wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chính trị

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản để thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (02/1930) diễn ra tại đâu?

a)

A. Hà Nội

b)

B. Nghệ An

c)

C. Hương Cảng

d)

D. Cao Bằng

2.

Câu 2 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin, với phong trào công nhân và .... ở nước ta vào những năm cuối thập kỷ của thế kỷ XX.

a)

A. Chủ nghĩa yêu nước

b)

B. Phong trào yêu nước

c)

C. Truyền thống yêu nước

d)

D. Truyền thống dân tộc

3.

Câu 3 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã giải quyết khủng hoảng, bế tắc đường lối của cách mạng Việt Nam, ………

a)

A. Đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân Việt Nam

b)

B. Vai trò lãnh đạo của Đảng là nhân tố quyết định cho cách mạng Việt Nam

c)

C. Cách mạng Việt Nam là một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới

d)

D. Thực hiện thống nhất Tổ quốc đưa cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội

4.

Câu 4 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của:

a)

A. Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào yêu nước.

b)

B. Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào yêu nước và phong trào công nhân.

c)

C. Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào công nhân.

d)

D. Chủ nghĩa Mác Lênin và phong trào đấu tranh theo khuynh hướng phong kiến.

5.

Câu 5 Nguyên nhân chủ yếu và có ý nghĩa quyết định sự bùng nổ và phát triển của cao trào cách mạng Việt Nam năm 1930?

a)

A. Tác động tiêu cực của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933

b)

B. Chính sách khủng bố trắng của đế quốc Pháp

c)

C. Chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của đế quốc Pháp

d)

D. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

6.

Câu 6 Tình hình đất nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 được ví như hình ảnh nào?

a)

A. Nước sôi lửa nóng

b)

B. Nước sôi lửa bỏng

c)

C. Ngàn cân treo sợi tóc

d)

D. Trứng nước

7.

Câu 7 Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam; đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam là một bộ phận của hệ thống chính trị Việt Nam

c)

C. Đảng Cộng sản Việt Nam là hạt nhân lãnh đạo của toàn bộ hệ thống chính trị Việt Nam

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam trực tiếp lãnh đạo xã hội bằng phương pháp bạo lực cách mạng

8.

Câu 8. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011) do đại hội Đảng lần thứ XI thông qua năm 2011 đã nêu năm bài học lớn của cách mạng Việt Nam. Trong đó bài học đầu tiên là gì?

a)

A. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

b)

B. Sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân

c)

C. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế

d)

D. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

9.

Câu 9 Mục tiêu “Đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại” được Đại hội Đảng lần thứ XI xác định sẽ ra sức phấn đấu thực hiện trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Từ nay đến năm 2015.

b)

B. Từ nay đến năm 2020.

c)

C. Từ nay đến năm 2025.

d)

D. Từ nay đến năm 2050.

10.

Câu 10 Tại đại hội Đảng lần thứ XI đã xác định nhiệm vụ trung tâm là gì?

a)

A. Đổi mới hệ thống chính trị

b)

B. Củng cố quốc phòng, an ninh

c)

C. Phát triển kinh tế

d)

D. Nâng cao dân trí, bồi dưỡng và phát huy nguồn lực to lớn của con người Việt Nam.

11.

Câu 11 Đảng lãnh đạo là nhân tố có ý nghĩa thế nào đối với thắng lợi cách mạng nước ta?

a)

A. Có ý nghĩa quan trọng

b)

B. Có ý nghĩa rất quan trọng.

c)

C. Có ý nghĩa quan trọng đặc biệt.

d)

D. Có ý nghĩa quyết định hàng đầu thắng lợi của cách mạng nước ta

12.

Câu 12 Chọn đáp án sai trong những đáp án được rút ra từ mệnh đề sau: “Đảng ta vừa là người lãnh đạo, vừa là người đầy tớ thật trung thành của nhân dân”.

a)

A. Đầy tớ là tôi tớ, tôi đòi, theo đuôi quần chúng.

b)

B. Là tận tâm, tận lực phụng sự quần chúng.

c)

C. Là việc gì có lợi cho dân thì phải hết sức làm, việc gì có hại cho dân thì phải hết sức tránh.

d)

D. Là khổ trước thiên hạ, vui sau thiên hạ.

13.

Câu 13 Ai là Tổng bí thư đầu tiên của Đảng?

a)

A. Trần Phú

b)

B. Trịnh Đình Cửu

c)

C. Lê Hồng Phong

d)

D. Nguyễn Văn Linh

14.

Câu 14 Ai chủ trì hội nghị hợp nhất 3 tổ chức cộng sản của nước ta?

a)

A. Trịnh Đình Cửu

b)

B. Nguyễn Ái Quốc

c)

C. Trần Phú

d)

                            D. Lê Hồng Phong

15.

