wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nơ ron và xi náp

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Thân nơ ron không có chức năng nào sau đây:

a)

Dinh dưỡng cho nơ ron

b)

Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơ ron

c)

Phát sinh xung động thần kinh

d)

Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi nơ ron

2.

Nói về sợi trục của nơ ron, câu nào sai:

a)

Mỗi nơ ron chỉ có một sợi trục

b)

Phần cuối sợi trục tiết ra chất trung gian hóa học

c)

Phần cuối sợi trục chứa receptor tiếp nhận chất trung gian hóa học

d)

Phần cuối sợi trục có cúc tận cùng

3.

Bộ phận của nơ ron tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến là:

a)

Sợi trục

b)

Đuôi gai

c)

Thân

d)

Chủ yếu ở đuôi gai, 1 phần ở thân

4.

Nói về đuôi gai của nơ ron, câu nào đúng:

a)

Mỗi nơ ron thường chỉ có một đuôi gai

b)

Phần cuối đuôi gai có các tận cùng

c)

Đuôi gai có thể tiết ra chất trung gian hóa học

d)

Đuôi gai có thể tạo ra một phần của xi náp

5.

Cấu tạo của xi náp hóa học:

a)

Phần trước xi náp thuộc sợi trục của nơ ron

b)

Phần sau xi náp có thể là đuôi gai của nơ ron

c)

Túi xi náp và receptor nằm cạnh nhau ở trên màng tế bào

d)

Phần trước xi náp thuộc sợi trục của nơ ron, phần sau xi náp có thể là đuôi gai của nơ ron

6.

Một xi náp hóa học gồm có 3 phần:

a)

Tế bào trước xi náp, khe xi náp, nơ ron sau xi náp

b)

Tế bào trước xi náp, khe xi náp, tế bào sau xi náp

c)

Cúc tận cùng của nơ ron trước xi náp, khe xi náp, màng tế bào sau xi náp

d)

Cúc tận cùng của nơ ron trước xi náp, khe xi náp, nơ ron sau xi náp

7.

Nói về receptor, câu nào sau đây không đúng:

a)

Nằm trên màng tế bào sau xi náp

b)

Có điểm gắn với một số chất TGHH đặc hiệu

c)

Nối với kênh ion hoặc liên kết với enzym

d)

Khi kết hợp với chất lạ sẽ không kết hợp với chất trung gian hóa học đặc hiệu nữa

8.

Nói về chất trung gian hóa học, câu nào sai:

a)

Có khoảng 40 chất trung gian hóa học trong hệ thần kinh

b)

Khi bị ứ đọng trong cơ thể sẽ gây ra nguy hiểm

c)

Khi đã giải phóng ra sẽ kết hợp vĩnh viễn với receptor đặc hiệu

d)

Đóng vai trò quan trọng trong sự dẫn t

9.

Sự dẫn truyền qua xy náp thần kinh vận động - cơ vân:

a)

Là sự dẫn truyền theo cơ chế điện

b)

Giảm khi bị nhiễm độc phospho hữu cơ

c)

Giảm đi trong bệnh nhược cơ

d)

Là sự dẫn truyền theo cơ chế điện học và hóa học

10.

Về cơ chế dẫn truyền qua xi náp. Hãy sắp xếp các hiện tượng sau đây theo thứ tự đúng:

  1. 1. Túi xi náp vỡ

  2. 2. Ca2+ đi vào cúc tận cùng

  3. 3. Chất trung gian hóa học kết hợp với receptor

  4. 4. Xung động thần kinh đi đến cúc tận cùng

  5. 5. Enzym thay đổi hoạt động hoặc kênh ion mở ra

  6. 6. Chất trung gian hóa học giải phóng vào khe xi náp

a)

A. 1, 2, 3, 4, 5, 6

b)

B. 4, 3, 5, 1, 2, 6

c)

 C. 3, 5, 1, 4, 6, 2

d)

*D. 4, 2, 1, 6, 3, 5

11.

Một xung động thần kinh muốn truyền qua được xi náp cần phải có điều kiện nào sau đây:

a)

Hướng dẫn truyền phải đi về phía các đuôi gai

b)

Phải làm tăng tổng hợp chất trung gian hóa học

c)

Phải làm tăng lượng Ca2+ đi vào cúc tận cùng

d)

Phải làm giải phóng 1 lượng nhất định chất trung gian hóa học vào khe xi náp

12.

Enzym cholinesterase có tác dụng:

a)

Tăng tổng hợp acetylcholin

b)

Tăng kết hợp cholin với acetat để tạo acetylcholin

c)

Kích thích sự kết hợp của receptor với acetylcholin

d)

Phân giải acetylcholin thành cholin và acetat

13.

Chất nào sau đây làm giảm dẫn truyền qua xynap:

a)

Atropin

b)

Neostigmin

c)

Phospho hữu cơ

d)

Ca2+

14.

Physostigmin có tác dụng:

a)

Tăng giải phóng acetylcholin vào khe xy náp

b)

Chiếm receptor của acetylcholin

c)

Điều trị bệnh liệt ruột cơ năng do ức chế tạm thời acetylcholinesterase

d)

Ức chế vĩnh viễn acetylcholin gây nguy hiểm cho cơ thể

15.

