Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢI PHẪU BỤNG P1

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các trình bày sau đây về phúc mạc đều đúng trừ

a)

Phúc mạc thành là phần phúc mạc che phủ mặt trong thành ổ bụng

b)

Phúc mạc tạng là phần phúc mạc bọc các tạng

c)

Mạc nối là phần phúc mạc đi từ tạng nọ đến tạng kia

d)

Mạc treo là phần phúc mạc treo các tạng không thuộc ống tiêu hóa vào thành bụng

2.

Các trình bày sau đây về phúc mạc đều đúng trừ

a)

Ổ phúc mạc là khoang nằm giữa các phần của phúc mạc

b)

Khoang ngoài phúc mạc là khoang nằm giữa ổ phúc mạc và thành ổ bụng

c)

Tạng chỉ được bọc một phần bề mặt là những tạng có mạc treo

d)

Tạng được phúc mạc bao bọc hết bề mặt và có mạc treo là những tạng di động

3.

Các mô tả sau đây về mạc treo đều đúng trừ

a)

Treo một số đoạn ruột vào thành bụng

b)

Gồm hai lá

c)

Giữa hai lá có mạch máu và thần kinh

d)

Khối tá tụy cũng có một mạc treo

4.

Có tất cả các mạc treo sau đây trừ

a)

Mạc treo ruột thừa

b)

Mạc treo đại tràng lên

c)

Mạc treo đại tràng ngang

d)

Mạc treo đại tràng sigma

5.


Các mô tả sau đây về mạc nối nhỏ đều đúng trừ .

a)

Gồm hai lá phúc mạc

b)

Có nhiều mạch máu giữa hai lá

c)

Là phần phúc mạc nối gan với dạ dày và tràng

d)

Dây chằng gan tá tràng khồng thuộc mạc nối nhỏ

6.

Thành phần nào sau đây không thuộc mạc nối lớn .

a)

Dây chằng vị hoành

b)

Dây chằng vị gan

c)

Dây chằng vị đại tràng

d)

Dây chằng vị lách

7.

Mô tả về cấu trúc phúc mạc đều đúng trừ

a)

Nếp phúc mạc là do thành phần ngoài phúc mạc đội phúc mạc nhô vào long ổ phúc mạc tạo nên

b)

Các hố phúc mạc là những vùng trũng nằm giữa các nếp phúc mạc

c)

Các ngách nằm ở vùng thấp ổ phúc mạc được gọi là túi cùng

d)

Túi mạc nối không phải là ngách phúc mạc

8.

Các mô tả sau đây về túi mạc nối đều đúng trừ

a)

Phần chính của túi mạc nối nằm giữa gan và dạ dày

b)

Lỗ mạc nối thông túi mạc nối với phần còn lại của ổ phúc mạc

c)

Tiền đình là phần túi mạc nối nằm giữa lỗ mạc nối và lỗ nếp vị tụy

d)

Lỗ nếp vị tụy ngắn cách giữa tiền đình và túi mạc nối chính

9.

Các mô tả sau đây về tiền đình túi mạc nối đều đúng trừ

a)

Thành trước là mạc nối nhỏ

b)

Thành sau là khoang nằm giữa động mạch gan và tĩnh mach chủ dưới

c)

Thành trên là thùy đuôi của gan

d)

Thành dưới là bờ trên mạc dính tá tụy

10.

Các mô tả sau đây về đường vào phần chính túi mạc nối đều đúng trừ

a)

Đường qua lỗ mạc nối đường tự nhiên

b)

Đường rạch qua dây chằng gan – tá tràng

c)

Đường rạch qua 2 lá trước mạc nối lớn

d)

Đường rạch qua mạc treo đai tràng ngang

11.

Mô tả nào sau đây về mạc nối nhỏ đúng ?

a)

Bờ ga của nó bám vào các mép của khe dây chằng tròn

b)

Nó liên tiếp với phúc mạc của dạ dày dọc theo bờ cong lớn

c)

Đoạn ngang của bờ gan bám vào hai mép của cửa gan

d)

Nó liên tiếp với hai lá của dây chằng liềm

12.

Các mô tả sa đây về mạc nối nhỏ đều đúng trừ

a)

Nó bị mặt tạng của gan trùm lên

b)

Nó là thành dưới của tiền đình mạc nối

c)

Nó gồm các phần nối từ gan tới hành tá tràng , dạ dày và thưc quản , mỗi phần được gọi là 1 dây chằng

d)

Bờ phải của nó nằm trước tĩnh mạch chủ dưới

13.

