wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thuế và tài chính

Total questions: 76

Worksheet time: 13hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là :

a)

Tăng thu ngân sách nhà nước

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

c)

Kích thích sản xuất

d)

Cả A, B, C

2.

Căn cứ vào tính chất điều tiết của thuế, thuế được chia thành

a)

Thuế trực thu, thuế doanh thu

b)

Thuế gián thu, thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế trực thu, thuế gián thu

d)

Thuế doanh thu, thuế giá trị gia tăng

3.

Chính sách tài khóa được hiểu là

a)

Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới

b)

Chính sách tài chính quốc gia

c)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng kinh tế thông qua các công cụ thu, chi ngân sách Nhà nước

d)

Là bộ phận cấu thành chính sách tiền tệ quốc gia có các công cụ thu, chi ngân sách Nhà nước và các công cụ điều tiết cung, cầu tiền tệ

4.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển.

5.

Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

a)

Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp đó.

b)

Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm.

c)

Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.

d)

Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác.

6.

Đặc điểm vốn cố định :

a)

Tham gia vào nhiều chu kì sản xuất sản phẩm

b)

Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kì sản xuất

c)

Tham gia một lần vào chu kì sản xuất sản phẩm

d)

Cả A và B

7.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

c)

Quy mô và hình thức tồn tại.

d)

Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng.

8.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp :

a)

Là công cụ kích thích điều tiêt hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

c)

Là công cụ giúp doanh nghiệp có thể sử vốn 1 cách hiệu quả

d)

Cả A, B, C

9.

Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các khoản nợ căn cứ :

a)

Theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh

b)

Hình thái biểu hiện

c)

Theo quan niệm sở hữu về vốn

d)

Theo nguồn hình thành

10.

Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì

a)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả

b)

Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả

c)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động có hiệu quả

d)

Cả A và B

11.

Vốn cố định của doanh nghiệp

a)

Có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn.

c)

Giúp cho doanh nghiệp chủ động trong mua nguyên vật liệu sản xuất

d)

Cả A và B

12.

Bộ phận quan trọng nhất trong tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là :

a)

Máy móc thiết bị

b)

Nhà xưởng

c)

Phương tiện vận tải

d)

Tài sản cố định

13.

Lợi nhuận của doanh nghiệp là :

a)

Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong quá trình kinh doanh

b)

Được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí gánh chịu trong kì trước

c)

Xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí mà doanh nghiệp cùng kì

d)

Cả A, B, C.

14.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:

a)

Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khâu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.

b)

Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.

c)

Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.

d)

Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại.

15.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp:

a)

Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp

b)

Là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

d)

Cả A, B, C.

16.

Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi:

a)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.

b)

Chi phí tài chín

17.

Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi:

a)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.

b)

Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.

c)

Có người sẵn sàng trả một số tiền để sở hữu tài sản đó.

d)

Cả A và B.

18.

Chi phí của doanh nghiệp là :

a)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định.

b)

Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí vế các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

c)

Là biểu hiện về mặt giá tri của hao phí vế các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

d)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định.

19.

Sự khác nhau căn bản của vốn cố định và vốn đầu tư là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

c)

Quy mô và hình thức tồn tại.

d)

Vai trò và đặc điểm luân chuyển.

20.

Ý nghĩa của phân loại vốn theo từng loại hình đối với tài chính doanh nghiệp :

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo quản lý và sử dụng hiệu quả và kiểm soát tốt.

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định.

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển.

21.

Vốn lưu động theo nguyên lý chung có thể hiểu là :

a)

Giá trị của công cụ lao động và nguyên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.

b)

Giá trị tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế, chứng khoán.

c)

Giá trị tài sản lưu động và 1 số tài sản khác có thời gian lưu động 5-10 năm.

d)

Giá trị của toàn bộ tài sàn lưu động của doanh nghiệp.

22.

Thời gian sử dụng vốn của doanh nghiệp trong bao lâu được coi là tài sản cố định ?

a)

Từ 5 tháng trở lên.

b)

Từ 1 năm trở lên.

c)

Từ 2 năm trở lên.

d)

Từ 3 tháng trở lên.

23.

Nhân tố cấu thành vốn cố định là:

a)

Đầu tư tài chính dài hạn.

b)

Vốn bằng tiền.

c)

Hàng tồn kho.

d)

Tài sản ngằn hạn

24.

Nguyên tắc cơ bản của chế độ hoạch toán kinh doanh :

a)

Lấy thu bù chi và đảm bảo có lãi

b)

Bán được nhiều sản phẩm

c)

Chi phí ít

d)

Cả A, B, C

25.

