wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề nhi k19 70c

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu nào cần cấp cứu ngay ở trẻ em theo tài liệu?

a)

Sốt cao

b)

Bỏ bú

2.

Giá trị protein niệu được nhắc tới là bao nhiêu?

a)

50 (đơn vị không nhớ)

b)

75

c)

100

d)

40

3.

Nhịp thở nào được coi là thở nhanh ở trẻ < 2 tháng tuổi?

a)

≥ 60 lần/phút

b)

≥ 50 lần/phút

c)

≥ 40 lần/phút

d)

≥ 20 lần/phút

4.

Ở trẻ 2–12 tháng, tiêu chí thở nhanh là:

a)

≥ 60 lần/phút

b)

≥ 50 lần/phút

c)

≥ 40 lần/phút

d)

≥ 20 lần/phút

5.

Ở trẻ 1–5 tuổi, tiêu chí thở nhanh là:

a)

≥ 60 lần/phút

b)

≥ 50 lần/phút

c)

≥ 40 lần/phút

d)

≥ 20 lần/phút

6.

Ở trẻ > 5 tuổi, tiêu chí thở nhanh là:

a)

≥ 60 lần/phút

b)

≥ 50 lần/phút

c)

≥ 40 lần/phút

d)

≥ 20 lần/phút

7.

Bệnh nhân nhập viện vì tiêu chảy nên ưu tiên xử trí điều gì?

a)

Tìm dấu mất nước

b)

Tìm dấu hiệu nguy hiểm toàn thân

8.

Chọn phương án SAI: Đâu là dạng xuất huyết thường gặp?

a)

Xuất huyết điểm

b)

Xuất huyết đốm

c)

Xuất huyết niêm

d)

Tụ máu khớp gối

9.

Chọn phương án SAI: Đâu là bệnh thường gặp ở trẻ sơ sinh?

a)

Giun chui ống mật

b)

Tắc ruột

10.

Điều nào sau đây sai đối với trẻ được phân loại vàng da nặng?

a)

Vàng da xuất hiện trước 48 giờ tuổi

b)

Trẻ cần được điều trị hạ đường huyết

c)

Trẻ cần được giữ ấm và chuyển đến bệnh viện

d)

Cẳng tay, cẳng chân, lòng bàn tay hoặc gan bàn chân không vàng

11.

Ở 18 tháng tuổi, nếu trẻ không búp bè ăn, soi gương, nhận biết được tên mình, thì phù hợp nhất với nhận định nào sau đây?

a)

Phát triển bình thường

b)

Chậm phát triển vận động

c)

Chậm phát triển ngôn ngữ

d)

Chậm phát triển cá nhân xã hội

e)

Chậm phát triển nhận thức

12.

Đâu là nhiệm vụ chính của vitamin D ở trẻ em?

a)

Giúp hấp thu canxi

b)

Giúp chuyển hóa chất béo

c)

Tăng biệt hóa tế bào

d)

Giảm hấp thu canxi tại ruột

13.

Vai trò nào sau đây đúng nhất đối với vitamin A?

a)

Giúp hấp thu chất béo

b)

Giúp quá trình phát triển và biệt hóa tế bào

c)

Giảm chuyển hóa các chất

d)

Giúp tăng cường canxi tại ruột

14.

Trong đánh giá vàng da sơ sinh nặng, đặc điểm nào KHÔNG phù hợp để trấn an rằng trẻ nhẹ?

a)

Vàng xuất hiện sau 48 giờ tuổi

b)

Không vàng ở lòng bàn tay/bàn chân

c)

Cần giữ ấm và chuyển viện

d)

Cần điều trị hạ đường huyết

15.

Huyết thanh liệu pháp (truyền kháng thể sẵn có) là biện pháp phòng ngừa thuộc dạng nào?

a)

Miễn dịch thu được thụ động

b)

Miễn dịch thu được chủ động

c)

Miễn dịch tự nhiên

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

16.

