wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Total questions: 153

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

b)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

c)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

d)

Cả B và C

2.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

c)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH

d)

Cả A, B và C

3.

Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Nhận thức

b)

Phương pháp luận

c)

Tư tưởng

d)

Cả A, B và C

4.

Quy luật giá trị có tác dụng gì?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

Cả A và B, C

5.

Kinh tế thị trường là gì?

a)

Kiểu tổ chức kinh tế tiến bộ nhất trong lịch sử

b)

Thành tựu của nền văn minh nhân loại và không đối lập với chủ nghĩa xã hội

c)

Đối lập với nền kinh tế xã hội chủ nghĩa

d)

Sản phẩm riêng chỉ có ở phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

6.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết, tỷ lệ nghịch với năng suất lao động.

d)

Tỷ lệ thuận với hao phí vật tư kỹ thuật, tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết.

7.

Chọn phương án đúng:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp c

8.

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

a)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

b)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

c)

Cả A, B và C

9.

Chọn phương án đúng:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Cả A, B và C

10.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cả A, B và C

11.

Giá trị cá biệt của hàng hoá do yếu tố nào quyết định?

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định

12.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Cả A và B

13.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả A, B và C

14.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

Tổng giá trị = Tổng giá cả

d)

Cả B và C

15.

Quy luật giá trị hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự hình thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa không?

a)

b)

Không

c)

Có nhưng rất chậm chạp

d)

Cả A và B

16.

Chủ nghĩa tư bản ra đời khi nào?

a)

Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao

b)

Tư liệu sản xuất

17.

hát có thể dẫn đến sự hình thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa không?

a)

b)

Không

c)

Có nhưng rất chậm chạp

d)

Cả A và B

18.

Chủ nghĩa tư bản ra đời khi nào?

a)

Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao

b)

Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết tư liệu sản xuất

c)

Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột

d)

Phân công lao động đã phát triển cao

19.

Tích luỹ nguyên thuỷ là gì?

a)

Tích luỹ có trước sự ra đời của chủ nghĩa tư bản

b)

Nhằm tạo ra hai điều kiện cho chủ nghĩa tư bản ra đời nhanh hơn

c)

Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng bạo lực

d)

Cả A, B và C

20.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy của chủ nghĩa tư bản ra đời nhanh chóng?

a)

Tích luỹ nguyên thuỷ

b)

Sự tác động của quy luật giá trị

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

d)

Những phát kiến lớn về địa lý

21.

Tích luỹ nguyên thuỷ và tích luỹ tư bản khác nhau như thế nào?

a)

Tích luỹ nguyên thuỷ có trước, tích luỹ tư bản có sau

b)

Tích luỹ nguyên thuỷ tạo điều kiện cho CNTB ra đời, tích luỹ tư bản mở rộng phạm vi thống trị và bóc lột lao động làm thuê

c)

Tích luỹ nguyên thuỷ thực hiện bằng bạo lực, tích luỹ tư bản thực hiện bằng biện pháp kinh tế là chủ yếu

d)

Cả A, B và C

22.

Hàng hoá sức lao động là loại hàng hóa như thế nào?

a)

Nó tồn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Cả A, B và C

23.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

Cả A và B

24.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để giảm giá t

25.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

Cả B và C

26.

Tư bản cố định là gì?

a)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…

b)

Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

Cả A và C

27.

Tư bản lưu động là gì?

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Cả A và C

28.

Nhận định nào sau đây đúng về mua bán sức lao động?

a)

Bán chịu.

b)

Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra.

c)

Mua, bán có thời hạn.

d)

Cả A, B và C.

29.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Người bán và người mua sức lao động không bình đẳng về mặt pháp lý

b)

Sức lao động được mua và bán theo quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Cả A, B và C

30.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền, bản thân tiền là tư bản

c)

Mọi tư bản mới không nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

Cả A, B và C

31.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp không phải là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản

d)

Cả A, B và C

32.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Giá trị thặng dư không phải là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau

33.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Giá trị thặng dư không phải là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá

c)

Giá trị thặng dư là lao động tất yếu kết tinh

d)

Cả A, B và C

34.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

Bị lỗ vốn

c)

d)

Hoà vốn

35.

Nhận định nào sai về lợi nhuận và giá trị thặng dư?

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

36.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị có biểu hiện mới thành quy luật nào?

