnh rễ
b)
B. Mô phân sinh đỉnh ngọn -> mô phân sinh đỉnh rễ -> mô phân sinh bên
c)
C. Mô phân sinh đỉnh rễ -> mô phân sinh bên -> mô phân sinh bên
d)
D. Mô phân sinh bên -> mô phân sinh đỉnh ngọn -> mô phân sinh đỉnh rễ
3.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với mô phân sinh?
a)
A. Tế bào có nhân lớn, chất tế bào đậm đặc
b)
B. Thành tế bào mỏng, chưa phân hóa
c)
C. Có khả năng phân chia liên tục
d)
D. Tế bào đã phân hóa thành mô dẫn
4.
Câu 4. Mô phân sinh bên là mô phân sinh:
a)
A. Chịu trách nhiệm cho sinh trưởng sơ cấp
b)
B. Có ở thực vật bậc thấp
c)
C. Làm cây phát triển theo chiều ngang
d)
D. Có ở đầu rễ và chồi ngọn
5.
Câu 5. Tầng sinh bần có vai trò:
a)
A. Hấp thụ nước và muối khoáng
b)
B. Hình thành vỏ cây
c)
C. Vận chuyển chất hữu cơ
d)
D. Tổng hợp protein
6.
Câu 6. Mô phân sinh nào giúp cây phát triển chiều dài?
a)
A. Mô phân sinh bên
b)
B. Mô phân sinh lóng
c)
C. Mô phân sinh đỉnh
d)
D. Tầng sinh gỗ
7.
Câu 7. Mô phân sinh có ở thực vật bậc cao gồm:
a)
A. Các mô phân sinh: đỉnh, bên, lóng
b)
B. Mô mềm, mô dày, mô cứng
c)
C. Tầng phát sinh, tầng sinh bần, tầng sinh gỗ
d)
D. Mô gỗ, mô rây, mô lục lạp
8.
Câu 8. Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:
a)
A. Tăng chiều dài cơ thể
b)
B. Tăng về chiều ngang cơ thể
c)
C. Tăng về khối lượng cơ thể
d)
D. Tăng về khối lượng và kích thước cơ thể
9.
Câu 9. Sinh trưởng sơ cấp diễn ra ở:
a)
A. Tầng sinh mạch
b)
B. Tầng sinh bần
c)
C. Đỉnh thân và đỉnh rễ
d)
D. Mô dày
10.
Câu 10. Kết quả của sinh trưởng sơ cấp là:
a)
A. Thân cây dài ra, rễ ăn sâu hơn
b)
B. Cây ra hoa kết quả
c)
C. Tăng khối lượng chất khô
d)
D. Hình thành tầng sinh bần
11.
Câu 11. Trong quá trình sinh trưởng sơ cấp, tế bào phân chia tại:
a)
A. Tầng phát sinh.
b)
B. Mô phân sinh đỉnh.
c)
C. Mô phân sinh bên
d)
D. Mô cứng
12.
Câu 12. Sinh trưởng sơ cấp KHÔNG tạo ra:
a)
A. Tế bào biểu bì
b)
B. Mạch gỗ sơ cấp
c)
C. Rễ sơ cấp
d)
D. Tầng sinh mạch
13.
Câu 13, Mô phân sinh lóng chủ yếu có ở:
a)
A. Cây hai lá mầm
b)
B. Cây thân gỗ lâu năm
c)
C. Cây một lá mầm như lúa, ngô
d)
D. Cây bụi nhỏ
14.
Câu 14. Sinh trưởng thứ cấp là sự:
a)
A. Tăng chiều dài của cây
b)
B. Tăng khối lượng quả
c)
C. Tăng đường kính của thân và rễ
d)
D. Tăng số lượng rễ phụ
15.
Câu 15. Mô tham gia vào sinh trưởng thứ cấp là:
a)
A. Mô phân sinh lóng
b)
B. Tầng sinh mạch và tầng sinh bần
c)
C. Mô mềm và mô cứng
d)
D. Mô biểu bì và mô lục lạp
16.
Câu 16. Tầng sinh mạch tạo ra:
a)
A. Gỗ thứ cấp và libe thứ cấp
b)
B. Tế bào biểu bì mới
c)
C. Mô mềm ruột.
d)
D. Hạt phấn và noãn
17.
