wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Toán tài chính 2- HTK

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm kê hàng tồn kho là thủ tục kiểm toán nhằm lấy bằng chứng xác nhận cho khoản mục hàng tồn kho trình bày trên báo cáo tài chính có đảm bảo về cơ sở dẫn liệu sự phát sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Kiểm tra các chứng từ, tài liệu liên quan đến Nhập - xuất - tồn kho của nguyên vật liệu là để xác nhận về sự hiện hữu đối với nguyên vật liệu hiện có của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Khoản mục hàng tồn kho trên Bảng cân đối kế toán không bao gồm hàng hóa đang trên đường chưa về nhập kho tại thời điểm kết thúc niên độ.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

KTV bắt buộc phải tham gia kiểm kê tất cả hàng tồn kho tại đơn vị được kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

KTV không bao giờ phải kiểm tra vật chất đối với những hàng tồn kho được lưu giữ tại các đại lý.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Cơ sở gia công được phản ánh hàng nhận gia công vào hàng tồn kho của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Trong mọi trường hợp hàng tồn kho của đơn vị bắt buộc phải được phản ánh theo giá gốc.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Trong kỳ đơn vị có thể được thay đổi phương pháp tính trị giá hàng xuất kho.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

KTV không bao giờ đưa ra ý kiến chấp nhận toàn phần nếu không thực hiện được thủ tục chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho tại thời điểm cuối kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Tất cả các chi phí ghi trực tiếp vào giá vốn không qua các tài khoản chi phí đều là bất hợp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Khi kiểm toán doanh nghiệp sản xuất, KTV cần thu thập thông tin liệu doanh nghiệp có hoạt động dưới mức công suất bình thường không.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Thu thập thư giải trình của nhà quản lý về sự hiện hữu, chất lượng và giá trị của hàng tồn kho cuối kỳ là thủ tục thay thế chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Kiểm toán khoản mục hàng tồn kho đối với doanh nghiệp sản xuất cũng giống doanh nghiệp thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Việc đơn vị áp dụng phương pháp đánh giá hàng tồn kho thiếu nhất quán sẽ ảnh hưởng đến cơ sở dẫn liệu phân loại và hạch toán của khoản mục hàng tồn kho.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Hàng hóa chưa có phiếu nhập kho vẫn được kế toán ghi sổ kế toán hàng tồn kho, điều đó ảnh hưởng đến cơ sở dẫn liệu sự phát sinh của khoản mục hàng tồn kho.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Thay đổi thuế suất thuế nhập khẩu dẫn đến biến động đương nhiên của nguyên vật liệu tồn kho.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Hàng tồn kho được xếp vào loại tài sản dài hạn trên bảng cân đối của một công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Có nhiều phương pháp đánh giá hàng tồn kho khác nhau nên sẽ dẫn tới các kết quả về giá trị hàng tồn kho, giá vốn hàng bán và kết quả kinh doanh là khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Một trong những yếu tố quan trọng nhất trong việc trình bày về hàng tồn kho trên báo cáo tài chính là việc khai báo phương pháp đánh giá hàng tồn kho được sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Các thử nghiệm cho nghiệp vụ tăng vật tư hàng hoá do mua vào thực hiện trong chu kỳ mua vào và thanh toán nên ở chu kỳ này kiểm toán viên có thể chỉ xem xét đối chiếu với kết quả kiểm toán của chu kỳ mua vào và thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Hoạt động kiểm soát nội bộ nào của doanh nghiệp không phù hợp với quá trình sản xuất:

a)

Kiểm soát các chi phí sản xuất doanh nghiệp chi ra

b)

Kiểm soát việc tập hợp và kết chuyển chi phí

c)

Kiểm soát việc kiểm kê, đánh giá sản phẩm dở dang và tính giá thành thành phẩm

d)

Kiểm soát xuất kho thành phẩm đem bán

22.