Đặc điểm xuất huyết do giảm tiểu cầu thường gặp là gì?

a)

Xuất huyết điểm

b)

Xuất huyết màng

c)

Xuất huyết đốm

d)

Xuất huyết niêm

17.

Nhóm tác nhân virus thường gặp gây viêm não cấp ở trẻ em là tổ hợp nào sau đây?

a)

Rubella, Herpes simplex, Enterovirus

b)

Sởi, Herpes simplex, viêm não Nhật Bản

c)

Sởi, quai bị, Rubella

d)

Enterovirus, Herpes simplex, viêm não Nhật Bản

18.

Đường lây truyền của viêm não Nhật Bản là gì?

a)

Qua tiếp xúc trực tiếp: ẵm bế, hôn hít

b)

Qua đường hô hấp cơ chế giọt bắn

c)

Qua trung gian muỗi Culex đốt

d)

Qua dịch tiết đường tiêu hoá

19.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về viêm màng não do vi khuẩn?

a)

Viêm màng não, màng tuỷ do vi khuẩn là tình trạng viêm màng não, màng tuỷ do vi khuẩn.

b)

Viêm màng cứng, màng nhện, màng nuôi, màng tuỷ do vi khuẩn.

c)

Viêm màng não, màng nuôi và khoang dưới nhện do vi khuẩn.

d)

Viêm màng nhện, màng nuôi, khoang dưới nhện và nhu mô não do vi khuẩn.

20.

Tác nhân thường gây viêm màng não ở trẻ sơ sinh là nhóm nào sau đây?

a)

E. coli, não mô cầu, phế cầu

b)

Não mô cầu, phế cầu, L. monocytogenes

c)

E. coli, L. monocytogenes, liên cầu nhóm B (GBS)

d)

Não mô cầu, Hib, phế cầu

21.

Dấu hiệu nào sau đây không phù hợp với bệnh tay chân miệng độ III?

a)

Tăng huyết áp so với tuổi

b)

Thở nhanh so với tuổi

c)

Phù phổi cấp

d)

Thở rít thanh quản

e)

Tăng trương lực cơ, gồng chi

22.

Bệnh tay chân miệng độ IIa điều trị với các biện pháp sau, ngoại trừ:

a)

Hạ sốt với Paracetamol, phối hợp Ibuprofen

b)

IVIG liều 1 g/kg/ngày

c)

Phenobarbital uống 5–7 mg/kg/ngày

d)

Theo dõi dấu hiệu chuyển độ

e)

Tất cả các ý trên đều đúng

23.

Các tác nhân thường gây bệnh tay chân miệng là:

a)

Coxsackie virus A6 và Coxsackie virus A16

b)

Coxsackie virus A16 và Entero virus 71

c)

Coxsackie virus A12 và Entero virus 71

d)

Coxsackie virus A6 và Entero virus 71

e)

Tất cả đều sai

24.

Trường hợp bệnh nhân sốt xuất huyết nào sau đây cần cho nhập viện? Chọn một đáp án SAI.

a)

Sốt xuất huyết có dấu hiệu cảnh báo

b)

Sốt xuất huyết có địa dư cân béo phì

c)

Sốt xuất huyết ở trẻ nhũ nhi

d)

Sốt xuất huyết ở trẻ mỏ côi

25.

Phế nang hoàn tất phát triển ở tuần thai nào?

a)

24

b)

28

c)

32

d)

34

26.

Trong các biểu hiện sau của bệnh tay chân miệng nặng, đâu là dấu hiệu phù hợp với suy hô hấp cấp?

a)

Phù phổi cấp

b)

Tăng huyết áp

c)

Gồng chi

d)

Không sốt

e)

Ban dát sẩn toàn thân

27.

Trong giai đoạn ống hoá – còn gọi là giai đoạn hình thành ống – diễn ra khoảng từ tuần thai nào theo tài liệu này?

a)

Tuần 12–16

b)

Tuần 16–26/28

c)

Tuần 26–28

d)

Tuần 32 trở đi

28.

