wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vlkt lý thuyết

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3. Một vật thả rơi từ độ cao H+h theo phương thẳng

đứng. Cùng lúc đó vật thứ hai được ném từ dưới lên trên theo phương thẳng đứng với

vận tốc vo. Khoảng cách giữa hai vật trước lúc gặp nhau theo thời gian?

a)

H+h+vot-gt^2

b)

H+h-vot

c)

vot-H-h+gt^2

d)

vot-H-h

2.

Câu 5. Một vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a>0. Đổi chiều + trên quỹ đạo, gia tốc trở thành a<0. Chuyển động của vật thay đổi ra sao

a)

A Trở thành chuyển động chậm dần

b)

B Trở thành chuyển động đều

c)

C Vẫn nhanh dần đều nhưng vận tốc tăng chậm hơn trước

d)

D Không thay đổi

3.

Câu 6. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a>0. Đổi chiều vecto gia tốc có a=-a và cũng đổi chiều + trên quỹ đạo. Gia tốc mới có giá trị đại số a">0. Chuyển động của vật thay đổi ra sao

a)

A Ngừng lại (vật dừng lại)

b)

B Chuyển động đều

c)

C Chuyển động chậm dần

d)

D Chuyển động nhanh dần

4.

Câu 7. Thả rơi tự do hai vật có khối lượng khác nhau từ một độ cao xuống đất trong

môi trường chân không. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A Hai vật chạm đất cùng lúc

b)

B Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất trước vật có khối lượng bé hơn

c)

C Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất sau vật có khối lượng bé hơn

d)

D Không xác định vật nào rơi chạm đất trước

5.

Câu 8. Động lượng của vật chuyển động thẳng đều có tính chất nào?

a)

A Không đổi

b)

B Biến đổi phương, độ lớn không đổi

c)

C Không biến đổi phương, độ lớn biến đổi

d)

D Biến đổi phương và độ lớn

6.

Câu 9. Một vật có khối lượng m treo trong thang máy bằng một dây nhẹ không dãn vào

trần thang máy. Trong điều kiện đó vật chịu tác dụng của:

- Lực căng dây T

- Trọng lực P= mg

Xét các quan hệ sau giữa độ lớn các lực. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều ta có kết

luận nào?

a)

A. T=mg

b)

B T>mg

c)

C T<mg

d)

D T=0

7.

Câu 10. Một quả cầu được treo vào một sợi dây. Sợi dây gắn vào đầu cuối của

một lò xo đầu kia móc vào trần nhà. Vật nào sau đây không tương tác với quả

cầu?

a)

A Trái đất

b)

B. Lò xo

c)

C. Sợi dây

d)

D . Không có vật nào tương tác với quả cầu

8.

Câu 11. Thả rơi hòn bi sắt và cái lông chim ở cùng một điểm và cùng một lúc. Nếu bỏ

qua sức cản không khí thì:

a)

A. Cái lông chim và hòn bi sắt đều rơi nhanh như nhau.

b)

B. Hòn bi sắt luôn rơi nhanh hơi lông chim.

c)

C. Thời gian rơi của hòn bi sắt tùy thuộc vào kích thước của hòn bi.

d)

D Cái lông chim rơi nhanh hơn hòn bi sắt, vì nó nhẹ hơn.

9.

Câu 12. Vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a >0. Làm triệt tiêu gia tốc a = 0

. Chuyển động của vật thay đổi như thế nào?

a)

A. Ngừng lại

b)

B. Trở thành đều

c)

C.Trở thành chậm dần

d)

D. Chưa biết vì không đủ thông tin

10.

Câu 39. Một đồng hồ có kim phút và kim giờ. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 12 lần

b)

B. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 24 lần

c)

C. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 23 lần

d)

D. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 22 lần

11.

Câu 40. Một bánh xe đạp lăn không trượt trên đường nằm ngang. Người quan sát đứng

trên đường sẽ thấy đầu van xe chuyển động theo qũi đạo:

a)

A. tròn.

b)

B. thẳng

c)

C. elíp

d)

D. xycloid.

12.