Câu 17. Sinh trưởng thứ cấp KHÔNG xảy ra ở:
a)
A. Cây một lá mầm như ngô, lúa
b)
B. Cây thân gỗ
c)
C. Cây lâu năm
d)
D. Cây hai lá mầm
18.
Câu 18. Mô phân sinh lóng KHÁC mô phân sinh đỉnh ở điểm nào sau đây?
a)
A. Có khả năng phân chia tế bào
b)
B. Làm cây dài ra
c)
C. Có ở cây hai lá mầm
d)
D. Vị trí có trên cây
19.
Câu 19. Sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp giống nhau ở:
a)
A, Đều làm tăng chiều dài của cây
b)
B. Đều do mô phân sinh bên đảm nhiệm
c)
C. Đều có sự phân chia tế bào
d)
D. Đều làm cây to ra
20.
Câu 20. Mô phân sinh bên KHÁC mô phân sinh đỉnh ở đặc điểm:
a)
A. Gây ra sự sinh trưởng sơ cấp
b)
B. Có ở đầu chồi ngọn và đầu rễ
c)
C. Làm cây phát triển theo chiều dài
d)
D. Làm cây phát triển về bề ngang
21.
Câu 21. Sinh trưởng thứ cấp KHÔNG giống với sinh trưởng sơ cấp ở:
a)
A. Cơ chế tế bào phân chia
b)
B. Mô tham gia phân chia
c)
C. Sự hình thành các mô sơ cấp
d)
D. Xảy ra chủ yếu ở cây hai lá mầm
22.
Câu 22. Đặc điểm nào đúng với cả ba loại mô phân sinh: đỉnh, lóng, bên?
a)
A. Có ở tất cả thực vật
b)
B. Tế bào đang phân chia, chưa biệt hóa
c)
C. Chỉ xuất hiện ở giai đoạn trưởng thành
d)
D. Là mô đã biệt hóa
23.
Câu 23. Tầng sinh mạch tạo ra mô nào ở mỗi phía?
a)
A. Bên trong là libe (mạch rây), bên ngoài là gỗ
b)
B. Bên trong là gỗ, bên ngoài là libe
c)
C. Bên trong là mô mềm, bên ngoài là mô cứng
d)
Đ. Bên trong là biểu bì, bên ngoài là mô mềm
24.
Câu 24. Loại mô phân sinh chỉ có ở một số loài thực vật một lá mầm là:
a)
A. Mô phân sinh bên
b)
B. Mô phân sinh đỉnh
c)
C. Mô phân sinh lóng
d)
D. Tầng sinh bần
25.
Câu 25. Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
a)
A. làm tăng kích thước chiều dài của cây
b)
B. diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
c)
C. diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm
d)
D. diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
26.
Câu 26. Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật
b)
B. Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên
c)
C. Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín
d)
D. Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm
27.
Câu 27. Auxin là loại hormone thực vật có vai trò nào sau đây?
a)
A. Kích thích sự chín của quả
b)
B. Kích thích sự kéo dài tế bào
c)
C. Ức chế sự nảy mầm
d)
D. Gây rụng lá
28.
Câu 28. Gibberellin KHÔNG có tác dụng nào sau đây:
a)
A. Kích thích kéo dài thân
b)
B. Kích thích nảy mầm hạt
c)
C. Kích thích ra rễ phụ
d)
D. Phá ngủ cho hạt
29.
Cầu 29. Cytokinin có tác dụng chủ yếu là:
a)
A. Kích thích ra hoa
b)
B. Kích thích phân chia tế bào
c)
C. Ức chế sự chín của quả
d)
D. Gây rụng quả non
30.
Câu 30. Ethylene có tác dụng:
a)
A. Tăng trưởng tế bào
b)
B. Kích thích quang hợp
c)
C. Thúc đẩy quả chín
d)
D. Kích thích sinh trưởng đỉnh
31.
Câu 31. Hormone thực vật nào gây rụng lá và quả?
a)
A. Auxin
b)
B. Abxixic (ABA)
c)
C. Xitokinin
d)
D. Gibberellin
32.
Câu 32. Auxin được tổng hợp chủ yếu ở:
a)
A. Lá già
b)
B. Hạt
c)
C. Mô phân sinh đỉnh
d)
D. Tầng sinh mạch
33.
Câu 33. Loại hormone nào kìm hãm sự nảy mầm của hạt?
a)
A. Auxin
b)
B. Gibberellin
c)
C. Cytokinin
d)
D. Abxixic (ABA)
34.