Mô tả nào sau đây về tiền đình của túi mạc nối đúng

a)

Đầu trái của nó thông với phần chính của túi mạc nối

b)

Đầu phải của nó là lỗ nếp vị tụy

c)

Thành trên của nó là thùy vuông của gan

d)

Thành dưới của nó là thân và đuôi tụy

14.

Các mô tả sau đâ về túi mạc nối đều đúng trừ

a)

Nó có 1 ngách nằm giữa các lá trước và sau của mạc nối lớn

b)

Nó là khoang mà qua đó dạ dày liên quan với thân tụy và thận trái

c)

Nó được giới hạn ở bên trái bới lách và các dây chằng của lách


d)

Nó có hai đường vào bằng các lỗ tự nhiên

15.

Mô tả nào sau đây về túi mạc nối đúng

a)

Thành sau của phần chính túi mạc nối tạo nên bởi thân tụy và thận phải

b)

Giới hạn trên của phần chính túi mạc nối là dây chằng vị hoành

c)

Các động mạch vị ngắn đi trên thành sau của nó

d)

Nó không mở rộng xuống dưới đại tràng ngang

16.

Tất cả mô tả sau đây về mạc nối bé đều đúng trừ


a)

Bờ phải tự do của nó tạo nên một giới hạn của lỗ mạc nối

b)

Bờ phải tự do của nó chứa các thành phần của cuống gan

c)

Nó tạo nên thành trước của tiền đình túi mạc nối

d)

Nó bám vào phần xuống của tá tràng D1

17.

Nếu một nhiễm trùng bụng lan rộng sau phúc mạc , cấu trúc nào trong các cấu trúc sau dễ bị ảnh hưởng nhất ?

a)

Dạ dày

b)

Đại tràng ngang

c)

Hỗng tràng

d)

Đại tràng xuống

18.

Tất cả các động mạch sau đi qua mạc treo hoặc mạc nối để tới các cơ quan mà chúng cấp máu trừ

a)

Động mạch đại tràng giữa

b)

Các động mạch sigma

c)

Động mạch tụy lưng

d)

Động mạch mạc treo tràng trên

19.

Mạc ngang góp phần vào cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây

a)

Lỗ bẹn nông

b)

Lỗ bẹn sâu

c)

Dây chằng bẹn

d)

Thành trước của ống bẹn

20.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau được tạo nên bởi di tích của ống niệu rốn thời kì phôi thai

a)

Nếp rốn trong (thừng đm rốn)

b)

Dây chằng tròn của tử cung

c)

Dây chằng bẹn

d)

Nếp rốn giữa

21.

Mô tả nào trong các mô tả sau đây về dây chằng bẹn đúng

a)

Nó được tạo nên bởi bờ dưới tự do của cơ chéo bụng trong

b)

Nó đi từ gai chậu trước trên tới củ ngồi

c)

Nó tạo nên trần của ống bẹn

d)

Nó tạo nên sàn của ống bẹn

22.

Cấu trúc nào sau đây là một phần của , hay tạo nên bởi , cơ chéo bụng trong

a)

Dây chằng khuyết

b)

Dây chằng bẹn

c)

Cơ bìu

d)

Mạc tinh ngoài

23.


Mô tả nào trong các mô tả sau đây về cơ chéo bụng trong đúng

a)

Nó tạo nên thành dưới ống bẹn

b)

Cân của nó góp phần tạo nên thành sau ống bẹn

c)

Cân của nó góp phần tạo nên liềm bẹn

d)

Cân của nó góp phần tạo nên lá sau bao cơ thẳng bụng ở dưới đường cung

24.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau tạo nên thành trước ống bẹn

a)

Mạc ngang

b)

Cân của cơ ngang bụng

c)

Cân của cơ chéo bụng ngoài

d)

Dây chằng khuyết

25.


Một thoát vị bẹn gián tiếp xảy ra

a)

Ở ngoài động mạch thượng vị dưới

b)

Giữa động mạch thượng vị dưới và thừng động mạch rốn

c)

Ở trong thừng động mạch rốn

d)

Giữa nếp rốn giữa và thứng động mạch rốn

26.


Mô tả nào trong các mô tả sau đây về động mạch thượng vị dưới đúng

a)

Nó nằm trong một thoát vị bẹn trực tiếp

b)

Nó nằm ngoài và sau một thoát vị bẹn gián tiếp

c)

Nó là một nhánh của động mạch chậu trong

d)

Nó là một đường tuần hoàn bên khi có hẹp động mạch chủ

27.

