wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phần mềm

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm là một tập hợp bao gồm:

a)

Các chương trình máy tính

b)

Các cấu trúc dữ liệu làm cho chương trình thao tác thông tin thích hợp

c)

Các tài liệu mô tả thao tác và cách dùng chương trình

d)

Cả 3 phương án trên

2.

Một trong các đặc điểm của phần mềm:

a)

Phần mềm được chế tạo theo nghĩa cổ điển

b)

Phần mềm được lắp ráp từ các thành phần có sẵn

c)

Phần mềm không “hỏng đi”

d)

Tất cả đều sai

3.

Đặc điểm của phần mềm có:

a)

Phần mềm được phát triển hay được kỹ nghệ hoá, nó không được chế tạo theo nghĩa cổ điển

b)

Phần mềm không hỏng đi

c)

Phần lớn phần mềm được xây dựng theo đơn đặt hàng, ít khi được lắp ráp từ các thành phần có sẵn

d)

Cả 3 phương án trên

4.

Đặc điểm của phần mềm có:

a)

Phần mềm được phát triển hay được kỹ nghệ hoá, nó không được chế tạo theo nghĩa cổ điển

b)

Phần mềm không hỏng đi

c)

Phần mềm được phát triển hay được kỹ nghệ hoá, nó không được chế tạo theo nghĩa cổ điển, phần mềm không hỏng đi

d)

Tất cả đều sai

5.

Đặc điểm của phần mềm có:

a)

Phần mềm không hỏng đi

b)

Phần lớn phần mềm được xây dựng theo đơn đặt hàng, ít khi được lắp ráp từ các thành phần có sẵn

c)

Phần lớn phần mềm được xây dựng theo đơn đặt hàng, ít khi được lắp ráp từ các thành phần có sẵn, phần mềm không hỏng đi

d)

Tất cả đều sai

6.

Công nghệ phần mềm là:

a)

Là một lĩnh vực nghiên cứu của tin học nhằm đưa ra các nguyên lý, phương pháp, công cụ, phương tiện giúp việc thiết kế và cài đặt một sản phẩm phần mềm

b)

Là một lĩnh vực nghiên cứu của tin học nhằm đưa ra các nguyên lý, phương pháp, công cụ, phương tiện giúp việc thiết kế và cài đặt một sản phẩm phần mềm đạt đầy đủ các yêu cầu về chất lượng

7.

Ứng dụng của nhóm phần mềm hệ thống là:

a)

Phục vụ cho các chương trình khác

b)

Phục vụ công tác quản lý nghiệp vụ

c)

Phục vụ việc quản lý thời gian thực

d)

Tất cả đều sai

8.

Ứng dụng của nhóm phần mềm quản lý nghiệp vụ:

a)

Phục vụ công tác xử lý văn bản

b)

Phục vụ công tác quản lý nghiệp vụ

c)

Phục vụ việc quản lý thời gian thực

d)

Tất cả đều sai

9.

Ứng dụng của nhóm phần mềm máy tính cá nhân:

a)

Xử lý văn bản, trang tính

b)

Xử lý đồ hoạ

c)

Quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Thành phần của phần mềm gồm:

a)

Thành phần giao diện

b)

Thành phần dữ liệu

c)

Thành phần xử lý

d)

Cả 3 phương án trên

11.

Thành phần giao diện của phần mềm gồm:

a)

Hệ thống các hàm nhập/xuất cùng với hình thức trình bày

b)

Hệ thống các hàm xử lý tính toán

c)

Hệ thống các hàm đọc/ghi với mô hình tổ chức dữ liệu tương ứng

d)

Tất cả đều sai

12.

Thành phần dữ liệu của phần mềm gồm:

a)

Hệ thống các hàm nhập/xuất cùng với hình thức trình bày

b)

Hệ thống các hàm xử lý tính toán

c)

Hệ thống các hàm đọc/ghi cùng với mô hình tổ chức dữ liệu tương ứng

d)

Tất cả đều sai

13.

Thành phần xử lý của phần mềm gồm:

a)

Hệ thống các hàm nhập/xuất cùng với hình thức trình bày

b)

Hệ thống các hàm xử lý tính toán

c)

Hệ thống các hàm đọc/ghi cùng với mô hình tổ chức dữ liệu tương ứng

d)

Tất cả đều sai

14.

Tính đúng đắn trong yêu cầu chất lượng phần mềm là:

a)

Đầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng

b)

Cho phép người dùng khai báo các thay đổi về quy định với phần mềm

c)

Tốc độ xử lý nhanh

d)

Đạt hiệu quả k

15.

ắn trong yêu cầu chất lượng phần mềm là:

a)

Đầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng

b)

Cho phép người dùng khai báo các thay đổi về quy định với phần mềm

c)

Tốc độ xử lý nhanh

d)

Đạt hiệu quả kinh tế

16.

Tính tiến hoá trong yêu cầu chất lượng phần mềm là:

a)

Đầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng

b)

Sản phẩm có thể thay đổi về mặt chức năng một cách dễ dàng

c)

Tốc độ xử lý nhanh

d)

Đạt hiệu quả kinh tế

17.

Tính hiệu quả trong yêu cầu chất lượng phần mềm là:

a)

Đầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng

b)

Cho phép người dùng khai báo các thay đổi về quy định với phần mềm

c)

Tốc độ xử lý nhanh, đạt hiệu quả kinh tế, sử dụng tối ưu tài nguyên hệ thống

d)

Tất cả đều sai

18.

