wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi HKII Sinh Học 12

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Bằng chứng có độ tin cậy và thuyết phục nhất trong các bằng chứng gián tiếp là bằng chứng

a)

hóa thạch.

b)

giải phẫu so sánh.

c)

tế bào học.

d)

sinh học phân tử.

2.

Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật không phải là cơ quan tương đồng?

a)

Cánh chim và cánh bướm.

b)

Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.

c)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

d)

Chi trước của mèo và tay của người.

3.

Bằng chứng tiến hóa trực tiếp là

a)

hóa thạch.

b)

sinh học phân tử.

c)

giải phẫu so sánh.

d)

tế bào học.

4.

Bằng chứng nào sau đây là bằng chứng hóa thạch?

a)

Xương khủng long.

b)

Răng khôn.

c)

Ruột tịt.

d)

Manh tràng.

5.

Cặp cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng?

a)

Ngà voi và sừng tê giác.

b)

Cánh chim và cánh côn trùng.

c)

Cánh dơi và tay người.

d)

Vòi voi và vòi bạch tuột.

6.

Đâu không phải là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Protein của loài đều cấu tạo từ khoảng 20 loại amino acid.

b)

Cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Mã di truyền của đa số các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau.

d)

DNA của các loài sinh vật đều đuợc cấu tạo từ 4 nucleotide.

7.

Hoá thạch là dấu vết của các sinh vật cổ đại được bảo tồn trong

a)

(1) các lớp đất đá.

b)

(2) các hổ phách.

c)

(3) các lớp băng tuyết.

d)

(4) các lớp khí quyển.

8.

Ví dụ nào sau đây không phải là bằng chứng hoá thạch?

a)

Bọ ba thuỳ (Trilobita) tồn tại trên đá.

b)

Côn trùng tồn tại trong hổ phách.

c)

Trùng roi xanh tồn tại trong bùn.

d)

Gỗ hoá thạch.

9.

Thành phần amino acid trong chuỗi polypeptide của phân tử ẞ-hemoglobin ở người và Gorilla giống nhau đến trên 99%. Đây là bằng chứng tiến hoá gì?

a)

Bằng chứng hoá thạch.

b)

Bằng chứng sinh học phân tử.

c)

Bằng chứng giải phẫu so sánh.

d)

Bằng chứng tế bào học.

10.

Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?

a)

Ruột non.

b)

Ruột thừa.

c)

Phổi.

d)

Gan.

11.

Theo Darwin, nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa là

a)

thường biến.

b)

đột biến.

c)

biến dị cá thể.

d)

biến dị tổ hợp.

12.

Theo Darwin, động lực của quá trình chọn lọc tự nhiên là

a)

yếu tố ngẫu nhiên.

b)

đấu tranh sinh tồn.

c)

đột biến.

d)

di - nhập gen.

13.

Theo Darwin, quá trình chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

kiểu gen.

b)

kiểu hình.

c)

quần thể.

d)

cá thể.

14.

Theo Darwin, kết quả của quá trình tiến hóa là hình thành nên

a)

kiểu gen.

b)

kiểu hình.

c)

loài mới.

d)

cá thể.

15.

Theo Darwin, hình thành loài mới diễn ra theo con đường

a)

cách li địa lí.

b)

cách li sinh thái.

c)

chọn lọc tự nhiên.

d)

phân li tính trạng.

16.

Theo Darwin, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là

a)

chọn lọc nhân tạo.

b)

chọn lọc tự nhiên.

c)

biến dị cá thể.

d)

biến dị xác định.

17.

Theo Darwin, các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do:

a)

Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời.

b)

Sinh vật vốn có khả năng thích nghi với sự biến đổi của ngoại cảnh.

c)

Những biến đổi đồng loạt tương ứng với điều kiện ngoại cảnh.

d)

Biến dị cá thể hay biến dị không xác định (đột biến).

18.