Câu 41. Bánh xe bán kính R lăn không trượt trên đường thẳng với

vận tốc tịnh tiến của khối tâm. Vận tốc của điểm D là:

a)

A. vD = vo

b)

B. vD = 2vo

c)

C. vD = 0

d)

D. vD = Rvo

13.

Câu 42. Trong một vòng tròn nằm trong mặt phẳng thẳng đứng,

người ta đặt các máng nghiêng AB, AC, AD như hình. Thả lần lượt

một vật nhỏ cho nó trượt không ma sát dọc theo các máng đó. So

sánh thời gian chuyển động của hòn bi trên các máng.

a)

A. tAB = tAC = tAD

b)

B. tAB < tAC < tAD

c)

C. tAB < tAD < tAC

d)

D. tAC < tAD < tAB

14.

Câu 43. Gia tốc rơi tự do tại mặt đất là go, bán kính Trái Đất là R. Gia tốc rơi tự do tại

độ cao h so với mặt đất có biểu thức:

a)

A. gh = go (R/R+h)

b)

B. gh = go (R/R+h)^2

c)

C. gh = go (R^2/R^2+h^2)

d)

D. gh = go (R+h/R)

15.

Câu 2. Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

a)

A. vận tốc góc luôn có giá trị âm.

b)

B. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương.

c)

C. gia tốc góc luôn có giá trị âm

d)

D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm

16.

Câu 3. Quả bóng đập vào bức tường rồi nảy ra theo phương đối xứng với phương ban

đầu qua pháp tuyến với mặt tường. Biết rằng tốc độ bóng nảy ra bằng tốc độ bóng đập

vào. Va chạm đó thuộc loại va chạm gì?

a)

A. Đàn hồi trực diện.

b)

B. Không đàn hồi.

c)

C. Trực diện.

d)

D. Đàn hồi nhưng không trực diện.

17.

Câu 4. Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ. Khi người

ấy dang tay theo phương ngang, ghế và người quay với tốc độ góc w. Ma sát ở trục

quay nhỏ không đáng kể. Sau đó, người ấy co tay lại kéo hai quả tạ vào gần sát vai. Tốc

độ góc mới của hệ “người + ghế”:

a)

A. Tăng lên

b)

B. Lúc đầu tăng, sau đó giảm dần đến 0

c)

C. Giảm đi

d)

D. Lúc đầu giảm, sau đó bằng 0

18.

Câu 5. Trường hợp nào sau đây, hệ chất điểm được coi là hệ kín?

a)

A. Các chất điểm chuyển động trên mặt phẳng ngang.

b)

B. Hai chất điểm va chạm nhau.

c)

C. Các chất điểm chuyển động trong trường lực xuyên tâm.

d)

D. Các trường hợp trên đều là hệ kín.

19.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có

cùng góc quay.

b)

B. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có

cùng chiều quay.

c)

C. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều

chuyển động trên các quỹ đạo tròn.

d)

D. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều

chuyển động trong cùng một mặt phẳng.

20.

Câu 7. Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục

quay một khoảng R thì có:

a)

A. tốc độ góc w

tỉ lệ thuận với R

b)

B. tốc độ góc w

tỉ lệ nghịch với R.

c)

C. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R.

d)

D. tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R.

21.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển

động quay quanh trục đó lớn.

b)

B. Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng

đối với trục quay.

c)

C. Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.

d)

D. Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.

22.

Câu 11. Một momen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định. Trong các

đại lượng sau đây đại lượng nào không phải là hằng số?

a)

A Gia tốc góc.

b)

B. Tốc độ góc.

c)

C. Khối lượng.

d)

D. Momen quán tính.

23.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì momen động lượng của nó đối với

một trục quay bất kỳ không đổi.

b)

B. Momen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì momen động lượng của nó

đối với trục đó cũng lớn.

c)

C. Đối với một trục quay nhất định nếu momen động lượng của vật tăng 4 lần thì momen

quán tính của nó cũng tăng lên 4 lần.

d)

D. Momen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

24.

