wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

màu0

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tại thời điểm tương đương, khi dư một giọt dung dịch bạc nitrat, tủa màu trắng sẽ chuyển.....................

a)

Màu hồng nhạt.

b)

Màu xanh nhạt

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

2.

Định lượng Acid oxalic bằng dung dịch chuẩn độ Natri Hydroxyd (NaOH) chọn chỉ thị là

a)

Phenolphtalein

b)

Metyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

Đỏ phenol

3.

Thy mol xanh (Nồng độ 0,05%, Dung môi nước) dạng acid có màu

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Hồng

4.

Đỏ trung tính (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 60% ) dạng base có màu

a)

Vàng gạch

b)

Đỏ

c)

Vàng nhạt

d)

Xanh đậm

5.

Đỏ methyl (Nồng độ 0,1 và 0,2%, Dung môi cồn 60%) dạng base có màu

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Hồng

6.

Xanh bromophenol (Nồng độ 0,05%, Dung môi cồn 20%) dạng base có màu

a)

Nâu

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Xanh

7.

Vàng alizarin (Nồng độ 0,1%, Dung môi nước) dạng base có màu

a)

Tím

b)

Hồng

c)

Vàng

d)

Nâu

8.

Phenolphtalein (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 90% ) dạng acid có màu

a)

Không màu

b)

Hồng

c)

Xanh lá cây

d)

Vàng nhạt

9.

Thymolphtalein (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 90%) dạng base có màu

a)

Xanh

b)

Không màu

c)

Hồng nhạt

d)

Vàng nhạt

10.

Chỉ thị dùng trong phương pháp Fonhar là

a)

Phèn sắt amoni

b)

Đỏ metyl

c)

Đỏ phenol

d)

Xanh thymol

11.

Tại điểm tương đương một giọt dung dịch Amoni sulfocyanid (NH4SCN) thừa làm cho dung dịch có màu......................

a)

Hồng nhạt

b)

Vàng nhạt

c)

Tím hồng

d)

Xanh lá mạ

12.

Trong định lượng bằng coplexon, định lượng Mg2+ chuẩn độ tạo phức kết thúc khi màu chuyển hẳn từ màu

a)

Màu đỏ sang màu xanh

b)

Màu xanh sang màu đỏ

c)

Màu hồng sang màu tím

d)

Màu tím sang màu trắng

13.

Trong định lượng bằng coplexon, định lượng Mg2+ chuẩn độ tạo phức kết thúc khi màu chuyển hẳn từ màu:

a)

Màu đỏ sang màu xanh

b)

Màu xanh sang màu đỏ

c)

Màu hồng sang màu tím

d)

Màu tím sang màu trắng

14.

Hồ tinh bột hấp thụ iod cho sản phẩm màu:

a)

Màu đỏ

b)

Màu vàng

c)

Màu tím

d)

Màu xanh

15.

Ion I- tác dụng với Thủy ngân clorid ( HgCl2 ) tạo kết tủa màu:

a)

Đỏ

b)

Da cam

c)

Vàng

d)

Xanh

16.

Ion NH4 tác dụng với thuốc thử Nessler kết tủa màu:

a)

Đỏ nâu hoặc vàng nâu

b)

Trắng hoặc trắng nhạt

c)

Tím hoặc tím hồng

d)

Xanh hoặc xanh lơ

17.

Ion K+ tác dụng với Acid percloric ( HClO4 ) kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Tím

18.

Ion K+ tác dụng với Acid tartric ( H2C4H4O6 ): trong dung dịch đệm cho kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Đen

d)

Da cam

19.

Ion K+ tác dụng với Acid picric ( C6H2(NO2)3OH ) kết tủa màu:

a)

Vàng

b)

Trắng

c)

Đỏ

d)

Xanh

20.

Ion Na+ tác dụng với thuốc thử Streng ( kẽm Uranyl acetat ) trong môi trường acid acetic cho kết tủa màu:

a)

Vàng lá mạ

b)

Đỏ thẫm

c)

Xanh lá cây

d)

Da cam

21.

Các anion nhóm I tác dụng với Ba(NO3)2 cho kết quả:

a)

Không kết tủa

b)

Kết tủa trắng

c)

Kết tủa vàng

d)

Kết tủa đen

22.

Ion Cl- tác dụng với bạc nitrat (AgNO3) kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Đen

c)

Vàng

d)

Xanh

23.

Ion I- tác dụng với thủy ngân clorid ( HgCl2 ) kết tủa màu:

a)

Đỏ

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Tím

24.

Ion S2- tác dụng với Pb2+ ( chì acetat ) kết tủa màu:

a)

Đen

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Xanh

25.

Ion I- tác dụng với Pb(CH3COO)2 ( chì acetat ) cho kết tủa màu:

a)

Vàng tươi

b)

Đỏ nâu

c)

Trắng nhạt

d)

Tím hồng

26.

Ion PO4 3- tác dụng với amoni molybdat trong môi trường acid nitric tạo kết tủa màu:

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Trắng

d)

Hồng

27.

Ion SO3 2- tác dụng với bariclorid (BaCl2) tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Tím

28.