Darwin tham gia chuyến thám hiểm vòng quanh thế giới trên tàu Beagle vào năm nào?

a)

1831.

b)

1931.

c)

2021.

d)

2001.

19.

Darwin tham gia chuyến thám hiểm vòng quanh thế giới trên tàu Beagle vào năm nào?

a)

1831

b)

1931

c)

2021

d)

2001

20.

Thông qua việc quan sát, Darrwin nhận biết được điều gì?

a)

Sinh vật có tiềm năng sinh sản lớn.

b)

Sinh vật có tốc độ lớn ổn định.

c)

Sinh vật có khả năng phát triển mạnh.

d)

Sinh vật có khả năng đột biến cao.

21.

Các bước trong phương pháp nghiên cứu của Darwin khi xây dựng học thuyết về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài là

a)

học thuyết tiến hóa → quan sát → kiểm chứng giả thuyết.

b)

hình thành giả thuyết → kiểm chứng giả thuyết → quan sát.

c)

hình thành giả thuyết → quan sát → kiểm chứng giả thuyết.

d)

quan sát → hình thành giả thuyết → kiểm chứng giả thuyết.

22.

Cho sơ đồ minh họa cho một hiện tượng xảy ra đối với một nhân tố tiến hóa. Mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Mô tả một trường hợp dẫn đến phiêu bạt di truyền.

b)

Mô tả hiệu ứng thắt cổ chai dẫn tới phiêu bạt di truyền.

c)

Nguyên nhân gây ra hiệu ứng này là do tác động của nhân tố môi trường (gió lùa,...) làm phát tán nhóm cá thể.

d)

Quần thể cuối cùng của sơ đồ có vốn gene đa dạng hơn so với quần thể gốc.

23.

Cho sơ đồ minh họa cho một hiện tượng xảy ra đối với một nhân tố tiến hóa. Mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Mô tả một trường hợp dẫn đến phiêu bạt di truyền.

b)

Mô tả hiệu ứng thắt cổ chai dẫn tới phiêu bạt di truyền.

c)

Hiện tượng này những cá thể thích nghi hay không thích nghi đều có thể bị đào thải bởi tác nhân gây ra.

d)

Quần thể cuối trên sơ đồ có tần số kiểu gene thích nghi với điều kiện môi trường sống.

24.

Một quần thể bướm đêm trong khu rừng với nhiều cây bạch dương có thân gỗ màu trắng. Bướm đêm là nguồn thức ăn của nhiếu loài chim, động vật có vú và côn trùng khác. Các con bướm chủ yếu có màu trắng ngà, một số ít có cánh màu sẫm. Khi khói bụi từ khu công nghiệp ở vùng lân cận làm thân cây bạch dương phủ màu bụi sẫm, các con bướm có màu trắng ngà dễ bị phát hiện và bị ăn thịt. Qua thời gian dài, quần thể bướm đêm ở khu vực này có sự thay đổi về các tần số kiểu hình màu sắc thân. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai với ví dụ trên?

a)

Màu sắc của bướm giúp chúng có khả năng sống sót ở điều kiện môi trường có nhiều vật ăn thịt.

b)

Quần thể ban đầu khi chưa có khói bụi thì tần số alelle quy định bướm trắng cao.

c)

Trong điều kiện ô nhiễm bụi công nghiệp, bướm trắng có giá trị thích nghi cao hơn bướm sẫm.

d)

Khi ô nhiễm bụi, tần số alelle quy định bướm trắng cao nhất.

25.

Hình mô tả hai quần thể A và B thuộc cùng một loài được cách li nhau bởi chướng ngại vật địa lý (biển, sông lớn). Cho biết chỉ có sự di cư của một số cá thể từ quần thể A sang quần thể B. Mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Trước khi phát tán, quần thể B đa dạng di truyền hơn A.

b)

Quần thể A có kém ưu thế chọn lọc hơn quần thể B.

c)

Sau khi phát tán, xu hướng quần thể A có thể giảm sự đa dạng di truyền hơn quần thể B.

d)

Trước khi phát tán, nếu chọn lọc tự nhiên chống lại kiểu hình lặn xảy ra ở quần thể A, B thì quần thể B dễ bị diệt vong.