Câu 15 Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước nông nghiệp nghèo nàn lạc hậu. Cho nên công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước là một nhiệm vụ:

a)

A. Cần thiết, cấp bách

b)

B. Không thật sự cần thiết

c)

C. Việc làm bình thường

d)

 D. không khó khăn nhiều.

16.

Câu 16 Yếu tố nào là căn cứ trực tiếp xác định thành phần kinh tế

a)

A. Sở hữu tư liệu sản xuất

b)

B. Vốn

c)

C. Khoa học kĩ thuật

d)

D. Yếu tố khác

17.

Câu 17 Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

A. Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.

b)

B. Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

d)

D. Kinh tế tư nhân

18.

Câu 18 Đại hội XI của Đảng (2011) xác định nền kinh tế ở nước ta hiện nay có mấy thành phần kinh tế?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

19.

Câu 19 Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo?

a)

A. Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

b)

B. Kinh tế tư nhân

c)

C. Kinh tế nhà nước

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

20.

Câu 20 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vì:

a)

A. Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước chưa có công nghiệp

b)

B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa tạo ra cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại cho chủ nghĩa xã hội

c)

C. Tầm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với chủ nghĩa xã hội

d)

D. Thời kỳ quá độ là thời kỳ xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

21.

Câu 21 Kinh tế nhà nước gồm có những bộ phận nào?

a)

A. Gồm có đất đai, tài nguyên, ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, các quỹ của nhà nước và bộ phận kinh doanh có vốn của nhà nước

b)

B. Gồm có các doanh nghiệp nhà nước

c)

C. Bao gồm phần kinh doanh có vốn của nhà nước

d)

D. Gồm có các doanh nghiệp nhà nước, gồm phần kinh doanh có vốn của nhà nước

22.

Câu 22 Một trong những đặc trưng của Công nghiệp hóa (CNH) thời kỳ trước đổi mới là gì?

a)

A. CNH theo mô hình kinh tế mở, hướng ngoại

b)

B. CNH theo mô hình kinh tế khép kín, hướng nội và thiên về công nghiệp nặng

c)

C. CNH theo mô hình các nước CNH mới (NICS) Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kong, Singapore

d)

D. CNH theo mô hình các nước Tây Âu 

23.

Câu 23 Kinh tế tri thức là gì?

a)

A. Nền kinh tế dựa vào trí tuệ của con người

b)

B. Nền kinh tế dựa vào tiềm năng của con người

c)

C. Nền kinh tế trong đó sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

D. Nền kinh tế dựa vào nguồn lực con người và công nghệ cao

24.

Câu 24 Ở Việt Nam, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là?

a)

A. Nền kinh tế quản lý theo kiểu tập trung, quan liêu bao cấp

b)

B. Nền kinh tế hiện vật

c)

C. Nền kinh tế vừa hoạt động theo những quy luật của nền kinh tế thị trường, vừa được dẫn dắt bởi các nguyên tắc của chủ nghĩa xã hội

d)

D. Về thực chất là nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa 

25.

Câu 25 Động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá là gì ?

a)

A. Phát triển kinh tế thị trường

b)

B. Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

C. Đầu tư nước ngoài

d)

  D. Khoa học và công nghệ

26.

Câu 26 Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu toàn dân về tư liệu sản xuất. Phân phối trong thành phần kinh tế này dựa trên nguyên tắc phân phối theo lao động là chủ yếu. Đây là thành phần kinh tế:

a)

A. Nhà nước

b)

B. Tập thể

c)

C. Tư nhân

d)

D. Có vốn đầu tư nước ngoài

27.

Câu 27 Kinh tế nhà nước nắm giữ những mạch máu kinh tế và công nghệ then chốt, giữ vai trò……………..

a)

A. Nền tảng

b)

B. Chủ đạo

c)

C. Cần thiết

d)

D. Quan trọng

28.

Câu 28 Kinh tế nhà nước cùng với……….. ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân

a)

A. Kinh tế Tập thể

b)

B. Kinh tế Cá thể

c)

C. Kinh tế Tư nhân

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

29.

Câu 29 Thành phần kinh tế dựa trên chế độ sở hữu tập thể đối với tư liệu sản xuất. Thành phần kinh tế này được hình thành trên cơ sở góp vốn, sức lao động và các nguồn lực khác vào sản xuất kinh doanh. Là:

a)

A. Kinh tế Nhà nước

b)

B. Kinh tế Tập thể

c)

C. Kinh tế Tư nhân

d)

D. Kinh tế Có vôn đầu tư nước ngoài

30.

Câu 30 Bộ phận nòng cốt của kinh tế Tập thể:

a)

A. Tổ

b)

B. Nhóm hợp tác

c)

C. Hợp tác xã

d)

D. Hộ sản xuất

31.