Đặc điểm của tài sản cố định :

a)

Có thời gian sử dụng, thu hồi, luân chuyển vốn lâu dài.

b)

Có giá trị lớn.

c)

Là tư liệu lao động.

d)

Cả A, B, C.

26.

Tài chính doanh nghiệp la một khâu của hệ thống tài chính, đó là khâu nào ?

a)

Khâu cơ sở

b)

Khâu chủ đạo

c)

Khâu trung gian

d)

Cả A,B, C .

27.

Để kéo dài thời gian sử dụng tài sản cố định doanh nghiêp:

a)

Tranh thủ khai thác tối đa khả năng hoạt động .

b)

Thường xuyên bảo dưỡng bảo trì định kỳ

c)

Đánh giá tài sản trước khi mua và sau khi sử dụng

d)

Cả B, C .

28.

Hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp.

a)

A. Hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp.

b)

B. Hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp.

c)

C. Hệ thống những giá trị tiền tệ tài chính phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp.

d)

D. Hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm tạo lập vốn, huy động vốn để hội tụ đủ các yếu tố kinh doanh.

29.

Để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp phải hội tụ các yếu tố cơ bản :

a)

A. Tư liệu lao động, sức lao động và vốn

b)

B. Đối tượng lao động, sức lao động và vốn

c)

C. Tư liệu lao động, sức lao động và đối tượng lao động

d)

D. Tư liệu lao động, sức lao đông, đối tượng lao động và vốn

30.

Tài chính doanh nghiệp có các đặc điểm cơ bản nào sau đây là đúng?

a)

A. Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

B. Tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp

c)

C. Tài chính doanh nghiệp gắn với chế độ hạch toán kinh doanh

d)

D. Cả A, B, C.

31.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tài chính doanh nghiệp:

a)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp.

c)

Tài chính doanh nghiệp là một phạm trù mang tính chất lịch sử.

d)

Tài chính doanh nghiệp gắn với chế độ hạch toán kinh doanh.

32.

Cấu thành đầy đủ của vốn lưu động là:

a)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, các khoản thu ngắn hạn, giá trị tài sản cố định.

b)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính dài hạn, hàng tồn kho, các khoản thu ngắn hạn.

c)

Đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác.

d)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác.

33.

Bộ phận của vốn kinh doanh được đầu tư để hình thành nên tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là :

a)

Vốn cố định

b)

Vốn đi vay

c)

Vốn lưu động

d)

Cả A, B, C.

34.

Tài sản cố định vô hình bao gồm:

a)

Nhà cửa

b)

Máy móc

c)

Nhãn hiệu

d)

Thiết bị

35.

Nguyên nhân nào quy định mức độ hao mòn, cường độ hao mòn của tài sản cố định?

a)

Do yếu tố thời gian, cường độ sử dụng .

b)

Mức độ tuân thủ quy định, sử dụng bảo dưỡng tài sản cố đinh.

c)

Môi trường, chất lượng của tài sản cố định khi chế tạo.

d)

Cả A, B, C.

36.

Hao mòn tài sản cố định là sự hao mòn về:

a)

Vật chất của tài sản cố định

b)

Giá trị sử dụng của tài sản cố định

c)

Giá trị của tài sản cố định

d)

Cả A, B, C.

37.

Công ty cổ phần là công ty :

a)

A. Có ít nhất 3 thành viên góp vốn

b)

B. Có ít nhất 1 thành viên góp vốn

c)

C. Có ít nhất 1 thành viên ( nếu là tổ chức) hoặc 2 thành viên ( nếu là cá nhân ) góp vốn

d)

D. Bao nhiêu thành viên góp vốn đều được.

38.

Nhận xét nào dưới đây không đúng ?

a)

A. Công ty trách nhiệm hữu hạn được phép phát hành cổ phiếu

b)

B. Công ty trách nhiệm hữu hạn là loại hình doanh nghiệp có ít nhất 1 thành viên ( nếu là tổ chức ) hoặc 2 thành viên (nếu là cá nhân ) góp vốn để thành lập

c)

C. Công ty trách nhiệm hữu hạn có thể tăng vốn bằng cách nạp thêm thành viên mới và huy động thêm vốn dưới các hình thức khác như vay, nhận góp liên doanh, chiếm dụng trong thanh toán.

d)

D,Việc phân phối lợi nhuận sau thuế trong công ty tách nhiệm hữu hạn do các thành viên của công ty quyết định.

39.