Tính tiện dụng trong yêu cầu chất lượng phần mềm là:

a)

Đầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng

b)

Cho phép người dùng khai báo các thay đổi về quy định với phần mềm

c)

Tốc độ xử lý nhanh

d)

Giao diện đẹp, trực quan, dễ thao tác

19.

Tính tương thích trong yêu cầu chất lượng phần mềm là:

a)

Đầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng

b)

Cho phép trao đổi dữ liệu với các phần mềm khác

c)

Tốc độ xử lý nhanh, đạt hiệu quả kinh tế

d)

Giao diện đẹp, trực quan, dễ thao tác

20.

Nhược điểm của mô hình thác nước là:

a)

Nếu có sai sót ở một giai đoạn sẽ dẫn đến sai sót gấp bội ở giai đoạn tiếp theo

b)

Khó tiếp cận

c)

Tốn nhiều người

d)

Tất cả đều sai

21.

Mục tiêu chính của giai đoạn “Xác định yêu cầu” trong mô hình thác nước là:

a)

Xác định chính xác các yêu cầu đặt ra cho phềm mềm

b)

Mô tả lại thế giới thực thông qua các mô hình trước khi thiết kế

c)

Mô tả các thành phần của phần mềm trước khi tiến hành cài đặt

d)

Tất cả đều sai

22.

Mục tiêu chính của giai đoạn “Phân tích” trong mô hình thác nước là:

a)

Xác định chính xác các yêu cầu đặt ra cho phềm mềm

b)

Mô tả lại thế giới thực thông qua các mô hình trước khi thiết kế

c)

Mô tả các thành phần của phần mềm trước khi tiến hành cài đặt

d)

Phương án khác

23.

Mục tiêu chính của giai đoạn “Thiết kế” trong mô hình thác nước là:

a)

Xác định chính xác các yêu cầu đặt ra cho phềm mềm

b)

Mô tả lại thế giời thực thông qua các mô hình trước khi thiết kế

c)

Mô tả các thành phần của phần mềm trước khi tiến hành cài đặt

d)

Tạo lập phần mềm theo yêu cầu

24.

Mục tiêu chính của giai đoạn “Lập trình (cài đặt)” trong mô hình thác nước là:

a)

Xác định chính xác các yêu cầu đặt ra cho phềm mềm

b)

Mô tả lại thế giời thực thông qua các mô hình trước khi thiết kế

c)

Mô tả các thành phần của phần mềm trước khi tiến hành cài đặt

d)

Tạo lập phần mềm theo yêu cầu

25.

Mục tiêu chính của giai đoạn “Kiểm thử” trong mô hình thác nước là:

a)

Tạo lập phần mềm theo yêu cầu

b)

Mô tả lại thế giời thực thông qua các mô hình trước khi thiết kế

c)

Mô tả các thành phần của phần mềm trước khi tiến hành cài đặt

d)

Tăng độ tin cậy của phần mềm

26.

Mục tiêu chính của giai đoạn “Bảo trì” trong mô hình thác nước là:

a)

Tạo lập phần mềm theo yêu cầu

b)

Đảm bảo phần mềm vận hành tốt

c)

Mô tả các thành phần của phần mềm trước khi tiến hành cài đặt

d)

Tăng độ tin cậy của phần mềm

27.

Kết quả nhận của giai đoạn “Xác định yêu cầu” trong mô hình thác nước là:

a)

Thông tin về hoạt động của thế giới thực

b)

Danh sách các yêu cầu cùng các thông tin có liên quan

c)

Mô hình thế giới thực

d)

Mô hình phần mềm

28.

hác nước là:

a)

Thông tin về hoạt động của thế giới thực

b)

Danh sách các yêu cầu cùng các thông tin có liên quan

c)

Mô hình thế giới thực

d)

Mô hình phần mềm

29.

Kết quả nhận của giai đoạn “Phân tích” trong mô hình thác nước là:

a)

Thông tin về hoạt động của thế giới thực

b)

Danh sách các yêu cầu cùng các thông tin có liên quan

c)

Mô hình thế giới thực

d)

Mô hình phần mềm

30.

Kết quả nhận của giai đoạn “Thiết kế” trong mô hình thác nước là:

a)

Thông tin về hoạt động của thế giới thực

b)

Danh sách các yêu cầu cùng các thông tin có liên quan

c)

Mô hình thế giới thực

d)

Mô hình phần mềm

31.

Kết quả nhận của giai đoạn “Lập trình (cài đặt)” trong mô hình thác nước là:

a)

Thông tin về hoạt động của thế giới thực

b)

Danh sách các yêu cầu cùng các thông tin có liên quan

c)

Mô hình thế giới thực

d)

Mô hình phần mềm

32.

Kết quả nhận của giai đoạn “Kiểm thử” trong mô hình thác nước là:

a)

Thông tin về hoạt động của thế giới thực

b)

Danh sách các yêu cầu cùng các thông tin có liên quan

c)

Mô hình thế giới thực

d)

Danh sách các yêu cầu; Mô hình phần mềm; Phần mềm

33.