26.

Sơ đồ mô tả quá trình tiến hóa sau: Mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ trên?

a)

Mô tả quá trình tiến hóa lớn.

b)

Tổ tiên của tất cả các loài này là loài A.

c)

Trải qua quá trình tiến hóa hình thành được 20 loài.

d)

Trải qua quá trình tiến hóa hình thành được 8 chi, 4 họ, 2 bộ, 1 lớp

27.

Loài nào có mối quan hệ xa nhất đối với con người trong đơn vị tiến hoá?

4 lines
28.

Loài nào có quan hệ họ hàng gần nhất với loài người?

4 lines
29.

Có bao nhiêu bằng chứng tiến hóa trực tiếp?

4 lines
30.

Có bao nhiêu nhân tố trên thuộc nhân tố tiến hóa?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Dòng gene

d)

Phiêu bạt di truyền

e)

Đột biến

31.

Có bao nhiêu nhân tố trên làm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene?

a)

Đột biến

b)

Dòng gene

c)

Phiêu bạt di truyền

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

e)

Chọn lọc tự nhiên

32.

Có bao nhiêu nhân tố trên có thể làm xuất hiện allele mới?

a)

Đột biến

b)

Dòng gene

c)

Phiêu bạt di truyền

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

e)

Chọn lọc tự nhiên

33.

Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:

a)

A. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học.

b)

B. Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học.

c)

C. Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học.

d)

D. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học.

34.

Theo quan niệm hiện đại thì cơ thể sống xuất hiện đầu tiên trên trái đất là sinh vật nào sau đây?

a)

A. Nấm.

b)

B. Thực vật.

c)

C. Sinh vật nhân sơ.

d)

D. Động vật nguyên sinh.

35.

Hiện nay, người ta giả thiết rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có thể là

a)

A. DNA.

b)

B. RNA.

c)

C. protein.

d)

D. lipid.

36.

Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên

a)

A. các tế bào nhân thực.

b)

B. các đại phân tử hữu cơ.

c)

C. các giọt coacervate.

d)

D. các tế bào sơ khai.

37.

Thực chất của tiến hoá tiền sinh học là

a)

A. hình thành các chất hữu cơ từ vô cơ

b)

B. hình thành nucleic acid và protein từ các chất hữu cơ

c)

C. hình thành mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ

d)

D. hình thành vô cơ và hữu cơ từ các nguyên tố trên bề mặt trái đất nhờ nguồn năng lượng tự nhiên

38.

Hiện nay sự sống trên trái đất đang xảy ra quá trình tiến hoá nào sau đây?

a)

A. Tiến hoá tiền sinh học.

b)

B. Tiến hóa sinh học.

c)

C. Tiến hóa hóa học.

d)

D. Tiến hóa hóa học và tiến hóa sinh học.

39.

Năm 1953, Stanley Miller và Harold Urey đã làm thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan. Trong thí nghiệm này, loại khí nào sau đây không được sử dụng để tạo môi trường có thành phần hoá học giống khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất?

a)

CH4.

b)

H2.

c)

NH3.

d)

O2.

40.

Sự phát triển của sinh vật trải qua mấy đại?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7

41.

Sự phát triển của sinh vật trải qua năm đại và mấy kỉ?

a)

5.

b)

6.

c)

10.

d)

11

42.

Sự phát triển của sinh vật bắt đầu xuất hiện sự sống ở đại nào?

a)

Cenozoic (Tân sinh).

b)

Mesozoic (Trung sinh).

c)

Paleozoic (Cổ sinh).

d)

Đại Thái cổ (Archean).

43.