Câu 14. Biểu thức xác định mô men quán tính của hệ vật

a)

A. I =∑ miri^2

b)

B. I =miri^2

c)

C. I =mr^2

d)

D. I =1/2mr^2

25.

Câu 15. Biểu thức của phương trình chuyển động quay vật rắn

a)

A. M   =I. γ   \overrightarrow{M\ \ }\ =I.\ \overrightarrow{\gamma\ \ \ }

b)

B. M   =F   . r  \overrightarrow{M\ \ }\ =\overrightarrow{F\ \ }\ .\ \overrightarrow{r\ \ }

c)

C. M = Iγ

d)

D. M = Fr

26.

Câu 19. Mô men quán tính của một thanh đồng chất, khối

lượng m, chiều dài l đối với trục quay đi qua điểm giữa của

thanh và tạo với thanh một góc α là:

a)

A. ml^2sinα

b)

B. ml^2/2. sin^2α

c)

C. ml^2/4 sin^2α

d)

D. ml^2/12 sin^2α

27.

Câu 33. Một hệ thống truyền động gồm một vô lăng, một bánh xe và dây cuaroa nối

giữa bánh xe với vô lăng. Gọi ω1, R1 và ω2, R2 là vận tốc góc, bán kính của vô lăng và

bánh xe. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

A. ω1 = ω2

b)

B. ω1R1 = ω2R2

c)

C. ω2R1 = ω2R2

d)

D. a, b, c đều sai

28.

Câu 36. Một đĩa tròn, phẳng, mỏng quay đều quanh một trục qua tâm và vuông góc với

mặt đĩa. Gọi va và vb lần lượt là là tốc độ dài của điểm A ở vành đĩa và của điểm B

(thuộc đĩa) ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đĩa. Biểu thức liên hệ giữa va và vb

a)

A. va=2vb

b)

va=4vb

c)

va=vb/2

d)

va=vb

29.

Câu 2. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?

a)

p1V1=p2V2

b)

p1/V1=p2/V2

c)

p1/p2=V1/V2

d)

p ~ V

30.

Câu 3. Khi nói về động cơ nhiệt, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A.là thiết bị biến nhiệt thành công

b)

B. Tác nhân phải tiếp xúc với hai nguồn nhiệt: nguồn nóng và nguồn lạnh

c)

C. Gọi T1 và T2 là nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh thì hiệu suất của động cơ

nhiệt là H = 1-T2/T1

d)

D.Gọi Q1 là nhiệt lượng mà tác nhân nhận của nguồn nóng, Q2’ là nhiệt lượng mà tác

nhân nhả cho nguồn lạnh và A là công sinh ra thì A = Q1 – Q2’

31.

Câu 8. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T=hằng số

b)

V ~ 1/T

c)

V ~T

d)

V1/T1=V2/T2

32.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A.Thông lượng của vectơ cường độ điện trường gửi qua mặt (S) gọi là điện thông

phi E

b)

B. Điện thông

phi E

là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không.

c)

C. Điện thông

phi E

gửi qua một mặt (S) bất kì luôn bằng không.

d)

D.Trong hệ SI, đơn vị đo điện thông

phi E

là vôn mét (Vm).

33.

Câu 11. Trong hệ SI, đơn vị đo điện cảm D là:

a)

A.vôn trên mét (V/m).

b)

B. vôn mét (Vm).

c)

C. coulomb trên mét vuông (C/m2).

d)

D. coulomb (C).

34.

Câu 12. Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường

do (P) gây ra tại các điệm A, B, C (hình vẽ).

a)

A.EA > EB > EC

b)

B. EA = EB < EC

c)

C. EA = EB = EC

d)

D. EA = EB > EC

35.