Kết quả nhận của giai đoạn “Bảo trì” trong mô hình thác nước là:

a)

Thông tin về hoạt động của thế giới thực

b)

Danh sách các yêu cầu cùng các thông tin có liên quan

c)

Mô hình thế giới thực

d)

Phần mềm đã hoàn thành

34.

Kết quả chuyển giao của giai đoạn “Xác định yêu cầu” trong mô hình thác nước là:

a)

Mô hình xử lý; Mô hình dữ liệu

b)

Danh sách các yêu cầu cùng với thông tin chi tiết về từng yêu cầu

c)

Mô hình thế giới thực

d)

Phần mềm với độ tin cậy cao

35.

Kết quả chuyển giao của giai đoạn “Phân tích” trong mô hình thác nước là:

a)

Mô hình xử lý; Mô hình dữ liệu

b)

Danh sách các yêu cầu cùng với thông tin chi tiết về từng yêu cầu

c)

Các phản ánh của khách hàng trong qu

36.

iao của giai đoạn “Phân tích” trong mô hình thác nước là:

a)

Mô hình xử lý; Mô hình dữ liệu

b)

Danh sách các yêu cầu cùng với thông tin chi tiết về từng yêu cầu

c)

Các phản ánh của khách hàng trong quá trình sử dụng phần mềm

d)

Phần mềm với độ tin cậy cao

37.

Kết quả chuyển giao của giai đoạn “Thiết kế” trong mô hình thác nước là:

a)

Mô tả thành phần giao diện; Mô tả thành phần xử lý; Mô tả thành phần dữ liệu

b)

Danh sách các yêu cầu cùng với thông tin chi tiết về từng yêu cầu

c)

Các phản ánh của khách hàng trong quá trình sử dụng phần mềm

d)

Chương trình nguồn của phần mềm với cấu trúc cơ sở dữ liệu tương ứng

38.

Kết quả chuyển giao của giai đoạn “Lập trình (cài đặt)” trong mô hình thác nước là:

a)

Mô hình xử lý; Mô hình dữ liệu

b)

Danh ách các yêu cầu cùng với thông tin chi tiết về từng yêu cầu

c)

Chương trình nguồn của phần mềm với cấu trúc cơ sở dữ liệu tương ứng

d)

Phần mềm với độ tin cậy cao

39.

Kết quả chuyển giao của giai đoạn “Kiểm thử” trong mô hình thác nước là:

a)

Mô hình xử lý; Mô hình dữ liệu

b)

Danh ách các yêu cầu cùng với thông tin chi tiết về từng yêu cầu

c)

Chương trình nguồn của phần mềm với cấu trúc cơ sở dữ liệu tương ứng

d)

Phần mềm với độ tin cậy cao

40.

Mô hình thác nước thích hợp với:

a)

Những hệ thống lớn và phức tạp

b)

Những hệ thống đã hiểu rõ về yêu cầu nghiệp vụ ngay từ ban đầu

c)

Những hệ thống không xác định rõ yêu cầu nghiệp vụ

d)

Tất cả đều sai

41.

Mô hình bản mẫu thích hợp với:

a)

Những hệ thống lớn và phức tạp

b)

Những hệ thống đã hiểu rõ về yêu cầu nghiệp vụ ngay từ ban đầu

c)

Những hệ thống chưa xác định rõ yêu cầu nghiệp vụ

d)

Tất cả đều sai

42.

Mô hình xoắn ốc thích hợp với:

a)

Những hệ thống lớn và phức tạp

b)

Những hệ thống đã hiểu rõ về yêu cầu nghiệp vụ ngay từ ban đầu

c)

Những hệ thống kh

43.

Mô hình xoắn ốc thích hợp với:

a)

Những hệ thống lớn và phức tạp

b)

Những hệ thống đã hiểu rõ về yêu cầu nghiệp vụ ngay từ ban đầu

c)

Những hệ thống không xác định rõ yêu cầu nghiệp vụ

d)

Tất cả đều sai

44.

Trong kiến trúc của RUP, trục hoành là chiều biểu diễn:

a)

Vòng đời của quy trình

b)

Các tiến trình của quy trình

c)

Thời gian và vòng đời của quy trình

d)

Tất cả đều sai

45.

Trong kiến trúc của RUP, trục tung là chiều biểu diễn:

a)

Vòng đời của quy trình

b)

Các tiến trình của quy trình

c)

Thời gian và vòng đời của quy trình

d)

Tất cả đều sai

46.

Mục tiêu chính của giai đoạn khởi tạo trong RUP:

a)

Thiết lập phạm vi phần mềm

b)

Thiết lập các điều kiện biên của dự án

c)

Thiết lập phạm vi phần mềm và các điều kiện biên của dự án

d)

Tất cả đều sai

47.

Mục tiêu chính của giai đoạn phác thảo trong RUP:

a)

Thiết lập phạm vi phần mềm

b)

Phân tích các vấn đề nghiệp vụ, xác định kiến trúc hợp lý, xây dựng kế hoạch cho dự án, giới hạn các yếu tố rủi ro cao nhất

c)

Thiết lập các điều kiện biên của dự án

d)

Tất cả đều sai

48.

Mục tiêu chính của giai đoạn xây dựng trong RUP:

a)

Thiết lập phạm vi phần mềm và các điều kiện biên của dự

b)

Phân tích các vấn đề nghiệp vụ, xác định kiến trúc hợp lý, xây dựng kế hoạch cho dự án, giới hạn các yếu tố rủi ro cao nhất

c)

Xây dựng sản phẩm phần mềm hoàn thiện sẵn sàng chuyển giao cho người sử dụng

d)

Tất cả đều sai

49.