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật giá cả độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

37.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào?

a)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

38.

Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là gì?

a)

Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Do sự thèm khát giá trị thặng dư của các nhà tư bản

c)

Do địa vị độc quyền đem lại

d)

Cả A, B và C

39.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là do đâu?

a)

Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền.

c)

Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

d)

Cả A, B và C

40.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

c)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

41.

ào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

c)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

42.

Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra yêu cầu gì?

a)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung

b)

Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế

c)

Nhà nước chỉ nên đóng vai trò "người gác cổng"

d)

Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại

43.

Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách nào?

a)

Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách

b)

Quốc hữu hoá

c)

Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân

d)

Cả A, B và C

44.

Đâu là cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

45.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của chủ nghĩa tư bản ngày nay chủ yếu là ai?

a)

Các nhà tư bản tư nhân

b)

Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

c)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

Nhà nước tư sản.

46.

Nguyên nhân hình thành các công ty xuyên quốc gia là gì?

a)

Cạnh tranh quốc tế

b)

Lực lượng sản xuất phát triển cao làm xuất hiện quá trình quốc tế hoá kinh tế.

c)

Do sự điều tiết của các nước chủ nghĩa tư bản

d)

Cả A, B và C

47.

Hệ thống kinh tế thế giới của chủ nghĩa tư bản hình thành từ khi nào?

a)

Có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Xuất hiện chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Xuất hiện chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

d)

Xuất hiện các công ty xuyên quốc gia.

48.

Nhận định nào sau đây về cạnh trạnh trong chủ nghĩa tư bản độc quyền là đúng?

a)

Cạnh tranh có những hình thức mới

b)

Do độc quyền thống trị nên không còn cạnh tranh

c)

Vẫn còn cạnh tranh nhưng cạnh tranh

49.

Nhận định nào sau đây về cạnh trạnh trong chủ nghĩa tư bản độc quyền là đúng?

a)

Cạnh tranh có những hình thức mới

b)

Do độc quyền thống trị nên không còn cạnh tranh

c)

Vẫn còn cạnh tranh nhưng cạnh tranh đỡ gay gắt hơn

d)

Chỉ còn cạnh tranh giữa các ngành, không còn cạnh tranh trong nội bộ ngành

50.

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta, sở hữu nhà nước được thiết lập ở lĩnh vực nào?

a)

Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc gia

b)

Ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

c)

Ở các lĩnh vực cung ứng hàng hoá, dịch vụ thông thường.

d)

Cả A, B và C

51.

Nhận định nào là đúng?

a)

Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

Cả A, B và C

52.

Thành phần kinh tế nhà nước ở Việt Nam được hình thành bằng cách nào?

a)

Nhà nước đầu tư xây dựng

b)

Quốc hữu hoá kinh tế tư bản tư nhân.

c)

Góp cổ phần khống chế với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác

d)

Cả A, B và C

53.

Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế nhà nước?

a)

Chiếm tỷ trọng lớn

b)

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.

d)

Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô.

54.

Các hợp tác xã kiểu mới được xây dựng và hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Tự nguyện, cùng có lợi

b)

Bình đẳng, quản lý dân chủ

c)

Có sự lãnh đạo của Đảng và quản lý của nhà nước

d)

Cả A, B và C .

55.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước là gì?

a)

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân trong nước

b)

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân nước ngoài

c)

Xí nghiệp 100% vốn nướ

56.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước là gì?

a)

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân trong nước

b)

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân nước ngoài

c)

Xí nghiệp 100% vốn nước ngoài

d)

Cả A, B

57.

Sử dụng thành phần kinh tế tư bản nhà nước có lợi gì?

a)

Huy động và sử dụng được nguồn vốn lớn có hiệu quả

b)

Học tập được kinh nghiệm quản lý tiên tiến.

c)

Tiếp nhận được kỹ thuật công nghệ hiện đại

d)

Cả A, B và C

58.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa trên nguyên tắc bình đẳng. Hiểu thế nào là đúng về nguyên tắc bình đẳng?

a)

Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền.

b)

Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.

c)

Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.

d)

Cả A, B và C.

59.

Tiêu chuẩn để đánh giá mức độ hiện đại của nền kinh tế dựa vào yếu tố nào?

a)

Trình độ văn hóa của dân cư.

b)

Mức thu nhập bình quân đầu người.

c)

Cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.

d)

Những phát minh khoa học có được.