Thủ tục khảo sát kiểm tra chính sách phân loại và sơ đồ hạch toán tăng hàng tồn kho của đơn vị, đảm bảo sự hợp lý và phù hợp với các quy định hiện hành nhằm:

a)

Đảm bảo sự đánh giá đúng, hợp lý.

b)

Đảm bảo các nghiệp vụ tăng có căn cứ hợp lý

c)

Đảm bảo việc phân loại và hạch toán đúng đắn.

d)

Đảm bảo việc hạch toán đầy đủ, đúng kỳ.

23.

Thủ tục kiểm kê hàng tồn kho được KTV sử dụng để có bằng chứng về:

a)

Sự hiện hữu của hàng tồn kho

b)

Quyền sở hữu đối với hàng tồn kho

c)

Nghĩa vụ phải trả cho nhà cung cấp

d)

Sự đúng kỳ của hàng tồn kho

24.

Thủ tục kiểm toán để thu thập bằng chứng về "Tình có thật" của khoản mục Hàng tồn kho:

a)

Kiểm kê hàng tồn kho thực tế

b)

Kiểm tra phương pháp đánh giá hàng tồn kho

c)

Xin xác nhận người bán về số hàng còn lại trong kho

d)

Kiểm tra thủ tục nhập - xuất kho

25.

Việc đơn vị áp dụng phương pháp đánh giá hàng tồn kho thiếu nhất quán sẽ ảnh hưởng đến cơ sở dẫn liệu nào:

a)

Tính phân loại

b)

Tính đầy đủ

c)

Tính toán, đánh giá

d)

Tính đúng kỳ

26.

Trong doanh nghiệp sản xuất, sự biến động giảm của vật tư thường gắn với:

a)

Xuất dùng cho bộ phận quản lý

b)

Xuất dùng cho sản xuất

c)

Xuất bán

d)

Xuất tiêu thụ nội bộ

27.

Thủ tục hữu hiệu nhất để kiểm tra số dư hàng tồn kho cuối kỳ thuộc sở hữu của đơn vị nhưng được bên thứ 3 nắm giữ :

a)

Gửi thư yêu cầu xác nhận hàng tồn kho được nắm giữ bởi bên thứ 3 đối với các bên có liên quan.

b)

Thảo luận với các nhà quản lý đơn vị về cách thức xác định thời điểm xác nhận sở hữu đối với hàng mua và thời điểm xác nhận tiêu thụ với hàng bán của đơn vị.

c)

Kiểm tra lại các chứng từ, tài liệu liên quan để xác định sự tồn tại của số hàng này.

d)

Kiểm tra lại các phương pháp mà đơn vị áp dụng để đánh giá hàng tồn kho, đánh giá lại sự phù hợp và nhất quán của các chính sách này

28.

Hàng hóa mua về chưa có phiếu nhập kho đã được kế toán ghi sổ, điều này ảnh hưởng đến cơ sở dẫn liệu:

a)

Tính đầy đủ

b)

Sự phát sinh

c)

Tính đúng kỳ

d)

Tính toán, đánh giá

29.

Khảo sát về các quy chế kiểm soát nội bộ đối với khâu Nhập kho hàng tồn kho, KTV thường chủ yếu thực hiện nghiên cứu các văn bản của doanh nghiệp quy định về:

a)

Chức năng, quyền hạn, trách nhiệm phê chuẩn nhập kho

b)

Chức năng, quyền hạn, trách nhiệm phê chuẩn nhập kho; Trình tự, thủ tục công việc xét duyệt, phê chuẩn nhập kho

c)

Trình tự, thủ tục công việc xét duyệt, phê chuẩn xuất kho

d)

Chức năng, quyền hạn, trách nhiệm phê chuẩn xuất kho

30.

KTV có thể nhận biết được một số hàng tồn kho chậm luân chuyển một cách thích hợp nhất thông qua:

a)

Phỏng vấn trưởng phòng nhân sự

b)

Phỏng vấn giám đốc

c)

Chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho

d)

Xem sổ nhật ký chung

31.