Trong RUP, chuyển giao sản phẩm cho những người sử dụng bao gồm:

a)

Hoàn chỉnh sản phẩm

b)

Hoàn chỉnh sản phẩm, phân phối, huấn luyện, hỗ trợ và bảo trì cho đến khi người sử dụng hài lòng

c)

Hỗ trợ và bảo trì

d)

Tất cả đều sai

50.

Mục tiêu của mô hình hoá nghiệp vụ trong RUP là:

a)

Hiểu được vấn đề đang tồn tại trong tổ chức và đề xuất cải tiến

b)

Để đảm bảo khách hàng, người dùng cuối, người phát triển có sự hiểu biết thống nhất về hệ thống

c)

Để tìm ra những yêu cầu hệ thống cần thiết

d)

Tất cả phương án trên

51.

Mục tiêu của mô hình hoá nghiệp vụ trong RUP là:

a)

Thiết lập và duy trì sự đúng đắn về yêu cầu của khách hàng hoặc các nhân tố khác về

b)

Để đảm bảo khách hàng, người dùng cuối, người phát triển có sự hiểu biết thống nhất về hệ thống

c)

Xác định giới hạn của hệ thống

d)

Tất cả phương án trên

52.

Mục tiêu của mô hình hoá nghiệp vụ trong RUP là:

a)

Thiết lập và duy trì sự đúng đắn về yêu cầu của khách hàng hoặc các nhân tố khác về

b)

Xác định giới hạn của hệ thống

c)

Để tìm ra những yêu cầu hệ thống cần thiết

d)

Tất cả phương án trên

53.

Mục tiêu của quản lý yêu cầu trong RUP là:

a)

Thiết lập và duy trì sự đúng đắn về yêu cầu của khách hàng hoặc các nhân tố khác về những gì mà hệ thống sẽ thực hiện

b)

Giúp cho người phát triển hiểu rõ hơn về những yêu cầu của hệ thống

c)

Xác định giới hạn của hệ thống

d)

Tất cả phương án trên

54.

Mục tiêu của quản lý yêu cầu trong RUP là:

a)

Xác định cách thức viết mã cài đặt

b)

Giúp cho người phát triển hiểu rõ hơn về những yêu cầu của hệ thống

c)

Cài đặt các lớp và đối tượng như là các thành phần

d)

Tất cả phương án trên

55.

Mục tiêu của cài đặt trong RUP là:

a)

Xác định cách thức viết mã cài đặt

b)

Cài đặt các lớp và đối tượng như là các thành phần

c)

Tích hợp vào trong một hệ thống có thể thực thi được

d)

Tất cả phương án trên

56.

P là:

a)

Xác định cách thức viết mã cài đặt

b)

Cài đặt các lớp và đối tượng như là các thành phần

c)

Tích hợp vào trong một hệ thống có thể thực thi được

d)

Tất cả phương án trên

57.

Mục tiêu của cài đặt trong RUP là:

a)

Thiết lập và duy trì sự đúng đắn về yêu cầu của khách hàng hoặc các nhân tố khác về những gì mà hệ thống sẽ thực hiện

b)

Xác định giới hạn của hệ thống

c)

Tích hợp vào trong một hệ thống có thể thực thi được

d)

Tất cả phương án trên

58.

Mục đích của kiểm thử trong RUP là:

a)

Chứng minh phần mềm không có lỗi

b)

Kiểm tra tính tiện dụng của phần mềm

c)

Đảm bảo chất lượng của phần mềm

d)

Tất cả đều sai

59.

Các công việc liên quan đến kiểm thử trong RUP là:

a)

Xét duyệt sự tương tác giữa các thành phần trong hệ thống

b)

Xét duyệt sự tích hợp đúng đắn các thành phần

c)

Xét duyệt tất cả các yêu cầu đã được cài đặt

d)

Tất cả các phương án trên

60.

Mục đích của triển khai ứng dụng trong RUP là:

a)

Làm mịn phần mềm

b)

Phát hiện lỗi của phần mềm

c)

Đưa sản phẩm phần mềm đến người sử dụng

d)

Tất cả đều sai

61.

Công việc của triển khai ứng dụng trong RUP gồm:

a)

Đóng gói phần mềm

b)

Cài đặt phần mềm

c)

Huấn luyện người sử dụng

d)

Tất cả phương án trên

62.

Những người triển khai ứng dụng trong RUP là:

a)

Người quản lý triển khai, Người viết tài liệu kỹ thuật, Người phát triển, Người cài đặt, Người kiểm thử

b)

Người quản lý triển khai, Người quản lý dự án, Người phát triển, Người cài đặt, Người kiểm thử

c)

Người quản lý triển khai, Người quản lý dự án, Người viết tài liệu kỹ thuật, Người phát triển, Người cài đặt, Người kiểm thử

d)

Tất cả đều sai

63.

Các tài liệu khi triển khai ứng dụng trong RUP là:

a)

Phần mềm có thể thực thi, Các lưu ý, Tài liệu huấn luyện sử dụng

b)

Phần mềm có thể thực thi, Hướng dẫn cài đặt, Các lư

64.