60.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc trưng gì?

a)

Xuất hiện những công cụ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo.

b)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo.

c)

Xuất hiện các công nghệ mới như bigdata, in 3D.

d)

Cả A, B và C.

61.

Cuộc cách mạng công nghiệp có vai trò gì đối với sự phát triển của nước ta?

a)

Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.

b)

Phát huy được các lợi thế truyền thống đang sẵn có.

c)

Tạo ra nhiều việc làm, thu hút nhiều lao động.

d)

Cả A, B và C.

62.

Nhiệm vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong bối cảnh cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên sự đổi mới, sáng tạo.

b)

Nắm bắt và đẩy mạnh ứng dụng thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

c)

Chuẩn bị ứng phó với tác động tiêu cực của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

d)

Cả A, B và C.

63.

Tác động tích cực của hội nhập kinh

4 lines
64.

mạnh ứng dụng thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

4 lines
65.

Chuẩn bị ứng phó với tác động tiêu cực của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

4 lines
66.

Tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đến nền kinh tế nước ta:

a)

Đảm bảo thặng dư thương mại hàng năm

b)

Đỡ phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Mở rộng thị trường để thúc đẩy thương mại phát triển

d)

Cả A, B và C

67.

"Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông". Câu nói này của ai?

a)

A. Smith

b)

C. Mác

c)

D. Ricardo

d)

W. Petty

68.

Cổ phiếu và trái phiếu là hình thức đầu tư. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Mua cổ phiếu và trái phiếu đều có thời hạn, hết thời hạn người sở hữu chúng được thanh toán

b)

Lãi cổ phiếu và trái phiếu đều phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty

c)

Cổ phiếu và trái phiếu đều có thể đem bán

d)

Cả A, B và C

69.

Đâu là phương án đúng?

a)

Thương hiệu của một doanh nghiệp cũng có giá cả

b)

Thương hiệu của một doanh nghiệp không được trao đổi, mua bán

c)

Thương hiệu của doanh nghiệp nổi tiếng mới được định giá

d)

Cả A, B và C

70.

Tác động tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Cạnh tranh gây tổn hại đến môi trường kinh doanh

c)

Cạnh tranh gây lãng phí nguồn lực xã hội

d)

Cả A, B và C

71.

Chức năng cơ bản nhất của tiền là gì?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Tiền thế giới.

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Phương tiện thanh toán.

72.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo yếu tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

73.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa bao gồm yếu tố nào?

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

v + m

d)

c + m

74.

Phạm trù lợi nhuận bình quân phản ánh điều gì?

a)

Toàn bộ giai cấp tư sản bóc lột toàn bộ giai cấp công nhân

b)

Các hình thái thu nhập không lao động trong chủ nghĩa tư bản đều có nguồn gốc từ giá trị thặng dư trong sản xuất

c)

Tất cả

75.

uân phản ánh điều gì?

a)

Toàn bộ giai cấp tư sản bóc lột toàn bộ giai cấp công nhân

b)

Các hình thái thu nhập không lao động trong chủ nghĩa tư bản đều có nguồn gốc từ giá trị thặng dư trong sản xuất

c)

Tất cả giai cấp tư sản đều không lao động

d)

Cả A, B và C

76.

Để quá trình tuần hoàn diễn ra liên tục tư bản phải tồn tại đồng thời ở cả ba hình thái nào?

a)

Tư bản cố định, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa

b)

Tư bản sản xuất, tư bản tiền tệ, tư bản cho vay

c)

Tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi, tư bản hàng hóa

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa

77.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất.

b)

Tư bản tiền tệ.

c)

Tư bản ứng trước.

d)

Tư bản bất biến.

78.

Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?

a)

m' = x 100%

b)

m' = x 100%

c)

m' = x100%

d)

Cả A, B và C.

79.

Phương án nào không đúng về các cặp phạm trù tư bản?

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư.

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm.

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến.

d)

Cả A, B và C.

80.

Đâu là phương án đúng về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên.

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không.

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết.

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết.

81.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê.

b)

Hiệu quả của tư bản.

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi.

d)

Cả A, B và C.

82.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

b)

B.Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

c)

C. Qui

83.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

b)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

c)

Qui mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

84.

