NEW
Font size
Worksheetsvlkt lý thuyết
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 3. Một vật thả rơi từ độ cao H+h theo phương thẳng
đứng. Cùng lúc đó vật thứ hai được ném từ dưới lên trên theo phương thẳng đứng với
vận tốc vo. Khoảng cách giữa hai vật trước lúc gặp nhau theo thời gian?
H+h+vot-gt^2
H+h-vot
vot-H-h+gt^2
vot-H-h
Câu 5. Một vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a>0. Đổi chiều + trên quỹ đạo, gia tốc trở thành a<0. Chuyển động của vật thay đổi ra sao
A Trở thành chuyển động chậm dần
B Trở thành chuyển động đều
C Vẫn nhanh dần đều nhưng vận tốc tăng chậm hơn trước
D Không thay đổi
Câu 6. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a>0. Đổi chiều vecto gia tốc có a=-a và cũng đổi chiều + trên quỹ đạo. Gia tốc mới có giá trị đại số a">0. Chuyển động của vật thay đổi ra sao
A Ngừng lại (vật dừng lại)
B Chuyển động đều
C Chuyển động chậm dần
D Chuyển động nhanh dần
Câu 7. Thả rơi tự do hai vật có khối lượng khác nhau từ một độ cao xuống đất trong
môi trường chân không. Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hai vật chạm đất cùng lúc
B Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất trước vật có khối lượng bé hơn
C Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất sau vật có khối lượng bé hơn
D Không xác định vật nào rơi chạm đất trước
Câu 8. Động lượng của vật chuyển động thẳng đều có tính chất nào?
A Không đổi
B Biến đổi phương, độ lớn không đổi
C Không biến đổi phương, độ lớn biến đổi
D Biến đổi phương và độ lớn
Câu 9. Một vật có khối lượng m treo trong thang máy bằng một dây nhẹ không dãn vào
trần thang máy. Trong điều kiện đó vật chịu tác dụng của:
- Lực căng dây T
- Trọng lực P= mg
Xét các quan hệ sau giữa độ lớn các lực. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều ta có kết
luận nào?
A. T=mg
B T>mg
C T<mg
D T=0
Câu 10. Một quả cầu được treo vào một sợi dây. Sợi dây gắn vào đầu cuối của
một lò xo đầu kia móc vào trần nhà. Vật nào sau đây không tương tác với quả
cầu?
A Trái đất
B. Lò xo
C. Sợi dây
D . Không có vật nào tương tác với quả cầu
Câu 11. Thả rơi hòn bi sắt và cái lông chim ở cùng một điểm và cùng một lúc. Nếu bỏ
qua sức cản không khí thì:
A. Cái lông chim và hòn bi sắt đều rơi nhanh như nhau.
B. Hòn bi sắt luôn rơi nhanh hơi lông chim.
C. Thời gian rơi của hòn bi sắt tùy thuộc vào kích thước của hòn bi.
D Cái lông chim rơi nhanh hơn hòn bi sắt, vì nó nhẹ hơn.
Câu 12. Vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a >0. Làm triệt tiêu gia tốc a = 0
. Chuyển động của vật thay đổi như thế nào?
Câu 39. Một đồng hồ có kim phút và kim giờ. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 12 lần
B. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 24 lần
C. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 23 lần
D. Trong nột ngày đêm (24h), kim giờ và kim phút gặp (trùng) nhau 22 lần
Câu 40. Một bánh xe đạp lăn không trượt trên đường nằm ngang. Người quan sát đứng
trên đường sẽ thấy đầu van xe chuyển động theo qũi đạo:
A. tròn.
B. thẳng
C. elíp
D. xycloid.
Câu 41. Bánh xe bán kính R lăn không trượt trên đường thẳng với
vận tốc tịnh tiến của khối tâm. Vận tốc của điểm D là:
A. vD = vo
B. vD = 2vo
C. vD = 0
D. vD = Rvo
Câu 42. Trong một vòng tròn nằm trong mặt phẳng thẳng đứng,
người ta đặt các máng nghiêng AB, AC, AD như hình. Thả lần lượt
một vật nhỏ cho nó trượt không ma sát dọc theo các máng đó. So
sánh thời gian chuyển động của hòn bi trên các máng.