Ở giai đoạn hình lập túi (saccular), đặc điểm khoảng cách giữa mao mạch và phế nang thay đổi như thế nào?

a)

Tăng dần do thành khí quản dày lên

b)

Hầu như không đổi, duy trì hai lớp tế bào

c)

Ngày càng hẹp lại, cuối cùng chỉ ngăn cách nhau bằng một lớp màng đáy

d)

Mở rộng, tạo khoảng chết sinh lý lớn

29.

Giai đoạn phế nang (alveolar) hoàn tất vào khoảng tuần nào và chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Hoàn tất tuần 26; chịu ảnh hưởng chủ yếu của estrogen

b)

Hoàn tất tuần 32; chịu ảnh hưởng của hormon tuyến giáp và glucocorticoid

c)

Hoàn tất tuần 28; chịu ảnh hưởng của insulin

d)

Hoàn tất tuần 40; không chịu ảnh hưởng nội tiết

30.

Yếu tố cơ học nào sau đây có thể ức chế hô hấp dẫn đến giảm sản phổi với giảm số lượng phế nang theo mô tả trong tài liệu?

a)

Tăng thông khí do luyện tập thai nhi

b)

Thoát vị hoành gây chèn ép phổi

c)

Tăng sản xuất surfactant

d)

Tăng áp lực tĩnh mạch phổi sinh lý

31.

Bệnh lý nào KHÔNG phải bệnh lý thuộc đường hô hấp trên?

a)

Viêm amidan

b)

Hẹp 1/3 dưới khí quản

c)

Viêm sung thanh quản

d)

Phù mạch

32.

Phân loại viêm phổi ở trẻ em theo giải phẫu: Chọn phương án SAI.

a)

Viêm phế quản phổi

b)

Viêm phổi thùy

c)

Viêm phổi kẽ

d)

Viêm phổi tròn

33.

Nhịp tim nào ở trẻ sơ sinh sau đây là bất thường?

a)

140 lần/phút

b)

220 lần/phút

c)

80 lần/phút

d)

180 lần/phút

e)

120 lần/phút

34.

Thời điểm mọc răng nào là đúng?

a)

Răng sữa mọc lúc 3 tháng

b)

Trẻ có 32 răng sữa

c)

Có tất cả 20 răng sữa khi trẻ 3 tuổi

d)

Răng vĩnh viễn bắt đầu mọc khi trẻ 4 tuổi

35.

Tiêu chảy xâm nhập thường do tác nhân nào sau đây?

a)

Rotavirus

b)

Giardia lamblia

c)

Cryptosporidium

d)

Campylobacter jejuni

36.

Tiêu chảy xâm nhập đặc trưng bởi cơ chế nào sau đây?

a)

Độc tố làm tăng xuất tiết nhưng không gây tổn thương niêm mạc

b)

Tác nhân bám dính làm tổn thương bờ bàn chải tế bào hấp thu

c)

Tác nhân xâm nhập vào liên bào ruột gây viêm và phá huỷ tế bào

d)

Kém hấp thu lactose do thiếu men

37.

Tác nhân nào sau đây thường gây tiêu chảy xâm nhập?

a)

Rotavirus

b)

Giardia lamblia

c)

Cryptosporidium

d)

Campylobacter jejuni

38.

Trong tiêu chảy thẩm thấu, hiện tượng nào là chủ yếu theo mô tả?

a)

Tăng xuất tiết nước và điện giải vào lòng ruột do độc tố ruột

b)

Tổn thương bờ bàn chải làm chất thức ăn không tiêu hoá hết không được hấp thu

c)

Vi khuẩn xâm nhập gây phản ứng viêm mạnh

d)

Giảm nhu động ruột làm phân ứ đọng

39.

Tiêu chảy do xuất tiết có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Do ETEC tiết độc tố ruột làm tăng xuất tiết, ít gây tổn thương niêm mạc

b)

Do Salmonella xâm nhập gây viêm phá huỷ tế bào

c)

Do thiếu men lactase gây tích luỹ lactose trong lòng ruột

d)

Do Rotavirus phá huỷ tế bào hấp thu làm giảm hấp thu nước

40.

