wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học di truyền

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Màng tế bào có thành phần chính là?

a)

Peptiddoglycan

b)

Glycolipid

c)

Phospholipid

d)

Cellulose

2.

Bộ Golgi có mối liên hệ chặt chẽ với?

a)

Màng tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Lưới nội chất

d)

Ty thể

3.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

DNA nằm trong nhân tế bào

b)

Trung thể tham gia tạo thôi vô sắc

c)

Ribosome là nơi tổng hợp protein

d)

Bộ Golgi tham gia quá trình hô hấp tế bào

4.

Bào quan có kích thước lớn, đóng vai trò quan trọng ở thực vật nhưng lại có kích thước nhỏ và ít quan trọng ở động vật

a)

Ty thể

b)

Tế bào chất

c)

Trung thể

d)

Không bào

5.

Thành phần lipid chủ yếu của màng tế bào?

a)

Cholesterol

b)

Acid béo

c)

Glycolipid

d)

Phospholipid

6.

Đơn vị cấu trúc của mọi cơ thể sống là?

a)

Nhân tế bào

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

7.

Nhiếm sắc thể (DNA) dạng vòng chứa thông tin di truyền của?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm mốc

8.

Vách tế bào của vi khuẩn có thành phần chính là?

a)

Peptidoglycan

b)

Polysaccharide

c)

Protein

d)

Phospholipid

9.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

Tất cả vi khuẩn đều di động

b)

Ribosome là nơi tổng hợp protein

c)

Vi khuẩn Gram dương có vách tế bào đơn

d)

Vi khuẩn là tế bào nhân sơ

10.

Màng tế bào có thành phần chính là?

a)

Peptidoglycan

b)

Glycolipid

c)

Phospholipid

d)

Cellulose

11.

Bộ Golgi có mối liên hệ chặt chẽ với?

a)

Màng tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Lưới nội chất

d)

Ty thể

12.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

DNA nằm trong nhân tế bào

b)

Trung thể tham gia tạo thoi vô sắc

c)

Ribosome là nơi tổng hợp protein

d)

Bộ Golgi tham gia quá trình hô hấp tế bào

13.

Màng tế bào không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein

b)

Trao đổi nước và vật chất giữa tế bào chất với môi trường

c)

Bao bọc và ngăn cách tế bào với môi trường bên cạnh

d)

Nhận diện và xử lý thông tin

14.

Thành phần nào sau đây KHÔNG CÓ ở prokaryote?

a)

DNA

b)

Màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào chất

15.

Thành phần hóa học của vỏ (nang) vi khuẩn?

a)

Phospholipid

b)

Protein

c)

Polysaccharide

d)

Peptidoglycan

16.

Tế bào nào sau đây thuộc nhóm prokaryote?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nắm mốc

17.

So với tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ?

a)

Có kích thước nhỏ hơn

b)

Có nhân

c)

Không có màng tế bào

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Đơn phân của DNA là?

a)

Deoxyribonucleotide

b)

Ribonucleotide

c)

Nucleic acid

d)

Bazơ nitơ

19.

Một mạch DNA có trình tự 5'-TGAGAATAA-3' , trình tự của mạch còn lại là?

a)

5'- TGAGAATAA-3'

b)

5'-TGAGAATAA-3'

c)

3'-AATAAGAGT-5'

d)

3'-ACTCTTATT-5'

20.

Trong quá trình nhân đôi AND, enzyme tháo xoắn tách rời hai mạch DNA là?

a)

Helicase

b)

Primase

c)

DNA polymerase

d)

DNA ligase

21.

Trình tự không mã hóa trong gen của tế bào nhận thật là?

a)

Exon

b)

Intron

c)

Promoter

d)

Codon

22.

Hai mạch DNA liên kết với nhau bằng liên kết?

a)

Phosphodiester

b)

Phosphote

c)

Peptide

d)

Hydro

23.

Các tình trạng do các gen nằm trên vùng tương đồng của NST X và Y quy định di truyền như thế nào?

a)

Từ mẹ sang con

b)

Từ cho sang con

c)

Như các gen trên NST thường

d)

Giai đoạn giữa các thế hệ

24.

Qúa trình tổng hợp RNA được gọi là?

a)

Nhân bản

b)

Tái bản

c)

Phiên mã

d)

Dịch mã

25.

Nguyên nhân phổ biến gây hội chứng Down?

a)

Thừa NST 21

b)

Thừa NST 22

c)

Thiếu NST 14

d)

Thiếu NST 18

26.