Triệu chứng nào sau đây không có ở bệnh nhân nhiễm độc phospho hữu cơ:

a)

la chảy

b)

Nôn mửa

c)

Đau bụng

d)

Môi lưỡi khô

16.

Một người đàn ông 42 tuổi vào viện với chẩn đoán là bệnh nhược cơ, được bác sĩ điều trị chỉ định thuốc ức chế acetylcholinesterase. Mục đích điều trị này là để làm tăng hiện tượng nào sau đây?

a)

Lượng acetylcholin giải phóng từ thần kinh vận động.

b)

Lượng acetylcholin tại khe synapse.

c)

Số lượng receptor của acetylcholin ở màng sau synapse.

d)

Lượng norepinephrin giải phóng từ thần kinh vận động.

17.

Chức năng các rễ thần kinh của tủy sống là:

a)

Rễ trước dẫn truyền cảm giác, rễ sau dẫn truyền vận động

b)

Rễ trước dẫn truyền cả cảm giác lẫn vận động, rễ sau chỉ dẫn truyền vận động

c)

Rễ trước dẫn truyền vận động, rễ sau dẫn truyền cảm giác

d)

Rễ phải dẫn truyền cảm giác, rễ trái dẫn truyền vận động

18.

Nói về đặc điểm cấu tạo tủy sống, câu nào sai:

a)

Tủy sống được chia thành 31 đốt tửy

b)

Phần thấp nhất của tủy sống nằm ngang gian đốt sống thất lưng 1-2

c)

Tủy sống là phần trung ương của hệ thần kinh nằm , trong ống sống

d)

Mỗi đốt tủy có 2 dây thần kinh đi ra ở mỗi bên

19.

Đặc điểm nào sau đây không phải của đường tháp:

a)

Bắt chéo

b)

Xuất phát từ vỏ não

c)

Chi phối động tác tay đánh đàng xa khi đi

d)

Chi phối vận động chủ động ở cổ, thân và tứ chỉ

20.

Câu nào sau đây đúng với chức năng của 2 bó Goll và Burdach?

a)

Dẫn truyền cảm giác sâu không có ý thức.

b)

Dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức.

c)

Dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ.

d)

Dẫn truyền cảm giác đau.

21.

Cảm giác xúc giác tinh tế được dẫn truyền bởi bó thần kinh nào sau đây?

a)

Bó Goll và Burdach.

b)

Bó Gowers.

c)

Bó Flechsig.

d)

Bó Dejerin trước.

22.

Nói về phản xạ gân, câu nào sau đây sai:

a)

Là một phản xạ tủy rất quan trọng

b)

Khi tổn thương trung ương, phản xạ gân luôn tăng

c)

Có trung tâm nhất định ở tủy sống

d)

Có thể bị ảnh hưởng bởi

23.

Nói về phản xạ da, câu nào sau đây đúng:

a)

Phản xạ da có biểu hiện là khi gãi vào da thì da co lại

b)

Khi tổn thương trung ương, phản xạ da thường tăng

c)

Khi phản xạ da giảm hoặc mất, chắc chắn là tổn thương ngoại biên

d)

Có giá trị ít hơn phản xạ gân

24.

Đoạn tủy nào chi phối phản xạ xương quay?

a)

C5 - C6

b)

C4 - C5 - C6

c)

C5 - C6 - C7

d)

C6 - C7 - C8

25.

Nói về hành não, câu nào sau đây sai:

a)

Nằm ở vị trí thấp nhất của hệ thần kinh trung ương

b)

Là nơi xuất phát của dây thần kinh sọ số X

c)

Là trung tâm của nhiều phản xạ sinh mạng

d)

Chứa trung tâm hô hấp

26.

Bệnh nhân bị tổn thương vỏ não bên trái sẽ có biểu hiện nào sau đây:

a)

Tay và chân bên trái co

b)

Tay và chân bên phải co

c)

Tay phải co, chân phải duỗi

d)

Tay trái co, chân trái duỗi

27.

Một bệnh nhân có các triệu chứng ở chân phải như sau: liệt chân, phản xạ bánh chè và gân gót giảm, không có dấu hiệu Babinski, không mất cảm giác. Khả năng bệnh nhân bị tổn thương ở đâu:

a)

Tổn thương ở não bên trái

b)

Tổn thương bó tháp

c)

Tổn thương rễ trước tủy sống

d)

Tổn thương rễ sau tủy sống

28.

Đường dẫn truyền thần kinh nào sau đây không liên hệ với tiểu não:

a)

Đường tháp

b)

Đường cảm giác đau, nóng lạnh

c)

Đường cảm giác thăng bằng xuất phát từ mê cung

d)

Đường cảm giác sâu có ý thức

29.

Tiểu não giúp cho chúng ta thực hiện được các chức năng sau, ngoại trừ:

a)

Dễ dàng đi lại bằng 2 chân

b)

Nằm yên trên giường

c)

Tránh vấp ngã khi đi lại

d)

Điều khiển xe 2 bánh

30.

