wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giá trị thặng dư

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

H - T - H

b)

T - H - T'

c)

H - H - T

d)

T - H - T

2.

Trong công thức T - H - T', ký hiệu T' thể hiện điều gì?

a)

Lỗ vốn

b)

Có giá trị thặng dư

c)

Giá trị bằng T

d)

Giá trị giảm đi

3.

Theo C.Mác, lưu thông hàng hóa có tạo ra giá trị thặng dư không?

a)

b)

Không

c)

Có nếu trao đổi không ngang giá

d)

Có khi có gian lận

4.

Để lý giải nguồn gốc giá trị thặng dư, Mác tập trung phân tích yếu tố nào?

a)

Thị trường tự do

b)

Lưu thông hàng hóa

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Hệ thống tín dụng

5.

Hàng hóa đặc biệt nào mà nhà tư bản mua để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Máy móc

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Sức lao động

d)

Nguyên vật liệu

6.

Sức lao động là gì?

a)

Một loại tư liệu sản xuất

b)

Năng lực thể chất và tinh thần của con người sống

c)

Lao động đã qua đào tạo

d)

Sản phẩm do người lao động làm ra

7.

Một trong hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là gì?

a)

Người lao động có tay nghề cao

b)

Người lao động tự do về thân thể

c)

Người lao động có học vấn cao

d)

Người lao động có đất đai

8.

Giá trị của hàng hóa sức lao động được xác định dựa trên?

a)

Giá trị của hàng hóa bán ra

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để tái sản xuất sức lao động

c)

Mức độ tiêu dùng của công nhân

d)

Mức sống trung bình

9.

Giá trị sử dụng đặc biệt của hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Có thể tái tạo

b)

Tạo ra giá trị lớn hơn bản thân nó

c)

Có thể tích trữ lâu dài

d)

Được mua bán dễ dàng

10.

Khi người lao động bán sức lao động, họ bán cho ai?

a)

Nhà nước

b)

Nhà tư bản

c)

Doanh nghiệp công

d)

Tự sản xuất

11.

Thời gian lao động tất yếu là gì?

a)

Thời gian cần để tái sản xuất giá trị sức lao động

b)

Thời gian nghỉ ngơi của công nhân

c)

Thời gian ngoài giờ

d)

Thời gian học nghề

12.

Thời gian lao động thặng dư là gì?

a)

Thời gian làm thêm có lương

b)

Thời gian công nhân làm việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

c)

Thời gian lao động bị mất phí

d)

Thời gian học nghề

13.

Công thức ngày lao động bao gồm:

a)

Lao động gián tiếp + trực tiếp

b)

Thời gian lao động tất yếu + thời gian lao động thặng dư

c)

Lao động trí óc + lao động chân tay

d)

Giờ làm việc + giờ nghỉ

14.

Giá trị thặng dư ký hiệu là gì?

a)

T'

b)

V

c)

m

d)

c

15.

Tư bản là gì theo Mác?

a)

Tiền bạc đầu tư

b)

Cơ sở sản xuất

c)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê

d)

Máy móc và nguyên liệu

16.

Tư bản bất biến ký hiệu là gì?

a)

c

b)

v

c)

m

d)

G

17.

Tư bản bất biến có vai trò gì?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư

b)

Điều kiện cần thiết để sản xuất ra giá trị thặng dư

c)

Không liên quan đến sản xuất

d)

Duy trì tài sản nhà tư bản

18.

Tư bản khả biến ký hiệu là gì?

a)

c

b)

v

c)

m

d)

T

19.

Tư bản khả biến có vai trò gì trong sản xuất?

a)

Mua nguyên vật liệu

b)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Duy trì thiết bị

d)

Thanh toán chi phí hành chính

20.

Công thức giá trị hàng hóa là gì?

a)

G = v + m

b)

G = c + v + m

c)

G = T - H + m

d)

G = H' - T

21.

Tiền công là gì?

a)

Phần lợi nhuận chia cho công nhân

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Giá cả của lao động

d)

Phí thuê máy móc

22.