Câu nào sau đây là sai ?

a)

A. Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

B.Tài chính doanh nghiệp gắn liền với chế độ hạch toán kinh doanh

c)

C. Trong quá trình hoạt động, loại hình doanh nghiệp công ty hợp danh có thể huy động thêm vốn dưới hình thức phát hành chứng khoán.

d)

D. Yêu cầu cơ bản của chế độ hạch toán kinh doanh là lấy thu bù chi và đảm bảo có lãi.

40.

Vai trò nào của tài chính doanh nghiệp đặt ra như một vấn đề có tính sống còn đối với doanh nghiệp ?

a)

A. Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp

b)

B. Giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

C. Khuyến khích và điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

D. Kiểm tra, giám sát hoạt động của doanh nghiệp

41.

Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là:

a)

A. Chủ doanh nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh.

b)

B. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ.

c)

C. Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại Nhà nuớc.

d)

D. Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư.

42.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:

a)

A. Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khâu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.

b)

B. Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.

c)

C. Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.

d)

D. Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại.

43.

Thu nhập của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

A. Toàn bộ các khoản tiền ( nguồn tài chính) được tạo ra và thu được từ các quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định

b)

B. Là khoản tiền mà doanh nghiệp thu được sau khi trừ đi các chi phí khác

c)

C. Là khoản tiền thu được từ các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

D. Cả A, B, C .

44.

Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp

a)

A. Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doang nghiệp

b)

B. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

B. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

d)

. Cả A, B, C

45.

Nguyên giá tài sản cố định bao gồm:

a)

A. Giá mua

b)

B. Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử   

c)

C. Các chi phí khác nếu có

d)

D. Cả A, B, C.

46.

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh :

a)

A. 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu trong kỳ

b)

B. 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

c)

C. Cả A & B sai

d)

D. Cả A & B đúng

47.

Công ty dệt may Phú Thái mua 1 tài sản cố định nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ thuật tài sản cố định 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung bình hàng năm của công ty?

a)

A. 20 triệu đồng

b)

B. 24 triệu đồng

c)

C. 44 triệu đồng

d)

D. 32 triệu đồng

48.

Khấu hao là phương pháp thu hồi phần lớn vốn :

a)

A. Đối với tài sản lưu động

b)

B. Đối với tài sản cố định

c)

C. Đối với tài sản vô hình

d)

D. Cả A, B, C

49.

Nguyên giá tài sản cố định bao gồm cả:

a)

A. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định sau khi đưa tài sản cố định vào hoạt động

b)

B. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa tài sản cố định vào hoạt động

c)

C. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa tài sản cố định vào hoạt động

d)

D. Cả A, B, C

50.

Đặc điểm của vốn lưu động :

a)

A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

b)

B. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất

c)

C. Được luân chuyển toàn bộ một lần vào sản xuất, kinh doanh

d)

D. Cả A và B.

51.

Chi phí hoạt động của doanh nghiệp :

a)

A. Chi phí quản lý

b)

B. Chi phí sản xuất

c)

C. Chi phí tiêu thụ

d)

D. Cả A, B, C

52.

Phương pháp khấu hao tài sản cố định có :

a)

A. 1 phương pháp

b)

B. 2 Phương pháp

c)

C. 3 Phương pháp

d)

D. 4 Phương pháp

53.

Chi phí đại diện của doanh nghiệp là:

a)

A. Hậu quả giữa mâu thuẫn quyền lợi giữa các cổ đông và các nhà quản lý của công ty.

b)

B. Các chi phí giám sát hoạt động của các nhà quản lý.

c)

C. Cả hai câu trên đều đúng

d)

D. Các câu trên đều không đúng

54.

Những không thuận lợi chính trong việc tổ chức một công ty cổ phần là:

a)

A. Trách nhiệm hữu hạn

b)

B. Đời sống là vĩnh viễn

c)

C. Thuế bị đánh trùng hai lần

d)

D. Trách nhiệm vô hạn

55.

Một công ty có nguyên giá tài sản cố định là 2000 triệu, thời gian sử dụng bình quân là 10 năm, trong đó có 500 triệu chưa đưa vào sử dụng. Nguyên giá tài sản cố định cần tính khấu hao trong kỳ là:

a)

A. 2000 triệu

b)

B. 1500 triệu

c)

C. 2500 triệu

d)

D. 3000 triệu

56.

Nguyên nhân cơ bản của hao mòn vô hình :

a)

A. Thời gian và cường độ sử dụng

b)

B. Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật

c)

C. Việc chấp hành các qui phạm kĩ thuật trong sử dụng & bảo dưỡng

d)

D. Cả A, B, C

57.