Câu 13. Một vòng dây tròn, bán kính R tích điện đều với điện tích tổng cộng là Q, đặt

trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm vòng

dây một đoạn R, được tính theo biểu thức nào sau đây? (k = 9.109 Nm^2/C^2)

a)

E=KQR2E=\frac{K\left|Q\right|}{R^2}

b)

E=KQ22R2E=\frac{K\left|Q\right|}{2\sqrt[]{2}R^2}

c)

E == KQ2 R2\frac{K\left|Q\right|}{\sqrt[]{2}\ R^2}

d)

E == 0

36.

Câu 31. Cho quả cầu kim loại đặc tâm 0, bán kính R, mang điện tích Q > 0. Cường độ

điện trường E và điện thế V tại điểm P cách tâm O một khoảng r > R được tính theo biểu

thức nào sau đây? (gốc điện thế ở vô cùng, k=9.109 Nm^2/C^2, ép xi non là hệ số điện môi).

a)

Ep=kQϵr2  va Vp=kQϵrEp=\frac{kQ}{\epsilon r^2}\ \ va\ Vp=\frac{kQ}{\epsilon r}

b)

Ep=kQϵr2  va Vp=kQϵREp=\frac{kQ}{\epsilon r^2}\ \ va\ Vp=\frac{kQ}{\epsilon R}

c)

Ep=kQϵR2  va Vp=kQϵREp=\frac{kQ}{\epsilon R^2}\ \ va\ Vp=\frac{kQ}{\epsilon R}

d)

Ep=0 va Vp=0

37.

Câu 35. Tính điện thế tại một điểm trên trục của một đĩa tròn mang điện tích đều và

cách tâm đĩa một khoảng h. Đĩa có bán kính R, mật độ điện mặt σ\sigma

a)

V=σ2ϵϵo(R2+h2  2h)V=\frac{\sigma}{2\epsilon\epsilon o}\left(\sqrt[]{R^2+h^2\ }\ -2h\right)

b)

V=σ2ϵϵo(R2+h2h2)V=\frac{\sigma}{2\epsilon\epsilon o}\left(\sqrt[]{R^2+h^2}-\frac{h}{2}\right)

c)

V=σ2ϵϵo(R2+h2h)V=\frac{\sigma}{2\epsilon\epsilon o}\left(\sqrt[]{R^2+h^2}-h\right)

d)

V=σ2ϵϵo(R2+h2h3)V=\frac{\sigma}{2\epsilon\epsilon o}\left(\sqrt[]{R^2+h^2}-\frac{h}{3}\right)

38.

Câu 2. Khi nói về vectơ cảm ứng từ do dòng điện I chạy trong vòng dây dẫn tròn, bán

kính R, gây ra tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm O một khoảng h, phát biểu nào

sau đây là SAI?

a)

A.Phương: là trục của vòng dây.B. Chiều: luôn hướng xa tâm O.

b)

B. Chiều: luôn hướng xa tâm O.

c)

C Độ lớn: B=μμoIR22(R2+H2)32B=\frac{\mu\mu oIR^2}{2\left(R^2+H^2\right)^{\frac{3}{2}}}

d)

D.Điểm đặt: tại điểm khảo sát M.

39.

Câu 4. Dòng điện I chạy trên đoạn dây dẫn thẳng

AB (Hình vẽ). Công thức nào sau đây tính cường

độ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm M?

a)

H=I4πh(cosphi1cosphi2)H=\frac{I}{4\pi h}(\cos phi1-\cos phi2)

b)

H=I2πh(cosphi1cosphi2)H=\frac{I}{2\pi h}(\cos phi1-\cos phi2)

c)

H=μμoI4πh(cosphi1cosphi2)H=\frac{\mu\mu oI}{4\pi h}(\cos phi1-\cos phi2)

d)

H=I2πh(cosphi1+cosphi2)H=\frac{I}{2\pi h}(\cos phi1+\cos phi2)

40.

