wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỊCH SỬ 11 HỌC KÌ 2 TƯ NGHĨA 1

Total questions: 69

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của triều đại nhà Trần ở nửa sau thế kỉ XIV?

a)

Đất nước bị quân Minh xâm lược, đô hộ và bóc lột về kinh tế

b)

Nhà nước không quan tâm sản xuất, vua quan ăn chơi hưởng lạc.

c)

Chiến tranh giữa các phe phái quyền lực đối lập diễn ra liên miên.

d)

Nhà Trần tiến hành nhiều cuộc chiến tranh xâm lược tốn kém.

2.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV - đầu thế kỉ XV?

a)

Kinh tế phát triển, đất nước thái bình, thịnh trị.

b)

Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

c)

Kinh tế trì trệ, nạn mất mùa xảy ra liên tiếp.

d)

Các cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra khắp nơi.

3.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh lịch sử cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV - đầu thế kỉ XV?

a)

Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực.

b)

Hàng loạt cuộc khởi nghĩa chống giặc Minh bùng lên ở khắp mọi nơi.

c)

Đất nước độc lập, tự chủ, kinh tế phát triển hơn so với giai đoạn trước

d)

Đất nước có nhiều biến động song nền kinh tế vẫn tiếp tục phát triển.

4.

Sau khi lên ngôi và lập ra nhà Hồ, Hồ Quý Ly đã tiếp tục

a)

tổ chức kháng chiến chống quân Xiêm.

b)

tổ chức kháng chiến chống quân Thanh.

c)

mở rộng lãnh thổ về phía Nam.

d)

tiến hành cuộc cải cách sâu rộng.

5.

Nội dung nào sau đây là một trong những cải cách về chính trị của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV - đầu thế kỉ XV?

a)

Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ được có một số nô tì nhất định.

b)

Hạn chế sự phát triển thái quá của Phật giáo và Đạo giáo.

c)

Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.

d)

Thành lập nhiều cơ quan, đặt ra nhiều chức quan mới.

6.

Để tăng cường khả năng bảo vệ đất nước, Hồ Quý Ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Gả các công chúa cho các tù trưởng miền núi.

b)

Thi hành chính sách thần phục nhà Minh.

c)

Tăng cường lực lượng quân đội chính quy.

d)

Quan hệ hoà hiếu với Chăm-pa, Chân Lạp.

7.

Nội dung nào sau đây trong cuộc cải cách của Hồ Quý Ly diễn ra trên lĩnh vực kinh tế?

a)

In và phát hành tiền giấy.

b)

Đặt thêm các đơn vị hành chính.

c)

Ban hành hình luật mới.

d)

Thải hồi những binh sĩ già yếu.

8.

Về kinh tế - xã hội, nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các điền trang, thái ấp của quý tộc, Hồ Quý Ly đã

a)

cho phát hành tiền giấy.

b)

ban hành chính sách hạn điền.

c)

cải cách chế độ giáo dục.

d)

thống nhất đơn vị đo lường.

9.

Công cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều đại nhà Hồ không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Văn hoá - giáo dục.

b)

Chính trị - quân sự.

c)

Kinh tế - xã hội.

d)

Thể thao - du lịch.

10.

Trong lĩnh vực văn hóa, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã

a)

đề cao Nho giáo, hạn chế Phật giáo và Đạo giáo.

b)

chú trọng Nho giáo và Phật giáo, hạn chế Đạo giáo.

c)

khuyến khích Phật giáo, hạn chế Nho giáo.

d)

hạn chế Nho giáo và Phật giáo, đề cao Đạo giáo.

11.

Một trong những công trình kiến trúc cuối thế kỉ XIV bằng đá độc đáo bậc nhất của Việt Nam và thế giới, được UNESCO ghi danh là

a)

Luỹ Trường Dực.

b)

Luỹ Bán Bích.

c)

Thành Nhà Hồ.

d)

Kinh thành Huế.

12.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ đã đề cao tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

13.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng kết quả cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối thế kỉ XIV - đầu thế kỉ XV?

a)

Góp phần nâng cao tiềm lực quốc phòng.

b)

Giúp nông dân có thêm ruộng đất để sản xuất.

c)

Văn hoá dân tộc, nhất là chữ Nôm được đề cao.

d)

Giữ vững nền độc lập dài lâu cho dân tộc.

14.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV - đầu thế kỉ XV?

a)

Vai trò, sức mạnh của nhà nước được tăng cường.

b)

Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

c)

Lĩnh vực quân đội, quốc phòng được củng cố.

d)

Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách Hồ Quý Ly cuối thế kỉ XIV- đầu thế kỉ XV?

a)

Bước đầu ổn định tình hình xã hội, củng cố tiềm lực đất nước.

b)

Là cuộc cải cách triệt để giúp đất nước phát triển thịnh vượng.

c)

Góp phần xây dựng nền văn hoá, giáo dục mang bản sắc dân tộc.

d)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước.