Phương án nào sau đây là đúng?

a)

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

c)

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của phương thức sản xuất phong kiến.

d)

Cả A, B và C.

85.

Đóng góp tích cực và quan trọng nhất của chủ nghĩa tư bản đối với sự phát triển chung về kinh tế - xã hội?

a)

Duy trì và phát triển chế độ tư hữu lên đỉnh cao.

b)

Thúc đẩy trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền tư sản để quản lý xã hội.

d)

Thúc đẩy nền văn minh của nhân loại phát triển nhanh chóng.

86.

Giới hạn phát triển của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Là một trong các nguyên nhân của hầu hết các cuộc chiến tranh trên thế giới; phân hóa giàu nghèo.

b)

Thực hiện xã hội hóa sản xuất.

c)

Gây ra ô nhiễm môi trường.

d)

Phá hủy lực lượng sản xuất.

87.

Vì sao các thành phần kinh tế thống nhất nhau?

a)

Đều chịu sự chi phối của kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

b)

Đều nằm trong 1 hệ thống phân công lao động xã hội.

c)

Do kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và chi phối.

d)

Cả A, B và C.

88.

Vì sao các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau?

a)

Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.

b)

Có lợi ích kinh tế khác nhau.

c)

Có xu hướng vận động khác nhau.

d)

Cả A, B và C.

89.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Có sự điều tiết của nhà nước.

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần.

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

d)

Có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.

90.

hội chủ nghĩa với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Có sự điều tiết của nhà nước.

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần.

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

d)

Có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.

91.

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?

a)

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.

b)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.

c)

Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.

d)

Cả A, B và C.

92.

Chọn đáp án sai. Phương thức cơ bản thực hiện lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường

b)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyện vọng của nhân dân

c)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo vai trò của các tổ chức xã hội

d)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước

93.

Xét về bản chất, lợi ích kinh tế phản điều gì?

a)

Mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất

b)

Thời cơ và thách thức của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất

c)

Động lực và cơ hội của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất

d)

Động lực và mục đích của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất

94.

Việt Nam gia nhập tổ chức Thương mại quốc tế (WTO) vào năm nào?

a)

2004.

b)

2005.

c)

2006.

d)

2007.

95.

Xu hướng nổi bật của toàn cầu hóa là gì?

a)

Toàn cầu hóa xã hội.

b)

Toàn cầu hóa kinh tế.

c)

Toàn cầu hóa văn hóa.

d)

Toàn cầu hóa chính trị.

96.

Hãy chọn phương án sai trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò gì?

a)

Làm cho thị trường hoàn hảo, giải quyết ô nhiễm môi trường.

b)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.

c)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.

d)

Phân bổ các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.

97.

Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội.

4 lines
98.

Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở nội thành cao hơn. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết trong lưu thông.

b)

Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

c)

Điều tiết sản xuất.

d)

Tự phát từ quy luật giá trị.

99.

Đâu không phải là nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Địa vị của các chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội.

c)

Chính sách công bằng và bình đẳng trong sản xuất xã hội.

d)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước.

100.

Tìm đáp án sai. Lý do phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay?

a)

Thể chế kinh tế thị trường ở Việt Nam chưa đồng bộ.

b)

Hệ thống thể chế kinh tế thị trường kém hiệu quả, hiệu lực.

c)

Hệ thống thể chế còn chưa phù hợp với mục tiêu của nền kinh tế.

d)

Hệ thống thể chế kinh tế thị trường còn chưa đầy đủ.

101.

Hoàn thiện thể chế để đảm bảo gắn tăng trưởng kinh tế với bảo đảm tiến bộ và công bằng xã hội và thúc đẩy hội nhập quốc tế nhằm mục đích?

a)

Mọi thành viên trong xã hội tham gia và hưởng thụ công bằng thành quả của quá trình phát triển.

b)

Mọi thành viên trong xã hội tham gia và cống hiến công bằng vào một của quá trình phát triển.

c)

Mọi thành viên trong xã hội tham gia và hưởng thụ thành quả bằng nhau của quá trình phát triển.

d)

Mọi thành viên trong xã hội tham gia và quyền lợi như nhau vào một quá trình phát triển.

102.

Đâu không phải lý do phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Do thể chế của kinh tế thị trường định hướng XHCN còn chưa đồng bộ.

b)

Hệ thống thể chế đã đầy đủ.

c)

Hệ thống thể chế

103.