Câu 34. Vai trò của gibberellin trong hạt đang nảy mầm là:
a)
A. Phá vỡ vỏ hạt
b)
B. Gây ức chế sinh trưởng
c)
C. Tổng hợp amilaza thủy phân tinh bột
d)
D. Kích thích rụng vỏ hạt
35.
Câu 35. Loại hormone nào tương tác đối lập với auxin trong việc điều tiết rụng lá?
a)
A. Gibberellin
b)
B. ABA
c)
C. Cytokinin
d)
D. Ethylene
36.
Câu 36. Hormone nào thường được phun vào quả đế làm chín nhanh hơn?
a)
A. Auxin
b)
B. ABA
c)
C. Ethylene
d)
D. Cytokinin
37.
Câu 37. Khi một cành cây bị cắt, hormone nào giúp kích thích tái sinh chồi bên?
a)
A. ABA
b)
B. Auxin
c)
C. Cytokinin
d)
D. Ethylene
38.
Câu 38. Gibberellin có vai trò đặc biệt quan trọng trong:
a)
A. Điều tiết khí khổng
b)
B. Kích thích nảy mầm và kéo dài thân
c)
C. Làm chín quả
d)
D. Gây rụng hoa
39.
Câu 39. Cytokinin có tác dnụg làm chậm:
a)
A. Chín quả
b)
B. Già hóa tế bào
c)
C. Nảy mầm
d)
D. Phát triển rễ
40.
Câu 40. Hormone nào được coi là "tín hiệu stress" giúp cậy phản ứng với môi trường bất lợi?
a)
A. Ethylene
b)
B. Gibberellin
c)
C. ABA
d)
D. Cytokinin
41.
Câu 41. Auxin và cytokinin cùng tham gia điều khiển:
a)
A. Sự tổng hợp chlorophyll
b)
B. Sự phân chia tế bào trong mô sẹo
c)
C. Sự rụng lá
d)
D. Sự đóng mở khí khổng
42.
Câu 42. Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng?
a)
A. AIA
b)
B. Etilen
c)
C. Cytokinin
d)
D. GA
43.
Câu 43. Vai trò chủ yếu của axit abxixic (AAB) là kìm hãm sự sinh trưởng của
a)
A. Cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
b)
B. Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
c)
C. Cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
d)
Đ. Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
44.
Câu 44. Người ta tiến hành thí nghiệm cắt hai đỉnh của hai cây hướng dương, sau đó bôi một lớp bột chứa axit indol axetic (AIA) lên vết cắt của một trong hai cây. Quan sát sự sinh trưởng, phát triển của 2 cây trong một thời gian. Cho biết các chỉ tiêu sinh lí và điều kiện ngoại cảnh khác của hai cây trên là giống nhau. Chỉ ra phát biểu sai về thí nghiệm trên?
a)
A. Cây được bôi một lớp chứa axit AIA có số lượng chồi bên nhiều hơn cây còn lại
b)
B. Một trong hai cây có số lượng chồi bên nhiều hơn cây còn lại
c)
C. AIA là một loại chất kích thích sinh trưởng
d)
D. Trong thí nghiệm trên việc cắt đỉnh của cây hướng dương nhằm mục đích loại bỏ nguồn sản xuất auxin
45.
Câu 45. Giberelin có vai trò:
a)
A. làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
b)
B. làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
c)
C. làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân
d)
D. làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân
46.
Câu 46. Cây phản ứng với ánh sáng gọi là hiện tượng:
a)
A. Quang hợp
b)
B. Quang cảm ứng
c)
C. Quang hướng động
d)
D. Quang chu kỳ
47.
Câu 47. Hiện tượng xuân hoá là:
a)
A. Cây ra hoa khi có ánh sáng kéo dài
b)
B. Cây ra hoa khi được xử lý nhiệt độ thấp
c)
C. Sự ngủ đông của cây
d)
D. Sự phát triển của cây trong mùa xuân
48.
Câu 48. Mục đích của xử lý xuân hoá là:
a)
A. Kích thích ra rễ
b)
B. Kéo dài thời gian sinh trưởng
c)
C. Thúc đẩy ra hoa sớm hơn
d)
D. Tăng khả năng chống chịu sâu bệnh
49.