Lao động có phải là hàng hóa không?

a)

b)

Không

c)

Tùy theo luật lao động

d)

Chỉ ở khu vực tư nhân

23.

Công nhân thực chất được trả tiền cho cái gì?

a)

Sản phẩm họ làm ra

b)

Lao động

c)

Sức lao động

d)

Thời gian làm việc

24.

Người ta lầm tưởng tiền công là gì?

a)

Giá cả của lao động

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí sinh hoạt

d)

Tiền ứng trước

25.

Nguồn gốc của tiền công là gì?

a)

Do nhà nước chi trả

b)

Do doanh nghiệp vay mượn

c)

Do người lao động trả cho chính mình qua tay nhà tư bản

d)

Do doanh nghiệp phân phối

26.

Tuần hoàn của tư bản bao gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Giai đoạn đầu tiên trong tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

H' - T'

b)

T - H

c)

Sản xuất

d)

Lưu thông

28.

Giai đoạn sản xuất tạo ra gì?

a)

Lợi nhuận thuần

b)

Hàng hóa mới chứa giá trị thặng dư (H')

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

29.

Giai đoạn cuối cùng là gì?

a)

H' - T'

b)

T - H

c)

SX - H'

d)

H - H

30.

Chu chuyển của tư bản được xét về mặt gì?

a)

Thị trường

b)

Lượng

c)

Giá cả

d)

Chi phí

31.

Tư bản cố định tồn tại dưới hình thái gì?

a)

Nguyên liệu

b)

Tư liệu lao động

c)

Hàng hóa

d)

Sức lao động

32.

Giá trị tư bản cố định chuyển vào sản phẩm như thế nào?

a)

Toàn phần một lần

b)

Từng phần theo mức độ hao mòn

c)

Không chuyển vào

d)

Theo nhu cầu thị trường

33.

Tư bản lưu động bao gồm những gì?

a)

Máy móc và thiết bị

b)

Sức lao động, nguyên vật liệu

c)

Cổ phiếu

d)

Tài sản cố định

34.

Giá trị tư bản lưu động chuyển vào sản phẩm như thế nào?

a)

Từng phần

b)

Toàn bộ trong một chu kỳ sản xuất

c)

Theo năm

d)

Theo tháng

35.

Hao mòn của tư bản cố định gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Tốc độ chu chuyển tư bản đo bằng gì?

a)

Số vòng chu chuyển trong một năm

b)

Tổng chi phí đầu tư

c)

Lãi ròng thu về

d)

Thời gian hoàn vốn

37.

Công thức tính số vòng chu chuyển là gì?

a)

n = ch / CH

b)

n = CH / ch

c)

n = m / v

d)

n = T' - T

38.

Thời gian chu chuyển bao gồm gì?

a)

Thời gian sản xuất

b)

Thời gian lưu thông

c)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

d)

Thời gian

39.

CH là gì trong công thức chu chuyển?

a)

Chu kỳ sản xuất

b)

Chu kỳ lao động

c)

Thời gian của một năm

d)

Chi phí hàng năm

40.

Tăng tốc độ chu chuyển tư bản có ý nghĩa gì?

a)

Giảm đầu tư

b)

Giảm lợi nhuận

c)

Tăng hiệu quả sử dụng tư bản

d)

Giảm lao động

41.

Ai là người đầu tiên phân tích khoa học về giá trị thặng dư?

a)

David Ricardo

b)

C. Mác

c)

A. Smith

d)

Lênin

42.

Theo C. Mác, lao động trong chủ nghĩa tư bản mang tính chất gì?

a)

Tự do và sáng tạo

b)

Bị bóc lột

c)

Thương mại hóa

d)

Lao động tự nguyện

43.

Mục đích cuối cùng của sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Phục vụ nhu cầu xã hội

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tăng sản lượng

d)

Tạo công ăn việc làm

44.

Hình thức biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư là gì?

a)

Lương

b)

Tiền công

c)

Lợi nhuận

d)

Giá cả

45.

