wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƠ THỂ 1 - VÕ DIỆU TRINH 0794570429

Total questions: 73

Worksheet time: 35hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

cơ hoành thuộc nhóm nội quan :

a)

Đúng

b)

Sai

2.

nhóm các cơ làm co khớp cổ tay và các ngón tay nằm ở mặt ngoài của cẳng tay :

a)

Đúng

b)

Sai

3.

cơ quan trọng nhất làm co khớp cùi chỏ ( cánh tay- cẳng tay ) là cơ tam đầu tay :

a)

Đúng

b)

Sai (CƠ NHỊ ĐẦU TAY)

4.

hai xương hông dính lại với nhau tạo nên xương chậu :

a)

Đúng

b)

Sai

5.

khớp háng ( khớp chậu đùi ) thuộc nhóm mặt cầu :

a)

Đúng

b)

Sai

6.

một khớp di động có thể bị viêm do vi trùng hoặc sự biến chất của dịch khớp :

a)

Đúng

b)

Sai

7.

sụn phủ mặt khớp hiện diện ở all các khớp di động :

a)

Đúng

b)

Sai

8.

trong giai đoạn phôi thai xương nguyên thủy được cấu tạo đầu tiên từ những chất hữu cơ :

a)

Đúng

b)

Sai

9.

khi xương bị gãy sự hàn gắng ban đầu cũng bắt nguồn từ những chất hữu cơ :

a)

Đúng

b)

Sai

10.

các gai lưỡi, gai nấm có số lượng nhìu nhất :

a)

Đúng

b)

Sai (GAI CHỈ)

11.

trên nhóm thú ăn thịt sự thay răng diễn ra sớm hơn nhóm thú ăn cỏ :

a)

Đúng

b)

Sai

12.

tỉ lệ chiều dài ruột so với chiều dài thân, nhóm thú ăn cỏ có tỉ lệ này lớn hơn thú ăn thịt :

a)

Đúng

b)

Sai

13.

trên heo tuyến nước bọt hàm dưới có kích thước lớn nhất :

a)

Đúng

b)

Sai

14.

trên chó tuyến nước bọt mang tai có kích thước lớn nhất :

a)

Đúng

b)

Sai

15.

gan của bò nằm hoàn toàn bên phải của xoang bụng :

a)

Đúng

b)

Sai

16.

trên loài nhai lại khi bị trướng hơi dạ cỏ, xoang bụng bị phình to rỏ nhất ở thành bên phải :

a)

Đúng

b)

Sai (PHÌNH TO BÊN TRÁI)

17.

trên bò và heo dương vật có đoạn cong hình chữ S :

a)

Đúng

b)

Sai

18.

trên bò dây dịch hoàn có thể sờ nắn dễ dàng từ bên ngoài bằng tay :

a)

Đúng

b)

Sai

19.

buồng trứng của bò nằm trong xoang chậu, của chó nằm trong xoang bụng :

a)

Đúng

b)

Sai (2 BÊN XOANG BỤNG)

20.

sừng tử cung của bò dài và gấp khúc hơn sừng tử cung cửa heo :

a)

Đúng

b)

Sai ( HEO DÀI VÀ GẤP KHÚC HƠN BÒ )

21.

cấu tạo của vú , vách ngắn giữa rất giày so với vách ngăn bên :

a)

Đúng

b)

Sai

22.

khi mang thai ở giai đoạn cuối tử cung nằm sát thành bụng dưới :

a)

Đúng

b)

Sai

23.

cấu tạo thành bụng gồm nhiều lớp cơ mỏng :

a)

Đúng

b)

Sai

24.

niêm mạc của xoang mũi vùng khứu giác của có diện tích lớn hơn vùng hô hấp :

a)

Đúng

b)

Sai

25.

ở khí quản đoạn cổ có chiều dài ngắn hơn đoạn ngực :

a)

Đúng

b)

Sai

26.

xoang trung thất chứa đựng tim, phổi và các cơ quan lớn của xoang ngực :

a)

Đúng

b)

Sai

27.

thùy azygot thuộc về lá phổi bên trái :

a)

Đúng

b)

Sai

28.

bàng quang khi rỗng nằm trong xoang chậu khi đầy nằm trong xoang bụng :

a)

Đúng

b)

Sai

29.