16.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông được tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn, biến động.

b)

Nền kinh tế sa sút, nạn đói diễn ra thường xuyên.

c)

Đất nước đứng trước nguy cơ bị nhà Minh xâm lược.

d)

Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng trầm trọng.

17.

Công cuộc cải cách của Lê Thánh Tông được tiến hành trên mọi lĩnh vực, nhưng tập trung chủ yếu vào lĩnh vực

a)

kinh tế

b)

giáo dục

c)

hành chính

d)

văn hóa

18.

Để quản lý đất nước, vua Lê Thánh Tông đã cho ban hành bộ luật nào sau đây?

a)

Hình thư

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

19.

Trong lĩnh vực văn hóa, Lê Thánh Tông đặc biệt đề cao hệ tư tưởng

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

20.

Ban cấp ruộng đất ruộng đất cho quý tộc, quan lại cao cấp từ nhất phẩm đến tứ phẩm là nội dung chủ yếu của chính sách cải cách nào sau đây của vua Lê Thánh Tông?

a)

Quân điền

b)

Hạn điền

c)

Hạn nô

d)

Lộc điền

21.

Ruộng đất công ở các làng xã thời Lê Thánh Tông được phân chia theo chế độ nào sau đây?

a)

Điền trang

b)

Lộc điền

c)

Quân điền

d)

Hạn điền

22.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ thống cơ quan phụ trách đạo thừa tuyên có tên gọi là

a)

Tam ty

b)

Lục bộ

c)

Lục khoa

d)

Thông chính ty

23.

Năm 1471, vua Lê Thánh Tông cho lập thêm đạo thừa tuyên thứ 13 có tên gọi là

a)

Hà Nội

b)

Phú Xuân

c)

Quảng Nam

d)

Tây Đô

24.

Trong cuộc cải cách thế kỉ XV, dưới đạo thừa tuyên, vua Lê Thánh Tông thiết lập hệ thống

a)

phủ, huyện/châu, xã

b)

tỉnh/thành phố, huyện, xã

c)

lộ, trấn, phủ, huyện/châu

d)

tỉnh, phủ, huyện, làng

25.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ thống quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

dòng dõi tôn thất

b)

tiến cử

c)

giáo dục - khoa cử

d)

tập ấm

26.

Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng mục đích cải cách của vua Lê Thánh Tông?

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước.

b)

Giải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước bấy giờ.

c)

Biến nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hàng đầu trong khu vực.

d)

Tăng cường tiềm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm.

27.

Để tập trung quyền lực vào nhà vua, Lê Thánh Tông đã

a)

Bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ.

b)

Chú trọng đổi mới giáo dục khoa cử.

c)

Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô.

d)

Coi trọng bảo vệ quyền lợi phụ nữ, trẻ em.

28.

"Đây là một bộ luật đầy đủ… gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước". Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào sau đây?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

29.

Năm 1460, sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã tiến hành

a)

cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực.

b)

mở cuộc tiến công sang Trung Quốc.

c)

công cuộc thống nhất đất nước.

d)

khuyến khích phát triển ngoại thương.

30.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là

a)

đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.

b)

bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua.

c)

bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh.

d)

bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chức năng của Lục bộ dưới thời vua Lê Thánh Tông?

a)

Cơ quan giúp việc cho Lục Tự, Lục khoa

b)

Theo dõi, giám sát hoạt động của Lục khoa

c)

Cơ quan cao cấp chủ chốt trong triều đình

d)

Phụ trách hoạt động quân sự của nhà nước

32.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở cấp trung ương của vua Lê Thánh Tông?

a)

Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

b)

Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn

c)

Giữ lại một số ít quan đại thần cùng vua bàn việc khi cần

d)

Tổ chức hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục Bộ, Lục khoa

33.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV?

a)

Nâng cao tiềm lực quốc gia, đẩy lùi nguy cơ ngoại xâm cận kề

b)

Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng trầm trọng

c)

Góp phần ổn định và phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội Đại Việt

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ và hành chính

34.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?

a)

Thành lập Lục bộ đảm nhiệm công việc chủ yếu của quốc gia

b)

Tăng cường chế độ kiểm tra, giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan

c)

Chia cả nước từ 5 đạo thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

d)

Đề cao Nho giáo, đưa Nho giáo trở thành hệ tư tưởng độc tôn

35.

Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục?

a)

Quy định chặt chẽ chế độ khoa cử

b)

Thành lập Lục khoa giám sát Lục bộ

c)

Ban hành chế độ lộc điền và quân điền

d)

Hạn chế quyền lực của vương hầu, quý tộc

36.

Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân đội, quốc phòng?

a)

Bãi bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.

b)

Chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có phẩm chất tốt.

c)

Chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật quản lý đất nước.

d)

Tổ chức các kì thi khảo võ nghệ để tuyển chọn tướng sĩ.

37.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm giống nhau giữa cải cách của Hồ Quý Ly và vua Lê Thánh Tông?

a)

Cải cách chủ yếu mô phỏng theo mô hình nhà Minh (Trung Quốc).

b)

Cải cách thành công trọn vẹn và mang tính triệt để trên mọi lĩnh vực.

c)

Cải cách nhằm tập trung quyền lực về tay vua và triều đình trung ương.

d)

Cải cách toàn diện, quy mô lớn nhưng tập trung vào lĩnh vực quân đội.

38.

Phân chia ruộng công ở các làng xã cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến các tầng lớp nhân dân là nội dung chủ yếu của chính sách cải cách nào sau đây của vua Lê Thánh Tông?

a)

Quân điền.

b)

Hạn điền.

c)

Hạn nô.

d)

Lộc điền.

39.

Công cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV không được tiến hành trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Hành chính.

b)

Giáo dục.

c)

Kinh tế.

d)

Ngoại giao.

40.

"Coi trọng biên soạn quốc sử" là nội dung cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Quân đội.

b)

Văn hóa.

c)

Luật pháp.

d)

Kinh tế.

41.

Trong các nội dung cải cách, Hồ Quý Ly và vua Lê Thánh Tông đều

a)

xóa bỏ tình trạng các cứ địa phương, phân quyền ở hai đầu đất nước.

b)

khuyến khích và đề cao sử dụng chữ Nôm trong thi cử.

c)

hạn chế sỡ hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc tôn thất.

d)

xây dựng quân đội và củng cố tiềm lực quốc phòng của đất nước.

42.

Năm 1484, vua Lê Thánh Tông quyết định cho dựng bia ghi tên Tiến sĩ nhằm

a)

tập trung quyền lực vào tay vua và triều đình trung ương.

b)

đề cao Nho học và tôn vinh các bậc trí thức Nho học.

c)

phát huy những phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc.

d)

tăng cường sự ràng buộc lẫn nhau giữa các cơ quan.

43.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở cấp địa phương của vua Lê Thánh Tông?

a)

Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

b)

Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.

c)

Thành lập cơ quan đứng đầu các đạo Thừa tuyên là Tam ty.

d)

Bãi bỏ lộ, trấn cũ, thành lập hệ thống phủ, huyện/châu, xã.

44.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?

a)

Mở ra khả năng độc lập, tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta.

b)

Làm chuyển biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia.

c)

Tạo thế và lực cho ta đánh bại quân xâm lược Minh.

d)

Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc.

45.

Để tăng cường sức mạnh quân đội, trong cải cách của mình, vua Lê Thánh Tông đã

a)

Quy định chặt chẽ kỉ luật quân đội và huấn luyện, tập trận.

b)

Thải hồi những binh sĩ già yếu, bổ sung người khỏe mạnh.

c)

Tăng cường tuyển quân quy mô lớn, ồ ạt ở các địa phương.

d)

Chú trọng cải tiến vũ khí, phòng thủ những nơi hiểm yếu.

46.

Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là

a)

có sự gia tăng hình phạt đối với người phạm tội nếu đã đến tuổi trưởng thành.

b)

có sự phân biệt hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc còn nhỏ.

c)

đề cao quyền lợi và địa vị của nam giới, quy định cụ thể về

d)

xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc còn nhỏ

47.

Nội dung nào sau đây không phải là những giá trị cơ bản mà cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV mang lại?

a)

Không để quyền lực tập trung quá nhiều vào một cơ quan, để ngăn chặn sự lộng quyền.

b)

Xây dựng quy chế vận hành bộ máy nhà nước trên nguyên tắc quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Các cơ quan Nhà nước giảm sát lẫn nhau để hạn chế sự lạm quyền và nâng cao trách nhiệm.

d)

Thanh lọc, tỉnh giản một số chức quan, cơ quan và các cấp chính quyền trung gian.

48.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất của vương triều Nguyễn được tiến hành dưới thời vua

a)

Gia Long.

b)

Minh Mạng.

c)

Tự Đức.

d)

Thiệu Trị.

49.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh

c)

Bộ máy chính quyền nhà nước chưa hoàn thiện, đồng bộ

d)

Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh

50.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) nhằm thực hiện một trong những mục đích nào sau đây?

a)

Tập trung quyền lực vào tay vua

b)

Thúc đẩy kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Ngăn ngừa nguy cơ giặc ngoại xâm

d)

Khôi phục nền giáo dục Nho học

51.