Sự phát triển của sinh vật trên trái đất, đại nào trải qua 6 kỉ?

a)

Cenozoic (Tân sinh).

b)

Mesozoic (Trung sinh).

c)

Paleozoic (Cổ sinh).

d)

Đại Thái cổ (Archean).

44.

Sự phát triển của sinh vật trên trái đất, đại nào trải qua 3 kỉ?

a)

Cenozoic (Tân sinh).

b)

Mesozoic (Trung sinh).

c)

Paleozoic (Cổ sinh).

d)

Đại Thái cổ (Archean).

45.

Sự phát triển của sinh vật trên trái đất, đại nào trải qua 2 kỉ?

a)

Cenozoic (Tân sinh).

b)

Mesozoic (Trung sinh).

c)

Paleozoic (Cổ sinh).

d)

Đại Thái cổ (Archean).

46.

Cơ sở để chia lịch sử của quả đất thành các đại, các kỉ?

a)

Thời gian hình thành và phát triển của quả đất.

b)

Lịch sử phát triển của thế giới sinh vật qua các thời kì.

c)

Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu của trái đất và các hóa thạch.

d)

Sự hình thành hóa thạch và khoáng sản trong lòng đất.

47.

Người ta chia giai đoạn phát triển của trái đất thành:

a)

5 đại và 11 kỉ.

b)

6 đại và 11 kỉ.

c)

6 đại và 12 kỉ.

d)

5 đại và 12 kỉ.

48.

Cây có mạch và động vật lên cạn xuất hiện ở kỉ nào?

a)

Kỉ Ordivician.

b)

Kỉ Cambrian.

c)

Kỉ Siluria

d)

Kỉ Pecmian

49.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, phát sinh bò sát ở đại

a)

Cổ sinh.

b)

Nguyên sinh.

c)

Trung sinh.

d)

Tân sinh.

50.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, phát sinh chim và thú ở đại

a)

Thái cổ.

b)

Tân sinh.

c)

Trung sinh.

d)

Cổ sinh.

51.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, xuất hiện loài người ở đại

a)

Tân sinh.

b)

Trung sinh.

c)

Cổ sinh.

d)

Nguyên sinh.

52.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, hóa thạch nhân sơ cổ nhất được phát hiện ở đại

a)

Thái cổ.

b)

Nguyên sinh.

c)

Trung sinh.

d)

Tân sinh.

53.

Môi trường sống của các loài giun ký sinh (giun đũa, giun móc, giun kim….) ở trong ống tiêu hóa của người là gì?

a)

Môi trường nhiệt độ ôn hòa.

b)

Môi trường cơ quan.

c)

Môi trường sinh vật.

d)

Môi trường cơ thể.

54.

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

a)

Sâu ăn lúa.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Ánh sáng.

55.

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

a)

Sâu ăn lúa.

b)

Lúa.

c)

Độ ẩm.

d)

Chim sâu.

56.

Nhân tố sinh thái nào sau đây giúp đa số các động vật sống trên cạn có khả năng định hướng trong không gian và nhận biết các vật xung quanh?

a)

Ánh sáng.

b)

Nước.

c)

Gió.

d)

Nhiệt độ.

57.

Nhân tố nào sau đây khi tác động đến quần thể côn trùng, sự ảnh hưởng của nó không phụ thuộc vào mật độ quần thể?

a)

Con người.

b)

Gió.

c)

Thức ăn (lá cây).

d)

Nấm kí sinh trên côn trùng.

58.

Cá rô phi Việt Nam có giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,6oC và 42oC. Đối với loài rô phi, khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6oC đến 42oC được gọi là

a)

khoảng chống chịu.

b)

khoảng thuận lợi.

c)

ổ sinh thái.

d)

giới hạn sinh thái.

59.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Khoảng nhiệt độ từ 5,60C đến 200C được gọi là

a)

khoảng thuận lợi.

b)

điểm gây chết giới hạn trên.

c)

điểm gây chết giới hạn dưới.

d)

khoảng chống chịu.

60.