Các tài liệu khi triển khai ứng dụng trong RUP là:

a)

Phần mềm có thể thực thi, Các lưu ý, Tài liệu huấn luyện sử dụng

b)

Phần mềm có thể thực thi, Hướng dẫn cài đặt, Các lưu ý, Tài liệu huấn luyện sử dụng

c)

Phần mềm có thể thực thi, Hướng dẫn cài đặt, Các lưu ý

d)

Tất cả đều sai

65.

Mục đích của quản lý cấu hình và sự thay đổi trong RUP là:

a)

Theo dõi và duy trì tính toàn vẹn của hệ thống trong quá trình phát triển

b)

Duy trì hệ thống

c)

Đảm bảo hệ thống luôn vận hành

d)

Tất cả đều sai

66.

Mục đích của quản lý dự án trong RUP là:

a)

Cung cấp một khung để quản lý dự án, quản lý rủi ro

b)

Cung cấp các hướng dẫn thực hành để lập kế hoạch, thực thi và theo dõi

c)

Cung cấp một khung để quản lý dự án, quản lý rủi ro, Cung cấp các hướng dẫn thực hành để lập kế hoạch, thực thi và theo dõi

d)

Tất cả đều sai

67.

Mục đích của quản lý dự án trong RUP là:

a)

Cung cấp một khung để quản lý dự án, quản lý rủi ro

b)

Duy trì hệ thống

c)

Cung cấp một khung để quản lý dự án, quản lý rủi ro, duy trì hệ thống

d)

Tất cả đều sai

68.

Mục đích của quản lý dự án trong RUP là:

a)

Đảm bảo hệ thống luôn vận hành

b)

Cung cấp các hướng dẫn thực hành để lập kế hoạch, thực thi và theo dõi

c)

Đảm bảo hệ thống luôn vận hành, cung cấp các hướng dẫn thực hành để lập kế hoạch, thực thi và theo dõi

d)

Tất cả đều sai

69.

Mục đích của quản lý ứng dụng trong RUP là:

a)

Hỗ trợ sự phát triển hệ thống bằng các quy trình và công cụ

b)

Hỗ trợ sự phát triển hệ thống bằng các quy trình

c)

Hỗ trợ sự phát triển hệ thống bằng các công cụ

d)

Tất cả đều sai

70.

XP là viết tắt của:

a)

Xtreme Programming

b)

eXtreme Programming

c)

eXtreme Program

d)

Tất cả đều sai

71.

Cách thức làm việc

4 lines
72.

XP là viết tắt của:

a)

Xtreme Programming

b)

eXtreme Programming

c)

eXtreme Program

d)

Tất cả đều sai

73.

Cách thức làm việc của các nhân tố trong XP là:

a)

Làm việc độc lập không có sự trợ giúp của người khác

b)

Làm việc theo nhóm

c)

Làm việc theo sự chỉ đạo của người khác

d)

Tất cả đều sai

74.

Nhóm kết hợp làm việc của XP gồm có:

a)

Khách hàng

b)

Lập trình viên

c)

Nhà quản trị

d)

Tất cả đều đúng

75.

Nhóm kết hợp làm việc của XP gồm có:

a)

Quản trị mạng

b)

Kiểm nghiệm viên

c)

Khách hàng; Lập trình viên; Nhà quản trị

d)

Tất cả đều sai

76.

XP cho ra sản phẩm phần mềm nhanh và tốn ít chi phí vì có:

a)

Phương thức làm việc theo nhóm

b)

Tận dụng các công cụ sẵn có

c)

Coi khách hàng như một thành viên

d)

Tất cả đều đúng

77.

XP cho ra sản phẩm phần mềm nhanh và tốn ít chi phí vì có:

a)

Phương thức làm việc theo nhóm

b)

Đội ngũ nhân vên có chuyên môn cao

c)

Nhân viên làm việc nhiệt tình

d)

Tất cả đều đúng

78.

Sự đơn giản trong XP thể hiện:

a)

Phần thiết kế được thiết lập một cách đơn giản nhất, cho phép có được đặc tính 'mở' cao

b)

Phần thiết kế và mã nguồn được thiết lập một cách đơn giản nhất, không cho phép có được đặc tính 'mở'

c)

Phần thiết kế và mã nguồn được thiết lập một cách đơn giản nhất, cho phép có được đặc tính 'mở' cao

d)

Tất cả đều sai

79.

XP xử lý phản hồi từ:

a)

Khách hàng

b)

Nhóm phát triển

c)

Khách hàng và Nhóm phát triển

d)

Tất cả đều sai

80.

XP đưa ra số lượng phương án thực hành là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

81.

Trách nhiệm của khách hàng trong việc lập kế hoạch của XP:

a)

Mô tả tính năng phần mềm cần phát triển

b)

Định ra thời điểm và chu kỳ bàn giao sản phẩm

c)

Mô tả tính năng phần mềm cần phát triển, định ra thời điểm và chu

82.

ch hàng trong việc lập kế hoạch của XP:

a)

Mô tả tính năng phần mềm cần phát triển

b)

Định ra thời điểm và chu kỳ bàn giao sản phẩm

c)

Mô tả tính năng phần mềm cần phát triển, định ra thời điểm và chu kỳ bàn giao sản phẩm

d)

Tất cả đều sai

83.

