Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG BUỔI 7 - 2

Total questions: 36

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
caused by
a)
được gây ra
b)
chuyên về
c)
cũng như
d)
khôi phục
2.
occur
a)
xảy ra
b)
người đại diện
c)
nội thất
d)
những ai mà
3.
personnel
a)
nhân sự
b)
quần áo
c)
khen
d)
sự ảnh hưởng
4.
affect
a)
ảnh hưởng
b)
dành cho
c)
tờ báo, báo chí
d)
sự gián đoạn
5.
restore
a)
khôi phục
b)
tách, riêng
c)
khả năng
d)
hiệu suất
6.
those who
a)
những ai mà
b)
sinh vật
c)
tư vấn
d)
bị hư, bị hỏng
7.
impact
a)
sự ảnh hưởng
b)
đặc điểm
c)
tác phẩm, sản phẩm
d)
vận chuyển
8.
disruption
a)
sự gián đoạn
b)
bức tượng
c)
làm theo yêu cầu, tùy chỉnh theo yêu cầu
d)
khu bảo tồn
9.
productivity
a)
hiệu suất
b)
trước
c)
chịu trách nhiệm
d)
đàm phán, thương lượng
10.
malfunction
a)
bị hư, bị hỏng
b)
chia
c)
môi trường
d)
đi cùng, đi kèm
11.
transport
a)
vận chuyển
b)
tương tự vậy
c)
nói, phát biểu
d)
trung bình
12.
sanctuary
a)
khu bảo tồn
b)
hướng dẫn viên
c)
được gây ra
d)
cạnh tranh
13.
negotiation
a)
đàm phán, thương lượng
b)
đồ ăn nhẹ
c)
xảy ra
d)
vừa
14.
come with
a)
đi cùng, đi kèm
b)
hộ tống, đi cùng
c)
nhân sự
d)
định vị
15.
average
a)
trung bình
b)
đính kèm
c)
ảnh hưởng
d)
hết hạn
16.
competitive
a)
cạnh tranh
b)
phù hợp
c)
khôi phục
d)
vận hành
17.
fit
a)
vừa
b)
tính năng
c)
những ai mà
d)
chuyên về
18.
navigation
a)
định vị
b)
nâng cao
c)
sự ảnh hưởng
d)
người đại diện
19.
expire
a)
hết hạn
b)
hướng dẫn
c)
sự gián đoạn
d)
quần áo
20.
operate
a)
vận hành
b)
đa dạng
c)
hiệu suất
d)
dành cho
21.
specialize in
a)
chuyên về
b)
sổ tay hướng dẫn
c)
bị hư, bị hỏng
d)
tách, riêng
22.
representative
a)
người đại diện
b)
bao bì
c)
vận chuyển
d)
sinh vật
23.
apparel
a)
quần áo
b)
bị ấn tượng
c)
khu bảo tồn
d)
đặc điểm
24.
intend
a)
dành cho
b)
tính cách
c)
đàm phán, thương lượng
d)
bức tượng
25.
separate
a)
tách, riêng
b)
để
c)
đi cùng, đi kèm
d)
trước
26.
creature
a)
sinh vật
b)
giảm
c)
trung bình
d)
chia
27.
characteristic
a)
đặc điểm
b)
giấy tờ
c)
cạnh tranh
d)
tương tự vậy
28.
statue
a)
bức tượng
b)
giải thích
c)
vừa
d)
hướng dẫn viên
29.
prior to
a)
trước
b)
đề cập
c)
định vị
d)
đồ ăn nhẹ
30.
split
a)
chia
b)
cửa hàng thời trang
c)
hết hạn
d)
hộ tống, đi cùng
31.
likewise
a)
tương tự vậy
b)
ít nhất, tối thiểu
c)
vận hành
d)
đính kèm
32.
tour guide
a)
hướng dẫn viên
b)
nhà tuyển dụng, chủ
c)
chuyên về
d)
phù hợp
33.
refreshment
a)
đồ ăn nhẹ
b)
hiện tại
c)
người đại diện
d)
tính năng
34.
escort
a)
hộ tống, đi cùng
b)
gây ấn tượng
c)
quần áo
d)
nâng cao
35.
enclose
a)
đính kèm
b)
trễ deadline
c)
dành cho
d)
hướng dẫn
36.
appropriate
a)
phù hợp
b)
ghi điểm
c)
tách, riêng
d)
đa dạng