wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý bệnh 60 câu tiếp

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hạ thân nhiệt trg các trường hợ: rối loạn chuyển hóa nặng như chuyển hóa cơ bản, suy gan,đái đường thuộc loại

a)

Hạ thân nhiệt sinh lý

b)

Hạ thân nhiệt bệnh lý

c)

Hạ thân nhiệt nhân tạo

d)

Nhiễm lạnh

2.

Tăng thân nhiệt gặp trong say nắng, say nóng do nguyên nhân nào sau đây

a)

Do tăng sinh nhiệt

b)

Do giảm thải nhiệt

c)

Do giảm sinh nhiệt

d)

Do tăng thải nhiệt

3.

Nguyên nhân k phổ biến nhất gây sốt, ngoại trừ

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Protid lạ

c)

Thuốc

d)

Thần kinh

4.

Trg sốt huyết áp giảm rõ rệt ở giai đoạn

a)

Sốt tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt lui

d)

Sốt đứng và sốt lui

5.

Trg sốt tăng huyết áp nhẹ ở giai đoạn nào

a)

Sốt tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt lui

d)

Sốt đứng và sốt lui

6.

Nếu k có sự thải nhiệt, sau 24h thân nhiệt có thể tăng đến

a)

39,5oC

b)

40oC

c)

40,5oC

d)

chai rô

7.

sốt gây rối loạn chuyển hóa của cơ thể, khi nhiệt độ cơ thể tăng 1oC thì chuyển hóa glucid tăng

a)

2,3%

b)

3,3%

c)

4,2%

d)

4,5%

8.

trg rối loạn tuần hoàn, khi sốt thân nhiệt tăng 1oC thì mạch tăng

a)

8-10 nhịp/phút

b)

10-12 nhịp/phút

c)

12-14 nhịp/phút

d)

^-^

9.

Mất nc qua đường mồ hôi là mất nc (1) Ưu trương, (2) Nhược trương, (3) Do dịch mồ hôi nhược chương so vs ngoại bào

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

10.

Mất nc qua đg mồ hôi k gây hậu quả nào sau đây

a)

Ưu trương ngoại bào

b)

Ứ nước nội bào

c)

Mất nước ngoại bào

d)

Mất nước nội bào

11.

Các nguyên nhân sau đây có thể gây ra tăng natri huyết, ngoại trừ

a)

hôn mê khiến cho bệnh nhân k tự uống thuốc đc

b)

tiêu chảy thẩm thấu

c)

lợi tiểu thẩm thấu

d)

hội chứng tiết quá mức ADH (SIADH)

12.

Tăng kali huyết có thể xảy ra trg các trường hợp sau, ngoại trừ

a)

Suy giảm độ thanh lọc cầu thận ( như trg trường hợp suy thận mãn)

b)

Tiêu chảy

c)

Cơ thể bị nhiễm toan

d)

ựa

13.

các cơ chế sau đây sẽ dẫn đến giảm kali huyết, ngoại trừ

a)

cơ thể giảm tiết insulin

b)

lượng kali đưa vào cơ thể k đầy đủ

c)

thận tăng thải trừ kali

d)

mất dịch qua đg tiêu hóa (nôn ói, tiêu chảy)

14.

các nguyên nhân sau đây sẽ gây ra tình trạng giảm thể tích, ngoại trừ

a)

mất nc qua thận

b)

tiêu chảy

c)

bỏng, mất nc qua da

d)

tăng tiết ADH quá mức

15.

nhiễm acid cố định do

a)

nhiễm acid chuyển hóa (nội sinh)

b)

ngoại môi (ngoại sinh)

c)

k đào thải đc acid hoặc mất nhiều kiềm

d)

tất cả các đáp án trên

16.

Trg giai đoạn sốt lui thường có mất nước (1) Qua đường hô hấp , (2) Qua đường mồ hôi, (3) Do tăng k khí

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

17.

Mất nc nội bào ở mức độ nào sẽ gây hiện tượng khát nước

a)

2,5%

b)

4-7%

c)

5-6%

d)

7-14%

18.

Cơ quan dự trữ Glucid quan trọng nhất của cơ thể là

a)

Tim

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Tủy

19.