Trách nhiệm của nhóm phát triển trong việc lập kế hoạch của XP:

a)

Ước lượng yêu cầu kỹ thuật (để phát triển) cho từng user story (ước lượng độ phức tạp)

b)

Ước lượng thời gian, nhân công cũng như giá thành để phát triển từng user story

c)

Ước lượng yêu cầu kỹ thuật (để phát triển) cho từng user story (ước lượng độ phức tạp), Ước lượng thời gian, nhân công cũng như giá thành để phát triển từng user story

d)

Tất cả đều sai

84.

Trách nhiệm của khách hàng trong việc lập kế hoạch của XP:

a)

Ước lượng yêu cầu kỹ thuật (để phát triển) cho từng user story (ước lượng độ phức tạp)

b)

Ước lượng thời gian, nhân công cũng như giá thành để phát triển từng user story

c)

Ước lượng yêu cầu kỹ thuật (để phát triển) cho từng user story (ước lượng độ phức tạp), Ước lượng thời gian, nhân công cũng như giá thành để phát triển từng user story

d)

Tất cả đều sai

85.

Trách nhiệm của nhóm phát triển trong việc lập kế hoạch của XP:

a)

Mô tả tính năng phần mềm cần phát triển

b)

Định ra thời điểm và chu kỳ bàn giao sản phẩm

c)

Mô tả tính năng phần mềm cần phát triển, Định ra thời điểm và chu kỳ bàn giao sản phẩm

d)

Tất cả đều sai

86.

Trách nhiệm của khách hàng trong việc lập kế hoạch của XP:

a)

Ước lượng yêu cầu kỹ thuật (để phát triển) cho từng user story (ước lượng độ phức tạp)

b)

Định ra thời điểm và chu kỳ bàn giao sản phẩm

c)

Ước lượng yêu cầu kỹ thuật (để phát triển) cho từng user story (ước lượng độ phức tạp), Định ra thời điểm và chu kỳ bàn giao sản phẩm

d)

Tất cả đều sai

87.

Trách nhiệm của nhóm phát triển trong việc lập kế hoạch của XP:

a)

Định ra thời điểm và chu kỳ bàn giao sản phẩm

b)

Ước lượng thời gian, nhân công cũng như giá thành để phát triển từng user story

c)

Định ra thời điểm và chu kỳ bàn giao sản phẩm, Ước lượng thời gian, nhân công cũng như giá thành để phát triển từng user story

d)

Tất cả đều sai

88.

Trách nhiệm của khách hàng trong việc lập kế hoạch của XP:

a)

Mô tả tính năng phần mềm cần phát triển

b)

Ước lượng thời gian, nhân công cũng như giá thành để phát triển từng user story

c)

Mô tả tính năng phần mềm cần phát triển, Ước lượng thời gian, nhân công cũng như giá thành để phát triển từng user story

d)

Tất cả đều sai

89.

Trách nhiệm của nhóm phát triển trong việc lập kế hoạch của XP:

a)

Mô tả tính năng phần mềm cần phát triển

b)

Ước lượng yêu cầu kỹ thuật (để phát triển) cho từng user story (ước lượng độ phức tạp)

c)

Ước lượng yêu cầu kỹ thuật (để phát triển) cho từng user story (ước lượng độ phức tạp), Mô tả tính năng phần mềm cần phát triển

d)

Tất cả đều sai

90.

XP sử dụng chung một hệ thống các thuật ngữ biểu diễn hệ thống cần phát triển để:

a)

Dùng trao đổi giữa các thành viên trong nhóm

b)

Dùng trong mã nguồn

c)

Dùng trao đổi giữa các thành viên trong nhóm, Dùng trong mã nguồn

d)

Tất cả đề sai

91.

XP sử dụng chung một hệ thống các thuật ngữ biểu diễn hệ thống cần phát triển để:

a)

Thống nhất cách gọi

b)

Dùng trao đổi với khách hàng

c)

Thống nhất cách gọi, Dùng trao đổi với khách hàng

d)

Tất cả đề sai

92.

XP sử dụng chung một hệ thống các thuật ngữ biểu diễn hệ thống cần phát triển để:

a)

Dùng trao đổi giữa các thành viên trong nhóm

b)

Dùng trao đổi với khách hàng

c)

Dùng trao đổi giữa các thành viên trong nhóm, Dùng trao đổi với khách hàng

d)

Tất cả đề sai

93.

XP chuyển giao từng phần của dự án cho khách hàng là vì:

a)

Cần có ngày sự phản hồi của khách hàng từ đó kịp thời hiệu chỉnh cho phù hợp

b)

Để dự án nhanh hoàn thiện

c)

Để khách hàng dùng dần từng modun một

d)

Tất cả đều sai

94.

Các dự án của XP thường được đơn giản ở mức tối đa vì:

a)

Đảm bảo rằng sau này nếu có cần thay đổi thì chi phí cũng rất nhỏ

b)

Dễ kiểm soát mã nguồn

c)

Đảm bảo rằng sau này nếu có cần thay đổi thì chi phí cũng rất nhỏ, Dễ kiểm soát mã nguồn

d)

Tất cả đều sai

95.

Các lập trình viên XP thực hiện việc kiểm thử liên tục ở ngay từng module của mình nhằm:

a)

Chứng minh mã nguồn không có lỗi

b)

Phát hiện sớm các lỗi để kịp thời hiệu chỉnh

c)

Chứng minh mã nguồn không có lỗi, Phát hiện sớm các lỗi để kịp thời hiệu chỉnh

d)

Tất cả đều sai

96.