Câu 5: gọi véc tơ n là pháp véc tơ đơn vị của yếu tố diện tích dS, véc tơ B là véc tơ cảm ứng từ tại đó, anpha là góc giữa góc véc tơ n và véc tơ B. Biểu thức nào sau đây tính từ thông gửi qua yếu tố diện tích dS

a)

dϕm=B.dSd\phi m=B.dS

b)

dϕm=B.dS.sinαd\phi m=B.dS.\sin\alpha

c)

dϕm=B  .dS. n d\phi m=\overrightarrow{B\ }\ .dS.\ \overrightarrow{n\ }

d)

ϕm=0\phi m=0

41.

Câu 6. Có 3 dây dẫn thẳng song song, vuông góc với mặt phẳng

hình vẽ, có dòng điện I1, I2, I3 (cường độ bằng nhau) chạy qua

như hình bên. Dòng I1 và I2 được giữ chặt. Dòng I3 sẽ chuyển

động:

a)

A.lên trên.

b)

B. xuống dưới.

c)

C. sang phải.

d)

D. sang trái.

42.

Câu 7. Biểu thức nào sau đây diễn đạt định lý O – G đối với từ trường?

a)

ϕ(s)B  dS  =0\phi\left(s\right)\overrightarrow{B\ }\ d\overrightarrow{S\ }\ =0

b)

ϕ(s)E  dS  =0\phi\left(s\right)\overrightarrow{E\ }\ d\overrightarrow{S\ }\ =0

c)

ϕ(s)B  dS  =xıˊch ma iqi\phi\left(s\right)\overrightarrow{B\ }\ d\overrightarrow{S\ }\ =xích\ ma\ iqi

d)

ϕ(c)H  dl  =xıˊch ma kIk\phi\left(c\right)\overrightarrow{H\ }\ d\overrightarrow{l\ }\ =xích\ ma\ kIk

43.

Câu 8. Có ba dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn chu tuyến (C) như hình. Chọn

chiều tính lưu thông là chiều mũi tên trên hình. Biểu thức nào sau đây diễn tả đúng định

lý Ampère về lưu thông của vectơ cường độ từ trường?

a)

ϕ(c)H  dl  =I1+I2+I3\phi\left(c\right)\overrightarrow{H\ }\ \overrightarrow{dl\ }\ =I1+I2+I3

b)

ϕ(c)H  dl  =I1I2+I3\phi\left(c\right)\overrightarrow{H\ }\ \overrightarrow{dl\ }\ =I1-I2+I3

c)

ϕ(c)H  dl  =I1+I2I3\phi\left(c\right)\overrightarrow{H\ }\ \overrightarrow{dl\ }\ =-I1+I2-I3

d)

ϕ(c)H  dl  =I1+I2I3\phi\left(c\right)\overrightarrow{H\ }\ \overrightarrow{dl\ }\ =I1+I2-I3

44.

Câu 14. Một đoạn dây dẫn mảnh được uốn thành một cung tròn bán kính R, góc ở tâm bằng 60o. Trong dây dẫn có dòng điện cường độ I chạy qua. Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm của cung tròn là:

a)

B=μμoI6πRB=\frac{\mu\mu oI}{6\pi R}

b)

B=μμoI6RB=\frac{\mu\mu oI}{6R}

c)

B=μμoI12πRB=\frac{\mu\mu oI}{12\pi R}

d)

B=μμoI12RB=\frac{\mu\mu oI}{12R}

45.

Câu 19. Trong mặt phẳng hình vẽ, một electron và một hạt α khi được các điện trường

tăng tốc bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ.

Đường sức từ hướng từ sau ra trước như mặt phẳng hình vẽ.

Coi rằng, vận tốc của các hạt đó sau khi được tăng tốc là bằng

nhau. Quỹ đạo:

a)

A.(1) là của e và (2) của hạt anpha

b)

B. (1) là của hạt anpha và (3) là của e

c)

C. (2) là của e và (4) của hạt anpha

d)

D.(2) là của e và (3) của hạt anpha

46.