Để hoàn thiện bộ máy chính quyền Trung ương, vua Minh Mạng đã cho thành lập một số cơ quan mới có tên là

a)

Lục bộ, Lục khoa, Lục tự

b)

Đô ty, Thừa ty, Hiến ty

c)

Đô sát viện, Cơ mật viện

d)

Thông chính ty, Quốc Tử Giám

52.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) tập trung vào lĩnh vực chủ yếu nào sau đây?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Quốc phòng.

d)

Hành chính.

53.

Trong cuộc cải cách nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã phân chia bộ máy chính quyền địa phương thành các cấp nào sau đây?

a)

Đạo thừa tuyên, phủ, huyện/châu, xã.

b)

Tỉnh/thành phố, huyện/châu, xã.

c)

Lộ, trấn, phủ, huyện/châu, xã.

d)

Tỉnh, phủ, huyện/châu, tổng, xã.

54.

Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX?

a)

Hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục bộ.

b)

Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô.

c)

Tăng cường giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan.

d)

Phân chia lại đơn vị hành chính ở cấp địa phương.

55.

Trong công cuộc cải cách của vua Minh Mạng, Nội các được thành lập có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp vua khởi thảo các văn bản hành chính.

b)

Kiểm tra, giám sát hoạt động của Lục bộ.

c)

Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước.

d)

Xướng danh những người đỗ trong kì thi Đình.

56.

Năm 1832, vua Minh Mạng cho thành lập Đô sát viện để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tiếp nhận và xử lý các loại công văn, giấy tờ.

b)

Can gián nhà vua và giám sát các cơ quan.

c)

Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước.

d)

Phụ trách bang giao, đón tiếp sứ thần nước ngoài.

57.

Trong cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX), đứng đầu tỉnh là

a)

Đô ty, Thừa ty, Hiến ty.

b)

Lục bộ, Lục khoa.

c)

Tổng đốc, Tuần phủ.

d)

Lục khoa, Lục tự.

58.

Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã đem lại một trong những kết quả nào sau đây?

a)

Đưa đất nước phát triển lên chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Thúc đẩy bộ máy chính quyền các cấp hoạt động hiệu quả.

c)

Góp phần mở cửa và hội nhập nền kinh tế khu vực.

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

59.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?

a)

Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.

d)

Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.

60.

Trong bộ máy chính quyền trung ương thời Minh Mạng, Cơ mật viện có vai trò tư vấn cho nhà vua về

a)

văn hóa.

b)

quân sự.

c)

giáo dục.

d)

luật pháp.

61.

Ở địa phương, trong công cuộc cải cách hành chính nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành

a)

30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

b)

Bắc Thành, Gia Định thành.

c)

13 đạo thừa tuyên và các phủ

d)

các lộ, trấn, phủ, huyện/châu.

62.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh

a)

tình hình an ninh - xã hội ở nhiều địa phương bất ổn.

b)

bộ máy nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh.

c)

tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất còn tồn tại.

d)

phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh.

63.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất.

b)

Tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước.

c)

Tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước.

d)

Xóa bỏ tình trạng "bế quan tỏa cảng" của đất nước.

64.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

Xóa bỏ tình trạng "bế quan tỏa cảng" của đất nước.

b)

Ngăn chặn mọi nguy cơ xâm lược từ bên ngoài.

c)

Đặt cơ sở cho sự phân chia tỉnh, huyện hiện nay.

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

65.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Nâng cao vai trò quản lí của chính quyền ở trung ương.

b)

Khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển.

c)

Ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ.

d)

Chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng tư bản.

66.

Một trong những di sản lớn nhất trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) còn giá trị đến ngày nay là

a)

Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước ở trung ương.

b)

Cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.

c)

Tập trung cao độ quyền lực vào trong tay nhà vua.

d)

Ưu tiên bổ nhiệm quan lại là người ở địa phương.

67.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách của Minh Mạng?

a)

Bước đầu xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền.

b)

Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.

c)

Củng cố tiềm lực của đất nước để đối phó với giặc ngoại xâm.

d)

Đưa Phật giáo trở thành tôn giáo có vai trò quan trọng.

68.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có nội dung nào khác biệt nào so với cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)?

a)

Thành lập lục Bộ để giúp việc cho nhà vua.

b)

Tăng cường quyền lực tuyệt đối của nhà vua.

c)

Thành lập các cơ quan Nội các và Cơ mật viện.

d)

Củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

69.

Một trong những hạn chế trong cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX là

a)

cải cách nặng về củng cố bộ máy nhà nước, ít chú ý đến phát triển kinh tế-xã hội.

b)

cải cách làm tăng thêm tình trạng cát cứ, phân quyền, thiếu thống nhất ở các địa phương.

c)

sự giám sát, ràng buộc lẫn nhau giữa các cơ quan, chức quan rất mờ nhạt.

d)

bộ máy nhà nước cồng kềnh, hoạt động kém hiệu quả hơn thời kì trước.