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi nuôi ở Việt Nam được mô tả ở hình bên: Khoảng giá trị từ 200C đến 350C được gọi là

a)

khoảng thuận lơi.

b)

giới hạn dưới.

c)

khoảng chống chịu.

d)

giới hạn trên.

61.

Sinh vật nào sau đây sống trong môi trường đất?

a)

Cá chép.

b)

Giun đất.

c)

Mèo rừng.

d)

Thỏ.

62.

Sinh vật nào sau đây sống được cả môi trường trên cạn và dưới nước?

a)

Ếch.

b)

Bồ câu.

c)

Dê.

d)

Cá chép.

63.

Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

a)

nhân tố hữu sinh.

b)

nhân tố vô sinh.

c)

các bệnh truyền nhiễm.

d)

nước, không khí, độ ẩm, thực vật ưa sáng.

64.

Có bao nhiêu nhân tố sinh thái sau đây được xếp vào nhân tố sinh thái không phụ thuộc vào mật độ quần thể?

I. Chim sâu. II. Ánh sáng. III. Sâu ăn lá lúa. IV. Nhiệt độ.

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

65.

Dựa vào sự thích nghi của động vật với nhân tố sinh thái nào sau đây, người ta chia động vật thành nhóm động vật hằng nhiệt và nhóm động vật biến nhiệt?

a)

Gió.

b)

Ánh sáng.

c)

Độ ẩm.

d)

Nhiệt độ.

66.

Cây lúa (Oryza sativa) có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 15oC đến 42OC. Nhiệt độ 42oC gọi là

a)

khoảng thuận lợi.

b)

giới hạn dưới.

c)

khoảng chống chịu.

d)

giới hạn trên.

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nhịp sinh học?

a)

Nhịp sinh học là những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi không liên tục của môi trường.

b)

Nhịp sinh học là những biến đổi của sinh vật với những thay đổi đột ngột của môi trường.

c)

Nhịp sinh học là những biến đổi của sinh vật khi môi trường thay đổi.

d)

Nhịp sinh học là những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi có tính chu kì của môi trường.

68.

Loài thực vật nào có thể được tìm thấy chủ yếu trong môi trường ánh sáng yếu?

a)

Cây xương rồng.

b)

Cây bạch đàn.

c)

Cây rêu.

d)

Cây dừa.

69.

Yếu tố nào ảnh hưởng chính đến quá trình quang hợp của thực vật?

a)

Độ pH của đất.

b)

Cường độ ánh sáng.

c)

Hàm lượng oxy trong không khí.

d)

Nhiệt độ không khí.

70.

Sơ đồ bên đây mô tả sự ấp trứng của rùa biển và tỉ lệ con cái được sinh ra theo nhiệt độ ủ (oC). Theo sơ đồ này, ở khoảng nhiệt độ nào thu được 40 rùa đực và 160 rùa cái sau thời gian ấp trứng?

a)

38,2 0C.

b)

31,4 0C.

c)

29,7 0C.

d)

26,5 0C.

71.

Sự thay đổi chu kỳ nhịp sinh học ở người do làm việc theo ca có thể dẫn đến vấn đề sức khỏe nào sau đây?

a)

Tăng cường năng lượng và cải thiện sức khỏe.

b)

Gây rối loạn giấc ngủ và tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch.

c)

Làm tăng khả năng tập trung và hiệu suất làm việc.

d)

Làm giảm nguy cơ mắc bệnh tiểu đường.

72.

Các con hươu đực tranh giành hươu cái trong mùa sinh sản. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

hội sinh.

b)

cạnh tranh cùng loài.

c)

hợp tác.

d)

cộng sinh.

73.

Theo lí thuyết, tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể?

a)

Cây hạt kín ở rừng Bạch Mã.

b)

Chim ở Trường Sa.

c)

Cá ở Hồ Tây.

d)

Gà Lôi ở rừng Kẻ Gỗ.

74.