ống dẫn tiểu nằm ở mặt dưới của thận :

a)

Đúng

b)

Sai

30.

trên heo đực , tuyến hành và túi tinh nang không hiện diện :

a)

Đúng

b)

Sai

31.

cơ da thuộc nhóm cơ trơn

a)

Đúng

b)

Sai

32.

gan của bò có sự phân hủy phức tạp hơn của chó và heo:

a)

Đúng

b)

Sai

33.

khớp chống trục ( khớp lắc đầu ) thuộc loại :

a)

Khớp cổ

b)

Khớp quay

c)

Khớp trục

d)

Khớp xoay

34.

các xương của đầu

a)

Tất cả các khớp với nhau bằng khớp bất động

b)

Xương răng cửa không hiện diện trên loài thú nhai lại

c)

All các xương mặt là xương chẵn

d)

Các câu điều sai

35.

các xương thuộc phần bên của bộ xương thú

a)

Xương sườn, xương hông, xương tọa, xương đùi

b)

Xương sườn, xương vai, xương cánh tay , xương cẳng tay

c)

Xương sườn, xương chậu, xương chi trước, xương chi sau

d)

Xương sườn, xương trục sống, xương đầu và xương ức

e)

Các câu điều sai

36.

Câu 1: Các xương đầu

a)

Tất cả các khớp với nhau bằng khớp di động

b)

Xương hàm dưới là xương lẻ

c)

Xương răng của không biểu hiện trên loài thú nhai lại

d)

Chia làm phần mặt và phần sọ

e)

Các câu trên đều đúng

37.

Câu 2: Hệ cơ

a)

Bao gồm cả cơ trơn, cơ tim và cơ vân

b)

Chỉ gồm các cơ trơn

c)

Chỉ gồm các cơ vân

d)

So với các hệ khác, chiếm tỉ lệ về trọng lượng so với trọng lượng cơ thể cao hơn

e)

Câu A và D đúng

38.

Câu 3: Trong hệ xương, loại muối khoáng chiếm tỉ lệ với khối lượng lớn nhất là

a)

Phosphate calci

b)

Carbonate calci

c)

Chlorua natri

d)

Carbonate natri

e)

Câu B và C đúng

39.

Câu 4: Các khớp bán động có đặc điểm nào?

a)

Có sự chuyển động của các xương

b)

Chất trung gian (chất đệm) giữa 2 xương khá dày

c)

Mặt khớp trên các xương có diện tích rộng

d)

Các câu trên đều đúng

e)

Các câu trên đều sai

40.

Câu 5: Khớp chống ót và khớp nhai lại thuộc loại

a)

Khớp bất động

b)

Khớp bán động

c)

Khớp ròng rọc

d)

Khớp quay

e)

Các câu đều sai

41.

Câu 6: Trong hệ xương

a)

Các xương ngắn thường tập trung nhiều ở trục sống

b)

Các xương dài thường tập trung nhiều ở các chi

c)

Các xương dẹt thường tập trung nhiều ở lồng ngực

d)

Các xương phức tạp tập trung nhiều ở đầu

e)

Các câu đều sai

42.

Câu 9: Kết tràng rất phát triển ở

a)

Loài ăn tạp

b)

Loài ăn cỏ dạ dày đơn

c)

Loài ăn cỏ dạ dày kép

d)

Dê và cừu

e)

Các câu trên đều đúng

43.

Câu 10: Bộ răng trên thú, các loài nào sau đây không có răng hàm trên?

a)

Trâu và ngựa

b)

Dê và cừu

c)

Heo và mèo

d)

Chó và mèo

e)

Các câu trên đều đúng

44.

Câu 11: Công thức răng (RC 0/4 RN 0/0 RTH 3/3 RH 3/3) ×2 = 32 là của loài

a)

Chó con

b)

Heo con

c)

Bê (bò con)

d)

Ngựa con

e)

Tất cả đáp án

45.