Giá trị thặng dư là phần dôi ra ngoài gì?

a)

Giá trị tư liệu sản xuất

b)

Giá trị sức lao động

c)

Giá trị tổng sản phẩm

d)

Tiền công thực tế

46.

Trong chủ nghĩa tư bản, nhà tư bản giữ lại phần giá trị nào?

a)

Giá trị sức lao động

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị cố định

d)

Giá trị hàng hóa

47.

Việc kéo dài thời gian lao động là biểu hiện của hình thức bóc lột nào?

a)

Gián tiếp

b)

Tuyệt đối

c)

Tương đối

d)

Tự nguyện

48.

Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được bằng cách nào?

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Kéo dài ngày lao động

d)

Tăng đầu tư

49.

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bằng cách gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng giờ làm

c)

Tăng giá hàng hóa

d)

Giảm thuế

50.

Một trong những biện pháp để tạo giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Giảm lao động tất yếu

b)

Cải tiến kỹ thuật

c)

Tăng thuế tiêu dùng

d)

Cắt giảm nhân lực

51.

Tư bản ứng trước dùng để mua gì?

a)

Tư liệu sinh hoạt

b)

Tư liệu sản xuất và sức lao động

c)

Máy móc hiện đại

d)

Công nghệ

52.

Sự phân chia tư bản thành bất biến và khả biến phản ánh điều gì?

a)

Sự phân loại hàng hóa

b)

Vai trò của từng phần tư bản trong sản xuất giá trị thặng dư

c)

Khả năng sinh lời

d)

Lượng vốn đầu tư

53.

Giá trị mới tạo ra do lao động sản xuất được chia thành?

a)

v và m

b)

c và m

c)

v và c

d)

m và T

54.

Mục tiêu của nhà tư bản trong việc sử dụng sức lao động là gì?

a)

Tạo sản phẩm tiêu dùng

b)

Tạo giá trị thặng dư

c)

Cung cấp việc làm

d)

Giảm lạm phát

55.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối chủ yếu dựa trên?

a)

Mở rộng quy mô

b)

Thay đổi thị trường

c)

Cải tiến công nghệ và tăng năng suất

d)

Thay đổi luật lao động

56.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ đâu?

a)

Tăng giá bán hàng hóa

b)

Giá trị thặng dư

c)

Vốn ứng trước

d)

Khấu hao tài sản

57.

Đặc điểm nổi bật của tư bản khả biến là gì?

a)

Không biến đổi giá trị

b)

Tồn tại dưới hình thức máy móc

c)

Tạo ra giá trị thặng dư

d)

Gắn với vốn đầu tư công

58.

Tư bản bất biến tồn tại chủ yếu dưới dạng nào?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Tiền mặt

c)

Lao động giản đơn

d)

Sức lao động

59.

Giá trị thặng dư biểu hiện mối quan hệ giữa ai với ai?

a)

Doanh nghiệp và Nhà nước

b)

Nhà tư bản và công nhân làm thuê

c)

Thị trường và người tiêu dùng

d)

Người sản xuất và người tiêu dùng

60.

Vì sao giá trị thặng dư là cơ sở để phân tích bản chất bóc lột trong CNTB?

a)

Vì nó liên quan đến hàng hóa

b)

Vì nó làm tăng giá cả thị trường

c)

Vì nó là phần lao động không được trả công cho người lao động

d)

Vì nó tạo ra chênh lệch tỷ giá

61.

Giá trị thặng dư là phần giá trị do ai tạo ra vượt hơn giá trị sức lao động?

a)

Nhà tư bản

b)

Người lao động làm thuê

c)

Nhà nước

d)

Máy móc

62.

Bản chất của giá trị thặng dư là gì?

a)

Sự trả lương thấp

b)

Do tăng giá sản phẩm

c)

Quan hệ bóc lột giữa tư bản và lao động làm thuê

d)

Do điều kiện thị trường

63.

Trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa, giá trị thặng dư là mục đích của:

a)

Người tiêu dùng

b)

Nhà tư bản

c)

Nhà nước

d)

Ngân hàng

64.

Theo C. Mác, nhà tư bản không vi phạm quy luật nào khi mua sức lao động?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật trao đổi ngang giá

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật cạnh tranh

65.

Cơ sở để nhà tư bản bóc lột người lao động là:

a)

Nhu cầu tiêu dùng tăng

b)

Sự khác biệt giữa lao động cần thiết và lao động thặng dư

c)

Chính sách thuế

d)

Tăng ca ngoài giờ

66.

Tỷ suất giá trị thặng dư ký hiệu là:

a)

M

b)

m'

c)

V

d)

W

67.

Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư là:

a)

m/v + 100%

b)

v/m × 100%

c)

m/v × 100%

d)

m×v/100%

68.

Trong công thức m/v × 100%, m là gì?

a)

Tư bản bất biến

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tư bản khả biến

d)

Lợi nhuận

69.

Khối lượng giá trị thặng dư được ký hiệu là:

a)

m'

b)

M

c)

v

d)

T

70.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

m'+V

b)

m'×m

c)

m'×V

d)

m/V

71.

Tư bản khả biến là bộ phận tư bản dùng để:

a)

Mua sức lao động

b)

Mua nguyên liệu

c)

Mua máy móc

d)

Mua tài sản cố định

72.

Giá trị thặng dư tuyệt đối được tạo ra bằng cách:

a)

Rút ngắn thời gian lao động

b)

Kéo dài ngày lao động

c)

Tăng tiền lương

d)

Tăng giá sản phẩm

73.

Khi kéo dài ngày lao động, phần thời gian tăng thêm là:

a)

Thời gian nghỉ ngơi

b)

Thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động tất yếu

d)

Thời gian ăn uống

74.

Tăng cường độ lao động có ý nghĩa giống như:

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Tăng tiền thưởng

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Giảm giờ làm

75.

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bằng cách:

a)

Tăng thời gian nghỉ

b)

Kéo dài toàn bộ ngày lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng chi phí đầu tư

76.

Để tạo ra giá trị thặng dư tương đối, cần:

a)

Tăng số lượng lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng lương cơ bản

d)

Tăng giá hàng hóa

77.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là phần thặng dư thu được do:

a)

Giảm giờ làm

b)

Nâng cao năng suất tại một số doanh nghiệp riêng biệt

c)

Tăng chi phí sản xuất

d)

Cải cách tiền lương

78.

Giá trị thặng dư siêu ngạch tồn tại phổ biến vì:

a)

Luôn giảm giờ làm

b)

Cạnh tranh thúc đẩy cải tiến kỹ thuật liên tục

c)

Nhà nước can thiệp

d)

Lao động ngày càng ít

79.

Mục tiêu lớn nhất của nhà tư bản là:

a)

Ổn định đời sống công nhân

b)

Tối đa hóa giá trị thặng dư

c)

Đảm bảo phúc lợi xã hội

d)

Đầu tư công nghệ cao

80.

Nhà tư bản sử dụng giá trị thặng dư để:

a)

Tăng lương cho công nhân

b)

Nộp thuế

c)

Tích lũy tư bản và làm giàu

d)

Chi trả phúc lợi

81.

Giá trị thặng dư tuyệt đối được sản xuất trong điều kiện:

a)

Năng suất lao động tăng

b)

Ngày lao động được kéo dài

c)

Máy móc hiện đại hơn

d)

Lao động gián đoạn

82.

Khi công nhân làm việc với cường độ cao hơn thì:

a)

Tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn trong cùng thời gian

b)

Giảm năng suất

c)

Giảm giá trị hàng hóa

d)

Không ảnh hưởng đến giá trị thặng dư

83.

Mác cho rằng, giá trị thặng dư được tạo ra từ:

a)

Lương thấp

b)

Lao động sống của công nhân

c)

Tài sản cố định

d)

Tư bản bất biến

84.