Cân cơ chéo bụng ngoài góp phần vào tất cả các cấu trúc sau trừ

a)

Liềm bẹn

b)

Lá trước của bao cơ thẳng bụng

c)

Thành trước của ống bẹn

d)

Dây chằng bẹn

28.

Tất cả mô tả sau đây về ống bẹn đều đúng , trừ

a)

Nó tận cùng tại lỗ bẹn nông , trong cân cơ chéo bụng ngoài

b)

Nó bắt đầu ở lỗ bẹn sâu , trong mạc ngang

c)

Thành trước của nó chủ yếu do cân cơ ngang bụng và mạc ngang tạo nên

d)

Nó là nơi đi qua của thừng tinh hoặc dây chằng tròn của tử cung

29.

Tất cả các mô tả sau về một loại thoát vị bẹn trực tiếp đều đúng trừ


a)

Nó đi vào ống bẹn qua thành sau của ống

b)

Nó nằm ngoài động mạch thượng vị dưới

c)

Nó có một lớp bọc vỏ bọc bẳng phúc mạc

d)

Nó có thể không đi xuống tới bìu

30.

Các mô tả sau đây về ống bẹn đều đúng , trừ

a)

Nó là một khe hở cân – cơ ở vùng bẹn bụng

b)

Nó ngắn hơn chiều dài của dây chằng bẹn

c)

Vùng bẹn bụng nằm trong bờ ngoài cơ thẳng bụng

d)

Nó gồm 4 thành và 2 lỗ

31.

Các mô tả sau đây về các thành ống bẹn đều đúng , trừ

a)

Thành trên là liềm bẹn hay gân kết hợp

b)

Liềm bẹn do cân cơ ngang bụng và cơ chéo bụng ngoài tạo thành


c)

Thành trước là cân cơ chéo bụng ngoài

d)

Thành dưới là dây chằng bẹn

32.

Các mô tả sau đây về các thành sau ống bẹn đều đúng , trừ

a)

Gồm mạc ngang , mô mỡ ngoài phúc mạc và phúc mạc

b)

Có dây chằng gian hố tăng cường

c)

Có 3 hố phúc mạc

d)

Lỗ bẹn sâu nằm ở vùng hố bẹn trong

33.

Thành phần nào sau đây không nằm ở thành sau ống bẹn ?

a)

Dây chằng phản chiếu

b)

Thừng động mạch rốn

c)

Dây treo bàng quang

d)

Động mạch thượng vị dưới

34.

Các mô tả sau đây về giới hạn các hố phúc mạc trên thành sau ống bẹn đều đúng trừ

a)

Hố trên bàng quang ở giữa nếp rốn giữa và nếp rốn trong

b)

Hố bẹn trong ở ngoài nếp rốn trong

c)

Hố bẹn ngoài ở giữa nếp rốn trong và nếp rốn ngoài

d)

Hố bẹn ngoài nằm ở ngoài động mạch thượng vị dưới

35.

Các mô tả sau đây về lỗ bẹn sâu đều đúng trừ

a)

Nằm ở phía trên trung điểm dây chằng bẹn 1,5- 1,8 cm

b)

Nằm ở hố bẹn ngoài

c)

Nằm ở trong dây chằng liên hố

d)

Là nơi các thành phần thừng tinh qui tụ để chui vào ống bẹn

36.


Các mô tả sau đây về lỗ bẹn nông đều đúng trừ

a)

Nằm trên củ mu khoảng 0,5 cm

b)

Có độ rộng cho phép đút vừa ngón tay cái

c)

Được vây quanh bởi các trụ , dây chằng phản chiếu và các sợi gian trụ của cân cơ chéo bụng ngoài

d)

Thực chất là một lỗ hở ở cân cơ chéo bụng ngoài

37.

Các mô tả sau đây về các loại thoát vị bẹn đều đúng trừ

a)

Thoát vị gián tiếp xảy ra ngoài dây chằng liên hố

b)

Thoát vị trực tiếp xảy ra ở trong động mạch thượng vị dưới

c)

Thoát vị trực tiếp xảy ra từ hố trên bàng quang

d)

Thoát vị gián tiếp xảy ra ở hố bẹn trong

38.