Câu 21. Bắn một chùm hạt mang điện với cùng một vận tốc đầu

vào trong từ trường như hình. Nhận xét nào sau đây về điện tích,

khối lượng của các hạt có quĩ đạo (1), (2), (3) là đúng?

a)

A.Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) và (3) có điện tích âm,

khối lượng của hạt (2) lớn hơn hạt (3).

b)

B. Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) và (3) có điện tích âm,

khối lượng của hạt (3) lớn hơn hạt (2).

c)

C. Hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) và (3) có điện tích dương,

khối lượng của hạt (2) lớn hơn hạt (3).

d)

D.Hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) và (3) có điện tích dương, khối lượng của hạt (3) lớn

hơn hạt (2)

47.

Câu 25. Khung dây hình chữ nhật, có chiều dài b, chiều rộng a, đặt đồng phẳng với một

dây dẫn thẳng dài vô hạn, có dòng điện I chạy qua như hình. Tính từ thông gửi qua

khung dây theo các thông số ghi trên hình vẽ.

a)

ϕm=μobI2πln(x+ax)\phi m=\frac{\mu obI}{2\pi}\ln\left(\frac{x+a}{x}\right)

b)

ϕm=μoaI2πln(x+bx)\phi m=\frac{\mu oaI}{2\pi}\ln\left(\frac{x+b}{x}\right)

c)

ϕm=μoabI2π(x+a2)\phi m=\frac{\mu oabI}{2\pi\left(x+\frac{a}{2}\right)}

d)

ϕm=μoabI2πx\phi m=\frac{\mu oabI}{2\pi x}

48.

Câu 26. Khung dây hình chữ nhật, chiều dài b, chiều rộng a, có dòng điện I2 chạy qua,

đặt đồng phẳng với một dây dẫn thẳng dài vô hạn, có dòng điện I1 chạy qua như hình.

Tính lực từ do dòng điện I1 tác dụng lên khung dây hình chữ nhật.

a)

F=0

b)

F=μoI1I2ab2πx(x+a)F=\frac{\mu oI1I2ab}{2\pi x\left(x+a\right)}

c)

F=μoI1I2ab2πxF=\frac{\mu oI1I2ab}{2\pi x}

d)

F=μoI1I2ab2π(x+a2)F=\frac{\mu oI1I2ab}{2\pi\left(x+\frac{a}{2}\right)}

49.

Câu 8. Biểu thức nào sau đây dùng để tính thông lượng điện trường phi E gửi qua mặt S bất kì?

a)

ϕE=sE  . dS\phi E=\int_s^{ }\overrightarrow{E\ }\ .\ d\overrightarrow{S}

b)

ϕE=s E  . dS     \phi E=\oint s\overrightarrow{\ E\ }\ .\ d\overrightarrow{S\ \ }\ \ \

c)

dϕE=E  . dS d\phi E=\overrightarrow{E\ }\ .\ d\overrightarrow{S\ }

d)

ϕE=1ϵϵoxıˊch ma qi trong s\phi E=\frac{1}{\epsilon\epsilon o}xích\ ma\ qi\ trong\ s

50.

Câu 10. Biểu thức nào sau đây dùng để tính thông lượng điện cảm phi D gửi qua mặt kín (S) bất kì

a)

ϕD=1ϵϵoxıˊch ma qi trong s\phi D=\frac{1}{\epsilon\epsilon o}xích\ ma\ qi\ trong\ s

b)

ϕD=(s)E  . dS  \phi D=\oint_{\left(s\right)}^{ }\overrightarrow{E\ \ }.\ \overrightarrow{dS\ \ }

c)

dϕD=D   . dS  d\phi D=\overrightarrow{D\ \ }\ .\ \overrightarrow{dS\ \ }

d)

ϕD=xıˊch ma qi trong(s)\phi D=xích\ ma\ qi\ trong\left(s\right)