NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Địa Lí 11
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Quần đảo Nhật Bản nằm ở
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương.
Nhật Bản nằm ở
Đông Bắc Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Nam Á.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
phía bắc Nhật Bản.
phía nam Nhật Bản.
khu vực trung tâm Nhật Bản.
khu vực ven biển Nhật Bản.
Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là
rừng nhiệt đới.
rừng lá rộng.
rừng lá kim.
rừng cận nhiệt ẩm.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi.
Bình nguyên.
Cao nguyên.
Đồng bằng.
Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu
cận xích đạo.
ôn đới lục địa.
ôn đới hải dương.
cận nhiệt đới.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa.
Gió Tây.
Đông cực.
Gió phơn.
Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Phía nam có khí hậu ôn đới.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Mạng lưới sông khá dày, ngắn, dốc, nhiều suối khoáng nóng.
Tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.
Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.
Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới, sự phân hóa tương đối đa dạng.
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
Nhật Bản là một quần đảo.
Các dòng biển nóng và lạnh.
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
A. thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
B. nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
C. nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
D. hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản?
A. Sản lượng thủy hải sản đánh bắt hàng năm lớn.
B. Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.
C. Nguy cơ thiếu lao động và cạn kiệt tài nguyên.
D. Nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế so với đánh bắt.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
A. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
B. Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.
C. Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
D. Hoạt động thương mại phát triển mạnh.
Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
A. công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.
B. chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.
C. công nghiệp chế tạo, công nghiệp điện tử - tin học.
D. sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.
Diện tích Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?
1.
2.
3.
4.
Ranh giới miền Tây và miền Đông của Trung Quốc là
Kinh tuyến 1050Đ.
Kinh tuyến 1040Đ
Kinh tuyến 1030Đ
Kinh tuyến 1020Đ
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc?
Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.
Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.
Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.
Có quy mô diện tích lớn nhất thế giới.
Loại đất phổ biến ở miền Tây Trung Quốc là
Đất phù sa và đất cát.
Đất feralit có màu nâu đỏ.
Đất xám hoang mạc.
Đất đen thảo nguyên.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
các dãy núi, cao nguyên.
núi cao, hoang mạc.
đồng bằng châu thổ rộng lớn.
bồn địa, đồng cỏ rộng.
Địa hình chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là
nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
Đặc điểm khí hậu miền tây Trung Quốc là
khí hậu ôn hòa.
mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều.
chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít.
khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Loại khoáng sản của Trung Quốc có trữ lượng đứng đầu thế giới là
than đá.
đất hiếm.
dầu mỏ.
mangan.
Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là người
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Dân cư Trung Quốc có đặc điểm
đông dân, mật độ dân số thấp.
đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao.
đông dân, tỉ lệ dân thành thị thấp.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc.
núi thấp và đồng bằng.
đồng bằng và hoang mạc.
núi thấp và hoang mạc.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Ý nào sau đây không phản ánh đặc điểm phạm vi lãnh thổ và vị trí của Trung Quốc?
Tiếp giáp với nhiều quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam.
Có diện tích rộng lớn thứ 3 thế giới.
Có vùng biển rộng lớn thuộc các biển Hoàng Hải, Hoa Đông...
Biên giới với các nước chủ yếu là đồng bằng nên đi lại dễ dàng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.
Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.
Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.
Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
kĩ thuật hiện đại.
lao động dồi dào.
khoáng sản phong phú.
nhu cầu rất lớn.
Tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc giảm khá nhanh chủ yếu do
thực hiện chính sách dân số một con trong thời gian dài.
trong cơ cấu dân số có tỉ lệ người ở độ tuổi từ 65 tuổi trở lên cao.
cơ cấu giới tính chênh lệch khá lớn với số nam nhiều hơn nữ.
tốc độ đô thị hóa nhanh với tỉ lệ dân thành thị ngày càng lớn.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?
Chịu tác động của dòng biển lạnh.
Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.
Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.
Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.
Lãnh thổ rộng làm cho Trung Quốc có thuận lợi
phát triển kinh tế biển.
thiên nhiên phân hóa đa dạng.
thu hút đầu tư nước ngoài.
hình thành các khu chế xuất.
Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về
sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.
nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
phòng chống các thiên tai hàng năm.
Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt của Trung Quốc là
cây công nghiệp.
cây ăn quả.
cây lương thực.
cây thực phẩm.
Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?
Giá trị xuất khẩu thường lớn hơn giá trị nhập khẩu.
Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm.
Giá trị xuất khẩu thường bằng giá trị nhập khẩu.
Trung Quốc thường là nước nhập siêu.
Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành công nghiệp Trung Quốc?
Quy mô lớn, cơ cấu đa dạng.
Nhiều sản phẩm có sản lượng đứng đầu thế giới.
Gia tăng các ngành có hàm lượng khoa học - công nghệ cao.
Ưu tiên các ngành công nghiệp nặng, cần nhiều lao động.
Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
Rừng và đồng cỏ.
Vùng đồi trung du.
Khí hậu gió mùa.
Sông ngòi dồi dào.
Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.
Đúng
Sai
Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.
Đúng
Sai
Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn.
Đúng
Sai
Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa.
Đúng
Sai
Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.
Đúng
Sai
Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.
Đúng
Sai
Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn.
Đúng
Sai
Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao.
Đúng
Sai
Các đô thị trên 15 triệu dân của Trung Quốc là: Bắc Kinh, Thượng Hải, Trùng Khánh.
Đúng
Sai
Các đô thị lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở phía Tây.
Đúng
Sai
Mật độ dân số của trung Quốc cao ở phía Đông và thưa thưa thớt ở phía Tây.
Đúng
Sai
Phía đông của Trung Quốc có khí hậu gió mùa, nhiều đồng bằng lớn, tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nên thu hút đông dân cư.
Đúng
Sai
Trung Quốc có tài nguyên khoáng sản đa dạng, phong phú, nhiều loại có trữ lượng lớn.
Đúng
Sai
Than tập trung nhiều ở phía đông nam Trung Quốc.
Đúng
Sai
Tài nguyên khoáng sản của Trung Quốc phân bố đều khắp cả nước.
Đúng
Sai
Tài nguyên khoáng sản là điều kiện quan trọng để Trung Quốc xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.
Đúng
Sai
Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?
Đông Á.
Tây Nam Á.
Đông Nam Á.
Bắc Á.
Dạng địa hình chủ yếu ở Nhật Bản là
cao nguyên.
đồng bằng.
bồn địa.
đồi núi.
Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở Nhật Bản ?
Động đất.
Mưa đá.
Lốc xoáy.
Lũ quét.
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư Nhật Bản?
Quy mô không lớn.
Phân bố đồng đều.
Cơ cấu dân số già.
Tuổi thọ trung bình thấp.
Nhật Bản ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất nông nghiệp nhằm
bảo vệ rừng.
tăng năng suất.
chống phá rừng.
giữ mực nước ngầm.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở nơi nào sau đây?
Ven bờ biển.
Vùng thưa dân.
Vùng đồi núi.
Vùng nguyên liệu.
Loại cây nào sau đây là nông sản chính của đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc?
Củ cải đường.
Lúa mì.
Lúa gạo.
Thuốc lá.
Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là
đồng bằng.
núi cao.
hoang mạc.
vùng trũng.
Miền Tây Trung Quốc chủ yếu có kiểu khí hậu nào sau đây?
Ôn đới gió mùa
Ôn đới lục địa
Ôn đớihải dương
Cận nhiệt lục địa
Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là
đồng bằng
núi cao
hoang mạc
vùng trũng
Miền Tây Trung Quốc chủ yếu có kiểu khí hậu nào sau đây?
Ôn đới gió mùa
Ôn đới lục địa
Ôn đới hải dương
Cận nhiệt lục địa
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư Trung Quốc?
Chênh lệch giới tính
Cơ cấu dân số già
Mật độ dân số thấp
Tỉ suất sinh cao
Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số Trung Quốc?
Choang
Hán
Ui-gua
Tạng
Cơ cấu ngành kinh tế của Trung Quốc đang chuyển dịch theo hướng
tăng nông nghiệp
giảm công nghiệp
tăng dịch vụ
giảm xây dựng
