wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTRA 12 TỔNG KẾT HÈ

Total questions: 80

Worksheet time: 7hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NHC2H5

b)

(C2H5)3N

c)

(CH3)2NH

d)

C6H5NH2

2.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3 - CH2 - NH2

a)

methylamine

b)

methanamine

c)

ethanamine

d)

ethylamine

3.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Acid fomic

b)

Glutamic acid

c)

Alanine

d)

Lysine

4.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

5.

Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

6.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl, vừa tác dụng với dd NaOH?

a)

Glutamic acid

b)

Aniline

c)

Acetic acid

d)

Ethylamine

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Muối phenylammonium chloride không tan trong nước

b)

Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret

c)

Ở điều kiện thường, methylamine và dimethylamine là những chất khí có mùi khai

d)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một dipeptide

8.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val

b)

Gly-Ala-Val-Val-Phe

c)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly

9.

Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

ion lưỡng cực.

b)

phân tử.

c)

anion.

d)

cation.

10.

Dipeptide có công thức: H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH. Tên viết tắt của X là

a)

Ala-Val.

b)

Ala-Gly.

c)

Gly-Ala.

d)

Gly-Val.

11.

Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

glutamic acid.

b)

methylamine.

c)

alanine.

d)

lysine

12.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về enzyme?

a)

Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa.

b)

Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường chậm hơn nhiều lần so với với xúc tác hóa học.

c)

Enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định.

d)

Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường nhanh hơn nhiều lần so với với xúc tác hóa học.

13.

Polymer nào sau đây có tính đàn hồi?

a)

PVC.

b)

PS.

c)

Cao su buna.

d)

Polyacrylonitrile.

14.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thế.

c)

tách.

d)

trùng ngưng.

15.

Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

tăng mạch polymer.

c)

giữ nguyên mạch polymer.

d)

phân huỷ polymer.

16.

Monomer dùng để tổng hợp tạo PVC là

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-Cl.

17.

Chọn các phát biểu không đúng?

a)

Polymer nhiệt nhiệt dẻo thích hợp cho việc tái chế.

b)

Tơ tằm, tơ acetate đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

d)

Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

18.

Thí nghiệm về phản ứng màu biuret của peptide.

- Bước 1: Cho khoảng 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm, nhỏ thêm 2 – 3 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc đều.

- Bước 2: Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng (polypeptide) vào ống nghiệm, lắc đều.

      1) Sau bước 1 thu được dung dịch xanh lam.

      2) Sau bước 2 thu được dung dịch màu tím.

      3) Phản ứng này có thể dùng để phân biệt lòng trắng trứng với các dipeptide.

      4) Để tăng tốc độ phản ứng, ở bước 2 cần đun nóng dung dịch lòng trắng trứng.

Liệt kê phát biểu đúng theo thứ tự tăng dần?

(a)  

19.

Cho các phát biểu sau về tính chất của methylamine.

Chọn các phát biểu không đúng?

a)

Methylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ.

b)

Methylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch.

c)

Methylamine không phản ứng được với dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường.

d)

Dung dịch methylamine phản ứng được với Cu(OH)2.

20.

Cho amino acid X có công thức: CH3 – CH(NH2) – COOH. Liệt kê các phát biểu đúng theo thứ tự tăng dần?

      1. Khi đặt X vào dung dịch có pH = 13, dưới tác dụng của điện trường, X di chuyển về phía cực âm.

      2. Tên bán hệ thống của X là α – aminopropionic acid.

      3. Ở điều kiện thường, X tồn tại chủ yếu ở dạng phân tử.

      4. X có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước.

(a)  

21.

Chọn các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer?

a)

toluene

b)

propylene

c)

vinyl chloride

d)

methyl methacrylate

e)

caprolactam

22.

Cho các phát biểu sau:

       1. Amino acid là hợp chất có tính lưỡng tính.

       2. Trong môi trường kiềm, dipeptide mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

       3. Trong một phân tử tetrapeptide mạch hở có 3 liên kết peptide.

       4. Các hợp chất peptide kém bền trong môi trường base nhưng bền trong môi trường acid.

Liệt kê phát biểu đúng theo thứ tự tăng dần?

(a)  

23.

Chọn các chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

cellulose

b)

glycerol

c)

fructose

d)

ethylamine

e)

saccharose

f)

Ala-Gly-Val

24.

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu α-amino acid đồng phân cấu tạo của nhau?

(a)  

25.

Số đồng phân cấu tạo của amine có cùng công thức phân tử C4H11N phản ứng với nitrous acid giải phóng khí nitrogen là bao nhiêu?

(a)  

26.

Tính chất vật lí KHÔNG PHẢI của ester là

a)

Ester nhẹ hơn nước.

b)

Ester không tan trong nước.

c)

Ester không tan được trong dung môi hữu cơ.

d)

Một số ester có mùi thơm.

27.