Tiêu chảy có khả năng gây thành vụ dịch do các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tả, Rotavirus, tiêu chảy do HIV

b)

Tả, E. coli sinh độc tố ruột, lỵ trực trùng

c)

Tả, Rotavirus, lỵ trực trùng

d)

Tả, E. coli gây bệnh, lỵ trực trùng

41.

Các nguyên nhân gây vàng da bệnh lý của trẻ sơ sinh, chọn câu sai:

a)

Bất đồng nhóm máu hệ ABO

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Xuất huyết não

d)

Bú sữa mẹ

42.

Dung tích bàng quang ở trẻ 1 tuổi là bao nhiêu?

a)

50 ml

b)

80 ml

c)

100 ml

d)

120 ml

e)

150 ml

43.

Ngoài chức năng bài tiết nước tiểu, thận còn có chức năng nào sau đây là SAI?

a)

Tham gia điều chỉnh huyết áp

b)

Tham gia tạo máu

c)

Tham gia tạo xương

d)

Tham gia chống nhiễm trùng

44.

Chẩn đoán xác định nhiễm trùng tiểu dựa vào tiêu chí nào là đúng nhất?

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính tăng trong máu

b)

Cấy nước tiểu

c)

Bạch cầu trong nước tiểu

d)

Siêu âm có tổn thương hệ niệu

45.

Chọn câu SAI: Chẩn đoán hội chứng thận hư (HCTH) thường dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phù

b)

Tiểu đạm

c)

Hct máu giảm

d)

Albumin máu giảm

46.

Nguyên nhân nào sau đây thường gây VCTC nhất?

a)

Phế cầu

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu

d)

Song cầu gram âm

e)

Trực khuẩn gram âm

47.

Chọn đáp án mô tả đúng thứ tự các giai đoạn tổng hợp hormon tuyến giáp:

a)

Vận chuyển iốt vào tuyến giáp, kết đôi các iodotyrosin, phóng thích hormon giáp.

b)

Hữu cơ hoá iốt, vận chuyển iốt vào tuyến giáp, hormon tạo thành được dự trữ dưới dạng thyroglobulin.

c)

Vận chuyển iốt vào tuyến giáp, hữu cơ hoá iốt, kết đôi các iodotyrosin, phóng thích hormon giáp.

48.

Đái tháo đường thường gặp ở trẻ em là loại nào?

a)

Đái tháo đường khởi phát ở người trẻ

b)

Đái tháo đường đơn gen

c)

Đái tháo đường type 1

d)

Đái tháo đường type 2

49.

Sinh lý bệnh chủ yếu dẫn đến nhiễm toan ceton trong đái tháo đường type 1 là gì?

a)

Lợi tiểu thẩm thấu gây mất nước ngoại bào

b)

Tăng tổng hợp ceton tại gan do giảm vận chuyển acid béo

c)

Tốc độ hình thành các thể ceton vượt quá khả năng sử dụng của các mô ngoại biên và bài tiết của thận

d)

Vượt ngưỡng tái hấp thu ở thận khi đường huyết > 200 mg/dl

50.

Não ở trẻ em phát triển nhanh nhất trong thời gian nào?

a)

1 tuổi

b)

2–3 tuổi

c)

4–6 tuổi

d)

Người lớn

51.

Nguyên nhân gây co giật thường gặp nhất ở trẻ em là gì?

a)

Động kinh

b)

Sốt co giật

c)

Rối loạn điện giải

d)

Hạ đường huyết

52.

Chỉ định sốc điện (khử rung/điện chuyển nhịp) nào sau đây là đúng? Chọn 1 đáp án.

a)

Đường đẳng điện

b)

Hoạt động điện vô mạch (PEA)

c)

Vô tâm thu

d)

Rung thất

53.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm đường cong Barcroft (Oxy-Hb) lệch phải và KHÔNG làm giảm ái lực của Hb với oxy?

a)

pH giảm

b)

Nhiệt độ tăng

c)

CO2 tăng

d)

2,3-DPG/hồng cầu tăng

e)

HbF, MetHb, CO tăng

54.