XP tích hợp mã nguồn của các thành viên trong nhóm phát triển bao nhiêu lần/trên ngày:

a)

1/ngày

b)

2/ngày

c)

3/ngày

d)

Vài lần/ngày

97.

Tại sao XP liên tục tích hợp mã nguồn của các thành viên trong nhóm phát triển:

a)

Để các thành viên có thể xem mã nguồn của nhau

b)

Để tránh mất mã nguồn

c)

Để giúp cho việc phát hiện và sửa lỗi thích hợp nhanh hơn và rẻ hơn

d)

Tất cả đều sai

98.

XP cho khách hàng làm việc cùng trong suốt quá trình phát triển phần mềm là vì:

a)

Để giúp cho nhóm phát triển có điều kiện tham khảo trực tiếp ý kiến của khách hàng, trao đổi về hệ thống cần được phát triển

b)

Để giảm tải công việc cho các thành viên

c)

Để giúp cho nhóm phát triển

99.

Để giúp cho nhóm phát triển có điều kiện tham khảo trực tiếp ý kiến của khách hàng, trao đổi về hệ thống cần được phát triển

a)

Để giúp cho nhóm phát triển có điều kiện tham khảo trực tiếp ý kiến của khách hàng, trao đổi về hệ thống cần được phát triển

b)

Để giảm tải công việc cho các thành viên

c)

Để giúp cho nhóm phát triển có điều kiện tham khảo trực tiếp ý kiến của khách hàng, trao đổi về hệ thống cần được phát triển, để giảm tải công việc cho các thành viên

d)

Tất cả đều sai

100.

XP khuyến cáo nhân viên không nên làm việc quá bao nhiêu giờ/tuần:

a)

35

b)

40

c)

45

d)

50

101.

Tại sao XP khuyến cáo nhân viên không nên làm việc quá giờ quy định:

a)

Sợ nhân viên chán nản

b)

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm

c)

Sợ nhân viên chán nản, Để đảm bảo chất lượng sản phẩm

d)

Tất cả đều sai

102.

Tại sao XP phải sử dụng các chuẩn viết mã:

a)

Để các thành viên có thể sao chép mã nguồn của nhau

b)

Để chương trình (mã nguồn) có thể hiểu được một cách dễ dàng

c)

Để các thành viên có thể sao chép mã nguồn của nhau, Để chương trình (mã nguồn) có thể hiểu được một cách dễ dàng

d)

Tất cả đều sai

103.

Khi phân tích yêu cầu về tốc độ cần quan tâm đến yếu tố:

a)

Băng thông (độ rộng của đường truyền mạng)

b)

Việc thiết kế cơ sở dữ liệu

c)

Khả năng chứa

d)

Cả 3 phương án trên

104.

Khi phân tích yêu cầu về bảo mật cần quan tâm đến yếu tố:

a)

Mức độ bảo mật

b)

Môi trường bảo mật

c)

Ảnh hưởng của bảo mật

d)

Cả 3 phương án trên

105.

Quyền trên hệ thống bao gồm:

a)

Quyền kết nối cơ sở dữ liệu

b)

Các câu lệnh định nghĩa dữ liệu (DDL)

c)

Các câu lệnh thao tác dữ liệu (DML)

d)

Quyền kết nối cơ sở dữ liệu, Các câu lệnh định nghĩa dữ liệu (DDL)

106.

Quyền trên đối tượng bao gồm:

a)

Quyền kết nối cơ sở dữ liệu

b)

Các câu lệnh định nghĩa dữ liệu (DDL)

c)

Các câu lệnh thao tác dữ liệu (DML)

d)

Tất cả đều sai

107.

rên đối tượng bao gồm:

a)

Quyền kết nối cơ sở dữ liệu

b)

Các câu lệnh định nghĩa dữ liệu (DDL)

c)

Các câu lệnh thao tác dữ liệu (DML)

d)

Tất cả đều sai

108.

Các phép toán trong ngôn ngữ thao tác dữ liệu DMLbao gồm:

a)

INSERT, UPDATE, DELETE

b)

COMMIT, ROLLBACK

c)

INSERT, UPDATE, DELETE, SELECT

d)

Tất cả đều sai

109.

Các phép toán trong ngôn ngữ điều khiển dữ liệu DCL gồm có:

a)

INSERT, UPDATE, DELETE

b)

COMMIT, ROLLBACK

c)

INSERT, UPDATE, DELETE, SELECT

d)

Tất cả đều sai

110.

Các phép toán trong ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu DDL gồm có:

a)

COMMIT, ROLLBACK

b)

INSERT, UPDATE, DELETE, SELECT

c)

CREATE.., ALTER.., DROP...

d)

Tất cả đều sai

111.

Khi phân tích khả năng mở rộng yêu cầu cần quan tâm đến yếu tố:

a)

Băng thông (độ rộng của đường truyền mạng)

b)

Việc thiết kế cơ sở dữ liệu

c)

Khả năng chứa

d)

Tất cả đều sai

112.

Để giảm bớt chi phí vận hành phần mềm cần:

a)

Chương trình được kiểm thử và chạy debug trước khi đưa vào sử dụng

b)

Cấu hình phần cứng tốt

c)

Khả năng chứa tốt

d)

Tất cả đều sai

113.