Ester X có CTPT là C4H8O2 được điều chế từ acid formic và alcohol Y. Số đồng phân ester X có thể có là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?

a)

CH3–COO–CH2–CH=CH2.

b)

CH3–COO–C(CH3)=CH2.

c)

CH2=CH–COO–CH2–CH3.

d)

CH3–COO–CH=CH–CH3.

29.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành methyl acetate?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5OH.

d)

CH3COOH và C2H5OH.

30.

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm khi đun nóng là

a)

phản ứng ngưng tụ.

b)

phản ứng xà phòng hóa.

c)

phản ứng kết hợp.

d)

phản ứng hydrate hóa.

31.

Methyl propionate là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

32.

Chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

33.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và glycerol.

b)

C15H31COOH và glycerol.

c)

C15H31COONa và ethanol.

d)

C17H35COONa và glycerol.

34.
Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành
a)
đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).
b)
đun chất béo với dung dịch HNO3.
c)
đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.
d)
đun chất béo với dung dịch NaOH.
35.

Chất nào sau đây có thể là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C2H5COONa        

b)

CH3[CH2]16COOK.

c)

CH3(CH2)10CH2OSO3Na

d)

CH3[CH2]11COONa.

36.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải.

d)

gây hại cho da tay.

37.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose

d)

Glucose.

38.

Glucose và saccharose có điểm chung nào sau đây?

a)

Tham gia phản ứng thủy phân

b)

Đều thuộc loại monosaccharide

c)

Hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

d)

Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

39.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarose

b)

Glucose

c)

Đường hóa học

d)

Loại nào cũng được.

40.

Công thức nào sau đây là của cellulose?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

41.

Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:CH4-->C2H2-->C2H3Cl-->PVC

Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 25%, muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 85% methane) ở điều kiện chuẩn cần dùng là bao nhiêu m3? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

(a)  

42.

Thủy phân hoàn toàn 50 gam dung dịch saccharose 17,1% trong môi trường acid (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m gam Ag. Tính giá trị của m.

(a)  

43.

Bột ngọt (muối monosodium của glutamic acid) là một loại gia vị, được sản xuất từ dung dịch NaOH 40% và tinh thể glutamic acid (chứa 80% khối lượng glutamic acid) bằng cách dùng dung dịch NaOH trung hòa dung dịch glutamic acid đến pH = 6,8. Sau đó đem lọc, cô đặc và kết tinh dung dịch sản phẩm bằng phương pháp sấy chân không ở nhiệt độ thấp. Bột ngọt thu được có độ tinh khiết 99%. Giả thiết hiệu suất của cả quá trình tính theo glutamic acid là 90%. Để sản xuất được 1500 gói bột ngọt, mỗi gói có trọng lượng 1kg cần m tấn tinh thể glutamic acid. Tính giá trị của m? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

(a)  

44.

Trộn 20 mL ethanol với 20 mL acetic acid, thêm 10 mL H2SO4 đặc rồi tiến hành phản ứng ester hóa. Sau một thời gian, thu được 17,6 g ester. Tính hiệu suất phản ứng ester, biết khối lượng riêng của ethanol và acetic acid lần lượt là 0,789 g/mL và 1,05 g/mL. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

(a)  

45.

Cellulose trinitrate là một sản phẩm dễ cháy và nổ mạnh, được dùng làm chất nổ cho mìn, lựu đạn... và chế tạo thuốc súng không khói. Muối điều chế 59,4 kg cellulose trinitrate thì cần V L dung dịch nitric acid 63% (D = 1,4 g/mL). Giá trị của V là bao nhiêu? Biết lượng HNO3 bị hao hụt 20% (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

(a)  

46.

Trong công nghiệp, người ta chuyển hóa dầu ăn thải thành biodiesel (FAME) bằng phản ứng transester hóa: Triglyceride + 3CH3OH → 3FAME + glycerol.

Biết methanol dùng dư 1,50 lần lượng so với lượng cần thiết; FAME trung bình xem như methyl oleate (M = 296 g/mol); khối lượng riêng dung dịch methanol 95% là 0,80 g/mL. Để thu được 1 tấn biodiesel cần dùng bao nhiêu Lít dung dịch methanol 95%? (làm tròn đến hàng đơn vị)​ (a)  

47.

Xà phòng hóa hoàn toàn 600 gam chất béo A với lượng vừa đủ dung dịch chứa 2 mol KOH. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm muối carboxylate và 58,88 gam glycerol. Sau khi thêm các chất phụ gia cần thiết thì thu được xà phòng (các muối carboxylate trong xà phòng chiếm 60% khối lượng xà phòng). Biết mỗi bánh xà phòng có trọng lượng là 90g, số bánh xà phòng sản xuất được là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn ở phép tính cuối cùng đến hàng phần nguyên).​ (a)  

48.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Nhóm –OH ở vị trí số 2 trong fructose dạng mạch vòng gọi là –OH hemiketal.

b)

Saccharose chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng.

c)

Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

d)

Tương tự glucose, fructose cũng bị khử bởi thuốc thử Tollens.