A. tAB = tAC = tAD
B. tAB < tAC < tAD
C. tAB < tAD < tAC
D. tAC < tAD < tAB
Câu 43. Gia tốc rơi tự do tại mặt đất là go, bán kính Trái Đất là R. Gia tốc rơi tự do tại
độ cao h so với mặt đất có biểu thức:
A. gh = go (R/R+h)
B. gh = go (R/R+h)^2
C. gh = go (R^2/R^2+h^2)
D. gh = go (R+h/R)
Câu 2. Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A. vận tốc góc luôn có giá trị âm.
B. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương.
C. gia tốc góc luôn có giá trị âm
D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm
Câu 3. Quả bóng đập vào bức tường rồi nảy ra theo phương đối xứng với phương ban
đầu qua pháp tuyến với mặt tường. Biết rằng tốc độ bóng nảy ra bằng tốc độ bóng đập
vào. Va chạm đó thuộc loại va chạm gì?
A. Đàn hồi trực diện.
B. Không đàn hồi.
C. Trực diện.
D. Đàn hồi nhưng không trực diện.
Câu 4. Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ. Khi người
ấy dang tay theo phương ngang, ghế và người quay với tốc độ góc w. Ma sát ở trục
quay nhỏ không đáng kể. Sau đó, người ấy co tay lại kéo hai quả tạ vào gần sát vai. Tốc
độ góc mới của hệ “người + ghế”:
A. Tăng lên
B. Lúc đầu tăng, sau đó giảm dần đến 0
C. Giảm đi
D. Lúc đầu giảm, sau đó bằng 0
Câu 5. Trường hợp nào sau đây, hệ chất điểm được coi là hệ kín?
A. Các chất điểm chuyển động trên mặt phẳng ngang.
B. Hai chất điểm va chạm nhau.
C. Các chất điểm chuyển động trong trường lực xuyên tâm.
D. Các trường hợp trên đều là hệ kín.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có
cùng góc quay.
B. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có
cùng chiều quay.
C. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều
chuyển động trên các quỹ đạo tròn.
D. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều
chuyển động trong cùng một mặt phẳng.
Câu 7. Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục
quay một khoảng R thì có:
A. tốc độ góc w
tỉ lệ thuận với R
B. tốc độ góc w
tỉ lệ nghịch với R.
C. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R.
D. tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển
động quay quanh trục đó lớn.
B. Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng
đối với trục quay.
C. Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.
D. Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.
Câu 11. Một momen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định. Trong các
đại lượng sau đây đại lượng nào không phải là hằng số?
A Gia tốc góc.
B. Tốc độ góc.
C. Khối lượng.
D. Momen quán tính.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì momen động lượng của nó đối với
một trục quay bất kỳ không đổi.
B. Momen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì momen động lượng của nó
đối với trục đó cũng lớn.
C. Đối với một trục quay nhất định nếu momen động lượng của vật tăng 4 lần thì momen
quán tính của nó cũng tăng lên 4 lần.
D. Momen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
Câu 14. Biểu thức xác định mô men quán tính của hệ vật
A. I =∑ miri^2
B. I =miri^2
C. I =mr^2
D. I =1/2mr^2
Câu 15. Biểu thức của phương trình chuyển động quay vật rắn
A. M =I. γ
B. M =F . r
C. M = Iγ
D. M = Fr
Câu 19. Mô men quán tính của một thanh đồng chất, khối
lượng m, chiều dài l đối với trục quay đi qua điểm giữa của
thanh và tạo với thanh một góc α là:
A. ml^2sinα
B. ml^2/2. sin^2α
C. ml^2/4 sin^2α
D. ml^2/12 sin^2α
Câu 33. Một hệ thống truyền động gồm một vô lăng, một bánh xe và dây cuaroa nối
giữa bánh xe với vô lăng. Gọi ω1, R1 và ω2, R2 là vận tốc góc, bán kính của vô lăng và
bánh xe. Quan hệ nào sau đây là đúng?
A. ω1 = ω2
B. ω1R1 = ω2R2
C. ω2R1 = ω2R2
D. a, b, c đều sai
Câu 36. Một đĩa tròn, phẳng, mỏng quay đều quanh một trục qua tâm và vuông góc với
mặt đĩa. Gọi va và vb lần lượt là là tốc độ dài của điểm A ở vành đĩa và của điểm B
(thuộc đĩa) ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đĩa. Biểu thức liên hệ giữa va và vb
A. va=2vb
va=4vb
va=vb/2
va=vb
Câu 2. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?
p1V1=p2V2
p1/V1=p2/V2
p1/p2=V1/V2
p ~ V
Câu 3. Khi nói về động cơ nhiệt, phát biểu nào sau đây là sai?