Nguyên nhân gây hội chứng Klinefelter?

a)

Thừa NST 21

b)

Thiếu NST 18

c)

Thiếu NST X

d)

Thừa NST X

27.

Trong gen tế bào nhân thực, các đoạn mã hóa được gọi là?

a)

Codon

b)

Exon

c)

Intro

d)

Promoter

28.

Nguyên nhân gây bệnh α-thalassemia là?

a)

Tăng sản xuất chuỗi α-globin

b)

Giảm hoặc không thể sản xuất chuỗi α-globin

c)

Tăng sản xuất chuỗi β-globin

d)

Giảm hoặc không thể sản xuất chuỗi β-globin

29.

Nguyên nhân gây bệnh β-thalassemia là?

a)

Tăng sản xuất chỗi α-globin

b)

Giảm hoặc không thể sản xuất chuỗi α-globin

c)

Tăng sản xuất chuỗi β-globin

d)

Giảm hoặc không thể sản xuất chuỗi β-globin

30.

Thành phần homoglobin ở người trưởng thành là?

a)

BdA1 và HbF

b)

HbA2 và HbF

c)

HbA1 và HbA2

d)

Hb Gower và hb Porland

31.

Bệnh/tật nào dưới đây tuân theo quy luật di truyền alen trội trên NST thường?

a)

Bạch tạng

b)

Tật thừa ngón

c)

Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm

d)

Bệnh ưa chảy máu (hemophilia A)

32.

Bệnh/tật nào dưới đây tuân theo quy luật di truyền alen trội trên NST thường?

a)

Bạch tạng

b)

Tật thừa ngón

c)

Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm

d)

Bệnh ưa chảy máu (hemophilia A )

33.

Thế nào là tính trạng trội?

a)

Chỉ biểu hiện ở cơ thể mang đột biến

b)

Chỉ biểu hiện ở cơ thể có kiểu gen đồng hợp

c)

Chỉ biểu hiện ở cơ thể có kiểu gen dị hợp

d)

Biểu hiện ở cơ thể có kiểu gen đồng hợp và dị hợp

34.

Một gen có 2 alen A và a nằm trên NST thường, alen trội là trội hoàn toàn, Trong … sẽ có bao nhiêu kiểu gen và bao nhiêu kiểu hình?

a)

1 kiểu gen và 1 kiểu hình

b)

2 kiểu gen và 2 kiểu hình

c)

3 kiểu gen và 3 kiểu hình

d)

3 kiểu gen và 2 kiều hình

35.

Ở người, bệnh nào sau đây di truyền liên kết với giới tính?

a)

Bạch tạng

b)

Mù màu lục-đỏ

c)

Hồng cầu hình liềm

d)

Da vảy cá

36.

Các tình trạng do các gen nằm trên vùng tương đồng của NST X và Y quy định di truyền?

a)

Mẹ sang con trai

b)

Cha sang con trai

c)

Như các gen trên NST thường

d)

Gián đoạn giữa các thế hệ

37.

Nguyên nhân gây ra đột biến đa bội?

a)

Thêm nucleotide trong gen

b)

Bộ NST có thừa một hoặc vài NST

c)

Một vài NST kép không phân ly khi phân bào

d)

Tất cả NST kép không phân ly trong phân bào

38.

Qúa trình phiên mã được khởi động khi các yếu tố phiên mã gắn vào?

a)

Vùng trình tự tang cường

b)

Codon mở đầu

c)

Vùng mã hóa

d)

Hộp TATA

39.

Trong các bệnh và hội chứng di truyền sau, bệnh/hội chứng nào do đột biến gen?

a)

Hội chứng Edwards

b)

Hội chứng Turner

c)

Bệnh hemophilia

d)

Hội chứng Down

40.

Ý kiến nào sau đây là SAI về hội chứng Turner?

a)

Karyotype 45,X0

b)

Vô sinh do vô kinh

c)

Giới dính thứ cấp không phát triển

d)

Không nhận biết được ở giai đoạn sơ sinh và thơ ấu do không có dấu hiệu rõ rệt

41.

Bệnh β-thalassemia xảy ra do đột biến?

a)

Gen α-globin

b)

Gen GVII

c)

Gen β-globin

d)

Gen FIX

42.

Nguyên nhân gây bệnh Hemophilia B là do?

a)

Đột biến gen trội trên NST 11

b)

Đột biến gen mã hóa β-globin

c)

Đột biến gen mã hóa yếu tố đông máu IX

d)

Đột biến gen mã hóa yếu tố đông máu VIII

43.