Khi phân tích yêu cầu tích hợp cần quan tâm đến:

a)

Chuyển đổi dữ liệu cũ sang khuôn dạng mới

b)

Tích hợp ứng dụng với phần mềm cũ

c)

Chuyển đổi dữ liệu cũ sang khuôn dạng mới, Tích hợp ứng dụng với phần mềm cũ

d)

Tất cả đều sai

114.

Loại thông tin chính khi xác định yêu cầu phần mềm là:

a)

Tên công việc ứng với từng yêu cầu

b)

Người hoặc bộ phận sẽ thực hiện công việc

c)

Địa điểm và thời gian thực hiện công việc

d)

Cả 3 phương án trên

115.

Loại thông tin nào dưới đây khi xác định yêu cầu phần mềm:

a)

Cách thức tiến hành và các quy định liên quan

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Phạm vi của hệ thống

d)

Tất cả đều sai

116.

Yêu cầu chức năng hệ thống bao gồm:

a)

Môi trường; Kết xuất; Tự động; Phân quyền; Sao lưu

b)

Môi trường; Mô

117.

Yêu cầu chức năng hệ thống bao gồm:

a)

Môi trường; Kết xuất; Tự động; Phân quyền; Sao lưu

b)

Môi trường; Mô phỏng; Tự động; Phân quyền; Sao lưu

c)

Lưu trữ; Mô phỏng; Tự động; Phân quyền; Sao lưu

d)

Tất cả đều sai

118.

Yêu cầu chức năng nghiệp vụ bao gồm:

a)

Lưu trữ; Kết xuất; Tra cứu; Sao lưu

b)

Lưu trữ; Tra cứu; Tính toán; Sao lưu

c)

Lưu trữ; Tra cứu; Tính toán; Kết xuất

d)

Tất cả đều sai

119.

Yêu cầu phi chức năng liên quan đến người dùng bao gồm:

a)

Tính tiến hoá; Tính tiện dụng; Tính hiệu quả; Tính tương thích

b)

Tính tiến hoá; Tính tái sử dụng; Tính hiệu quả; Tính tương thích

c)

Tính tiến hoá; Tính tiện dụng; Tính hiệu quả; Tính bảo trì

d)

Tất cả đều sai

120.

Yêu cầu phi chức năng liên quan đến chuyên viên tin học bao gồm:

a)

Tính tiến hoá; Tính tiện dụng; Tính hiệu quả; Tính bảo trì

b)

Tính tiến hoá; Tính tái sử dụng; Tính hiệu quả; Tính tương thích

c)

Tính tái sử dụng; Tính bảo trì

d)

Tất cả đều sai

121.

Đối tượng tham gia xác định yêu cầu gồm:

a)

Chuyên viên tin học

b)

Nhà chuyên môn

c)

Chuyên viên tin học và Nhà chuyên môn

d)

Người sử dụng

122.

Nhược điểm của hình thức “Quan sát” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Chi phí chuẩn bị lớn

b)

Khó thực hiện

c)

Mất nhiều thời gian

d)

Tất cả đều sai

123.

Nhược điểm của hình thức “Phỏng vấn” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Khó thực hiện

b)

Không hiệu quả

c)

Cả hai phương án trên

d)

Đòi hỏi kỹ năng giao tiếp

124.

Nhược điểm của hình thức “Họp nhóm” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Khó thực hiện

b)

Không hiệu quả

c)

Mất nhiều công sức, thời gian và tiền bạc để chuẩn bị

d)

Đòi hỏi kỹ năng giao tiếp

125.

Ưu điểm của hình thức “Quan sát” khi khảo sát hiện trạng:

4 lines
126.

Ưu điểm của hình thức “Quan sát” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Nhận được các hiểu biết tốt về môi trường công tác hiện tại, vấn đề và quá trình xử lý thông qua quan sát

b)

Nhận được thông tin chất lượng và số lượng

c)

Cả hai phương án trên

d)

Tất cả đều sai

127.

Ưu điểm của hình thức “Phỏng vấn” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Nhận được các hiểu biết tốt về môi trường công tác hiện tại, vấn đề và quá trình xử lý thông qua quan sát

b)

Kỹ sư phần mềm không bị định kiến

c)

Nhận được cả thông tin chất lượng và số lượng

d)

Tất cả đều sai

128.

Ưu điểm của hình thức “Họp nhóm” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Nhận được các hiểu biết tốt về môi trường công tác hiện tại, vấn đề và quá trình xử lý thông qua quan sát

b)

Nhận được cả thông tin tổng hợp và chi tiết

c)

Nhận được cả thông tin chất lượng và số lượng

d)

Tất cả đều sai

129.

Trước khi tiến hành phỏng vấn khách hàng cần chuẩn bị:

a)

Kế hoạch phỏng vấn (con người, thời gian, địa điểm)

b)

Bộ câu hỏi

c)

Kế hoạch phỏng vấn (con người, thời gian, địa điểm), Bộ câu hỏi

d)

Tất cả đều sai

130.

Trong khi phỏng vấn khách hàng cần chú ý:

a)

Chỉ hỏi các câu hỏi liên quan đến nghiệp vụ hệ thống

b)

Lắng nghe, không nhìn ra ngoài khi khách hàng trình bày

c)

Góp ý khéo với khách hàng

d)

Cả 3 phương án trên