Trên các loài dạ dày đơn, gan là một cơ quan

a)

Nằm sau cơ hoành

b)

Nằm lệch bên phải xoang bụng so với mặt phẳng

c)

Ở phần trước xoang bụng

d)

Tiếp xúc với thành phải

e)

Các câu trên đều đúng

46.

Tuyến tuỵ

a)

Thuỳ phải liên kết chặt chẽ với tá tràng

b)

Thuỳ trái tiếp xúc và ở phía sau dạ dày

c)

Ống dẫn của tuyến tuỵ khi đổ vào ......ống mật

d)

Các câu trên đều đúng

e)

Các câu trên đều sai

47.

Rãnh thực trên quản trên dạ dày kép thấy ở

a)

Đường cong lớn dạ tổ ong

b)

Đường cong nhỏ dạ tổ ong

c)

Dạ cỏ

d)

Dạ lá sách

e)

Dạ múi khế

48.

Loài bò có số lượng xương bàn đầy đủ là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

49.

Số lượng đôi xương sườn trên loài bò là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

16

e)

18

50.

Khớp chống trục (khớp lắc đầu) thuộc nhóm:

a)

khớp đầu mặt

b)

khớp chùy

c)

khớp ròng rọc

d)

khớp quay

e)

khớp phẳng

51.

Các xương của đầu

a)

Tất cả khớp với nhau bằng khớp bất động

b)

Xương hàm dưới là xương lẻ

c)

Xương răng cửa không hiện diện trên loài thú nhai lại

d)

Tất cả các xương mặt là xương chẵn

e)

Các cầu đều sai

52.

Các xương nào sau đây thuộc phần bên của bộ xương thú

a)

Xương sườn, xương hông, xương tọa, xương đùi

b)

Xương sườn, xương vai, xương cánh tay, xương cẳng tay

c)

Xương sườn, xương chậu, xương chi trước, xương chi sau

d)

Xương sườn, xương trục sống, xương đầu và xương ức.

e)

Các câu trên đều sai

53.

Mô xương đặc và mô xương xốp

a)

Hiện diện trên tất cả các loại xương (xương dài, xương ngắn, xương dẹp...)

b)

Thành phần cấu tạo giống nhau nhưng cách sắp xếp khác nhau

c)

Chỉ có mô xương xốp liên hệ với mạch máu và dây thần kinh

d)

Câu a & b đúng

54.

Đặc điểm nào sau đây dùng để xác định 1 khớp di động

a)

Sự chuyển động của xương rõ ràng

b)

Các dây chằng khớp phong phú

c)

chất trung gian giữa 2 xương rất dày và đàn hồi

d)

Có sự hiện diện của xoang hoạt dịch và chất hoạt dịch

e)

Có sự hiện diện của sụn khớp

55.

Cơ nào sau đây lớn nhất ở vùng mông:

a)

Cơ mông cạn

b)

Cơ mông giữa

c)

Cơ mông sâu

d)

Cơ nhị đầu đùi

e)

Cơ may trước

56.

Hệ cơ

a)

Hệ cơ chỉ bao gồm các cơ vân (bắp cơ)

b)

Cơ hoành thuộc nhóm cơ vân

c)

Các cơ co rút, phần lớn năng lượng tạo nhiệt năng

d)

Các câu trên đều sai

e)

Các câu đều đúng

57.

Răng

a)

Các loại răng có hình thái ngoài khá giống nhau

b)

Là thành phần của bộ xương

c)

Là cơ quan thuộc bộ máy tiêu hóa

d)

Số lượng răng không thay đổi trong suốt giai đoạn phát triển của thú

e)

Các câu đều đúng

58.

Trên các loài dạ dày đơn, gan là một cơ quan

a)

Nằm ngay sau cơ hoành

b)

Nằm ngay trước dạ dày

c)

Ở phần sau xoang bụng

d)

Câu a & b đúng

e)

Câu a, b, c đúng

59.