Nguyên nhân gây bệnh Hemophilia B là do?

a)

Đột biến gen trội trên NST 11

b)

Đột biến gen mã hóa β-globin

c)

Đột biến gen mã hóa yếu tố đông máu IX

d)

Đột biến gen mã hóa yếu tố đông máu VIII

44.

Thành phần hemoglobin ở thai nhi là?

a)

HbA1

b)

HbA2

c)

HbF

d)

Hb Gower

45.

Đơn phân của DNA là?

a)

Deoxyribonucleotide

b)

Ribonucleotide

c)

Nucleic acid

d)

Bazơ nitơ

46.

Một mạch DNA có trình tự 5'-AAACAATGGGA-3', trình tự của mạch còn lại là?

a)

5'-GTTGAAACCCT-3'

b)

5'-TGAAAGAATAA3'

c)

3'-AGGGTAACAAA-5'

d)

3'-TTTGTTACCCT-5'

47.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme tháo xoắn, tách rời hai mạch DNA là?

a)

Helicase

b)

Primase

c)

DNA polymerase

d)

DNA ligase

48.

Trình tự không mã hóa trong gen của tế bào nhân thật là?

a)

Exon

b)

Intron

c)

Promoter

d)

Codon

49.

Hai mạch DNA liên kết với nhau bằng liên kết?

a)

Phosphodiester

b)

Phosphate

c)

Peptide

d)

Hydro

50.

Thứ tự các vùng trong một đơn vị gen theo chiều 5'-> 3' ?

a)

Khởi động -> mã hóa -> kết thúc

b)

Khởi động -> tăng cường -> mã hóa

c)

Mã hóa -> khởi động -> kết thúc

d)

Khởi động -> mã hóa -> tang cường

51.

Trong tự nhiên, có bao nhiêu amino acid?

a)

16

b)

20

c)

46

d)

64

52.

Đơn phân của RNA

a)

Deoxyribonucleotide

b)

Ribonucleotide

c)

Nucleotide

d)

Acid nhân

53.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nào tổng hợp mạch DNA mới?

a)

Helicase

b)

DNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

Primase

54.

RNA polymerase tổng hợp mRNA theo chiều?

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

Tùy thuộc mạch nào làm khuôn mẫu

d)

Tùy thuộc vào gen

55.

Qúa trình tổng hợp protein được gọi là?

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Nhân đôi

d)

Tái bản

56.

Đơn phân của protein là?

a)

Deoxyribonucleotide

b)

Peptide

c)

Amino acid (axit amin)

d)

Nucleic acid

57.

Dạng đột biến nào sau đây không gây ảnh hưởng đến kiểu hình?

a)

Đột biến im lặng

b)

Đột biến vô nghĩa

c)

Đột biến thêm 1 nucleotide

d)

Đột biến mất 1 nicleotide

58.

Đột biến gây bệnh do thay thế CGT bằng TGT là?

a)

Đột biến vô nghĩa

b)

Đột biến sai nghĩa

c)

Đột biến im lặng

d)

Đột biến thêm nucleotide

59.

Đột biến gen chỉ sự thay đổi?

a)

Số lượng protein được tổng hợp

b)

Số lượng gen trên NST

c)

Số lượng NST

d)

Trình tự nucleotide của gen

60.

Trường hợp bộ NST lưỡng bội bị thiếu một NST được gọi là?

a)

Thể tam nhiễm

b)

Thể đơn nhiễm

c)

Đột biến đa bội

d)

Thể đa nhiễm

61.

Trường hợp bộ NST lưỡng bội bị dư một NST được gọi là?

a)

Thể tam nhiễm

b)

Thể đơn nhiễm

c)

Đột biến đa bội

d)

Thể đa nhiễm

62.

Các tính trạng do các gen nằm trên vùng tương đồng của NST X và Y quy định di truyền?

a)

Mẹ sang con trai

b)

Cha sang con trai

c)

Như các gen trên NST thường

d)

gián đoạn giữa các thế hệ

63.

Bệnh nào sau đây không cùng nhóm với các bệnh còn lại?

a)

Bệnh hồng cầu hình lưới liềm

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Bệnh mù màu lục - đỏ

d)

Thừa ngón

64.

Trong quá trình nguyên phân, các chromatid "chị em" tách nhau ra và di chuyển về hai cực của tế bào ở?

a)

Kỳ sau

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ đầu

d)

Kỳ cuối

65.

Trong các bệnh di truyền đơn gen, nếu bệnh truyền trực tiếp từ bố sang con trai thì đó là?

a)

Bệnh do gen trội trên NST X quy định

b)

Bệnh do gen lặn trên NST X quy định

c)

Bệnh do gen trên NST Y mà không có alen tương ứng trên NST X quy định

d)

Bệnh do gen lặn trên NST thường quy định

66.