A.là thiết bị biến nhiệt thành công
B. Tác nhân phải tiếp xúc với hai nguồn nhiệt: nguồn nóng và nguồn lạnh
C. Gọi T1 và T2 là nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh thì hiệu suất của động cơ
nhiệt là H = 1-T2/T1
D.Gọi Q1 là nhiệt lượng mà tác nhân nhận của nguồn nóng, Q2’ là nhiệt lượng mà tác
nhân nhả cho nguồn lạnh và A là công sinh ra thì A = Q1 – Q2’
Câu 8. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
V/T=hằng số
V ~ 1/T
V ~T
V1/T1=V2/T2
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là SAI?
A.Thông lượng của vectơ cường độ điện trường gửi qua mặt (S) gọi là điện thông
phi E
B. Điện thông
phi E
là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không.
C. Điện thông
phi E
gửi qua một mặt (S) bất kì luôn bằng không.
D.Trong hệ SI, đơn vị đo điện thông
phi E
là vôn mét (Vm).
Câu 11. Trong hệ SI, đơn vị đo điện cảm D là:
A.vôn trên mét (V/m).
B. vôn mét (Vm).
C. coulomb trên mét vuông (C/m2).
D. coulomb (C).
Câu 12. Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường
do (P) gây ra tại các điệm A, B, C (hình vẽ).
A.EA > EB > EC
B. EA = EB < EC
C. EA = EB = EC
D. EA = EB > EC
Câu 13. Một vòng dây tròn, bán kính R tích điện đều với điện tích tổng cộng là Q, đặt
trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm vòng
dây một đoạn R, được tính theo biểu thức nào sau đây? (k = 9.109 Nm^2/C^2)
E=R2K∣Q∣
E=22R2K∣Q∣
E = 2 R2K∣Q∣
E = 0
Câu 31. Cho quả cầu kim loại đặc tâm 0, bán kính R, mang điện tích Q > 0. Cường độ
điện trường E và điện thế V tại điểm P cách tâm O một khoảng r > R được tính theo biểu
thức nào sau đây? (gốc điện thế ở vô cùng, k=9.109 Nm^2/C^2, ép xi non là hệ số điện môi).
Ep=ϵr2kQ va Vp=ϵrkQ
Ep=ϵr2kQ va Vp=ϵRkQ
Ep=ϵR2kQ va Vp=ϵRkQ
Ep=0 va Vp=0
Câu 35. Tính điện thế tại một điểm trên trục của một đĩa tròn mang điện tích đều và
cách tâm đĩa một khoảng h. Đĩa có bán kính R, mật độ điện mặt σ
V=2ϵϵoσ(R2+h2 −2h)
V=2ϵϵoσ(R2+h2−2h)
V=2ϵϵoσ(R2+h2−h)
V=2ϵϵoσ(R2+h2−3h)
Câu 2. Khi nói về vectơ cảm ứng từ do dòng điện I chạy trong vòng dây dẫn tròn, bán
kính R, gây ra tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm O một khoảng h, phát biểu nào
sau đây là SAI?
A.Phương: là trục của vòng dây.B. Chiều: luôn hướng xa tâm O.
B. Chiều: luôn hướng xa tâm O.
C Độ lớn: B=2(R2+H2)23μμoIR2
D.Điểm đặt: tại điểm khảo sát M.
Câu 4. Dòng điện I chạy trên đoạn dây dẫn thẳng
AB (Hình vẽ). Công thức nào sau đây tính cường
độ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm M?
H=4πhI(cosphi1−cosphi2)
H=2πhI(cosphi1−cosphi2)
H=4πhμμoI(cosphi1−cosphi2)
H=2πhI(cosphi1+cosphi2)
Câu 5: gọi véc tơ n là pháp véc tơ đơn vị của yếu tố diện tích dS, véc tơ B là véc tơ cảm ứng từ tại đó, anpha là góc giữa góc véc tơ n và véc tơ B. Biểu thức nào sau đây tính từ thông gửi qua yếu tố diện tích dS
dϕm=B.dS
dϕm=B.dS.sinα
dϕm=B .dS. n
ϕm=0
Câu 6. Có 3 dây dẫn thẳng song song, vuông góc với mặt phẳng
hình vẽ, có dòng điện I1, I2, I3 (cường độ bằng nhau) chạy qua
như hình bên. Dòng I1 và I2 được giữ chặt. Dòng I3 sẽ chuyển
động:
A.lên trên.