Trên các loài dạ dày kép, cơ quan nào sau đây nằm bên trái của dạ dày

a)

Cơ hoành

b)

Lách

c)

Tụy tạng

d)

gan

e)

thận phải

60.

Tuyến tụy

a)

Thùy trái liên kết chặt chẽ với tá tràng

b)

Thủy phải tiếp xúc và ở phía sau dạ dày

c)

Là một tuyến hỗn hợp

d)

Các câu trên đều đúng

e)

Các câu đều sai

61.

Các loài nào sau đây có manh tràng kém phát triển nhất

a)

Loài ăn tạp

b)

Loài ăn cỏ dạ dày đơn

c)

Loài ăn cỏ dạ dày kép.

d)

Loài ăn thịt

e)

Câu b & c đúng

62.

Xoang mũi:

a)

Nằm ở phần sọ của đầu

b)

Nằm ở phần mặt của đầu

c)

Thông thương với các xoang đầu mặt

d)

Câu a & b đúng

e)

Câu b & c đúng

63.

Cơ quan nào sau đây quan trọng nhất trong việc làm gia tăng sự tiếp xúc của không khí với niêm mạc mũi

a)

Các xoang đầu mặt

b)

Vách sụn giữa mũi

c)

Các xương loa mũi

d)

niêm mạc có nhiều nếp gấp

e)

Các câu đều đúng

64.

Vùng trung thất chứa các cấu tạo nào sau đây.

a)

Thực quản, khí quản, tuyến ức, các hạch và dây thần kinh

b)

Tim, các mạch máu lớn, các hạch bạch huyết, và các mạch bạch huyết

c)

Thùy Azygos của phổi

d)

Câu a & b đúng

e)

Câu b, c đúng

65.

Hai lá phổi nằm ở

a)

Xoang ngực

b)

Xoang phế mạc

c)

Xoang trung thất

d)

Câu a & b đúng

e)

Câu b, c đúng

66.

Tế phổi nằm ở

a)

Cửa xoang ngực

b)

mặt thành phổi

c)

Mặt tạng của phổi

d)

Các câu trên đều sai

e)

Các câu đều đúng

67.

Khuyết tim của phổi là nơi

a)

Tim không bị phổi che phủ

b)

Tim in dấu lên 2 lá phổi

c)

Tìm tiếp xúc với thành ngực

d)

Câu a & b đúng

e)

Các câu đều đúng

68.

Các cơ quan sau đây, cơ quan nào có phần nằm ngoài phúc mạc

a)

Âm đạo

b)

Trực tràng

c)

Ống thoát tiểu

d)

Ống dẫn tiểu

e)

Các câu đều đúng

69.

Trên thú cái

a)

Hình dạng tử cung có liên quan đến vị trí buồng trứng

b)

Kênh bẹn không hiện diện

c)

Ống thoát tiểu nằm ở bờ trên âm đạo

d)

Câu a, b đúng

e)

Các câu đều đúng

70.

Dây dịch hoàn

a)

Có chức năng cố định vị trí của dịch hoàn

b)

Bao gồm 3 cấu tạo: ống dẫn tinh, động mạch và tĩnh mạch dịch hoàn

c)

Là một bó sợi mô liên kết

d)

Chạy trong kênh bẹn

e)

Các câu đều đúng

71.

Trong qui ước của cơ thể học, mặt phẳng giữa chia cơ thể thú làm 2 phần

a)

Trước-sau

b)

Trên-dưới

c)

Trong-ngoài

d)

Thành-tạng

e)

Phải-trái

72.

Các loài sau đây, loài nào được xếp vào nhóm thú đi trên ngón

a)

Chó-mèo

b)

Trâu-bỏ

c)

Dê-cừu

d)

Các loài linh trưởng

e)

Câu b, c đúng

73.

Formol dùng ướp xác thú có chức năng:

a)

Ức chế sự phát triển của vi sinh vật

b)

Ức chế sự tác động của các enzym nội sinh có trong cơ thể thú

c)

Cố định các nội quan

d)

Câu a & b đúng

e)

Các câu đều đúng