wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về tụ điện

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

2.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

a)

Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

b)

Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

c)

Hai quả cầu kim loại không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

d)

Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện , đặt gần nhau trong không khí

3.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu-lông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Fara (F).

d)

Vôn trên mét (V/m).

4.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?

a)

Hai bản là hai vật dẫn

b)

Giữa hai bản có thể là chân không.

c)

Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn

d)

Giữa hai bản có thể là điện môi

5.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

6.

1nF bằng

a)

10^9 F.

b)

10^12F

c)

10^6 F.

d)

10^3 F.

7.

1µF bằng

a)

10^6F.

b)

10^12 F.

c)

10^-12F.

d)

10^-6F.

8.

Đơn vị điện dung có tên là gì ?

a)

Culông.

b)

Vôn.

c)

Fara.

d)

Vôn trên mét.

9.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hằng số điện môi.

b)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ

d)

điện dung của tụ điện,

10.

Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?

a)

2 bản bằng đồng đặt xong xong rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn.

b)

2 quá cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí.

c)

2 tấm thủy tỉnh đặt xong xong rồi được nhúng vào trong nước cất.

d)

2 quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.

11.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

máy khứ rung tim.

b)

khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

c)

Pin dự phòng.

d)

Tua bin nước.

12.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

a)

điện dung C

b)

điện tích Q

c)

khoảng cách ở giữa hai bản tụ.

d)

cường độ điện trường.

13.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.

b)

Lưu trữ điện tích.

c)

Đọc dòng điện một chiều.

d)

Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,...

14.

Một tụ điện khởi động cho động cơ có các thông số như Hình 21.1. Đơn vị VAC (hoặc V.AC) là điện áp ứng với dòng điện xoay chiều, còn VDC (hay V.DC) là điện áp ứng với dòng điện một chiều cùng được đọc là vôn. Thông số điện áp 370 VAC được hiểu là

a)

điện áp tối thiểu khi mắc tụ điện vào.

b)

điện áp mà tụ điện hoạt động tốt nhất.

c)

điện áp xoay chiều hiệu dụng cao nhất để đảm bảo cho tụ hoạt động tốt. Đây không phải là thông số điện áp một chiều.

d)

điện áp mà khi mắc tụ điện vào thì điện dung bằng15μF.

15.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được.

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

điện dung của tụ điện.

16.

Năng lượng của tụ điện bằng

a)

công để tích điện cho tụ điện.

b)

điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.

c)

tổng điện thế của các bản tụ điện.

d)

khả năng tích điện của tụ điện.

17.

Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện

a)

W = (U^2)/2C

b)

W = QU /2

c)

W=Q^2/2C

d)

W=CU^2/2

18.

Năng lượng của tụ điện tồn tại:

a)

trong khoảng không gian giữa 2 bản tụ

b)

ở hai mặt của bản tích điện âm

c)

ở 2 mặt của bản tích điện dương

d)

ở các điện tích tồn tại trên 2 bản tụ

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.

b)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.

c)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.

d)

Sau khi nạp, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.

20.

Người ta nối hai bản của một tụ điện có điện dung C với hai cục của một ácquy có hiệu điện thế bằng U. Câu nào sau đây là sai?

a)

Bản âm của tụ điện được nạp một điện tích bằng - Q = - U * C

b)

Sau khi đã tích điện, hiệu điện thế giữa hai bản là U

c)

Ácquy đã cung cấp cho tụ điện một năng lượng bằng W = QU

d)

Năng lượng của tụ điện sau khi nạp là W = QU / 2

21.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

b)

điện tích trên tụ điện

c)

bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện

d)

hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ

22.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.

d)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ của nó.

23.

Hai tụ điện chứa cùng một điện tích:

a)

Hai tụ điện phải có cùng điện dung.

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.

c)

Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn

d)

Hiệu điện thế giữa hai bàn tụ tỉ lệ nghịch với điện dung của nó.

24.

Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica.

b)

nhựa pôliêtilen

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn.

d)

giấy tẩm parafin.

25.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại là sử.

b)

Giữa hai bản kim loại là nước tỉnh khiết.

c)

Giữa hai bản kim loại là không khi.

d)

Giữa hai bản kim loại là dung dịch NaOH.

26.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó.

b)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

d)

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

27.