Chi phí nào không phải là chi phí cố định ?

a)

A. Chi phí khấu hao tài sản cố định

b)

B. Chi phí tiền lương trả cho nhân viên, quản lý & chi phí thuê tài sản.

c)

C. Chi phí lãi vay

d)

D. Cả A & B

58.

Chi phí nào không phải là chi phí cố định ?

a)

A. Chi phí khấu hao tài sản cố định

b)

B. Chi phí tiền lương trả cho nhân viên, quản lý & chi phí thuê tài sản.

c)

C. Chi phí lãi vay

d)

D. Cả A & B

59.

Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:

a)

A. Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ

b)

B. Chi phí bán hàng

c)

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

D. Cả A, B, C

60.

Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:

a)

A. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp

b)

B. Chi phí lưu thông của doanh nghiệp

c)

C. Chi phí cho các hoạt động khác

d)

D. Cả A,B ,C.

61.

Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm :

a)

A. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm

b)

B. Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ

c)

C. Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng

d)

D.  Cả A, B, C

62.

Khoản mục nào được xếp vào thu nhập khác của doanh nghiệp:

a)

A. Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý tài sản

b)

B. Thu tiền được phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng

c)

C. Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ

d)

D. Cả A, B, C

63.

Hiện nay để nguồn thu từ lợi tức cổ phần của nhà nước tăng lên thì chúng ta thực hiện chủ trương cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước theo nguyên tắc nhà nước giữ lại bao nhiêu % cổ phần

a)

A 50%        

b)

B 60% 

c)

 C 30%

d)

D 45%

64.

Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là:

a)

A. Huy động vốn

b)

B. Tạo giá trị cho doanh nghiệp

c)

C. Quyết định chính sách cổ tức

d)

D. Cả A, B, C

65.

Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hóa các doanh nghiệp Việt Nam là :

a)

A. Chủ doang nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh

b)

B. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ

c)

C. Nguồn vốn sẵn trong các tầng lớp dân cư

d)

D. Nguồn vốn từ nước ngoài, liên doanh, vay nhận viện trợ

66.

Các giám đốc vốn thường phụ trách công việc nào sau đây của một công ty cổ phần ?

a)

A. Thiết lập các mối quan hệ với các nhà đầu tư

b)

B. Quản lý tiền mặt

c)

C. Tìm kiếm các nguồn tài trợ

d)

D. Cả A, B, C

67.

Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doanh nghiệp cụ thể là :

a)

A. Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp theo thời vụ và củng cố hạch toán kinh tế

b)

B. Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp

c)

C. Bổ sung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp nhất là các doang nghiệp Việt Nam trong giai đoạn hiện nay

d)

D. Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doang nghiệp

68.

Chỉ tiêu nào sau đây là nhỏ nhất:

a)

A. Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh

b)

C. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

B. Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

D. Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau

69.

Doanh thu bất thường bao gồm những khoản mục nào:

a)

A. Doanh thu thanh lý nhượng bán tài sản cố định

b)

B. Giá trị vật tư, tài sản thừa trong sản xuất, hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

c)

C. Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợ vắng chủ

d)

D. Cả A, B, C

70.

Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:

a)

A. Các nhà quản lý của chính công ty

b)

B. Các cổ đông

c)

C. Hội đồngquản trị

d)

D. Cả A, B, C

71.

Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là:

a)

A. Công ty tư nhân

b)

B. Công ty nhỏ

c)

C. Công ty hợp danh

d)

D. Người nhận thầu độc lập

72.

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là :

a)

A. Doanh số tối đa

b)

B. Tối đa hóa lợi nhuận

c)

C. Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

d)

D. Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý

73.

Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là:

a)

A. Huy động vốn

b)

B. Tạo giá trị cho doanh nghiệp

c)

C. Quyết định chính sách cổ tức

d)

D. Cả A, B, C

74.

Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi là :

a)

A. Hoạch định ngân sách vốn

b)

B. Vốn lưu động

c)

C. Cấu trúc vốn

d)

D. Tài trợ

75.

Các trường hợp dưới đây không phải là tài sản thực của doanh nghiệp:

a)

A. Máy móc thiết bị

b)

B. Bất động sản

c)

C. Các loại chứng khoán

d)

D. Thương hiệu

76.

Mục tiêu nào sau đây là phù hợp nhất đối với nhà quản trị tài chính một công ty cổ phần:

a)

A. Tối đa hóa giá trị cổ phiếu trên thị trường của công ty.

b)

B. Tối đa hóa thị phần của công ty

c)

C. Tối đa hóa lợi nhuận hiện tại của công ty.

d)

D. Tối thiểu hóa các khoản nợ của công ty