Tăng kháng lực mạch máu ngoại biên là cơ chế bù trừ của các loại sốc, ngoại trừ loại nào?

a)

Sốc giảm thể tích

b)

Sốc tim

c)

Sốc tắc nghẽn

d)

Sốc nhiễm trùng

55.

Trong đánh giá ngạt nước, mốc thời gian chìm trong nước nào được coi là có ý nghĩa tiên lượng nặng?

a)

Trên 5 phút

b)

Trên 3 phút

c)

Trên 4 phút

d)

Trên 2 phút

56.

Yếu tố nào sau đây SAI khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến tổn thương do điện giật?

a)

Cường độ dòng điện càng cao tổn thương càng nặng

b)

Dòng điện 1 chiều gây tổn thương nặng hơn dòng điện xoay chiều

c)

Dòng điện có điện áp càng cao càng nguy hiểm

d)

Hướng đi dòng điện từ tay đến tay nguy hiểm hơn từ chân đến chân

57.

Phát biểu nào mô tả đúng đặc điểm tổn thương da và mô mềm do điện giật?

a)

Vết thương ngoài da có thể rất nhỏ nhưng tổn thương mô bên dưới có thể rất lớn

b)

Vết thương tại vị trí ngõ vào giúp ta dự đoán dễ dàng tổn thương cơ và xương bên dưới

c)

Mức độ tổn thương ngoài da phản ánh đúng mức độ tổn thương mô bên dưới

d)

Bệnh nhi thường bỏng nặng khi tiếp xúc với dòng điện 1 chiều

58.

Các thuốc làm co đồng tử (gây miosis), chọn phương án ĐÚNG nhất.

a)

Phospho hữu cơ, carbamate

b)

Cocaine

c)

Antihistamine

d)

Chống trầm cảm 3 vòng

59.

Về ngộ độc cấp, chọn 1 câu ĐÚNG nhất.

a)

Ngộ độc Acetaminophen là ngộ độc thuốc thường gặp nhất

b)

Thường gặp nhất là đường tiêm chích

c)

Giá trị LD50 càng cao, độc tính càng cao

d)

Là tai nạn thường gặp ở trẻ em >6 tuổi

60.

Vector truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue là gì? Chọn câu đúng nhất.

a)

Muỗi Aedes aegypti

b)

Aedes albopictus

c)

Muỗi Culex spp

d)

Muỗi Anopheles spp

61.

Những tác nhân vi khuẩn nào thường gây viêm màng não ở trẻ sơ sinh, NGOẠI TRỪ:

a)

Streptococcus nhóm B (GBS)

b)

Haemophilus influenzae týp b (Hib)

c)

Listeria monocytogenes

d)

Escherichia coli

62.

Sự di chuyển của tinh hoàn xuống bìu trải qua bao nhiêu pha?

a)

3 pha

b)

4 pha

c)

1 pha

d)

2 pha

63.

Trẻ có nguy cơ suy hô hấp, chọn 1 câu đúng.

a)

Tiếng thở rên ở thì thở ra là dấu hiệu quan trọng, biểu hiện tình trạng rất nặng

b)

Cơn ngưng thở <20s ở trẻ sơ sinh non tháng

c)

Co kéo cơ liên sườn, hõm ức và các cơ thở phụ là biểu hiện thở bình thường

d)

Thở >40l/ph ở trẻ <2 tháng 760 l/p

64.

Điều nào sau đây sai về đặc điểm hệ hô hấp trẻ em?

a)

Cơ hô hấp dễ mỏi hơn người lớn

b)

Diện tích trao đổi khí thấp

c)

Tần số hô hấp cao hơn người lớn

d)

Thông khí phế nang tốt hơn người lớn

65.