Dựa vào công thức W = Q^2/2C, hãy cho biết khi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?

a)

Không đồi

b)

Tăng hai lần

c)

Tăng √2 lần

d)

Tăng bốn lần

28.

Dựa vào công thức W = CU^2/2, hãy cho biết khi điện tích của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?

a)

Tăng gấp bốn lần

b)

Tăng gấp ba lần

c)

Tăng gấp hai lần

d)

Không đổi

29.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

b)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

c)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

d)

hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

30.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng là

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ cảng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

31.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thể IV thì nó tích được điện tích 1. C.

b)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.

c)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

khoảng cách giữa hai bản tụ là Imm.

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.

b)

Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau

c)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.

33.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

điện dung của tụ.

b)

diện tích của bản tụ

c)

hiệu điện thế

d)

điện môi trong tụ

34.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

Giảm còn 1 nửa

d)

giảm còn 1 phần tư

35.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ:

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

Giảm còn 1 nửa

d)

giảm còn 1 phần tư

36.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ:

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp bốn

d)

giảm một nửa

37.

Một tụ điện điện dung 12pF mắc vào nguồn điện 1 chiều có hiệu điện thế 4V. Tăng hiệu điện thế này lên bằng 12V thì điện dung của tụ điện này sẽ có giá trị

a)

36pF

b)

4pF

c)

12pF

d)

còn phụ thuộc vào điện tích của tụ.

38.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Khi ta nối hai bản của một tụ điện với hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U thì tụ điện được nạp một điện tích xác định bằng Q

b)

Đối với mỗi tụ điện, điện tích Q trên bản dương là một hằng số

c)

Khi hiệu điện thế U giữa hai bản của tụ điện tăng gấp đôi thì điện tích của tụ điện cũng tăng gấp đôi

d)

Thương số Q/U của mỗi tụ điện là một hằng số C, gọi là điện dung của tụ điện

39.

Chọn câu đúng

a)

Hai tụ điện ghép nối tiếp, điện dung của mỗi tụ điện trong bộ nhỏ hơn điện dung của cả bộ

b)

Hai tụ điện ghép nối tiếp, điện tích của bộ tụ lớn hơn điện tích của mỗi tụ điện trong bộ

c)

Hai tụ điện ghép song

40.

Một tụ điện điện dung 5µF được tích điện đến điện tích bằng 86µC. Tính hiệu điện thế trên hai bàn tụ:

a)

17,2V

b)

27,2V

c)

37,2V

d)

47,2V

41.

Một tụ điện điện dung 24nF tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron mới di chuyển đến bản âm của tụ điện:

a)

575.10^11 electron

b)

675.10^11 electron

c)

775.10^11 electron

d)

875.10^11 electron

42.

Tụ điện phẳng không khí có điện 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể là 3.10 ^ 5 V/m khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là

a)

3uC

b)

2uC

c)

2,5uC

d)

4Uc

43.

Dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của các điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích.

c)

dòng dịch chuyển không có hướng của các điện tích.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

44.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều địch chuyển của các điện tích dương.

45.

Chọn câu trả lời đúng. Cường độ của dòng điện được đo bằng

a)

Lực kế

b)

Công tơ điện

c)

Nhiệt kế

d)

Ampe kế

46.

dòng điện ng đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

đòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

47.

Câu 5: Chọn câu trả lời đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng

48.

Câu 6: Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức

a)

I = tq

b)

I=q.t ^ 2 .

c)

I = q / t

d)

I = q^2.t

49.

Câu 7: Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe.

b)

Cu lông.

c)

Vôn.

d)

Jun.

50.

Câu 8: 1 culông (1C) là

a)

đơn vị đo cường độ dòng điện.

b)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s khi có dòng điện không đổi cường độ 1 A chạy qua.

c)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 phút khi có dòng điện không đổi cường độ 1 A chạy qua.

d)

kí hiệu của điện lượng.

51.

Câu 9: Vận tốc trôi của các hạt tải điện

a)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong vật dẫn.

c)

được tính bởi công thức v = s/t.

d)

có đơn vị là m/s².

52.

Câu 10: Điều kiện để duy trì dòng điện qua vật dẫn là cần

a)

duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

b)

có hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn.

c)

có các vật dẫn nối liền nhau tạo thành mạch kín.

d)

có điện thế.