Glycogen, tập trung nhiều ở gan và cơ dưới dạng

a)

Vận chuyển

b)

Dự trữ

c)

Tham gia cấu tạo tb và các chất khác

d)

Chuyển hóa

20.

các nội tiết tố có tác dụng lm tăng Glucose máu, ngoại trừ

a)

Growth Hormone

b)

Glucagon

c)

Insulin

d)

Adrenalin

21.

Tăng Glucose máu khi nào

a)

Khi nồng độ Glucose máu dưới 0,8gam/lít

b)

Khi nồng độ Glucose máu từ 0,8-1 gam/lít

c)

Khi nồng độ Glucose máu từ 1-1,2 gam/ lít

d)

Khi nồng độ Glucose máu trên 1,2 gam/lít

22.

Triệu chứng uống nhiều trg bệnh tiểu đường do

a)

Bệnh nhân ăn nhiều nên khát

b)

Do tiểu nhiều gây mất nước điện giải

c)

Do yếu tố thần kinh nội tiết

d)

Do rối loạn cân bằng acid-base

23.

Các nhận định sau đây về giảm protid huyết tương là đúng, trừ

a)

Mất protid qua đg tiêu hóa trg bệnh viêm ruột xuất tiết

b)

Mất protid qua nc tiểu trg hội chứng thận hư

c)

Tăng dị hóa protid trg nhược năng tuyến giáp

d)

Mệtttttt

24.

Hậu quả của tăng lipid máu kéo dài sẽ gây bệnh, trừ

a)

Tăng gan nhiễm mỡ

b)

Đái tháo đường

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Suy chức năng gan

25.

Các nhận định sau đây về hậu quả của béo phì là đúng, ngoại trừ

a)

Tăng nguy cơ bị đái tháo đường tuýt 2

b)

Có nguy cơ bị tăng huyết áp

c)

Dễ đau khớp do vi chấn thương

d)

Giảm tỷ lệ bị sỏi mật

26.

Nguồn gốc của Protein huyết tương tạo ra chủ yếu ở cơ quan nào của cơ thể

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tụy

d)

Phổi

27.

Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ

a)

Phải đủ các axit béo bão hòa

b)

Axit linoleic là axit béo k thể thiếu

c)

Lipid thực vật chứa nhiều axit béo chưa bão hòa hơn lipid động vật

d)

Axit béo chưa bão hòa hạn chế tăng cholesterol máu

28.

Các biểu hiện thường gặp khi thiếu máu, ngoại trừ

a)

Da và niêm mạc xanh xao, nhợt nhạt

b)

Cơ thể thiếu oxy

c)

Giảm hồng cầu lưới

d)

Giảm hematocrit

29.

Tăng bạch cầu trg các bệnh tinh hồng nhiệt, quai bị, sởi, viêm gan thuộc dòng

a)

Tăng bạch cầu hạt trung tính

b)

Tăng bạch cầu ưa acid

c)

Tăng bạch cầu lymphocyte

d)

Tăng bạch cầu hạt ưa base

30.

Giảm bạch cầu hạt trung tính nặng gặp trg các trường hợp

a)

Nhiễm trùng huyết, nhiễm các vi khuẩn mạnh

b)

Loét, hoại tử niêm mạc miệng

c)

Nhiễm độc benzen, asen, thủy ngân

d)

Nhiễm trùng nặng, vô sinh dòng bạch cầu hạt

31.

Yếu tố kích thích gây bệnh bạch cầu có thể là

a)

Nhiễm trùng nặng

b)

Nhiễm độc benzen

c)

Quai bị

d)

Chiếu xạ, chiếu tia nhiều lần trg quá trình điều trị

32.

Bệnh viêm nghẽn tĩnh mạch , viêm nội động mạch nghẽn thường gặp trg

a)

Bệnh bẩm sinh

b)

Bệnh mắc phải

c)

Tổn thương mạch gây đông máu

d)

Rối loạn phức hệ prothrombin

33.

Giảm bạch cầu trg các trường hợp stress,nhiễm trùng nặng, vô sinh dòng bach cầu hạt thuộc dòng

a)

Giảm bạch cầu trung tính

b)

Giảm bạch cầu trung tính nặng

c)

Giảm hẳn bạch cầu hạt trung tính

d)

Giảm số lượng bạch cầu ưa acid

34.