Surfactant không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được bài tiết vào phế nang bởi tế bào phế nang typ II

b)

Làm tăng sức căng bề mặt

c)

Ngăn cản dính phế nang với nhau, do đó ngăn xẹp phổi ở trẻ sơ sinh

d)

Là 1 phức hợp của phospholipid và protein

66.

Hậu quả của suy hô hấp lên các cơ quan khác, chọn 1 câu đúng.

a)

Thiếu oxy thường dẫn đến giảm nhịp tim ở giai đoạn đầu

b)

Tím tái là dấu hiệu muộn, gần giai đoạn cuối của thiếu oxy máu

c)

Biểu hiện tím không phụ thuộc vào mức độ thiếu máu

d)

Thiếu oxy làm dãn mạch ngoại biên (do cơ thể giải phóng các catecholamin) làm da xanh tái

67.

Vi trùng thường gây nhiễm trùng tiểu là gì?

a)

Proteus spp

b)

Escherichia spp

68.

Sự biệt hóa của tế bào thần kinh diễn ra như thế nào là đúng?

a)

Sự phát triển của não chủ yếu tập trung vào các trung tâm dưới vỏ (thể vân, thể thị, nhân xám), sau đó vỏ não và thể tân vân (thể vân mới) tiếp tục được hình thành và phát triển

b)

Thể tích tế bào não không thay đổi theo thời gian

c)

Sự phân biệt chất xám và chất trắng, lớp vỏ và trung tâm dưới vỏ đã rõ ở trẻ sơ sinh

d)

Tổ chức kẻ phát triển mạnh nên mật độ tập trung của tế bào thần kinh không cao 12,5 tế bào/mm3

69.

Khi khám trẻ sơ sinh, điều nào sau đây là quan trọng cần chú ý?

a)

Không cần đảm bảo nguyên tắc phòng ngừa nhiễm khuẩn khi trẻ có vấn đề cần hồi sức

b)

Đảm bảo trẻ được giữ ấm trong suốt quá trình thăm khám

c)

Khám toàn diện tùy theo kinh nghiệm của bác sĩ lâm sàng

d)

Có thể khám trẻ bất kỳ nơi nào có thể quan sát được trẻ

70.

Nguyên nhân chủ yếu gây co lõm ngực ở trẻ nhỏ là gì?

a)

Độ đàn hồi của thành ngực cao

b)

Hoạt động của cơ hoành kém

c)

Tần số hô hấp cao

d)

Thể tích khí lưu thông cao

71.

Đứng trước một trường hợp đau bụng, trước tiên cần phân biệt nhóm nào?

a)

Đau bụng cấp

b)

Đau bụng tái diễn

c)

Đau bụng nội khoa, đau bụng ngoại khoa

d)

Đau bụng mạn

72.

Nguyên nhân gây bì nội khoa nào sau đây không do đường tiêu hóa?

a)

Nôn chu kỳ

b)

Viêm loét dạ dày tá tràng

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Táo bón

73.

Dấu hiệu nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ sơ sinh, ngoại trừ:

a)

Bỏ bú

b)

Tiểu nhiều

c)

Quấy khóc

d)

Vàng da

74.

Tác nhân chính gây viêm tiểu phế quản ở trẻ nhũ nhi là:

a)

Metapneumovirus

b)

Adenovirus

c)

Parainfluenza virus

d)

Respiratory Syncytial Virus (RSV)

75.

Các xoang cạnh mũi có đặc điểm gì? Chọn phương án SAI.

a)

Hiện tượng cộng hưởng giúp phát âm

b)

Gồm hai nhóm: xoang trước và xoang sau

c)

Có vai trò làm nhẹ khối xương mặt

d)

Tạo nên phần lớn khối lượng của xương sọ

76.

Khám mắt thấy đồng tử co nhỏ. Chẩn đoán nào sau đây là SAI?

a)

Tổn thương cầu não

b)

Ngộ độc phospho hữu cơ