wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về

a)

cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá.

b)

cực dương, ở đây xảy ra sự khử.

c)

cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.

d)

cực âm, ở đây xảy ra sự khử.

2.

Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?

a)

Anion nhường electron ở anode.

b)

Cation nhận electron ở cathode.

c)

Sự oxi hoá xảy ra ở cathode.

d)

Sự khử xảy ra ở cathode.

3.

Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình

a)

Sự oxi hoá Na+ thành Na.                              

b)

Sự oxi hoá Cl- thành Cl2.

c)

Sự khử Na+ thành Na.                                   

d)

Sự khử Cl- thành Cl2

4.

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình

a)

Sự oxi hoá Cu2+ thành Cu

b)

Sự oxi hoá Cl- thành Cl2

c)

Sự oxi hoá H2O thành H+ và O2

d)

Sự khử Cu2+ thành Cu

5.

Cho dung dịch chứa các ion SO42-, Na+, K+, Cu2+, Cl-, NO3-. Các ion nào không bị điện phân ở trạng thái dung dịch?

a)

Na+, SO42-, Cl-, K+

b)

Na+, K+, Cl-, SO42-

c)

Cu2+, K+, NO3-, Br-

d)

Na+, K+, NO3-, SO42-

6.

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 (điện cực trơ). Các kim loại lần lượt xuất hiện tại cathode theo thứ tự:

a)

Cu – Ag – Fe

b)

Ag – Cu – Fe

c)

Fe – Cu – Ag

d)

Cu – Fe – Ag

7.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng graphit, nhận thấy

a)

nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.

b)

nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.

c)

nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.

d)

chỉ có nông độ ion SO42- là thay đổi.

8.

Dãy gồm các KL được điều chế trong công nghiệp bằng PP điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

9.

Khi điện phân có màng ngăn dd muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Khí O2 thoát ra ở cathode và khí Cl2 thoát ra ở anode.

b)

Khí H2 thoát ra ở cathode và khí Cl2 thoát ra ở anode.

c)

Kim loại Na thoát ra ở cathde và khí Cl2 thoát ra ở anode.

d)

Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân.

10.

Quá trình nào sau đây là quá trình khử?

a)

Ag \rightarrow Ag++1e

b)

Ag+ + 1e \rightarrow Ag

c)

2Cl- + 2e \rightarrow Cl2

d)

2Cl- \rightarrow Cl2 + 2e

11.

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hoá?

a)

Ag \rightarrow Ag++1e

b)

Ag+ + 1e \rightarrow Ag

c)

2Cl- + 2e \rightarrow Cl2

d)

2Cl- \rightarrow Cl2 + 2e

12.

Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở cathode?

a)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

b)

2H2O + 4e \rightarrow O2 + 4H+

c)

2H2O \rightarrow H2 + 2OH-+2e

d)

2H2O \rightarrow O2 + 4H+ + 4e

13.

Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở anode?

a)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

b)

2H2O + 4e \rightarrow O2 + 4H+

c)

2H2O \rightarrow H2 + 2OH-+2e

d)

2H2O \rightarrow O2 + 4H+ + 4e

14.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 ( với điện cực trơ ) thì quá trình xảy ra ở catot và anot lần lượt là 

a)

 khử Ag+; oxi hóa H2O.

b)

khử Ag+; oxi hóa SO42-.  

c)

khử H2O ; oxi hóa H2O .  

d)

khử H2O; oxi hóa SO42-.

15.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

16.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

17.

Quá trình khử là quá trình

a)

nhường electron

b)

nhận electron

c)

Làm tăng số oxi hóa

18.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

19.

Cho bán phản ứng như hình. Đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

tự oxi hóa - khử.

d)

nhận proton.

20.

Trong điện phân cặp nào sau đây là đúng

a)

cực âm - cathode

b)

cực âm- anode

c)

cực dương - cathode

21.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.

b)

B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

c)

C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

d)

D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng

22.

Câu 2. Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là

a)

A. N/m, F

b)

B. N, N/m

c)

C. kg/C, C/mol

d)

D. kg/C, mol/C

23.

Câu 3. Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do

a)

A. sự tăng nhiệt độ của chất điện phân

b)

B. sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực

c)

C. sự phân ly các phân tử chất tan trong dung môi

d)

D. sự trao đổi electron với các điện cực

24.

Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là

a)
b)
c)
d)
25.