Các mô tả sau đây về liềm bẹn đều đúng trừ

a)

Do các sợi bám vào dây chằng bẹn của các cơ chéo bụng trong và ngang bụng tạo thành

b)

Giữa liềm bẹn và nửa trong dây chằng bẹn có một khe hở cân cơ

c)

Từ ngoài vào trong , nó nằm trên rồi đi ra sau ống bẹn

d)

Nằm trên ống bẹn tại mức lỗ bẹn nông .

39.


Các mô tả sau đây về thoát vị bẹn đều đúng trừ

a)

Thường hay xảy ra ở nữ giới

b)

Hay găp do thành bụng yếu

c)

Được gọi là thoát vị nội thớ khi khối thoát vị nằm trong bao thớ thừng tinh

d)

Nguyên tắc điều trị thoát vi làm hẹp khe hở giữa dây chằng bẹn và liềm bẹn

40.

Các mô tả sau đây về các loai thoát vị bẹn đều đúng trừ

a)

Thoát vi bẩm sinh là do còn mỏm bọc

b)

Thoát vị mắc phải là do thành bụng yếu

c)

Thoát vị bẩm sinh là loại thoát vị nằm ngoài bao thớ thừng tinh

d)

Thoát vị trực tiếp nằm ngoài bao thớ thừng tinh

41.

Mô tả nào sau đây về ống bẹn đúng

a)

Thành sau của nó do cơ thẳng bụng tạo nên

b)

Thành trên của nó là dây chằng liên hố

c)

Thành trước của nó là do cơ ngang bụng tạo nên

d)

Thành dưới của nó là dây chằng bẹn

42.

Các mô tả sau đây về ống bẹn đều đúng trừ

a)

Nó đi sau rồi đi dưới nhóm sợi dưới của cơ chéo bụng trong .

b)

Nó đi sau cân cơ chéo bụng ngoài

c)

Nó đi sau mạc ngang

d)

Đầu ngoài của nó nằm ngoài động mạch động mạch thượng vị dưới .

43.

Mô tả nào sau đây về thành sau của ống bẹn đúng

a)

Hố bẹn trong nằm sát đường giữa thành bụng trước

b)

Thừng động mạch rốn đội phúc mạc lên thành nếp rốn giữa

c)

Động mạch thượng vị dưới đi lên giữa cơ ngang bụng và mạc ngang

d)

Lỗ bẹn sâu nằm ở đầu ngoài thành sau ống bẹn

44.

Các mô tả sau về ống bẹn đều đúng trừ

a)

Lỗ bẹn nông nằm ngay trên đầu trong dây chằng bẹn

b)

Lỗ bẹn sâu là nơi các thành phần đi trong thừng tinh tụm lại để đi vào thừng tinh

c)

Chỉ có cân cơ chéo bụng ngoài tạo nên thành trước ống bẹn

d)

Dây chằng bẹn nằm dọc dưới đoạn thừng tinh trong ống bẹn

45.

Dạ dày nằm ở tất cả các vùng sau trừ

a)

Vùng thượng vị

b)

Vùng hạ sườn trái

c)

Vùng rốn

d)

Vùng hạ sườn phải

46.

Mô tả nào sau đây về dung tích của dạ dày đúng

a)

Rất thay đổi

b)

Khoảng 100ml ở trẻ sơ sinh

c)

Khoảng 1500ml ở tuổi dậy thì

d)

Khoảng 2500 ml ở người trưởng thành

47.

Các mô tả nào sau đây về hình thể dạ dày khi rỗng đều đúng trừ

a)

Có hình chữ J

b)

Có hai thành trước sau

c)

Có khuyết góc nằm bên trái thực quản

d)

Có hai bờ cong nhỏ và bờ cong lớn

48.

Đi theo chiều bờ cong lớn của dạ dày , thứ tự đúng của các phần của dạ dày là:

a)

Đáy vị , phần môn vị , thân vị

b)

Khuyết tâm vị , đáy vị , môn vị

c)

Phần tâm vị , đáy vị , thân vị , phần môn vị

d)

Hang môn vị , môn vị , đáy vị

49.

Các mô tả sau đây về liên quan dạ dày đều đúng trừ

a)

Mặt trước dạ dày có 2 phần liên quan : phần trên và phần dưới bờ sườn trái

b)

Phần dạ dày dưới bờ sườn liên quan trước với thành bụng trước

c)

Đáy vị là phần cao nhất của dạ dày

d)

Mặt sau dạ dày liên quan với măt dạ dày của lách qua túi mạc nối