Thành phần nào của tế bào có chức năng vận chuyển chọn lọc?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Lưới nội chất

d)

Tế bào chất

67.

Trong tế bào Eukatyote, bộ xương tế bào có vai trò?

a)

Duy trì hình dạng và nâng đỡ tế bào

b)

giúp vận động tế bào

c)

giúp vật chất di chuyển bên trong tế bào

d)

Tất cả các câu trên

68.

Bào quan đảm nhận nhiệm vụ tạo ra năng lượng cho tế bào?

a)

Tiêu thể

b)

Golgi

c)

Ty thể

d)

Lưới nội chất

69.

Sắp xếp đúng theo thứ tự các thời kỳ của quá trình nguyên phân?

1.    Kỳ sau     2. Kỳ giữa     3. Kỳ đầu      4. Kỳ cuối

a)

1-2-3-4

b)

3-1-2-4

c)

2-1-3-4

d)

3-2-1-4

70.

Bào quan nào tham gia vào quá trình phân chia tế bào?

a)

Trung thể

b)

Lưới nội chất

c)

Ty thể

d)

Nhân con

71.

DNA nhân đôi ở giai đoạn nào trong chu kỳ tế bào?

a)

Giai đoạn G1

b)

Giai đoạn S

c)

Giai đoạn G2

d)

Kỳ đầu nguyên phân

72.

Kết quả của nguyên phân tạo ra 2 tế bào con, trong mối tế bào chứa bộ NST?

a)

2n đơn

b)

n kép

c)

n đơn

d)

2n kép

73.

Kết quả của giảm phân tạo ra 4 tế bào con, trong mỗi tế bào chứa bộ NST?

a)

2n đơn

b)

n kép

c)

n đơn

d)

2n kép

74.

Trong quá trình khếch tán qua trung gian protein, cần sự tham gia của?

a)

Protein ngoại vi

b)

Carbohydrate

c)

Nước

d)

Protein xuyên màng

75.

Vậy chuyển thụ động bao gồm?

a)

Khếch tán

b)

Thực bào

c)

Ấm bào

d)

Vận chuyển tích cực nhờ sự thủy phân ATP

76.

Trong nhóm các chất sau, nhóm chất có khả năng khếch tán đơn thuần qua màng tế bào dễ dàng nhất?

a)

Ion

b)

Chất tan trong nước có kích thích lớn

c)

Chất tan trong nước có kích thích nhỏ

d)

Chất tan trong lipid có kích thích nhỏ

77.

Thẩm thấu là gì?

a)

Sự vận chuyển của nước qua màng tế bào

b)

Sự vận chuyển glucose nhờ protein vận chuyển thụ động

c)

Sự vận chuyển Nqua màng tế bào

d)

Sự vận chuyển tích cực qua màng tế bào

78.

Đặc điểm của vận chuyển tích cực?

a)

Cần năng lượng

b)

Cần protein vận chuyển

c)

Đi ngược gradient nồng độ

d)

Tất cả đáp án trên

79.

Người có kiểu nhân (karyotype) 45,X0 mắc bệnh/hội chứng nào sau đây?

a)

Bệnh thalassemia

b)

Hội chứng Edwards

c)

Hội chứng Turner

d)

Bệnh ung thư máu dòng tủy mạn

80.

Nguyên nhân gây hội chứng Klinefelter?

a)

Thừa NST 21

b)

Thiếu NST 18

c)

Thiếu NST X

d)

Thừa NST X

81.

Ý kiến nào sau đây SAI khi nói về hội chứng Turner?

a)

Karyotype 45,X0

b)

Vô sinh do vô kinh

c)

Bệnh nhân là nữ giới

d)

Giai đoạn sơ sinh và thơ ấu không có triệu chứng rõ rệt

82.

Quá trình tổng hợp RNA được gọi là?

a)

Nhân đôi

b)

Sao mã

c)

Phiên mã

d)

Dịch mã

83.

Trong các loại RNA, loại nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong tế bào?

a)

Tiền mRNA

b)

mRNA trưởng thành

c)

tRNA

d)

rRNA

84.

DNA của vi khuẩn?

a)

Mạch thẳng

b)

Mạch đơn

c)

Dạng vòng

d)

Cấu trúc phức tạp

85.

Chuỗi các nucleosome được gọi là?

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Nucleotide

d)

DNA

86.

Có mấy loại RNA?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Thành phần nào sau đây KHÔNG CÓ ở prokaryote?

a)

DNA

b)

Màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào chất