Tăng sinh hồng cầu pứ thường gặp

a)

Ở tất cả mọi lứa tuổi, mọi nơi

b)

Những ng sống chủ yếu ở đô thị

c)

Những ng sống lâu trên vùng cao

d)

Một số bệnh nhân viêm tụy

35.

Nhận định đúng về vỡ hồng cầu do tổn thương hồng cầu, ngoại trừ

a)

Do rối loạn màng hồng cầu

b)

Do thiếu sắt

c)

Do rối loạn cấu tạo hemoglobin bẩm sinh

d)

Do rối loạn men hồng cầu

36.

Những hoạt động thích nghi của cơ thể khi thiếu máu, ngoại trừ

a)

Tăng hoạt động của hô hấp

b)

Tăng lưu lượng tuần hoàn

c)

Giảm hoạt động của hô hấp

d)

Tủy xương tăng sinh hồng cầu

37.

Các hiện tượng mệt mỏi, nhức đầu, hô hấp nhanh khi oxy của k khí thở giảm

a)

20-22% và khí CO2 tăng lên 2-3%

b)

18-20% và khí CO2 tăng lên 3-5%

c)

12-14% và khí CO2 tăng lên 6-8%

d)

óttt quá

38.

Nguyên nhân gây rối loạn thông khí, ngoại trừ

a)

Thông liên thất, thông động tĩnh mạch

b)

Do k khí thở

c)

Do bộ máy hô hấp

d)

Do độ cao trên 4000m

39.

Rối loạn hô hấp nặng khi lên cao xảy ra, ngoại trừ

a)

Độ cao trên 3000m

b)

Những ng có trạng thái thần kinh hưng phấn

c)

Những ng lên cao bằng khinh khí cầu

d)

Những ng lên cao khi leo núi

40.

Biểu hiện nào hầu như k gặp ở gđ của của ngạt

a)

Mất tri giác

b)

Cơn co giật toàn thân

c)

Đồng tử giãn

d)

Huyết áp tụt rất thấp

41.

các bệnh màng phổi hay gặp gây rối loạn quá trình thông khí là

a)

viêm phế quản, co thắt khí phế quản

b)

viêm phổi, hen phế quản

c)

tràn khí màng phổi,tràn dịch màng phổi

d)

cố lênnn

42.

Sự chênh lệch áp lực của một chất khí giữa phế nang và lòng mao mạch phổi thuộc yếu tố nào của quá trình khuếch tán

a)

diện khuếch tán

b)

màng khuếch tán

c)

hiệu số khuếch tán

d)

khả năng khuếch tán

43.

tình trạng phế nang bị ngập dịch thuộc bệnh lý nào ở phổi ảnh hưởng đến quá trình khuếch tán

a)

khí phế

b)

viêm phổi

c)

viêm màng phổi

d)

phù phổi cấp

44.

các nguyên nhân gây rối loạn quá trình hô hấp tb, ngoại trừ

a)

do thiếu cơ chất

b)

do bệnh tim bẩm sinh

c)

do thiếu enzym hô hấp

d)

do thiếu sắt, thiếu protid

45.

Cholessterol của Loại Lipid nào sau đây có tác dụng gây xơ vữa động mạch

a)

VLDL (Very Low Density LP) : LP có tỷ trọng rất thấp

b)

HDL (High Density LP) : LP có tỷ trọng cao

c)

LDL ( Low Density LP) : LP có tỷ trọng thấp

d)

Cố lên cố lên sắp tới r sắp tới r

46.

Cholessterol của Loại Lipid nào sau đây k gây xơ vữa động mạch

a)

VLDL (Very Low Density LP) : LP có tỷ trọng rất thấp

b)

HDL( High Density LP) : LP có tỷ trọng cao

c)

LDL( Low Density LP); LP có tỷ trọng thấp

d)

mệt ẻ

47.

Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch chủ yếu do các yếu tố sau, trừ

a)

K tổng hợp đc các receptor đặc hiệu vs LDL-C

b)

Tăng enzym HMG CoA reductaza do di truyền

c)

Tăng Cholessteron máu toàn phần

d)

Do ăn nhiều mỡ nhất là mỡ động vật

48.