Ở loài hải cẩu, vào mùa sinh sản thì con đực đầu đàn thường loại bỏ những con đực khác khỏi đàn của mình. Đây là mối quan hệ gì?

a)

Cạnh tranh cùng loài.

b)

Hỗ trợ cùng loài.

c)

Cạnh tranh khác loài.

d)

Kí sinh cùng loài.

75.

Tổ chức sống nào sau dây chỉ gồm các cá thể cùng loài?

a)

Quần xã.

b)

Hệ sinh thái.

c)

Quần thể.

d)

Sinh quyển.

76.

Quan hệ hỗ trợ cùng loài thể hiện qua yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thước quần thể.

b)

Sự phân số các cá thể trong quần thể.

c)

Phương thức kiếm ăn của quần thể.

d)

Hiệu quả nhóm.

77.

Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng rẽ. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

ức chế - cảm nhiễm.

b)

hỗ trợ cùng loài.

c)

cộng sinh.

d)

cạnh tranh cùng loài.

78.

Lúc săn mồi, các cá thể tranh giành thức ăn là mối quan hệ nào?

a)

Cạnh tranh cùng loài.

b)

Hợp tác cùng loài.

c)

Ức chế cảm nhiễm.

d)

Hỗ trợ cùng loài.

79.

Hiện tượng tự tỉa thưa các cây lúa trong ruộng là kết quả của mối quan hệ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh cùng loài.

b)

Cạnh tranh khác loài.

c)

Thiếu chất dinh dưỡng.

d)

Sâu bệnh phá hoại.

80.

Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?

a)

Thành phần loài.

b)

Loài ưu thế.

c)

Loài đặc trưng.

d)

Tỉ lệ giới tính.

81.

Đặc trưng nào dưới đây không phải của quần thể?

a)

Tỉ lệ giới tính.

b)

Tỉ lệ các nhóm tuổi.

c)

Mật độ cá thể.

d)

Độ đa dạng.

82.

Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể được gọi là

a)

nhóm tuổi.

b)

mật độ cá thể.

c)

tỉ lệ giới tính.

d)

kích thước quần thể.

83.

Trong quần thể, sinh vật thường phân bố theo kiểu nào sau đây?

a)

Phân bố ngẫu nhiên.

b)

Phân bố theo nhóm.

c)

Phân bố đồng đều.

d)

Phân tầng.

84.

Trong quần thể, sự phân bố đồng đều có ý nghĩa là

a)

tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

b)

giảm cạnh tranh giữa các cá thể.

c)

tăng khả năng hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể.

d)

Giúp bảo vệ lãnh thổ cư trú.

85.

Trong quần thể, thường không có kiểu phân bố nào sau đây?

a)

Phân bố ngẫu nhiên.

b)

Phân tầng.

c)

Phân bố đồng đều.

d)

Phân bố theo nhóm.

86.

Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta thấy được trên bờ mương, mật độ đo được 20 cây/m2. Trong khi đó, ở giữa ruộng mật độ đo được là 10 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

a)

Tỷ lệ đực/cái.

b)

Thành phần nhóm tuổi.

c)

Sự phân bố cá thể.

d)

Mật độ cá thể.

87.

Kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể có vai trò hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường?

a)

Kiểu phân bố theo nhóm.

b)

Kiểu phân bố ngẫu nhiên.

c)

Kiểu phân bố đồng đều.

d)

Kiểu phân bố đặc trưng.

88.

Trong tự nhiên, khi làm tổ, loài chim hải âu có kiểu phân bố nào sau đây?

a)

Ngẫu nhiên.

b)

Theo nhóm.

c)

Đồng đều.

d)

Tập trung.

89.

Kiểu phân bố cá thể trong quần thể thường xảy ra khi điều kiện môi trường không đồng nhất là kiểu phân bố nào?

a)

Phân bố theo nhóm.

b)

Phân bố đồng đều.

c)

Phân bố theo chiều thẳng đứng.

d)

Phân bố ngẫu nhiên.