Câu 49. Cây ngày ngắn ra hoa khi
a)
A. Thời gian chiếu sáng trong ngày ngắn hơn thời gian tối tới hạn
b)
B. Thời gian chiếu sáng trong ngày dài hơn thời gian tối tới hạn
c)
C. Ban đêm bị ngắt quãng bởi ánh sáng
d)
D. Được chiếu sáng liên tục
50.
Câu 50. Cây ngày dài sẽ ra hoa khi:
a)
A. Ngày ngắn hơn giới hạn
b)
B. Ngày dài hơn giới hạn tới hạn
c)
C. Bị chiếu sáng gián đoạn ban đêm
d)
D. Được xử lý nhiệt độ thấp
51.
Câu 51. Nhóm cây trung tính có đặc điểm:
a)
A. Ra hoa khi ngày ngắn
b)
B. Ra hoa khi ngày dài
c)
C. Ra hoa không phụ thuộc vào chiều dài ngày đêm
d)
D. Chỉ ra hoa khi có xuân hoá
52.
Câu 52. Cây lúa nước ở miền bắc có thể trồng 2 vụ trong năm là ví dụ điển hình của:
a)
A. Cây ngày dài
b)
B. Cây trung tính
c)
C. Cây ngày ngắn
d)
D. Cây có nhu cầu xuân hoá
53.
Câu 53. Nếu ban đêm bị ngắt quãng bởi ánh sáng, cây ngày ngắn sẽ:
a)
A. Ra hoa sớm
b)
B. Ra hoa bình thường
c)
C. Không ra hoa
d)
D. Chết
54.
Câu 54. Trong ứng dụng thực tiễn, xử lý quang chu kỳ và xuân hóa giúp:
a)
A. Tăng trưởng nhanh
b)
B. Ra hoa đúng vụ hoặc trái vụ
c)
C. Tăng khả năng quang hợp
d)
Đ. Tạo giống cây trồng mới
55.
Câu 55. Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này:
a)
A. Chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày
b)
B. Chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày
c)
C. Ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh
d)
D. Ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối
56.
Câu 56. Khi nói về hai biện pháp: thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa
b)
B. Hai biện pháp này đều có tác dụng kích thích sự ra hoa
c)
C. Kìm hãm sự ra hoa của cúc kích thích sự ra hoa của mía
d)
D. Kích thích sự ra hoa cúc và kìm hãm sự ra hoa của mía
57.
Câu 57. Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?
a)
A, Cây ngày ngắn
b)
B. Cây ngày dài
c)
C. Cây trung tính.
d)
D. Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính
58.
Câu 58. Phát triển ở thực vật là
a)
A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thế.
b)
B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
c)
C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
d)
D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
59.
Câu 59. Hiện tượng cây chỉ ra hoa sau khi trải qua mùa đông lạnh giá hoặc xử lý nhiệt độ thấp được gọi là
a)
A. Quang chu kì
b)
B. Sốc nhiệt
c)
C. Xuân hóa
d)
D. Đông hóa
60.
Câu 60.Cây nào thuộc cây ngày ngắn?
a)
A. Cà chua, cây lạc, cây ngô
b)
B. Cây cà rốt, rau diếp, lúa mì, sen cạn, củ cải đường
c)
C. Cà phê, chè, lúa, đậu tương, gai dầu, hoa cúc
d)
D. Cây cà chua, cà rốt, lúa mì, đậu tương
61.
Câu 1. Sinh trưởng ở động vật là:
a)
A. Sự tăng kích thước và khối lượng cơ thể
b)
B. Sự thay đổi hình thái cơ thể
c)
C. Sự phân hóa tế bào
d)
D. Sự tăng số lượng cá thể
62.
Câu 2. Tuyến nội tiết nào sau đây có vai trò quan trọng trong sinh trưởng ở người?
a)
A. Tuyến tụy
b)
B. Tuyến thượng thận
c)
C. Tuyến giáp
d)
D. Tuyến yên
63.
Câu 3, Hormone nào kích thích phân bào và tăng trưởng ở động vật?
a)
A. Insulin
b)
B. Adrenalin
c)
C. Hoocmon sinh trưởng (GH)
d)
D. Tiroxin
64.
Câu 4. Sự phát triển là:
a)
A. Quá trình phân chia tế bào.
b)
B. Sự tăng số lượng tế bào.
c)
C. Sự thay đổi về chất của cơ thể.
d)
D. Quá trình trao đổi chất.
65.