49.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Phân tử Gly-Ala-Ala có 4 nguyên tử oxygen.

b)

Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.

c)

Aniline là chất lỏng tan nhiều trong nước.

d)

Phân tử lysine có một nguyên tử nitrogen.

50.

Chọn các chất phản ứng được với methylamine?

a)

Cu(OH)2

b)

NaOH

c)

H2SO4 loãng

d)

Fe2(SO4)3

e)

HNO2

51.

Chọn các chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

methylamine

b)

aniline

c)

glutamic acid

d)

lysine

e)

ammonia

52.

Tính chất nào sau đây không phải của triolein?

a)

Là chất lỏng ở điều kiện thường.

b)

Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo ra dd xanh lam.

c)

Thuỷ phân hoàn toàn triolein trong dd NaOH, thu được sodium oleate.

d)

Tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin.

53.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

54.

Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?

a)

Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.

b)

Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.

c)

Dung dịch trong suốt.

d)

Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.

55.

Cho các amine: CH3NH2, C6H5NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, (C2H5)2NH . Có bao nhiêu amine là chất khí ở điều kiện thường?

(a)  

56.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

58.

Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là

                                                                                              

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tơ tằm là tơ thiên nhiên

b)

Tơ nylon-6,6 là tơ tổng hợp

c)

Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất sứ từ sợi cellulose

d)

Tơ nylon-6 được trùng hợp từ caprolactam

60.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Polyacrylonitrile.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly (methyl methacrylate).

d)

Polyethylene.

61.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

62.

Chất nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Tinh bột, tơ tằm.

b)

Tơ nylon-6, tơ visco.

c)

Len, PVC.

d)

PE, PET.

63.

Trong mủ cây cao su có chứa thành phần chính là chất nào sau đây?

a)

Polybuta-1,3-diene.

b)

Polyisoprene.

c)

poly(vinyl chloride)

d)

Nylon-6.

64.

Tơ nylon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

adipic acid và glycerol

b)

adipic acid và hexamethylendiamine

c)

etylen glycol và hexamethylendiamine

d)

adipic acid và etylen glycol

65.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-diene và styrene.

b)

buta-1,3-diene và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-diene và styrene.

d)

buta-1,2-diene và lưu huỳnh.

66.

Phản ứng của polyisoprene với bromine xảy ra theo phương trình hóa học sau:

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

67.

Phân tử cellulose được cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?

a)

α-glucose.

b)

β-glucose.

c)

α-fructose.

d)

β-fructose.

68.

Acid béo sau thuộc loại nào?

a)

Omega-3

b)

Omega-6

c)

Omega-9

d)

Omega-10

69.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 2 gam dầu dừa và 4 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 10 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót vào hỗn hợp khoảng 30 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.

a)

Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.

b)

Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

c)

Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

d)

Ở bước 3, NaCl có vai trò làm cho phản ứng xảy ra hoàn toàn.

70.

  Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?

a)

Poly(phenol formaldehyde).

b)

Poly(methyl methacrylate).

c)

Polybuta-1,3-diene.

d)

Nylon-6,6.

71.

Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amylose.

b)

Cellulose.

c)

Amylopectin.

d)

Polyethylene.

72.

Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là

a)

tơ capron; nylon-6,6; polyethylene.

b)

nylon-6,6; poly(ethylene terephthalate); polystyrene.

c)

polyethylene; cao su buna; polystyrene.

d)

poly(vinyl acetate); polyethylene; cao su buna.

73.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Polyethylene (PE) là polymer tổng hợp.

b)

Nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng.

c)

Tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên.

d)

Phản ứng thủy phân tinh bột, cellulose thuộc loại phản ứng giảm mạch polymer.

74.

Chọn các phát biểu không đúng?

a)

Trùng hợp buta-l,3-diene thu được polybuta-1,3-diene.

b)

Cao su buna - S có mạch mạng không gian.

c)

Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.

d)

Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.

75.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Các polymer không bay hơi

b)

Đa số polymer khó hoà tan trong các dung môi thông thường.

c)

Các polymer không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

Các polymer đều bền vững dưới tác dụng của acid.

76.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-diene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo.

b)

Trùng hợp ethylene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo.

c)

Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polycaproamide.

d)

Trùng hợp vinyl cyanide thu được polymer dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

77.

Aniline và phenol đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH

78.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Aniline tác dụng với nitrous acid (HNO2) khi đun nóng, thu được muối diazonium.

b)

Benzene làm mất màu nước bromine ở nhiệt độ thường.

c)

Ethylamine phản ứng với nitrous acid (HNO2) ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.

d)

Các alcohol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

e)

Ethylamine là chất khí, mùi khai, tan tốt trong nước.

79.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Glycine là hợp chất có tính lưỡng tính.

b)

Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitrogen.

c)

Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng.     

d)

Dipeptide Gly-Ala có phản ứng màu biuret.

e)

Methylamine có lực base mạnh hơn ammonia.

80.

Phân biệt glucose và fructose bằng thuốc thử nào sau đây?

a)

Thuốc thử Tollens

b)

nước bromine

c)

Cu(OH)2

d)

NaOH