90.

Hình dưới đây mô tả đặc trưng nào sau đây của một tổ chức sống là đúng?

a)

Kích thước quần thể.

b)

Kiểu tăng trưởng quần thể.

c)

Tỉ lệ giới tính quần thể.

d)

Nhóm tuổi quần thể.

91.

Đồ thị (J) dưới đây mô tả đặc trưng nào sau đây của quần thể?

a)

Tăng trưởng trong điều kiện môi trường có giới hạn.

b)

Tăng trưởng trong điều kiện môi trường mà các yếu tố không đảm bảo sự tăng liên tục.

c)

Tăng trưởng trong điều kiện môi trường không có giới hạn.

d)

Tăng trưởng trong môi trường có nguồn sống bị giới hạn.

92.

Số lượng cá thể của 1 loài có thể tăng hoặc giảm do sự thay đổi của các nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường được gọi là hiện tượng gì?

a)

Phân bố cá thể.

b)

Kích thước của quần thể.

c)

Tăng trưởng của quần thể.

d)

Biến động số lượng cá thể.

93.

Năm 1997 sự bùng phát của virus H5N1 đã làm chết hàng chục triệu gia cầm trên thế giới. Đây là dạng biến động số lượng nào?

a)

Không theo chu kì.

b)

Theo chu kì ngày đêm.

c)

Theo chu kì tháng.

d)

Theo chu kì mùa.

94.

Biến động số lượng cá thể của quần thể được chia thành hai dạng, đó là biến động

a)

theo chu kì ngày đêm và theo chu kì mùa.

b)

không theo chu kì và biến động theo chu kì.

c)

theo chu kì mùa và theo chu kì nhiều năm.

d)

theo chu kì ngày đêm và biến động không theo chu kì.

95.

Quần thể nào sau đây có sự biến động số lượng cá thể không theo chu kì?

a)

Khi nhiệt độ xuống dưới 8ºC số lượng ếch nhái giảm mạnh.

b)

Số lượng cá cơm vùng biển Peru biến động khi có dòng nước nóng chảy qua.

c)

Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào mùa hè.

d)

Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa.

96.

Đồ thị dưới đây biểu diễn biến động số lượng thỏ và mèo rừng ở Canađa, phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa hai quần thể này?

a)

Sự biến động số lượng của mèo rừng phụ thuộc vào số lượng của thỏ.

b)

Đường tăng trưởng của quần thể thỏ không phụ thuộc và quần thể mèo rừng.

c)

Quần thể thỏ thường có kích thước lớn hơn quần thể mèo rừng.

d)

Số lượng cá thể thỏ và mèo rừng Canađa biến động theo chu kì nhiều năm.

97.

Dựa trên hình vẽ sau đây thể hiện các cá thể cùng một loài ở các giai đoạn A, B, C: Mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Các cây ở giai C có khả năng thích nghi tốt nhất.

b)

Sơ đồ này là hiện tượng tỉa thưa tự nhiên.

c)

Hiện tượng này xảy ra do sự canh tranh cùng loài.

d)

Mỗi quan hệ cùng loài này dẫn tới sự tuyệt diệt các cá thể cùng loài.

98.

Hình bên mô tả sự thay đổi kích thước quần thể theo thời gian. Mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

[1] là khoảng giá trị tối đa về môi trường đảm bảo khi kích thước đạt lớn nhất.

b)

Nếu kích thước quần thể vượt [2] thì tính hỗ trợ, tụ họp, bầy đàn trong quần thể cao nhất.

c)

[3] là số lượng cá thể ít nhất để quần thể đó tồn tại và phát triển.

d)

Nếu quần thể mà có kích vượt [3] thì khả năng sinh trưởng và phát triển tốt nhất.

99.