Các đk thuận lợi cho sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch trừ

a)

Thiếu vitamin C, tyroxin, các stress

b)

Tăng huyết áp, tổn thương ở vách mạch do hóa chất

c)

Béo phệ tâm lý, đái tháo đg, ít hđ thể lực

d)

Do ăn nhiều mỡ nhất là mỡ động vật

49.

Trụy mạch là bao gồm các tình trạng sau ngoại trừ

a)

Giãn đột ngột hệ tiểu động mạch và đặc biệt là hệ tĩnh mạch

b)

Huyết áp tụt đột ngột, có thể xuống số k, tim bóp rỗng

c)

Thiếu oxy ở não nghiêm trọng

d)

Mất ý thức đột ngột kèm theo k đo đc huyết áp và mạch

50.

Các nguyên nhân gây tổn thương cơ tim k phải do mạch vành trừ

a)

Do suy mạch, hạ huyết áp, giảm khối lượng máu lưu thông

b)

Cao huyết áp, hẹp động mạch chủ

c)

Thiếu oxy mạn tính

d)

Rối loạn van tim, cơ tim bị tải quá lâu ngày

51.

Phì đại tim là tình trạng nào sau đây trừ

a)

các sợi cơ tim to ra, cơ tim sẽ dày lên

b)

số lượng sợi cơ tăng lên

c)

khả năng lm vc của sợi cơ tim lúc này tăng lên

d)

cung lượng tin tăng, lưu lượng tin tăng

52.

Phì đại tim bệnh lý là do các tình trạng sau trừ

a)

Các bệnh tim mạch như hẹp van động mạch chủ

b)

Bệnh lý cao huyết áp kéo dài

c)

Lm việc, lao động nặng nhọc gắng sức kéo dài

d)

ựa

53.

suy tim đc định nghĩa như sau ngoại trừ

a)

tim mất một phần khả năng co bóp

b)

tim mất toàn bộ khả năng co bóp

c)

k đảm bảo đc khả năng cung cấp oxy và dinh dưỡng cho cơ thể

d)

Buồn ngủ quá

54.

các nguyên nhân gây tổn thương cơ tim do mạch vành trừ

a)

co thắt mạch vành

b)

tắc mạch vành sau quá trình xơ vữa hay do huyết khối

c)

do suy mạch, hạ huyết áp, giảm khối lg máu lưu thông

d)

Óttt

55.

nguyên nhân rối loạn hấp thu ống tiêu hóa trừ

a)

do nhiễm khuẩn, giảm diện hấp thu, do nhễm các chất độc

b)

bệnh lý tại dạ dày, rối loạn tuần hoàn tại ruột

c)

suy gan gây thiếu muối mật, do nhiễm khuẩn, phản diện hấp thu

d)

aaaaaa

56.

nguyên nhân rối loạn hấp thu ngoài ống tiêu hóa trừ

a)

thiểu năng cận giáp, suy gan

b)

suy gan gây thiếu muối mật

c)

suy tụy lm thiếu enzym

d)

Thiểu năng giáp, suy gan, suy tụy

57.

nguyên nhân của hội chứng tiêu chảy

a)

tổn thương thực thể ở tb niêm mạc, thiếu dịch và enzym tiêu hóa

b)

thiếu dịch và enzym tiêu hóa, bệnh lý ở ruột viêm phúc mạc, viêm ruột thừa

c)

bệnh lý ở ruột viêm phúc mạc, viêm ruột thừa, u ruột

d)

tất cả đều đúng

58.

nguyên nhân chính gây loét dạ dày là

a)

do vi khuẩn Helicobacter pylori (HP)

b)

do Acid HCL dịch vị dạ dày

c)

do mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ

d)

tất cả các phương án trên

59.

các yếu tố tấn của niêm mạc dạ dày gồm

a)

Prostaglandine, Acid HCL, Xoắn khuẩn HP

b)

Pepsinogen, Acid HCL, Xoắn khuẩn HP

c)

HCO3-, Acid HCL, Xoắn khuẩn HP

d)

gắng lên

60.

các cơ chế bệnh sinh gây tiêu chảy

a)

tăng tiết dịch, giảm hấp thu, tăng co bóp

b)

tăng tiết dịch, giảm hấp thu, hội chứng ruột dễ kích thích

c)

giảm tiết dịch, tăng hấp thu, tăng co bóp

d)

giảm tiết dịch, giảm hấp thu,,,,