Ion SO3 2- tác dụng với bariclorid (BaCl2) tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Tím

29.

Ion SO4 2 tác dụng với BaCl2 tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Đen

30.

Ion Fe2+ tác dụng với Natri hydroxyd ( NaOH ) kết tủa màu:

a)

Trắng xanh

b)

Tím hồng

c)

Xanh da trời

d)

Da cam

31.

Ion Fe3+ tác dụng với Kali ferocyanid { K4[Fe(CN)6] kết tủa màu:

a)

Xanh đậm

b)

Trắng xanh

c)

Vàng nhạt

d)

Đỏ thẫm

32.

Ion Fe3+ tác dụng với Kali sulfocyanid ( KSCN ) kết tủa màu:

a)

Đỏ máu

b)

Đỏ nâu

c)

Vàng cam

d)

Tím hồng

33.

Ion Bi3+ tác dụng với Amoni sulfur hoặc hydrosulfur kết tủa màu:

a)

Đen

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Đỏ

34.

Ion Bi3+ tác dụng với Kali iodide ( KI ) tạo kết tủa đen, tủa này tan khi cho dư KI, tạo ra dung dịch có màu:

a)

Vàng da cam

b)

Xanh da trời

c)

Đỏ nâu

d)

Xanh nước biển

35.

Ion Cu2+ tác dụng với Kali ferocyanid { K4[Fe(CN)6] kết tủa màu:

a)

Đỏ thẫm

b)

Trắng xanh

c)

Vàng nhạt

d)

Xanh đậm

36.

Ion Cu2+ tác dụng với Natri hydroxyd ( NaOH ) kết tủa màu:

a)

Xanh lục

b)

Đỏ nâu

c)

Vàng cam

d)

Tím hồng

37.

Ion Hg2+ tác dụng với Kali iodid kết tủa màu:

a)

Đỏ

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Xanh

38.

Ion Hg2+ tác dụng với Natri hydroxyd ( NaOH ) kết tủa màu:

a)

Vàng

b)

Đỏ nâu

c)

Trắng

d)

Tím hồng

39.

Các cation nhóm I tác dụng với HCl 2N tạo ra các kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Vàng

40.

Ion Ag+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4) tạo kết tủa màu:

a)

Đỏ thẫm

b)

Xanh lục

c)

Tím

d)

Da cam

41.

Ion Ag+ tác dụng với Kali iodide ( KI ) tạo kết tủa màu:

a)

Vàng nhạt

b)

Xanh lục

c)

Đỏ thẫm

d)

Da cam

42.

Ion Pb2+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4) tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Tím

d)

Đỏ

43.

Ion Pb2+ tác dụng với Kali iodide ( KI ) tạo kết tủa màu:

a)

Vàng

b)
c)
d)
44.

Ion Pb2+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4) tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Tím

d)

Đỏ

45.

Ion Pb2+ tác dụng với Kali iodide ( KI ) tạo kết tủa màu:

a)

Vàng

b)

Xanh lục

c)

Đỏ thẫm

d)

Da cam

46.

Ion Hg2 2+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4 ) tạo kết tủa màu:

a)

Đỏ gạch

b)

Xanh da trời

c)

Da cam

d)

Vàng tươi

47.

Ion Hg2 2+ tác dụng với Kali iodide ( KI ) tạo kết tủa màu:

a)

Xanh lục

b)

Trắng

c)

Đỏ thẫm

d)

Da cam

48.

Ion Hg2 2+ tác dụng với Hydro sulfur ( H2S ) tạo kết tủa màu:

a)

Đen

b)

Trắng

c)

Đỏ

d)

Vàng

49.

Thuốc thử nhóm của các cation nhóm II là:

a)

H2SO4 2N

b)

HCl 2N

c)

HNO3 2N

d)

NaOH 2N

50.

Các cation nhóm II tác dụng với H2SO4 2N tạo ra các kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Da cam

d)

Vàng

51.

Ion Ba2+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4 ) tạo kết tủa màu:

a)

Vàng tươi

b)

Xanh da trời

c)

Đỏ thẫm

d)

Xanh lục

52.

Ion Ba2+ tác dụng với Natri carbonat ( Na2CO3 ) tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Vàng

53.

Ion Ba2+ tác dụng với Amoni oxalate [ (NH4)2C2O4 ] tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Xanh da trời

c)

Đỏ thẫm

d)

Xanh lục

54.

Ion Ca2+ tác dụng với Natri carbonat ( Na2CO3 ) tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Da cam

d)

Tím

55.

Ion Ca2+ tác dụng với Dinatri hydrophosphat ( Na2HPO4 ) tạo kết tủa màu:

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Da cam

d)

Xanh

56.

Các aminoacid có chứa nhân imidazol khi tác dụng với acid diazobenzen sulfonic tạo thành hợp chất có màu:

a)

Đỏ gạch

b)

Xanh tím

c)

Đỏ anh đào

d)

Đỏ nâu

57.

Khi cho α-aminoacid tác dụng với muối đồng sunfat sẽ tạo muối phức kết tinh tinh thể màu:

a)

Đỏ gạch

b)

Xanh lam

c)

Xanh tím

d)

Trắng