B. xuống dưới.
C. sang phải.
D. sang trái.
Câu 7. Biểu thức nào sau đây diễn đạt định lý O – G đối với từ trường?
ϕ(s)B dS =0
ϕ(s)E dS =0
ϕ(s)B dS =xıˊch ma iqi
ϕ(c)H dl =xıˊch ma kIk
Câu 8. Có ba dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn chu tuyến (C) như hình. Chọn
chiều tính lưu thông là chiều mũi tên trên hình. Biểu thức nào sau đây diễn tả đúng định
lý Ampère về lưu thông của vectơ cường độ từ trường?
ϕ(c)H dl =I1+I2+I3
ϕ(c)H dl =I1−I2+I3
ϕ(c)H dl =−I1+I2−I3
ϕ(c)H dl =I1+I2−I3
Câu 14. Một đoạn dây dẫn mảnh được uốn thành một cung tròn bán kính R, góc ở tâm bằng 60o. Trong dây dẫn có dòng điện cường độ I chạy qua. Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm của cung tròn là:
B=6πRμμoI
B=6RμμoI
B=12πRμμoI
B=12RμμoI
Câu 19. Trong mặt phẳng hình vẽ, một electron và một hạt α khi được các điện trường
tăng tốc bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ.
Đường sức từ hướng từ sau ra trước như mặt phẳng hình vẽ.
Coi rằng, vận tốc của các hạt đó sau khi được tăng tốc là bằng
nhau. Quỹ đạo:
A.(1) là của e và (2) của hạt anpha
B. (1) là của hạt anpha và (3) là của e
C. (2) là của e và (4) của hạt anpha
D.(2) là của e và (3) của hạt anpha
Câu 21. Bắn một chùm hạt mang điện với cùng một vận tốc đầu
vào trong từ trường như hình. Nhận xét nào sau đây về điện tích,
khối lượng của các hạt có quĩ đạo (1), (2), (3) là đúng?
A.Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) và (3) có điện tích âm,
khối lượng của hạt (2) lớn hơn hạt (3).
B. Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) và (3) có điện tích âm,
khối lượng của hạt (3) lớn hơn hạt (2).
C. Hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) và (3) có điện tích dương,
khối lượng của hạt (2) lớn hơn hạt (3).
D.Hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) và (3) có điện tích dương, khối lượng của hạt (3) lớn
hơn hạt (2)
Câu 25. Khung dây hình chữ nhật, có chiều dài b, chiều rộng a, đặt đồng phẳng với một
dây dẫn thẳng dài vô hạn, có dòng điện I chạy qua như hình. Tính từ thông gửi qua
khung dây theo các thông số ghi trên hình vẽ.
ϕm=2πμobIln(xx+a)
ϕm=2πμoaIln(xx+b)
ϕm=2π(x+2a)μoabI
ϕm=2πxμoabI
Câu 26. Khung dây hình chữ nhật, chiều dài b, chiều rộng a, có dòng điện I2 chạy qua,
đặt đồng phẳng với một dây dẫn thẳng dài vô hạn, có dòng điện I1 chạy qua như hình.
Tính lực từ do dòng điện I1 tác dụng lên khung dây hình chữ nhật.
F=0
F=2πx(x+a)μoI1I2ab
F=2πxμoI1I2ab
F=2π(x+2a)μoI1I2ab
Câu 8. Biểu thức nào sau đây dùng để tính thông lượng điện trường phi E gửi qua mặt S bất kì?
ϕE=∫sE . dS
ϕE=∮s E . dS
dϕE=E . dS
ϕE=ϵϵo1xıˊch ma qi trong s
Câu 10. Biểu thức nào sau đây dùng để tính thông lượng điện cảm phi D gửi qua mặt kín (S) bất kì
ϕD=ϵϵo1xıˊch ma qi trong s
ϕD=∮(s)E . dS
dϕD=D . dS
ϕD=xıˊch ma qi trong(s)