Sơ đồ dưới đây mô tả biến động số lượng cá thể của quần thể: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Biến động theo chu kì (quần thể 1)

b)

Biến động không theo chu kì (quần thể 2 ở năm thứ 2)

c)

Quần thể 2, biến động số lượng /kích thước quần thể không theo chu kì là dựa trên sự biến động trên đồ thị ở năm thứ 3.

d)

Nếu sử dụng loài thuộc quần thể 1 làm giống sản xuất thu sinh khối, thì không nên nuôi/trồng vào những tháng cuối của mỗi năm.

100.

Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là

a)

giới hạn sinh thái.

b)

sinh cảnh.

c)

nơi ở.

d)

ổ sinh thái.

101.

Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

a)

làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái.

b)

làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt.

c)

làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh.

d)

làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài.

102.

Trong cùng một ao nuôi cá, người ta thường nuôi ghép các loài cá như mè trắng, cá mè hoa, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá rô phi,... có các ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau chủ yếu nhằm mục đích gì?

a)

Làm tăng sự đa dạng trong ao nuôi.

b)

Tận dụng tối đa nguồn thức ăn và không gian sống.

c)

Tăng cường sự hỗ trợ giữa các loài.

d)

Tăng sự canh tranh để cá lớn nhanh hơn.

103.

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau được gọi là

a)

quần xã sinh vật.

b)

hệ sinh thái.

c)

sinh cảnh.

d)

hệ thống quần thể.

104.

Một tổ chức sinh thái bao gồm tất cả các loài chim sống chung trong một khu vực gọi là gì?

a)

Quần thể.

b)

Quần xã.

c)

Cá thể.

d)

Hệ sinh thái.

105.

Loài nào sau đây có vai trò quan trọng trong quần xã vì có số lượng nhiều hoặc hoạt động mạnh?

a)

Loài đặc trưng.

b)

Loài ưu thế.

c)

Loài chủ chốt.

d)

Loài thứ yếu.

106.

Loài chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc là loài có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác và có vai trò quan trọng trong quần xã so với các loài khác được gọi là

a)

loài chủ chốt.

b)

loài đặc trưng.

c)

loài ngẫu nhiên.

d)

loài ưu thế.

107.

Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?

a)

Kiểu tăng trưởng.

b)

Nhóm tuổi.

c)

Thành phần loài.

d)

Mật độ cá thể.

108.

Trong ruộng lúa, lúa và cỏ lồng vực cùng hút nước và các ion khoáng từ đất để tổng hợp chất hữu cơ. Mối quan hệ giữa lúa và cỏ lồng vực thuộc quan hệ

a)

hội sinh.

b)

cạnh tranh.

c)

kí sinh.

d)

hợp tác.

109.

Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật?

a)

Phân bố đều.

b)

Phân bố theo nhóm.

c)

Phân bố theo chiều thẳng đứng.

d)

Phân bố ngẫu nhiên.

110.

Trong quần xã sinh vật, nếu một loài sống bình thường nhưng vô tình gây hại cho cho loài khác, đó là mối quan hệ

a)

sinh vật này ăn sinh vật khác.

b)

hợp tác.

c)

kí sinh.

d)

ức chế.

111.

Mối quan hệ giữa mèo rừng và thỏ thuộc mối quan hệ

a)

Hội sinh.

b)

Kí sinh-vật chủ.

c)

Cạnh tranh.

d)

Vật ăn thịt-con mồi.

112.

Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ đối địch giữa các loài?

a)

Cộng sinh.

b)

Hội sinh.

c)

Kí sinh.

d)

Hợp tác.

113.

Tầm gửi sống bám trên cây thân gỗ là biểu hiện của mối quan hệ nào sau đây?

a)

Ức chế.

b)

Động vật ăn thực vật.

c)

Ký sinh - vật chủ.

d)

Hội sinh.

114.

Trong một ao cá, mối quan hệ có thể xảy ra khi hai loài cá có cùng nhu cầu thức ăn là

a)

vật ăn thịt con mồi.

b)

ức chế.

c)

cạnh tranh.

d)

kí sinh.