Hông phải lý do phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Do thể chế của kinh tế thị trường định hướng XHCN còn chưa đồng bộ.

b)

Hệ thống thể chế đã đầy đủ.

c)

Hệ thống thể chế chưa đầy đủ.

d)

Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, thiếu các yếu tố và các loại thị trường.

104.

Luận điểm "Hòa nhập chứ không hòa tan" trong bối cảnh toàn cầu hóa được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Hội nhập nhưng giữ được quyền dân tộc tự quyết.

b)

Hội nhập nhưng giữ được bản sắc văn hóa.

c)

Hội nhập nhưng giữ được chủ quyền biển đảo.

d)

Hội nhập nhưng giữ được quyền bình đẳng.

105.

Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô được bắt đầu trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp nhẹ.

b)

Công nghiệp quốc phòng.

c)

Công nghiệp nặng.

d)

Công nghiệp không khói.

106.

Theo quan điểm của Joseph E.Stiglitz khu vực địa lý nào sau đây thu được nhiều lợi ích nhất từ xu hướng toàn cầu hóa?

a)

Đông Á.

b)

Tây Á.

c)

Bắc Phi.

d)

Trung Mỹ.

107.

Sản xuất hàng hóa là sản xuất để:

a)

Trao đổi.

b)

Bán.

c)

Để tiêu dùng cho người khác

d)

Cả A, B, C

108.

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất làm cho những người sản xuất hàng hóa có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Độc lập.

b)

Phụ thuộc.

c)

Vừa độc lập, vừa phụ thuộc.

d)

Đối lập.

109.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn:

a)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường.

b)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường hiện đại.

c)

Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do.

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do.

110.

Điều kiện ra đời và tồn tại của kinh tế hàng hóa là:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động cá biệt và sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Cả A, B, C đều sai.

111.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm

112.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

c)

Sản phẩm ở trên thị trường

d)

Sản phẩm có giá trị

113.

Giá trị trao đổi của hàng hóa là:

a)

Tỷ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng khác nhau

b)

Hao phí sức lao động kết tinh trong hàng hoá

c)

Lao động trừu tượng kết tinh trong hàng hoá

d)

Tỷ lệ trao đổi giữa các giá trị với nhau

114.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là gì?

a)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

Cả A, B, C

115.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất.

b)

Từ trao đổi.

c)

Từ phân phối.

d)

Từ tiêu dùng.

116.

Giá trị hàng hóa là:

a)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

Công dụng của hàng hóa.

c)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

117.

Lượng giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu

c)

Lượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hoá đó

d)

Công dụng của hàng hoá

118.

Hai thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị sử dụng và giá cả.

b)

Giá trị sử dụng và giá trị.

c)

Giá trị và giá cả sản xuất.

d)

Giá trị và giá trị trao đổi

119.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa các giá trị sử dụng

c)

Hao phí sức lao động kết tinh trong hàng hoá

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

120.

Yếu tố nào làm giá trị của một đơn vị sản phẩm giảm?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm năng suất lao động.

c)

Tăng cường độ lao đô

121.

Yếu tố nào làm giá trị của một đơn vị sản phẩm giảm?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm năng suất lao động.

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Giảm cường độ lao động

122.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa là:

a)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hoá

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa

d)

Cả A, B, C.

123.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

124.

Lượng giá trị hàng hóa có thể được đo bằng:

a)

Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường.

b)

Thời gian lao động cá biệt của người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị trường

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ.

d)

Tất cả các phương án trên đều sai.

125.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Là thời gian lao động của ngành sản xuất lượng hàng hóa chiếm ưu thế trên thị trường.

b)

Là thời gian lao động của toàn xã hội để sản xuất ra mọi của cải.

c)

Là thời gian cần thiết cho bất cứ lao động nào tiến hành với một trình độ thành thạo, cường độ lao động trung bình, trong điều kiện bình thường của xã hội.

d)

Cả A, B, C

126.

Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

c)

Lao động quá khứ và lao động sống

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

127.

Lao động cụ thể là:

a)

Lao động chân tay.

b)

Lao động giản đơn.

c)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động.

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề chuyên môn nhất định.

128.

Đặc điểm của lao động cụ thể là?

4 lines
129.