Trong công thức m' = m/v × 100%, v là:

a)

Giá trị sản phẩm

b)

Khấu hao tài sản

c)

Tư bản khả biến

d)

Giá trị thặng dư

85.

Tăng năng suất lao động xã hội sẽ:

a)

Làm giảm giá trị sức lao động

b)

Làm tăng thời gian lao động

c)

Làm tăng giá trị hàng hóa

d)

Giảm tỷ suất giá trị thặng dư

86.

Đâu là một hình thức của giá trị thặng dư tương đối?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Giá trị thặng dư trung bình

d)

Tỷ suất lợi nhuận

87.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là kết quả của:

a)

Kéo dài thời gian lao động

b)

Ứng dụng công nghệ và kỹ thuật tiên tiến

c)

Tăng cường giám sát

d)

Giảm chi phí tiêu dùng

88.

Vì sao giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực cạnh tranh giữa các nhà tư bản?

a)

Mang lại lợi nhuận cao hơn trung bình

b)

Làm giảm giá thành

c)

Giúp ổn định giá cả

d)

Hạn chế chi phí đầu vào

89.

Hành vi bóc lột của nhà tư bản được che đậy bằng:

a)

Chính sách công

b)

Tăng lương

c)

Hợp đồng lao động theo quy luật trao đổi ngang giá

d)

Quy trình sản xuất tự động

90.

Trong xã hội tư bản, người lao động phải bán:

a)

Sản phẩm lao động

b)

Sức lao động

c)

Máy móc thiết bị

d)

Hàng hóa tiêu dùng

91.

Hình thức chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư trong giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Tăng giá

92.

Để tạo ra giá trị thặng dư tuyệt đối, nhà tư bản cần:

a)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

b)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

c)

Tăng lương

d)

Giảm chi phí sản xuất

93.

Giá trị thặng dư tương đối gắn với:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng thời gian lao động

c)

Giảm giá trị sản phẩm

d)

Tăng số giờ làm thêm

94.

Giá trị thặng dư siêu ngạch có đặc điểm:

a)

Mang tính tạm thời với từng doanh nghiệp

b)

Luôn tồn tại dài hạn

c)

Phát sinh từ quy luật giá trị

d)

Có thể nhân rộng nhanh chóng

95.

Khi toàn xã hội áp dụng kỹ thuật mới thì giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Mất đi với từng doanh nghiệp riêng lẻ

b)

Tăng lên mạnh mẽ

c)

Trở thành giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Không bị ảnh hưởng

96.

Giá trị thặng dư tồn tại dưới dạng:

a)

Lợi nhuận gộp

b)

Phần giá trị dôi ra ngoài sức lao động cần thiết

c)

Thuế

d)

Khấu hao

97.

Nhà tư bản có thể gia tăng giá trị thặng dư bằng cách nào?

a)

Giảm giờ nghỉ

b)

Rút ngắn lao động tất yếu, kéo dài lao động thặng dư

c)

Tăng giá hàng hóa

d)

Tăng số lượng sản phẩm

98.

Trong sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, yếu tố không thay đổi là:

a)

Thời gian lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Cường độ lao động

d)

Hình thức sở hữu

99.

Trong sản xuất giá trị thặng dư tương đối, yếu tố bị rút ngắn là:

a)

Thời gian lao động tất yếu

b)

Cường độ lao động

c)

Thời gian làm thêm

d)

Giờ nghỉ trưa

100.

Giá trị thặng dư là phần giá trị mới dôi ra sau khi:

a)

Nhà nước can thiệp

b)

Khấu trừ chi phí sản xuất

c)

Người lao động tái tạo lại giá trị sức lao động của mình

d)

Cộng thêm lãi suất

101.

Động lực cơ bản thúc đẩy nhà tư bản đổi mới công nghệ là:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Thị phần

c)

Giảm chi phí vận hành

d)

Lợi nhuận

102.