Thủ tục kiểm tra việc xác định và lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

a)

Kiểm tra lại độ tin cậy, sự phù hợp và tính nhất quán của các phương pháp mà đơn vị sử dụng để đánh giá sản phẩm làm dở

b)

Xem xét và kiểm tra cách thức đơn vị nhận dạng và tách biệt những hàng hoá chậm lưu chuyển, mất phẩm chất hoặc lỗi thời

c)

Kết hợp với kết quả của quá trình quan sát kiểm kê, xác định mức độ hoàn thành của sản phẩm dở để kiểm tra lại nguồn tài liệu mà đơn vị sử dụng để đánh giá sản phẩm làm dở cuối kỳ

d)

Kiểm tra toàn bộ các hợp đồng mua bán hàng tồn kho phát sinh vào cuối niên độ kế toán;

32.

Khi chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho KTV nhận thấy giữa hàng tồn kho của đơn vị và hàng nhận gia công không được xếp riêng, cơ sở dẫn liệu nào có thể bị ảnh hưởng:

a)

Đầy đủ

b)

Tính toán và đánh giá

c)

Quyền

d)

Trình bày và công bố

33.

Hệ số vòng quay hàng tồn kho giảm có khả năng:

a)

Doanh nghiệp dự trữ thiếu hàng tồn kho

b)

Hàng hóa bị lỗi thời, chậm luân chuyển

c)

Trong kỳ tiêu thụ tăng

d)

Việc tính giá hàng tồn kho không chính xác

34.

Để phát hiện các nghiệp vụ mua hàng phát sinh trong niên độ này nhưng lại ghi vào niên độ sau, KTV nên áp dụng thủ tục:

a)

Chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho

b)

Kiểm tra các nghiệp vụ nhập hàng sau ngày kết thúc niên độ, đối chiếu ngày của chứng từ chuyển hàng với ngày ghi nhận vào sổ sách

c)

Chọn mẫu một số nghiệp vụ từ nhật ký mua hàng trong kỳ để đối chiếu với chứng từ gốc có liên quan nhằm xác định thời gian chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa

d)

Chọn mẫu các chứng từ nhập hàng trong kỳ, kiểm tra đến nhật ký mua hàng xem có được ghi nhận vào sổ sác

35.

Phương pháp tính giá hàng tồn kho ảnh hưởng tới:

a)

Giá trị hàng tồn kho, giá vốn hàng bán

b)

Giá trị hàng tồn kho

c)

Giá trị hàng tồn kho, giá vốn hàng bán, kết quả kinh doanh

d)

Giá trị hàng nhập kho, giá vốn hàng bán, kết quả kinh doanh

36.

Thủ tục thay thế nếu không tham gia chứng kiến kiểm kê hiện vật hàng tồn kho đối với kho đi thuê:

a)

Gọi điện xác nhận với bên giữ kho

b)

Gửi thư xác nhận đề nghị bên giữ kho xác nhận

c)

Xác nhận bằng văn bản của giám đốc

d)

Kiểm tra chứng từ nhập - xuất kho đi thuê

37.

Thủ tục kiểm toán tính giá xuất đối với hàng tồn kho là:

a)

Kiểm tra chọn mẫu để đảm bảo doanh nghiệp thực hiện đúng và nhất quán phương pháp tính giá xuất kho đã lựa chọn.

b)

Chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho

c)

Thu thập bảng tổng hợp kết quả kiểm kê của đơn vị

d)

Thu thập báo cáo nhập xuất tồn tất cả các loại hàng tồn kho (hàng tháng và cả năm)

38.

Hàng tồn kho giữ hộ có thể bị tính chung vào hàng tồn kho của doanh nghiệp, điều này ảnh hưởng tới cơ sở dẫn liệu:

a)

Phát sinh

b)

Quyền và nghĩa vụ

c)

Đầy đủ

d)

Đúng kỳ

39.

Kết quả kiểm kê hàng tồn kho chỉ ra rằng số lượng kiểm kê thấp hơn so với số lượng ghi trên sổ sách kế toán. Điều này có thể do kết quả của việc chưa ghi sổ đối với:

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Doanh thu bị trả lại

c)

Hàng mua

d)

Các khoản chiết khấu đối với hàng mua

40.

Số thứ tự trên lớp của bạn bao nhiêu?

4 lines