53.

Câu 1: Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip.

b)

thẳng.

c)

hyperbol.

d)

parabol

54.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Muốn có một dòng điện đi qua một điện trở, phải đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu của nó.

b)

Với một điện trở nhất định, hiệu điện thế ở hai đầu điện trở cảng lớn thì dòng điện càng lớn.

c)

Khi đặt cùng một hiệu thế vào hai đầu những điện trở khác nhau, điện trở càng lớn thì dòng điện càng nhỏ.

d)

Cường độ dòng điện qua điện trở tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

55.

Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn giảm đi 5 lần và tiết diện tăng 2 lần thì điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào?

a)

Điện trở của dây dẫn tăng lên 10 lần.

b)

Điện trở của dây dẫn giảm đi 10 lần.

c)

Điện trở của dây dẫn tăng lên 2,5 lần.

d)

Điện trở của dây dẫn giảm đi 2,5 lần.

56.

Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, 1 là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai?

a)

I = U / R

b)

I =U.R

c)

R = U / I

d)

U =I.R

57.

Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.

a)

Ampe, ôm, vôn.

b)

Vôn, ôm, ampe.

c)

Vôn, ampe, ôm.

d)

Ôm, vôn, ampe.

58.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện t

59.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung của định luật Ôm?

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thể đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

60.

Lập luận nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng lên gấp đôi và tiết diện dây tăng lên gấp đôi.

b)

Điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa khi chiều dài tăng lên gấp đôi và tiết diện dây tăng lên gấp đôi.

c)

Điện trở của dây dẫn giảm đi một núm khi chiều dài tăng lên gấp đôi và tiết diện dây tăng lên gấp bốn.

d)

Điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng lên gấp đôi và tiết diện dây giảm đi một nửa.

61.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Đơn vị công cũng là đơn vị suất điện động.

c)

Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1 C tử cực âm đến cực dương bên trong nguồn.

d)

Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương tử cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn q của điện tích đó.

62.

Đơn vị của suất điện động là

a)

cu - lông.

b)

ampe.

c)

jun.

d)

vôn.

63.

Một nguồn điện có suất điện động là E, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

a)

A = Eq

b)

q=A.E

c)

E=q.A

d)

A=q^2E

64.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tích điện cho hai cực của nó.

b)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

65.

Ngoài đơn vị là vôn (V), suất điện động có thể có đơn vị là

a)

Jun trên giây (J/s)

b)

Cu - lông trên giây (C/s)

c)

Jun trên cu - lông (J/C)

d)

Ampe nhân giây (A.s)

66.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi.

b)

Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng ampe kế mắc song song với đoạn mạch cần đo dòng điện.

c)

Đường đặc trưng vôn - ampe của các vật dẫn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ

d)

Trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương di chuyển ngược chiều điện trường từ cực âm đến cực dương.

67.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một điện tích dương trong mạch kín.

68.

Khi xảy ra hiện tượng đoàn mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

69.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

b)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

c)

giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

70.

Chọn câu trả lời đúng. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

71.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực lạ trong nguồn điện?

a)

Lực lạ chỉ có thể là lực hóa học.

b)

Điện năng tiêu thụ trong toàn mạch bằng công của lực lạ bên trong nguồn điện.

c)

Sự tích điện ở hai cực khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do lực lạ thực hiện công làm dịch chuyển các điện tích.

d)

Lực lạ có bản chất khác với lực tĩnh điện.

72.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

d)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

73.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Âm điện

c)

Acquy đang nạp điện

d)

Bình điện phân

74.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua điện trở có cường độ 1. Công suất toả nhiệt trên điện trở này không thể tính bằng công thức:

a)

P = R^2.I

b)

P=UI

c)

P=U/R

d)

P=RI^2

75.

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

Điện trở của vật dẫn.

d)

Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

76.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Điện kế

b)

Ampe kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Vôn kế.

77.

Hiệu suất của một nguồn điện được xác định bằng

a)

tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của nguồn điện đó.

b)

tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.

c)

công của dòng điện ở mạch ngoài.

d)

nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.

78.

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

79.

Đơn vị của số chỉ trên công tơ điện là

a)

Jun (J).

b)

kWh.

c)

J.h

d)

Α.Ω