Trong nền kinh tế thị trường, sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản chủ yếu xoay quanh:

a)

Tối đa hóa giá trị thặng dư

b)

Thu hút người lao động

c)

Mở rộng thị trường

d)

Đa dạng hóa sản phẩm

103.

Tăng năng suất lao động dẫn đến:

a)

Tăng thời gian lao động

b)

Tăng giá trị thặng dư tương đối

c)

Giảm khối lượng giá trị thặng dư

d)

Không ảnh hưởng

104.

Phương pháp tạo ra giá trị thặng dư nhờ đổi mới kỹ thuật là:

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Siêu ngạch

d)

Hỗn hợp

105.

Trong cạnh tranh, giá trị thặng dư siêu ngạch giúp:

a)

Hạ giá hàng hóa, chiếm ưu thế trên thị trường

b)

Giữ nguyên giá

c)

Tăng giá thành sản xuất

d)

Tăng thời gian sản xuất

106.

Theo C. Mác, bản chất bóc lột trong nền sản xuất TBCN là:

a)

Người lao động không được hưởng toàn bộ giá trị họ tạo ra

b)

Nhà nước thu thuế

c)

Do lương quá thấp

d)

Do thiếu luật bảo vệ

107.

Tư bản bất biến là phần tư bản:

a)

Dùng để trả lương

b)

Dùng để mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Đầu tư vào bất động sản

d)

Để trong ngân hàng

108.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, điều kiện cần là:

a)

Kéo dài ngày làm

b)

Giảm lương

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Giảm giờ nghỉ

109.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thường bị giới hạn bởi:

a)

Giới hạn sinh lý của người lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Lượng tư bản khả biến

d)

Quy mô thị trường

110.

Trong chủ nghĩa tư bản hiện đại, bóc lột giá trị thặng dư:

a)

Không còn tồn tại

b)

Diễn ra tinh vi và văn minh hơn

c)

Được nhà nước bảo trợ

d)

Bị ngăn chặn hoàn toàn

111.

Bản chất của tích lũy tư bản là:

a)

Tăng cường chi tiêu xã hội

b)

Tích trữ của cải vật chất

c)

Chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Phát triển sản xuất nhỏ

112.

Tích lũy tư bản là điều kiện để:

a)

Tái sản xuất mở rộng trong chủ nghĩa tư bản

b)

Giảm chi phí lao động

c)

Tăng năng suất máy móc

d)

Tăng lương công nhân

113.

Tư bản tích lũy có nguồn gốc từ:

a)

Lợi nhuận từ đầu tư tài chính

b)

Giá trị thặng dư

c)

Vay vốn ngân hàng

d)

Tài sản cố định

114.

Hoạt động nào sau đây thể hiện rõ quá trình tích lũy tư bản?

a)

Mở rộng mạng lưới phân phối

b)

Mua thêm sức lao động và máy móc

c)

Tăng chi phí quảng cáo

d)

Tăng giá sản phẩm

115.

Mục tiêu của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tăng ngân sách nhà nước

b)

Mở rộng quy mô sản xuất và bóc lột lao động thuê

c)

Hỗ trợ người lao động

d)

Tái phân phối thu nhập

116.

Một trong các nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản là:

a)

Trình độ khai thác sức lao động

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Giá cả hàng tiêu dùng

d)

Tỷ lệ thất nghiệp

117.

Năng suất lao động xã hội tăng sẽ:

a)

Giảm quy mô tích lũy

b)

Làm tăng quy mô tích lũy tư bản

c)

Không ảnh hưởng

d)

Làm tăng chi phí đầu tư

118.

Đại lượng tư bản ứng trước có ảnh hưởng gì đến tích lũy?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Làm giảm lợi nhuận

c)

Quyết định khả năng mở rộng sản xuất

d)

Làm giảm năng suất lao động

119.

Việc sử dụng hiệu quả máy móc sẽ dẫn đến:

a)

Tăng tích lũy tư bản

b)

Giảm chi phí sửa chữa

c)

Tăng thời gian lao động

d)

Tăng sức lao động