Câu 31 Thành phần kinh tế dựa trên sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất. Ở thành phần kinh tế này, chủ sở hữu tự quyết định việc tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh và phân phối. Là:

a)

A. Kinh tế Nhà nước

b)

B. Kinh tế Tập thể

c)

C. Kinh tế Tư nhân

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

32.

Câu 32 Kinh tế tư nhân có vai trò gì trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

A. Động lực

b)

B. Nền tảng

c)

C. Chủ đạo

d)

D. Chủ yếu

33.

Câu 33 Tiến hành công nghiệp hóa - Hiện đại hóa là:

a)

A. Để phát triển công nghiệp và thành thị

b)

B. Để có được cơ sở vật chất- kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

c)

C. Do nhu cầu về nguyên liệu và thị trường

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn

34.

Câu 34 Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững?

a)

A. Vốn

b)

B. Con người

c)

C. Khoa học và công nghệ

d)

D. Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước

35.

Câu 35 Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:

a)

A. Chiếm tỷ trọng lớn

b)

B. Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

C.Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.

d)

D. Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô.

36.

Câu 36 Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

a)

A. Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.

b)

B. Tư hữu tư liệu sản xuất, tuy mức độ khác nhau

c)

C. Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.

d)

D. Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.

37.

Câu 37 Điểm giống nhau cơ bản của kinh tế cá thể và tiểu chủ là:

a)

A. Sử dụng lao động bản thân và gia đình

b)

B. Chưa sử dụng lao động làm thuê

c)

C. Dựa trên cơ sở tư hữu nhỏ về tư liệu sản xuất

d)

D. Có sử dụng một số lao động làm thuê

38.

Câu 38 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân có quan hệ như thế nào với xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Tạo lập

b)

B. Hỗ trợ

c)

C. Phụ thuộc

d)

D. Tác động qua lại một cách biện chứng

39.

Câu 39 Trong cương lĩnh được đại hội XI của Đảng thông qua, nền văn hoá nước ta có những đặc trưng nào?

a)

A. Tiên tiến

b)

B. Đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

C. Tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

D. Tiên tiến, hội nhập

40.

Câu 40 Ngày 10/3 âm lịch hằng năm là ngày gì?

a)

A. Giỗ tổ Hùng Vương

b)

B. Giỗ tổ Thánh Gióng

c)

C. Giỗ tổ Đức Thánh Trần

d)

D. Giỗ tổ làng nghề

41.

Câu 42 Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người tạo ra bằng lao động và hoạt động thực tiễn trong quá trình lịch sử của mình gọi là gì?

a)

A. Vật chất

b)

B. Ý thức

c)

C. Văn hoá

d)

D. Văn học

42.

Câu 43 Ngôn ngữ, tư tưởng, giá trị ... thuộc khía cạnh văn hoá nào?

a)

A. Văn hoá vật chất

b)

B. Văn hoá phi vật chất

c)

C. Văn hoá hỗn hợp

d)

D. Văn hóa vật chất lẫn tinh thần

43.

Câu 44 Đâu là nền tảng tinh thần của xã hội?

a)

A. Văn hiến

b)

B. Văn vật

c)

C. Văn hoá

d)

D. Văn chương

44.

Câu 45 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “.... là động lực thúc đẩy sự phát triển xã hội”.

a)

A. Văn hiến

b)

B. Văn hoá

c)

C. Văn vật

d)

D. Văn chương

45.

Câu 46 Các di sản văn hoá sau đây, di sản nào thuộc loại di sản văn hoá phi vật thể?

a)

A. Cây đa Tân Trào

b)

B. Lễ hội chùa Hương

c)

C. Vịnh Hạ Long

d)

D. Quốc Tử Giám

46.

Câu 47 Hát quan họ là nét văn hoá độc đáo của tỉnh nào?

a)

A. Bắc Ninh

b)

B. Hà Tây

c)

C. Bắc Giang

d)

D. Hà Đông

47.

Câu 48 Nước Việt Nam có bao nhiêu dân tộc khác nhau?

a)

A. 53

b)

B. 54

c)

C. 55

d)

D. 56

48.

Câu 48 Vì sao phải xây dựng nền quốc phòng toàn dân?

a)

A. Là quy luật khách quan

b)

B. Vì địch xâm lược

c)

C. Bảo vệ là một công đoạn của sản xuất và đời sống

d)

D. Vì ta yếu

49.

Câu 49 Lực lượng chủ lực để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là những lực lượng nào?

a)

A. Gồm các lực lượng của toàn dân

b)

B. Là các lực lượng vũ trang nhân dân

c)

C. Là ba thứ quân: bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

D. Các lực lượng dự bị động viên

50.

Câu 50 Nguyên tắc Đảng lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

b)

B. Tuyệt đối và trực tiếp

c)

C. Tuyệt đối

d)

D. Trực tiếp về mọi mặt

51.