Câu 5. Hormon tiroxin có tác dụng:
a)
A. Ức chế phát triển cơ thể
b)
B. Kích thích, duy trì chuyển hóa tế bào
c)
C. Gây thoái hóa cơ quan
d)
Đ. Điều chỉnh hô hấp
66.
Câu 6. Khi thiếu hormone sinh trưởng, trẻ em sẽ bị:
a)
A. Lùn
b)
B. Béo phì
c)
C. Suy dinh dưỡng
d)
D. Tăng động
67.
Câu 7. Ở côn trùng, tuyến nào tiết ra ecdysone - hormone gây lột xác?
a)
A. Tuyến yên
b)
B. Tuyến giáp
c)
C. Tuyến prothorax
d)
D. Tuyến sinh dục
68.
Câu 8. Giai đoạn đầu tiên của quá trình phát triển ở động vật là:
a)
A. Phôi
b)
B. Con non
c)
C. Trưởng thành
d)
D. Nhộng
69.
Câu 9. Giai đoạn phôi ở loài động vật đẻ trứng xảy ra ở
a)
A. Ngoài cơ thể mẹ
b)
B. Trong cơ thể mẹ.
c)
C. Trong trứng
d)
D. Trong trứng, bên ngoài cơ thể mẹ
70.
Câu 10. Ở các động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái, đặc điểm của giai đoạn con non:
a)
A. trải qua nhiều lần lột xác
b)
B. tương tự con trưởng thành
c)
C. khác hoàn toàn con trưởng thành
d)
D. kết thúc bằng sự kiện hoá nhộng
71.
Câu 11. Ở loài nào sau đây, giai đoạn con non không giống con trưởng thành?
a)
A. Bò
b)
B. Cá chép
c)
C. Bướm
d)
D. Chim
72.
Câu 12. Côn trùng nào dưới đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?
a)
A. Bướm
b)
B. Châu chấu
c)
C. Gián
d)
D. Cào cào
73.
Câu 13. Côn trùng phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:
a)
A. Ruồi
b)
B. Muỗi
c)
C. Châu chấu
d)
D. Ong
74.
Câu 14. Vai trò của tuyến giáp trong phát triển lưỡng cư là:
a)
A. Tiết JH
b)
B. Tiết GH
c)
C. Tiết thyroxin điều hòa biến thái insulin
d)
D. Tiết insulin
75.
Câu 15. Ở người, tuyến giáp có vai trò quan trọng trong phát triển vì:
a)
A. Tiết GH.
b)
B. Tiết thyroxin điều hòa chuyển hóa
c)
C. Tiết oxytocin tăng hô hấp
d)
D. Điều khiển nhịp tim
76.
Câu 16. Vì sao hormone GH có vai trò lớn ở giai đoạn vị thành niên?
a)
A. Kích thích tuyến sinh dục hoạt động
b)
B. Ức chế sự dậy thì
c)
C. Tăng trưởng chiều cao và khối lượng cơ thể
d)
D. Giúp hình thành đặc điểm giới tính
77.
Câu 17. Yếu tố nào quyết định hình thái con trưởng thành ở côn trùng?
a)
A. Hoocmon GH
b)
B. Tỉ lệ giữa JH và ecdysone
c)
C. Thức ăn
d)
D. Nhiệt độ
78.
Câu 18. Thiếu iot trong khẩu phần ăn ở lưỡng cư non sẽ gây hậu quả:
a)
A. Chậm phát triển cơ bắp
b)
B, Không thể biến thái
c)
C. Không lột xác
d)
D. Tăng kích thước bất thường
79.
Câu 19. Vì sao khi cắt tuyến yên ở động vật non, cơ thể ngừng phát triển?
a)
A. Tuyến yên kiểm soát thân nhiệt
b)
B. Không còn tiết hormone sinh dục
c)
C. Tuyến yên tiết GH ảnh hưởng trực tiếp đến sinh trưởng
d)
D. Do thiếu máu
80.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng về sinh trưởng và phát triển cơ thể động vật ?
a)
A. Tốc độ sinh trưởng của cơ thể xảy ra đồng đều theo thời gian, theo giai đoạn
b)
B. Cùng một cơ thể, các bộ phận khác nhau có tốc độ sinh trưởng giống nhau
c)
C. Cơ thể động vật chỉ sinh trưởng đến một giới hạn tối đa thì ngừng lại
d)
D. Ở động vật, sự phân chia tế bào chỉ xảy ra ở giai đoạn phôi thai
100 %