Hội chứng tiểu não không có triệu chứng nào Sau đây:

a)

Tăng trương lực cơ

b)

Run

c)

Sai tầm, sai hướng

d)

Mất thăng bằng

31.

Các vùng chức năng trên vỏ não theo bản đồ Brodmann được định vị như sau:

a)

Vùng vị giác là vùng 34 thuộc thùy đỉnh

b)

Vùng thính giác là vùng 17 thuộc thùy thái dương

c)

Vùng cảm giác là các vùng 1, 2 và 3 thuộc hồi trán lên

d)

Vùng khứu giác là vùng 34 thuộc hệ viền

32.

Các vùng thị giác trên vỏ não theo bản đồ Brodmann được định vị như sau:

a)

Là các vùng 17, 18 và 19 thuộc thùy chẩm

b)

Vùng 17 là vùng thị giác nhận thức

c)

Vùng 18, 19 là vùng thị giác thông thường

d)

Khi vùng 18 và 19 bị tổn thương thì không nhìn thấy được mọi vật

33.

Các vùng thính giác trên vỏ não theo bản đồ Brodmann được định vị như sau:

a)

Là các vùng 22, 41 và 42 thuộc thùy thái dương

b)

Vùng 41 và 42 là vùng thính giác nhận thức

c)

Vùng 22 là vùng thính giác thông thường

d)

Khi vùng 22 bị tổn thương thì không nghe thấy âm thanh

34.

Vùng vận động của vỏ não, câu nào không đúng:

a)

Nằm ở hồi trán lên

b)

Có diện tích lớn nhất

c)

Vùng vận động của bàn tay có diện tích rộng hơn các bộ phận khác

d)

Hoạt động theo qui luật cùng bên

35.

Các vùng lời nói của vỏ não:

a)

Phân bố đều ở hai bên vỏ não

b)

Khi vùng Broca tổn thương, bệnh nhân sẽ bị câm và điếc

c)

Vùng Wernicke chính là các vùng 44 và 45 của thùy trán

d)

Khi vùng Broca bị tổn thương, bệnh nhân vẫn có thể học được chữ

36.

Nói về hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây sai:

a)

Chi phối hoạt động của các tạng, mạch máu, dinh dưỡng cho tế bào.

b)

Còn được gọi là hệ thần kinh thực vật

c)

Chia làm 2 hệ: giao cảm và phó giao cảm

d)

Hoạt động hoàn toàn tự động

37.

Nói về trung tâm thấp của hệ phó giao cảm, câu nào sau đây đúng:

a)

Nằm ở sừng bên đốt tủy T, đến L,

b)

Phía trên nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy L, đến La

c)

Nằm ở sừng bên đốt tủy T, đến S,

d)

Phía trên nằm ở thân não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy S, đến S,

38.

Nói về chất trung gian hóa học của hệ thần kinh tụ động, câu nào sau đây đúng:

a)

Tất cà sợi sau hạch giao cảm đều bài tiết norepinephrin

b)

Tất cả sợi sau hạch phó giao cảm tiết ra acetylcholin

c)

Sợi giao cảm chi phối cho tuyến thượng thận bài tiết ra' norepinephrin

d)

Chỉ có sợi sau hạch phó giao cảm bài tiết acetylcholin

39.

Tác dụng của thần kinh tự động lên đồng tử của mắt:

a)

Thần kinh phó giao cảm làm giãn cơ tia gây co đồng tử

b)

Thần kinh giao cảm làm giãn cơ vòng gây giãn đồng tử

c)

Thần kinh phó giao cảm làm co cơ tia gây giãn đồng tử

d)

Thần kinh phó giao cảm làm co cơ vòng gây co đồng tử

40.

Câu nào sau đây đúng với tác dụng của hệ thần kinh tự động lên tim:

a)

Kích thích giao cảm làm tăng thời gian nghỉ của tim

b)

Kích thích phó giao cảm làm giảm co bóp tâm thất

c)

Kích thích giao cảm làm giảm co bóp tâm nhĩ

d)

Kích thích giao cảm làm tăng mọi hoạt động của tim

41.

Sự phân bố receptor của hệ giao cảm ở tim và mạch máu như thế nào?

a)

Tim chỉ có β1, mạch máu có cả α và β

b)

Tim chỉ có β, mạch chỉ có α

c)

Tim có cả α và β , mạch chỉ có α

d)

Tim chỉ có β2, mạch có cả α và β

42.

Chất trung gian hóa học của sợi sau hạch giao cảm là chất nào sau đây?

a)

Epinephrine, Norepinephrine.

b)

Norepinephrine, Acetylcholin.

c)

Dopamin, Acetylcholin.

d)

Acetylcholin, Epinephrine.

43.

Hệ giao cảm có chức năng chi phối hoạt động của nhiều cơ quan trong cơ thể. Nói về tác dụng của hệ thần kinh này, câu nào sau đây đúng?

a)

Co đồng tử.

b)

Tăng tiết mồ hôi.

c)

Tăng nhu động ruột.

d)

Giãn cơ dựng lông.