Câu 51 Phương châm xây dựng quân đội ta được Đảng khẳng định trong các kì Đại hội là gì?

a)

A. Xây dựng quân đội nhân dân cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

b)

B. Lập tức mua sắm vũ khí trang bị hiện đại cho quân đội

c)

C. Xây dựng quân đội theo hướng chuyên nghiệp, nhà nghề

d)

D. Chú trọng xây dựng đời sống văn hóa tinh thần của quân đội

52.

Câu 52 Quân đội nhân dân Việt Nam thành lập vào ngày nào?

a)

A. Ngày 19 tháng 12

b)

B. Ngày 19 tháng 12

c)

C. Ngày 22 tháng 12

d)

D. Ngày 24 tháng 12

53.

Câu 53 Pháp luật quy định củng cố quốc phòng, bảo vệ an ninh quốc gia là nhiệm vụ của của ai?

a)

A. Công an nhân dân

b)

B. Toàn dân.

c)

C. Quân đội nhân dân.

d)

D. Công dân.

54.

Câu 54 Một trong những nhiệm vụ của quốc phòng và an ninh là gì?

a)

A. Phát huy sức mạnh của nhân dân

b)

B. Phát huy sức mạnh của Nhà nước

c)

C. Phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân tộc

d)

D. Phát huy sức mạnh của Đảng

55.

Câu 55 Quan điểm sức mạnh dân tộc trong chính sách quốc phòng và an ninh được hiểu là gì?

a)

A. Truyền thống đánh giặc của ông cha ta.

b)

B. Quân đội chính quy hiện đại.

c)

C. Những truyền thống tốt đẹp, sức mạnh của văn hóa tinh thần và sức mạnh vật chất của dân tộc.

d)

D. Nền kinh tế hiện đại

56.

Câu 56. Việt Nam là thành viên thứ mấy của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?

a)

A.140

b)

B.150

c)

C.160

d)

D.170

57.

Câu 57 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ... sâu sắc.

a)

A. Giai cấp

b)

B. Nhân đạo

c)

C. Dân tộc

d)

D. Cộng đồng

58.

Câu 58 Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

59.

Câu 59 Đặc trưng đầu tiên của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

A. Nhà nước của dân, do dân và vì dân; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

B. Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

C. Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở Hiến pháp, pháp luật và bảo đảm cho Hiến pháp và các đạp luật giữ vị trí tối thượng trong điều chỉnh các quan hệ thuộc tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

D. Nhà nước tôn trọng và bảo đảm quyền con người, quyền công dân; nâng cao trách nhiệm pháp lý giữa Nhà nước và công dân; thực hành dân chủ, đồng thời tăng cường kỷ cương, kỷ luật.

60.

Câu 60 Hãy cho biết cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Quốc hội

b)

B. Đảng cộng sản Việt Nam

c)

C. Chính phủ

d)

D. Hội đồng nhân dân

61.

Câu 61 Chính phủ là cơ quan

a)

A. Chấp hành của Quốc hội

b)

B. Hành pháp

c)

C. Lập pháp

d)

D. Cả a và b đều đúng

62.

Câu 62 Tòa án, Viện kiểm sát được gọi là cơ quan gì?

a)

A. Cơ quan hành pháp

b)

B. Cơ quan tư pháp

c)

C. Cơ quan lập pháp

d)

D. Tất cả đều sai

63.

Câu 63 Toàn bộ hệ thống chính trị nước ta được tổ chức và hoạt động dựa trên nền tảng tư tưởng nào?

a)

A. Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

B. Triết học Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

C. Chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

D. Tư tưởng Hồ Chí Minh

64.

Câu 64 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở ...., pháp luật và bảo đảm cho Hiến pháp và các đạo luật giữ vị trí tối thượng trong điều chỉnh các quan hệ thuộc tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội”.

a)

A. Hiến pháp

b)

B. Pháp luật

c)

C. Nghị định

d)

D. Nghị quyết

65.

Câu 65 . Điền vào chỗ trống: “ ... là đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam; đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc.”

a)

A. Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

B. Quốc hội nước cộng hoà XHCN Việt Nam

c)

C. Chính phủ cộng hoà XHCN Việt Nam

d)

D. Các đáp án trên đều đúng

66.

Câu 66 Điền vào chỗ trống: “Sự lãnh đạo đúng đắn của ... là nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam.”

a)

A. Đảng

b)

B. Quốc hội

c)

C. Chính phủ

d)

D. Nhà nước

67.

Câu 67 Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng

a)

A. Đường lối chính sách

b)

B. Tuyên truyền giáo dục

c)

C. Hiến pháp pháp luật

d)

D. Pháp luật

68.

Câu 67 Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng

a)

A. Đường lối chính sách

b)

B. Tuyên truyền giáo dục

c)

C. Hiến pháp pháp luật

d)

D. Pháp luật