Đặc điểm của lao động cụ thể là?

a)

Có mục đích và công cụ lao động riêng.

b)

Có đối tượng và phương pháp lao động riêng.

c)

Có kết quả lao động riêng.

d)

Cả A, B, C

130.

Lao động giản đơn:

a)

Lao động không qua huấn luyện, đào tạo.

b)

Lao động chân tay.

c)

Lao động cụ thể.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

131.

Lao động phức tạp là:

a)

Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo.

b)

Lao động xã hội cần thiết.

c)

Lao động trừu tượng.

d)

Lao động trí óc.

132.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động được qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định

c)

Sự hao phí sức thần kinh và sức cơ bắp nói chung của con người.

d)

Cả A, B, C

133.

Lao động cụ thể là:

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Cả A, B, C

134.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc:

a)

Của tính hữu ích của hàng hoá

b)

Của giá trị hàng hoá

c)

Của giá trị sử dụng

d)

Cả A, B, C

135.

Lao động nào của người sản xuất hàng hóa tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động tư nhân

d)

Lao động quá khứ

136.

Lao động nào của người sản xuất hàng hoá tạo ra giá trị của hàng hoá?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động tư nhân

d)

Lao động quá khứ

137.

Thế nào là tăng năng suất lao động?

a)

Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi

b)

Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi

c)

Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi

d)

Cả A, B, C

138.

Cường độ lao động là:

a)

Mức độ khẩn trương, nặng nhọc trong lao động.

b)

Mức độ hiệu quả c

139.

Cường độ lao động là:

a)

Mức độ khẩn trương, nặng nhọc trong lao động.

b)

Mức độ hiệu quả của lao động.

c)

Hiệu suất của lao động.

d)

D. Các phương án trên đều sai.

140.

Khi tăng cường độ lao động:

a)

Mức hao phí lao động trong một đơn vị thời gian giảm.

b)

Mức hao phí lao động trong một đơn vị thời gian tăng lên.

c)

Mức hao phí lao động trong một đơn vị thời gian không đổi.

d)

D. Các phương án trên đều sai.

141.

Tác dụng của quy luật giá trị.

a)

Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa.

b)

Kích thích cải tiến công nghệ.

c)

Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo.

d)

D. Cả A, B, C

142.

Công thức lưu thông hàng hoá giản đơn là:

a)

T - H - T'

b)

H - T - H

c)

T - T'

d)

D. H - H'

143.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào sau đây quyết định?

a)

Hao phí lao động trung bình của người sản xuất.

b)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất.

c)

Hao phí lao động của từng ngành quyết định.

d)

D. Cả A, B, C

144.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa:

a)

Lao động cụ thể.

b)

Lao động phức tạp.

c)

Lao động giản đơn.

d)

D. Lao động trừu tượng

145.

Bản chất của tiền là:

a)

Là một loại hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá cho các hàng hoá khác

b)

Phản ánh mối quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

c)

Là một hình thái giá trị của hàng hoá

d)

D. Cả A, B, C

146.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

D. Kéo dài thời gian lao động

147.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần th

148.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm của lao động

c)

Là hàng hoá phải thỏa mãn nhu cầu nào đó của người tiêu dùng

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

149.

Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

150.

Căn cứ vào đâu để phân biệt các lao động cụ thể với nhau?

a)

Căn cứ vào đối tượng lao động

b)

Căn cứ vào mục đích và phương pháp lao động

c)

Căn cứ vào kết quả lao động

d)

Cả A, B, C

151.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Chỉ có lao động của người sản xuất hàng hoá mới có lao động trừu tượng

b)

Lao động trừu tượng của tất cả các lao động đều giống nhau

c)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị của hàng hoá

d)

Lao động trừu tượng là một phạm trù vĩnh viễn

152.

Giá trị sử dụng của hàng hoá nhiều hay ít phụ thuộc vào:

a)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật và lực lượng sản xuất

b)

Công dụng của hàng hoá

c)

Quan hệ cung cầu, thị trường

d)

Cả A, B, C

153.

Lạm phát có thể xảy ra chủ yếu do nguyên nhân:

a)

Khi khối lượng tiền giấy phát hành và lưu thông nhiều hơn khối lượng tiền cần cho lưu thông

b)

Khi tiền tín dụng thay thế cho tiền giấy trong lưu thông mở rộng quá m