Câu 5. Trong các dung dịch điện phân điện phân, các ion mang điện tích âm là

a)

A. gốc axit và ion kim loại

b)

B. gốc axit và gốc bazơ

c)

C. ion kim loại và bazơ

d)

D. chỉ có gốc bazơ

26.

Câu 6. Bản chất của hiện tượng dương cực tan là

a)

A. cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy

b)

B. cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học

c)

C. cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch

d)

D. cực dương của bình điện phân bị bay hơi

27.

Câu 7. Trong các trường hợp sau đây, hiện tượng dương cực tan không xảy ra khi

a)

A. điện phân dung dịch bạc clorua với cực dương là bạc

b)

B. điện phân axit sunfuric với cực dương là đồng

c)

C. điện phân dung dịch muối đồng sunfat với cực dương là graphit (than chì)

d)

D. điện phân dung dịch niken sunfat với cực dương là niken

28.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

A. điện lượng chuyển qua bình

b)

B. thể tích của dung dịch trong bình

c)

C. khối lượng dung dịch trong bình

d)

D. khối lượng chất điện phân

29.

Câu 9. Công thức nào sau đây có thể coi là công thức đúng của định luật Fara-đây?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 10. Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

a)

A. 1,08 (mg).

b)

B. 1,08 (g).

c)

C. 0,54 (g).

d)

D. 1,08 (kg).

31.

Khi nồng độ oxygen tăng thì tốc độ phản ứng cháy

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

tăng rồi giảm

32.

Một trong những tác dụng của nước trong việc chữa cháy là

a)

giảm nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ cháy

b)

giảm nồng độ oxygen

c)

ngăn không cho oxygen tiếp xúc với đám cháy.

d)

làm tăng nồng độ khí cháy

33.

Nguyên lý chống cháy, nổ là

a)

giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

b)

giảm nhiệt độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

c)

giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu.

d)

phân tán nhiệt lượng của đám cháy.

34.

Cách nào sau đây không phải cách thoát hiểm trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn?

a)

Kích hoạt chuông báo cháy

b)

Sử dụng bình chữa cháy nếu có.

c)

Cúi thấp người khi thoát hiểm

d)

Gọi ngay số 113.

35.

Các dấu hiệu phổ biến để nhận biết một đám cháy đang xảy ra là gì?

a)

Mùi, khói, ánh lửa.

b)

Mùi, ánh lửa, tiếng nổ.

c)

Mùi, ánh lửa, khói, tiếng nổ.

d)

Mùi, khói, tiếng nổ.

36.

Đám cháy nào không được dùng nước để chữa cháy mà phải dùng CO2?

a)

Đám cháy xưởng gỗ.

b)

Đám cháy xăng dầu.

c)

Đám cháy nhựa.

d)

Đám cháy kim loại.

37.

Không dùng CO2 để chữa cháy các đám cháy nào?

a)

Đám cháy nhà cửa, quần áo.

b)

Đám cháy có nhiệt độ > 1000°C

c)

Đám cháy trạm xăng dầu.

d)

Đám cháy điện có hiệu điện thế < 380 kV.

38.

Phản ứng cháy là

a)

phản ứng phân hủy của chất cháy, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.

b)

phản ứng trao đổi giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.

c)

phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng

d)

phản ứng hóa hợp giữa chất cháy và chất oxi hóa, có toả nhiệt và phát ra ánh sáng.

39.

Phản ứng nổ là

a)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm sự giảm thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

b)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm sự tăng thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

c)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhỏ kèm sự tăng thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

d)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhỏ kèm sự giảm thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

40.

Tiêu lệnh chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành bao gồm các bước:

(a) Dùng bình chữa cháy cát và nước để dập tắt.

(b) Điện thoại số 114 đội chữa cháy chuyên nghiệp.

(c) Khi xảy cháy báo động gấp.

(d) Cúp cầu dao điện nơi xảy cháy.

Thứ tự đúng của các bước trên là

a)

(d), (c), (a), (b).

b)

(c), (d), (a), (b).

c)

(d), (b), (a), (c).

d)

(c), (d), (b), (a).

41.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

42.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

43.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

44.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

46.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

47.

Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

48.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

50.

Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

51.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

52.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

a)

α-glucozơ.

b)

α-fructozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

53.

Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2.

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2]NO3.

d)

Na.

55.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, fructozơ, glixerol, etilenglicol, metanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

57.

Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,08.

b)

1,62.

c)

0,54.

d)

2,16.

58.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

59.

Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:

a)

[C6H5O3(OH)3]n.

b)

[C6H5O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

60.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

61.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

62.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

63.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
64.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
65.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
66.

Có bao nhiêu dipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :  
a)
Gly-ala-gly. 
b)
Gly-lala-gly.
c)
Ala-gly-ala.
d)
Ala-gly-ala.
68.

Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, đầu C là aminoaxit nào sau đây?

a)

Gly

b)

Glu

c)

Val

d)

Ala

69.

Số liên kết peptit trong phân tử

Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

70.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là :  
a)
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
b)
Gly–Ala–Val–Val–Phe. 
c)
Gly–Ala–Val–Phe–Gly. 
d)
Val–Phe–Gly–Ala–Gly.
71.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là :  
a)
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
b)
Gly–Ala–Val–Val–Phe. 
c)
Gly–Ala–Val–Phe–Gly. 
d)
Val–Phe–Gly–Ala–Gly.
72.

Số liên kết peptit trong phân tử

Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

73.

Trong phân tử peptit Gly-Ala-Lys -Val thì amino axit đầu C là

a)

Gly

b)

Ala

c)

Lys

d)

Val

74.

Thuỷ phân hợp chất :

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

75.
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :  
a)
Gly-ala-gly. 
b)
Gly-lala-gly.
c)
Ala-gly-ala.
d)
Ala-gly-ala.
76.

Đun nóng Tri peptit sau:

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là :

a)

H2N-CH2-COOH, H2H-CH2-CH2-COOH

b)

H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-

c)

H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

d)

H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

77.

Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là

a)

288.

b)

342.

c)

324.

d)

306.

78.

Thủy phân 1590 gam protein X thu được 213,2 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 300.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là

a)

452.

b)

382.

c)

328.

d)

479.

79.

Từ Glyxin và Alanin tạo ra 2 đipeptit X và Y chứa đồng thời 2 aminoaxit. Lấy 14,892 gam hỗn hợp X, Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M, đun nóng. Tính V.     

a)

0,102.

b)

0,25.

c)

0,122.

d)

0,204.

80.

Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin. X là :

a)

tripeptit.

b)

tetrapeptit. 

c)

pentapeptit.

d)

đipeptit.

81.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

82.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
83.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
84.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
85.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
86.
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :  
a)
Gly-ala-gly. 
b)
Gly-lala-gly.
c)
Ala-gly-ala.
d)
Ala-gly-ala.
87.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là :  
a)
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
b)
Gly–Ala–Val–Val–Phe. 
c)
Gly–Ala–Val–Phe–Gly. 
d)
Val–Phe–Gly–Ala–Gly.
88.

Số liên kết peptit trong phân tử

Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

89.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

90.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

91.
Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là  
a)
Protein luôn là chất hữu cơ no.
b)
Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ. 
c)
Protein luôn có nhóm chức OH.
d)
Protein có khối lượng phân tử lớn.
92.

Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Lys-Gly-Val-Ala.

b)

Glyxerol.

c)

Saccarozơ.

d)

Ala-Ala.

93.

Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất

a)

Màu vàng.

b)

Màu xanh.

c)

Màu tím.

d)

Màu đỏ gạch.

94.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.

95.

Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là

a)

288.

b)

342.

c)

324.

d)

306.

96.

Thủy phân 1590 gam protein X thu được 213,2 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 300.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là

a)

452.

b)

382.

c)

328.

d)

479.

97.

Thủy phân hoàn toàn 6,51 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai -amino axit có công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 9,57 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 6,51 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

9,795.

b)

12,375.

c)

7,59.

d)

10,875.

98.

Cho các phát biểu sau :

(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit.

(2) Tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure.

(3) Trong phân tử Gly-Ala-Gly có chứa 3 liên kết peptit.

(4) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là đipeptit.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

99.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

100.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

101.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

102.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

103.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

104.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

105.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

106.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

107.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

108.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là

a)

200 ml.

b)

100 ml.

c)

150 ml.

d)

250 ml.

109.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

110.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

111.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

112.

Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin.

d)

axit glutamic.

113.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

114.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính bazơ.

(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

115.

Cho-aminoaxit X. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

a)

H2NCH2COOH

b)

H2N[CH2]3COOH

c)

CH3CH2CH(NH2)COOH

d)

CH3CH(NH2)COOH

116.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

117.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

118.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.